1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Chương 6 Các kiểu I/O docx

45 994 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các kiểu I/O
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Interrupt Vector NumberSố ngắt vì có thể có nhiều hơn một thiết bị phát yêu cầu ngắt đến bộ vi xử lý cho nên để cho bộ vi xử lý có thể nhận biết được thiết bị thì mỗI thiết bị sẽ được gá

Trang 2

Chương 6 Các kiểu I/O

Trang 3

Thăm dò

mov dx, F000L1: in al, dx cmp al, FF

je L1 :

A 1

D7 D6

IOR IOW

A19

D5 D4 D3 D2 D1 D0

74LS245

B0 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7

A 1

A 1

A 1

A 1

A 1

A 9

A 8

A 7

A 6

A 5

A 4

A 3

A 2

A 1

A

0 IOR

5V

Trang 4

The Circuit

A 1 5

D7 D6

IOR IOW

A19

D5 D4 D3 D2 D1 D0

A 1 4

A 1 3

A 1 2

A 1 1

A 1 0

A 9

A 8

A 7

A 6

A 5

A 4

A 3

A 2

A 1

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7

A 1 5

A 1 4

A 1 3

A 1 2

A 1 1

A 1 0

A

9 A 8 A 7 A 6 A 5 A 4 A 3 A 2 A 1 A 0 IOW

74LS373

Q0 Q1 Q2 Q3 Q4 Q5 Q6 Q7

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

OE LE

Trang 5

Bài toán

- Ban đầu LED chạy từ trên xuống

- Khi nhấn phím thấp nhất thì LED thay đổi hướng chạy

- Khi nhấn phím cao nhất thì chương trình kết thúc

Trang 6

je L6 test al, 01 jnz L5

xor ah, FF jmp L6

L5: test al, 80

jz L7 L6: mov al, bl jmp L1

L7:

Trang 7

Khuyết điểm của thăm dò

được thực hiện, do đó bộ vi xi xử lý sẽ không biết rằng ngườI sử dụng đã nhấn phím

Trang 8

Khuyết điểm của thăm dò

je L6 test al, 01 jnz L5

xor ah, FF jmp L6

L5: test al, 80

jz L7 L6: mov al, bl jmp L1

L7:

Trang 9

Ngắt là gì?

Trang 10

Thăm dò

While studying , I’ll check the bucket every

5 minutes to see if it is

already full so that I can

the bucket to the drum.

Input

µ P instruction

THĂM DÒ

Trang 11

I’ll just study When the

speaker starts playing

music it means that the

bucket is full I can then transfer the content of the bucket to

the drum.

Input

µ P instruction

INTERRUPT Interrupt

request

Trang 12

không có nhu cầu trao đổI dữ liệu

Trang 13

– Số ngắt

– Bảng các vector ngắt

Trang 14

Interrupt Service Routine (ISR) - Chương trình con phục vụ ngắt

Interrupt vector - Vector ngắt

được chấp nhận

– 2 byte cho địa chỉ Offset

– 2 byte cho địa chỉ Segment

Trang 15

Interrupt Vector Number

Số ngắt

vì có thể có nhiều hơn một thiết bị phát yêu cầu ngắt đến bộ vi xử lý cho nên để cho bộ vi xử lý có thể nhận biết được thiết bị thì mỗI thiết bị sẽ được gán cho một

số ngắt

đến FFh)

Trang 16

Interrupt Vector Table Bảng các vector ngắt

– Mảng này có 256 phần tử

– Mỗi phần tử gồm 4 byte: 2 byte đầu lưu địa

chỉ offset, 2 byte sau lưu địa chỉ segment

– Các vector ngắt được lưu trữ theo trật tự tăng dần của số ngắt

Trang 17

Bảng các vector ngắt

Trang 18

Phản ứng của vi xử lý khi không có

4 Bộ vi xử lý giải mã và thực hiện lệnh nếu tất cả các byte

lệnh của một lệnh đã được lấy.

5 Quay trỏ lại bước 2

Trang 19

Phản ứng của vi xử lý khi có ngắt

Thiết bị I/O đưa yêu cầu ngắt đến bộ vi xử lý bằng cách

làm cho đầu vào ngắt INTR chuyển sang mức cao.

6 Bộ vi xử lý sẽ hoàn thành lệnh đang thực hiện trước khi

chấp nhận ngắt

7 Bộ vi xử lý chấp nhận ngắt bằng cách đưa ra tín hiệu

chấp nhận ngắt ở mức thấp từ chân INTA Lúc này thiết

bị I/O sẽ làm cho tín hiệu ở INTR chuyển về mức thấp.

8 Thiết bị I/O sẽ đưa số ngắt được gán cho nó đến bộ vi xử

lý thông qua D-Bus Bộ vi xử lý sẽ lưu trữ số ngắt này vào một thanh ghi tạm thời

Trang 20

Phản ứng của vi xử lý khi có ngắt

9 Bộ vi xử lý lưu giá trị hiện thời của thanh ghi cờ vào

stack.

10 Bộ vi xử lý xoá cờ ngắt

11 Bộ vi xử lý lưu giá trị hiện thời của CS vào stack.

12 Bộ vi xử lý lưu giá trị hiện thờI của IP vào stack.

13 Bộ vi xử lý nhân số ngắt với 4 Kết quả này chính là địa

chỉ của nơi lưu trữ vector ngắt tương ứng trong bảng các vector ngắt Hai byte đầu tiên của vector ngắt được copy vào IP và hai byte tiếp theo được copy vào CS.

