Giáo án dạy thêm toán 8 mới, chuẩn
Trang 1Ngày soạn: … /…… /…… Ngày dạy: … /…… /……
Tiết 17: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS được củng cố cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử
2.Kĩ năng: HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử đã học vào việc giả các bài toán có liên quan như tìm x,
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, cách trình bày bài khoa học lô gic.
4 Năng lực: :
* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng
tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ
* Năng lực chuyên biệt: tư duy logic, năng lực tính toán
II Chuẩn bị
- GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
- HS: Ôn lại các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
III Phương pháp:
Vấn đáp , đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề
IV Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức , kiểm tra sĩ số
2 Các hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản cần đạt
Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản cần nhớ
-GV yêu cầu HS nhắc lại
-HS lắng nghe giáo viên hướng dẫn
Trang 2ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x +
c Trong đó b1 + b2 = b và b1.b2 = a.c
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: HS thành thạo kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng những
phương pháp đã học Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài tậpcó liên quan
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành
4 x y
= 4 x y 4 x y
c 2x - 2y - x 2 + 2xy - y 2 = 2x 2y x2 2xyy2 = 2
.
2 x y x y
= x y 2 xy
d x 2 - 2x - 8 = 2 4 2 8
2 2
3 Bài 3: Tìm x, biết:
a 2x 3 - 50x = 0
Trang 3-HS lắng nghe b (2x+1) - 4(x+2) = 9
c ( 2x - 1) 2 - 25 = 0
d x2 x 6 0
4 Bài 4: Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn một trong các đẳng thức sau: a y.(x - 2) + 3x - 6 = 2 y.x 2 3 x 2 2 x 2 . y 3 2 Ta có: 2 1 2 1 2 2 2 2 ; ; ; 3 2 3 2 3 1 3 1 x x x x y y y y Hay 3 1 4 0 ; ; ; 1 5 2 4 x x x x y y y y Vậy có 4 cặp số nguyên cần tìm là: (3; -1) ; (1; -5) ; (4; -2); (0; -4) b x.y + 3x - 2y -7 = 0 Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn học và chuẩn bị bài - Xem lại các bài đã làm để hiểu thật kỹ thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp HS ghi chép vào trong vở - Xem lại các bài đã làm để hiểu thật kỹ thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp V Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 17: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I/ Kiến thức cơ bản
Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học:
- Đặt nhân tử chung
- Hằng đẳng thức
Trang 4- Nhóm hạng tử
- Chú ý phương pháp tách hạng tử giữa: ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x + c Trong đó b1 + b2 = b và b1.b2 = a.c
III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:
-Hoàn thành các bài tập còn lại
Trang 5Ngày soạn: … /…… /…… Ngày dạy: … /…… /……
Tiết 18: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: HS được củng cố cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương
pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử
2.Kĩ năng: HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử đã học vào việc giả các bài toán có liên quan như tìm x,
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, cách trình bày bài khoa học lô gic.
4 Năng lực: :
* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng
tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ
* Năng lực chuyên biệt: tư duy logic, năng lực tính toán
II Chuẩn bị
- GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập
- HS: Ôn lại các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử
III Phương pháp:
Vấn đáp , đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề
IV Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức , kiểm tra sĩ số
2 Các hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản cần đạt
Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản cần nhớ
-GV yêu cầu HS nhắc lại
-HS lắng nghe giáo viên hướng dẫn
Trang 6ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x +
c Trong đó b1 + b2 = b và b1.b2 = a.c
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: HS thành thạo kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng những
phương pháp đã học Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài tậpcó liên quan
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành
-HS lắng nghe.
- HS làm bài trong ít phút rồi lần lượt lên bảng trình bày
Trang 7- Gọi HS nhận xét, bổ sung
- GV chốt kiến thức
- HS nhận xét, bổ sung -HS lắng nghe.
