MỘT SỐ LỆNH CƠ BẢN 1.. clear : Xóa các đề mục trong bộ nhớ 3.. demo : Chạy chương trình có sẵn một số hướng dẫn của Matlab 4.. format : Định dạng kiểu hiển thị các số trong matlab 6.. [k
Trang 1MỞ ĐẦU VỀ MATLAB
I MỘT SỐ LỆNH CƠ BẢN
1 clc : Xóa cửa sổ lệnh
2 clear : Xóa các đề mục trong bộ nhớ
3 demo : Chạy chương trình có sẵn một số hướng dẫn của Matlab
4 disp : Hiện nội dung ra màn hình
5 format : Định dạng kiểu hiển thị các số trong matlab
6 length : Hiển thị chiều dài vecto
7 size : Hiển thị cấp của ma trận
II MỘT SỐ TOÁN TỬ
< So sánh nhỏ hơn
> So sánh lớn hơn
>= So sánh lớn hơn hoặc bằng
<= So sánh nhỏ hơn hoặc bằng
= = So sánh bằng nhau cả phần thực và phần ảo
-= So sánh bằng nhau phần ảo
& Thực hiện phép toán logic “VÀ”
Thực hiện phép toán logic “HOẶC”
~ Thực hiện phép toán logic NOT
III HÀM TOÁN HỌC
Hàm trong matlab Hàm thực tế Hàm trong matlab Hàm thực tế
chia x:y round(x) Làm tròn x sign(x) Dấu của x (1 nếu
x>0)
Trang 2IV LỆNH TRONG GIẢI TÍCH
subs(f,x,x0) Giá trị hàm f tại x0
eval(f) Cập nhật hàm f sau khi đổi biến
dsolve() Giải pt hoặc hpt vi phân
x a
f
( )
n
int(f), int(f,a,b)
, )
b
a
1 0
( )
!
k n
k k
k
factor(f) Phân tích đa thức f thành nhân tử
expand() Khai triển thành đa thức
residue(a,b) Phân tích hàm hữu tỉ thành tổng các phân
thức đơn gỉan
title(„string‟) Gán tên „string‟ cho hình vẽ
xlabel, ylabel Gán tên cho 2 trục tọa độ
V LỆNH TRONG ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
3 3 0 1 3
3 0 1 3 x x 3 conv(a,b)c Nhân 2 đa thức viết dạng ma trận
[q,r]=deconv(a,b) Chia 2 đa thức viết dạng ma trận, thương là q, phần
dư là r roots( a) Tìm nghiệm đa thức viết dạng ma trận
zeros(m,n) Tạo ma trận 0 cấp mxn
eye(m,n) Tạo ma trận bậc thang rút gọn cấp mxn
inv(A) hoặc A-1 A-1
A\B Chia ngược ma trận (A\B = inv (A)*B)
A(: , j) Chỉ cột thứ j của ma trận A
A(i , :) Chỉ hàng thứ i của ma trận
A(: , :) Chỉ toàn bộ ma trận A
A(j , k) Chỉ phần tử A(j), A(j+1)…A(k)
A(: , j , k) Chỉ các phần tử A(:, j), A(:, j+1)…A(:, k)
A(:) Chỉ tất cả các thành phần của ma trận A
[m,i]=max(A) hoặc min(A) m:phần tử lớn nhất mỗi cột của mt A, i: Vị trí của m
Trang 3[kq,i]=sort(A) Sắp xếp theo thứ tự tăng dần từng cột của mt A; i là
vị trí các phần tử trước khi sắp xếp
trace(A) Tổng các p.tử nằm trên đường chéo của A
[s d]=jordan(A) s-1.a.s=d: chéo hóa thường – s là mt khả nghịch [s,d]=eig(A) s-1.a.s=d: chéo hóa trực giao – s là mt trực giao B=rref(A) B là mt bậc thang rút gọn tương đương hang với A dot(a,b) Tích vô hướng của 2 vecto
VI NHÓM LỆNH KHI VẼ HÌNH
1 axes: Đặt vị trí các trục tọa độ
2 axis: Đặt lại trục tọa độ
3 xlabel, ylabel, zlabel: Đặt tên trục tọa độ
4 grid on (off): mở (tắt) lưới trên trục
5 hold on (off): giữ (bỏ) các đường cong trên cùng hình vẽ
6 set: đặt tính chất cho 1 đối tượng nào đó
VII MỘT SỐ LỆNH KHI VIẾT CODE
1 input: Nhập giá trị từ bàn phím
2 eval : Cập nhật lại hàm sau khi đổi biến
VD:
Cho f=x+2y, Đổi biến: x=r*cos(phi);y=r*sin(phi);
Cập nhật lại hàm f: f=eval(f)=r*cos(phi)+2*r*sin(phi)
3 for … endfor : Tạo vòng lặp khi biết số lần lặp
4 while … end :Tạo vòng lặp khi chưa biết số lần lặp nhưng biết điều kiện dừng vòng lặp
5 if … elseif … else … end: thực hiện lệnh khi biết điều kiện
6 pause: Dừng chương trình đang chạy
7 fprintf: Xuất dữ liệu ra màn hình