14 Quay trở về bước 2.

Trang 21

8088 và một thiết bị ra đơn giản

A 1

D7 D6

IOR IOW

A19

D5 D4 D3 D2 D1 D0

A 1

A 1

A 1

A 1

A 1

A 9

A 8

A 7

A 6

A 5

A 4

A 3

A 2

A 1

A

0 IOW

74LS373

Q0 Q1 Q2 Q3 Q4 Q5 Q6 Q7

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

OE LE

Trang 22

8088 và một thiết bị vào đơn giản

A 1 5

D7 D6

IOR IOW

A19

D5 D4 D3 D2 D1 D0

74LS245

B0 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7

A 1 4

A 1 3

A 1 2

A 1 1

A 1 0

A 9

A 8

A 7

A 6

A 5

A 4

A 3

A 2

A 1

A

0 IOR

5V

Trang 23

8088 và thiết bị vào hoạt động theo cơ chế ngắt

INTR

A 1

8088 Minimum

Mode

A18

A0 :

D7 D6

IOR IOW

A19

D5 D4 D3 D2 D1 D0

74LS245

B7 B6 B5 B4 B3 B2 B1 B0

A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0

E

DIR

A 1

A 1

A 1

A 1

A 1

A 9

A 8

A 7

A 6

A 5

A 4

A 3

A 2

A 1

A

0 IOR

5V

INTR INTA

Trang 24

8088 và một thiết bị vào hoạt động theo cơ chế ngắt

INTR

D set Q

Q clr

5V

5V

A 1 5

8088

Minimum

Mode

A18 A0 :

D7 D6

IOR IOW

A19

D5 D4 D3 D2 D1 D0

74LS245

B0 B1 B2 B3 B4 B5 B6 B7

A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0

E

DIR

A 1 4

A 1 3

A 1 2

A 1 1

A 1 0

A 9

A 8

A 7

A 6

A 5

A 4

A 3

A 2

A 1

Trang 25

8088 và một thiết bị vào hoạt động theo cơ chế ngắt

A 1 5

8088

Minimum

Mode

A18 A0 :

D7 D6

IOR IOW

A19

D5 D4 D3 D2 D1 D0

74LS245

B7 B6 B5 B4 B3 B2 B1 B0

A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0

E

DIR

A 1 4

A 1 3

A 1 2

A 1 1

A 1 0

A 9

A 8

A 7

A 6

A 5

A 4

A 3

A 2

A 1

5V

5V

INTR INTA

INTA

Trang 26

8088 và một thiết bị vào hoạt động theo cơ chế ngắt

A 1 5

8088

Minimum

Mode

A18 A0 :

D7 D6

IOR IOW

A19

D5 D4 D3 D2 D1 D0

74LS245

B7 B6 B5 B4 B3 B2 B1 B0

A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0

E

DIR

A 1 4

A 1 3

A 1 2

A 1 1

A 1 0

A 9

A 8

A 7

A 6

A 5

A 4

A 3

A 2

A 1

5V 5V

INTR INTA

INTA

74LS245

B7 B6 B5 B4 B3 B2 B1 B0

A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0

E

DIR

D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0 INTA

5V

Trang 27

8088 và một thiết bị vào hoạt động theo cơ chế ngắt

A 1 5

8088

Minimum

Mode

A18 A0 :

D7 D6

IOR IOW

A19

D5 D4 D3 D2 D1 D0

74LS245

B7 B6 B5 B4 B3 B2 B1 B0

A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0

E

DIR

A 1 4

A 1 3

A 1 2

A 1 1

A 1 0

5V 5V

INTR INTA

INTA

74LS245

B7 B6 B5 B4 B3 B2 B1 B0

A7 A6 A5 A4 A3 A2 A1 A0

E

DIR

D7 D6 D5 D4 D3 D2 D1 D0 INTA

5V

RESET

INT 3

Trang 28

The Circuit

A 1 5

D7 D6

IOR IOW

A19

D5 D4 D3 D2 D1 D0

A 1 4

A 1 3

A 1 2

A 1 1

A 1 0

A 9

A 8

A 7

A 6

A 5

A 4

A 3

A 2

A 1

A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7

A 1 5

A 1 4

A 1 3

A 1 2

A 1 1

A 1 0

A

9 A 8 A 7 A 6 A 5 A 4 A 3 A 2 A 1 A 0 IOW

74LS373

Q0 Q1 Q2 Q3 Q4 Q5 Q6 Q7

D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7

OE LE

Trang 29

Chương trình chính

mov ax,0000 mov ds, ax mov bx, 000C mov ax, 2800 mov [bx], ax mov ax, 5000 mov [bx+02], ax sti

mov dx, F000 mov ah, 00 mov al, 01

je L4 out dx, al mov cx, FFFF

jnz L2 cmp ah, 00 jne L3

rol al, 1 jmp L1

jmp L1 L4:

Trang 30

Chương trình con phục vụ ngắt (ISR)

mov bl, al

in al, dx test al, 01 jnz S1

xor ah, FF jmp S2

S1: test al, 80 jnz S2

mov ah, 88 S2: mov al, bl iret

Trang 31

8259

Trang 32

ICW

Trang 33

ICW1, ICW2

Trang 34

ICW3, ICW4

Trang 36

OCW1 và OCW2

Trang 37

OCW3

Trang 38

8259 đơn

ICW1: 13H

ICW2: 08H

ICW3: 09H

Trang 39

Interrupt Sources in PC

Trang 40

Sources of NMI

Trang 41

8259s nối tầng

Trang 42

8259s nối tầng

Trang 43

IRQ9 Instead of IRQ2

Trang 44

Interrupts (Summary)

Trang 45

Edge Triggered and Interrupt

Ngày đăng: 25/01/2014, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

– Bảng các vector ngắt - Tài liệu Chương 6 Các kiểu I/O docx
Bảng c ác vector ngắt (Trang 13)
Bảng các vector ngắt - Tài liệu Chương 6 Các kiểu I/O docx
Bảng c ác vector ngắt (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w