2 2
2 2
3(x 1)(x 3) 0
x 3
2 2
(x 1)(3x 2) 0
x 1 2 x 3 2 2 2 d) x x 5 4 5 x x x 5 4 5 x 0 x x 5 4 x 5 0 (x 5)(x 2)(x 2) 0 x 5 x 2 x 2 2 2 2 2 2 2 e) x x 1 4x 8x 4 x x 1 4(x 1) 0 (x 1)(x 4x 4) 0 (x 1)(x 2) 0 x 1 x 2 Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn học và chuẩn bị bài - Xem lại các bài đã làm để hiểu thật kỹ thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp HS ghi chép vào trong vở - Xem lại các bài đã làm để hiểu thật kỹ thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp V Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Trang 8
PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 18: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ I/ Kiến thức cơ bản + Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử + Bài tập vận dụng: phân tích thành nhân tử , tìm x, chứng minh II/ Bài tập Bài 1: phân tích các đa thức sau thành nhân tử 2 2 a) x 2x 2y y b)9 x 22xy y 2 3 2 c)3x 3x 6x d) x2 2 x 3 9 2 e) x 4x 3 f) x33x2 6x 8 Bài 2: Tìm x, biết 2 a) x 9 6x b)4 x2 x 3 2 2 b)3x x 2 d) x x 52 4 5 x
III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:
-Hoàn thành các bài tập còn lại
-Ôn tập các dạng bài đã chữa
Trang 10Ngày soạn: Ngày dạy:
TIẾT 19 LUYỆN TẬP: HÌNH BÌNH HÀNH
A Mục tiêu
1 Kiến thức:- Trình bày được định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết hình
bình hành
2 Kỹ năng:- Vẽ được hình minh họa , chứng minh được một tứ giác là hình bình
hành , vận dụng được các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn
thẳng , góc bằng nhau 3 Thái độ: Hợp tác , tích cực tham gia các hoạt động
Hoạt động 1 (5 phút): Kiến thức cơ bản
GV yêu cầu HS phát biểu
định nghĩa , tính chất ,
dấu hiệu nhận biết hình
bình hành ?
HS trả lời miệng định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết hbh ?
A/ Kiến thức cơ bản
1)Định nghĩa :Hbh là tứ giác có các cạnh đối song song
2)Tính chất : Trong hbh các cạnh đối bằng nhau, các góc đối bằng nhau , hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗiđường
3)Dấu hiệu nhận biết :+Tứ giác có các cạnh đối song song là hbh
+Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là
Trang 11hbh+ Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hbh
+ Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hbh
+ Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hbh
HS hoạt động nhóm trong thời gian 7 phút
Đại diện nhómtrình bày
Các nhóm nhậnxét chéo
Có ABCD là hbh (gt)
AB = CD (t/c hbh) và AB // CD (đ/n)
Mà E là trung điểm của AB
AE =EB = AB:2
F là trung điểm của CD
DF = FC = CD :2
BE = DFXét tứ giác BEDF có
BE =DF(cmt)
BE // DF (do AB // CD )Nên: Tứ giác DEBF là hình bình hành (dhnb hbh)
DE = BF(t/c hbh )
Bài 2
Trang 12Một HS trình bày trên bảng
Gọi O là giao điểmcủa EF và AC
HS nêu cách chứng minh AC,BD,EF,GH đồng quy tại trung điểm O của mỗi đường
O
G C D
Trang 13mỗi đường(3)
Từ (1) ; (2) và (3) đpcm
Hoạt động 3 : Củng cố, hướng dẫn học bài
GV : Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận
biết hbh
GV giao nhiệm vụ về nhà cho HS + Học thuộc định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận
biết hình bình hành
- Hoàn thành các bài tập còn lại
-Ôn tập các dạng bài đã chữa
* Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
Tiết 20: Luyện tập : HÌNH BÌNH HÀNH A/Mục tiêu 1 Kiến thức:- Trình bày được định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Trang 142 Kỹ năng:- Vẽ được hình minh họa , chứng minh được một tứ giác là hình bình
hành , vận dụng được các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng , góc bằng nhau
3 Thái độ: Hợp tác , tích cực tham gia các hoạt động học tập
GV đưa ra bài tập trên bảng phụ :
Bài 1 : Nối 1 ý ở cột A với 1 ý ở cột B để được câu đúng
a) Tứ giác có hai cạnh đối song song
b) Tứ giác có các cạnh đối song song
c) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
d) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
e) Tứ giác có các góc đối bằng nhau
f) Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
g) Hình thang có 1 góc vuông
a - b-
GT Hbh ABCD: E, Fthứ tự là trung điểm của
=> AF// CE => MF // NE (2) + từ (1) , (2) : MENF là hbh
Trang 15Yêu cầu :
+ Đại diện nhóm trình bày
+ Các nhóm nhận xét chéo
+ GV chữa bài các nhóm
K L
a EMFN là hbh b.Các đt AC, EF,
MN đồng quy + Đại diện nhóm trình bày + Các nhóm nhận xét chéo
b)- Gọi O là giao điểm 2 đường chéo hbh MENF
- CM: AC đi qua O
b)Gọi giao điểm của 2 đường chéo hbh MENF là O (3)
=> O là trung điểm của EF + Lại có AECF là hbh
EF và AC là 2 đường chéo
mà O là trung điểm của EF => O là trung điểm của AC Hay AC đi qua O (4)
từ (3)và (4) => AC, MN, EF đồng qui tại O
Hoạt động 2 : Củng cố, hướng dẫn học bài
GV : Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa ,
tính chất và dấu hiệu nhận biết
hbh
+ Học thuộc định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua O + vẽ đoạn thẳng AB , vẽ điểm C đối xứng với điểm A qua B + Kể tên một số hình có tâm đối xứng
* Rút kinh nghiệm:
Trang 16
PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 20: LUYỆN TẬP HÌNH BÌNH HÀNH
a) Tứ giác có hai cạnh đối song song
b) Tứ giác có các cạnh đối song song
c) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
d) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại
trung điểm mỗi đường
e) Tứ giác có các góc đối bằng nhau
f) Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
g) Hình thang có 1 góc vuông
a - b-
4) là hình thang vuông
c/ Chứng minh: AC, BD, MN, EF đồng quy
d/ trên tia đối của tia CB vẽ điểm G sao chp CB = CG, tia EF cắt DG tại H Chứng minh H là trung điểm của DG
III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:
-Hoàn thành các bài tập còn lại
-Ôn tập các dạng bài đã chữa
Trang 17Tiết 21: Ôn tập ĐỐI XỨNG TÂM
A/Mục tiêu
1 Kiến thức:- Trình bày được định nghĩa hai điểm đối xứng qua một điểm , phát
biểu được định lí về tâm đx của hình bình hành
2 Kỹ năng:- Vẽ được điểm đối xứng với một điểm cho trước qua một điểm ,
chứng minh được hai điểm đối xứng nhau qua một điểm cho trước , vận dụng được các kiến thức đã học để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3 Thái độ: Hợp tác , tích cực tham gia các hoạt động học tập
Hoạt động của GV Hoạt động HS Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản
Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức về đối xứng tâm
Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại
Khi nào hai điểm A và A’
đối xứng nhau qua O
Hai đoạn thẳng (góc, tam
giác ) đối xứng nhau qua O
là trung điểm của đoạn AA’
2)Nếu hai đoạn thẳng (góc, tamgiác ) đối xứng nhau qua O thìchúng bằng nhau
3)Điểm O gọi là tâm đối xứng củahình H nếu mỗi điểm thuộc hình
Trang 18HS ghi vở
H thì điểm đối xứng với nó qua Ocũng thuộc hình H
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu: HS vẽ được và chứng minh được hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm cho
trước Rèn kĩ năng trình bày một bài toán hình
Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề
Yêu cầu HS làm bài 1:
Bài 1: Cho tam giác ABC, D
là điểm bất kì trên cạnh BC.
Qua D kẻ DE // AB(E ϵ AC),
qua D kẻ DF // AC(F ϵ AB).
Gọi I là trung điểm
AD.Chứng minh rằng E, I, F
thẳng hàng.
Để chứng minh E đx F qua I
ta cần chứng minh điều gi?
Theo em tứ giác AEDF là
hình gì?Vì sao?
Gọi 1 HS trình bày trên bảng
Bài 2: Hình bình hành
ABCD Vẽ điểm M đối xứng
A qua B, vẽ điểm N đối xứng
1 HS trình bày trênbảng
I F
Trang 19+ Một HS trình bàycách chứng minhtrên bảng
Cả lớp làm bài vàovở
+ Một HS khác nhậnxét
BM // CD (cmt)
BM = CD ( cmt)
Tứ giác BMCD là hình bình hành
BD // CM và BC = CM (1)+ Tứ giác BDNC có:
BC // ND (cmt)
BC = ND ( cmt)
Tứ giác BDNC là hình bình hành
⇒ BD // CN và BD = CN (2)+ từ (1) và (2) => CM=CN
và M, C, N thẳng hàng (tiên đề Ơclit)
C là trung điểm của MN
⇒M đối xứng với N qua C
Trang 20ngược lại Nếu C là trung
điểm của MN thì M đối
xứng N qua C
Hoạt động 3 : Củng cố , hướng dẫn học bài
Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm cho trước Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại ,
+ Nêu các định nghĩa, định lí về đối xứng
tâm
HS phát biểu
Cá nhân thực hiện + Học thuộc định nghĩa , định lí về đối xứng tâm
+ Xem lại các bìa tập đã chữa
V Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Trang 21
Tiết 22: Luyện tập : ĐỐI XỨNG TÂM
A/Mục tiêu
1 Kiến thức:- Trình bày được định nghĩa hai điểm đối xứng qua một điểm , phát
biểu được định lí về tâm đx của hình bình hành
2 Kỹ năng:- Vẽ được điểm đối xứng với một điểm cho trước qua một điểm ,
chứng minh được hai điểm đối xứng nhau qua một điểm cho trước , vận dụng được các kiến thức đã học để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3 Thái độ: Hợp tác , tích cực tham gia các hoạt động học tập
Hoạt động của GV Hoạt động HS Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản
Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức về đối xứng tâm, vẽ được hai điểm đối xứng nhau qua 1
điểm cho trước
Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại ,
Khi nào hai điểm A và A’
đối xứng nhau qua O
Hai đoạn thẳng (góc, tam
giác ) đối xứng nhau qua O
là trung điểm của đoạn AA’
2)Nếu hai đoạn thẳng (góc, tamgiác ) đối xứng nhau qua O thìchúng bằng nhau
Trang 22Khi nào thì điểm O là tâm
Yêu cầu 1 HS phátbiểu
Mục tiêu: HS vẽ được và chứng minh được hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm cho
trước Rèn kĩ năng trình bày một bài toán hình
Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề
Yêu cầu HS làm bài 1
Bài 1: Cho tam giác ABC có
BM, CN là hai đường trung
tuyến Vẽ điểm D đối xứng B
qua M, vẽ điểm E đối xứng
trung điểm của ED ta cần
chứng minh điều gi?
Các tứ giác này làcác hbh
1 HS trình bày trênbảng
Cả lớp trình bày vào
vở
B/Bài tập Bài 1:
3 2
E
M N
A
Tứ giác ABCD có 2 đường chéo
AC và BD cắt nhau tại trung điểm
M của mỗi đường suy ra ADCB
là hình bình hành:
AD//BCAD=BC
Tứ giác AEBC có 2 đường chéo
AB và EC cắt nhau tại trung điểm
N của mỗi đường suy ra AEBC làhình bình hành:
AE//CB
(2)AE=BC
Trang 23+ GV nhận xét
Bài 2: Cho góc vuông xOy,
A là điểm nằm trong góc
xOy Vẽ điểm B đối xứng A
qua Ox, vẽ điểm C đối xứng
Sử dung t/c điểm nằm trên
đường trung trực của đoạn
thẳng và t/c tam giác cân
+ HS hoạt động cánhân
+ HS nêu cách làm
Bài 2
x y
4 3 2 1
C
B
E
K O
Mà Ox là đường trung trực củaAB
Nên Ox cũng là tia phân giác của
Mà Oy là đường trung trực củaAC
Nên Oy cũng là tia phân giác của
AOC ⇒O1 O 2
Từ (1) và (2) ⇒ OB = OC (3)
Ta có
Trang 24⇒ B đx C qua O
Hoạt động 3 : Củng cố , hướng dẫn học bài
Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm cho trước Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại ,
+ Nêu các định nghĩa, định lí về đối xứng
tâm
HS phát biểu
Cá nhân thực hiện+ Học thuộc định nghĩa , định lí về đối xứngtâm
+ Xem lại các bài tập đã chữa
V Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
Ngày soạn: Ngày dạy:
Trang 251 Kiến thức: nắm vững quy tắc chia đơn thức/ đa thức cho đơn thức, biết tìm
điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.
Vấn đáp , đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề
IV Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức , kiểm tra sĩ số
2 Các hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản cần đạt
Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản cần nhớ
-HS nhận xét bài làmcủa bạn
-HS lắng nghe
1 Điền vào dấu chấm ( ) cụm
từ thích hợp trong phát biểu sau đây:
Muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta
chia rồi cộng cỏc kết quả với nhau
a Mỗi hạng tử của đa thứccho đơn thức
b Mỗi hạng tử của đơn thức cho đa thức
c Mỗi hạng tử của đa thức cho đa thức
d Từng số hạng của đa thức cho
Trang 26b Mỗi biến của B đều là biến của
A với số mũ không lớn hơn số
Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1
Điều kiện để đơn thức A
chia hết cho đơn thức B ?
HS lên bảng làm
bài
-HS nhận xét bài làmcủa bạn
-HS lắng nghe
-HS trả lời
-HS lên bảng làm bài
HS hoạt động nhóm bài 42 trong 5 p
Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
2c,27x y z:9x y=3yz
3 Bài 3
4 n 3
3 2 2
n n+1 2 5
a, x x n 4, x x n 3
c, 5x y 4x y 2
n n
Trang 27Bài 4
Thực hiện phép chia hai
luỹ thừa cùng cơ số, cùng
-HS trả lời
-3 HS lên bảng làm bài
-HS nhận xét bài làmcủa bạn
Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn học và chuẩn bị bài
- Xem lại các bài tập
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Thuộc ĐK để đơn thức A chia
Trang 28
PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 23: ÔN TẬP VỀ CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
I Kiến thức cần nhớ:
3 Điền vào dấu chấm ( ) cụm từ thích hợp trong phát biểu sau đây:
+ Muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta chia mỗi hạng tử của đa thức cho đơn thức
rồi cộng các kết quả với nhau
+ Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với
số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
II Bài tập: Bài 1: Điền đơn thức thích hợp vào dấu
3 3 2 3 3
3
1 : 2
1
y x y
x y x y
III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:
-Hoàn thành các bài tập còn lại
Trang 29-Ôn tập các dạng bài đã chữa
Trang 30Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 24 LUYỆN TẬP CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
- -I MỤC TIÊU
1/ Kiến thức: HS hiểu được khái niệm phép chia hết và chia có dư, nắm được các
bước trong thuật toán thực hiện phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp
2/ Kỹ năng : HS thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B trong đó, chủ yếu
B là một nhị thức Trong trường hợp B là một đơn thức, HS có thể nhận ra phép chia
A cho B là phép chia hết hay không hết
3/ Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác; sôi nổi trong học tập.
1/ Giáo viên: bảng phụ, phấn màu, giáo án
2/ Học sinh: vở , bút dạ, Ôn phép chia đa thức cho đơn thức
III.PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp , đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề
Trang 31GV:Cho HS nhận xét và
chốt lại cách làm + HS nhận xét bài
làm của bạn
- 2x - 5 0
b x3 3x2 x 3 x - 3
x3 3x2 x 2 1 + x - 3
x - 3 0
+ Chia 2 đa thức đãsắp xếp
-3 HS lên bảng làm bài
-HS nhận xét bài làmcủa bạn
Trang 32để giá trị của biểu thức
Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét
-n+5 -n+1 4
Để n2 – 2n +5 chia hết n - 1Thì 4⋮ (n-1)
-6n 2 -3n
2n+4 2n+1 3
Để 4n3 -4n2 – n +4chia hết 2n + 1Thì 3⋮ (2n+1)⇒ 2n+1ϵ Ư(1)={±1;±3}
Lập bảng và tìm được n ϵ {0;1;-1;-2}
Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn học và chuẩn bị bài
*Ôn tập lại: Chia đa thức
một biến đó sắp xếp
* Chia đa thức một biến đó
sắp xếp sau đó tìm điều kiện
theo yêu cầu đề bài
HS ghi chép vào trong vở *Ôn tập lại: Chia đa thức một
biến đó sắp xếp
* Chia đa thức một biến đó
sắp xếp sau đó tìm điều kiện theo yêu cầu đề bài
V.Rút kinh nghiệm
Trang 33
PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 24: ÔN TẬP VỀ CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
I/ Kiến thức cần nhớ:Điền vào dấu chấm ( ) để được kiến thức đúng
Các bước chia đa thức một biến đã sắp xếp
Bài 3 : Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức
a) n2 – 2n +5 chia hết cho gía trị của biểu thức n - 1
b) 4n3 -4n2 – n +4 chia hết cho gía trị của biểu thức 2n + 1
III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:
-Hoàn thành các bài tập còn lại
-Ôn tập các dạng bài đã chữa
Trang 342/ Kỹ năng : Vẽ được hình chữ nhật Chứng minh được tứ giác là hình chữ nhật Sử
dụng được các kiến thức về hình chữ nhật để chứng minh hai đoạn thẳng (góc) bằngnhau, song song, tính toán ,
3/ Thái độ: Hợp tác, tích cực tham gia các hoạt động học tập, yêu thích bộ môn
Toán
4/ Định hướng phát triển năng lực và phẩm chất của người học:
+ Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác
+ Năng lực chuyên biệt: năng lực logic, năng lực tính toán
II.CHUẨN BỊ
1/ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
2/ Học sinh: Ôn tập kiến thức, đồ dùng học tập.
III.PHƯƠNG PHÁP :Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp gợi mở
IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1/ Tổ chức và ổn định lớp: Điểm danh
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh
2/ Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Kiểm tra việc chuẩn bị ở nhà của HS Mục tiêu: Kiểm tra các kiến thức mà HS đã tiếp thu được ở các tiết trước
Phương pháp :đàm thoại, thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề.
Trang 35nhật ?khi nào một hình thang
cân, 1 hình bình hành là hình
Cả lớp ghi vở
Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu: HS phát biểu được các dấu hiệu nhận biết của hình chữ nhật và chứng minh
+ Năng lực chuyên biệt: năng lực tính toán, năng lực phân tích, tổng hợp, năng lực tư duy
GV yêu cầu HS làm bài
5.Tứ giác có hai đường chéo
bằng nhau cà cắt nhau tại
trung điểm mỗ đường là
Một HS đọc yêu cầucủa bài
Lần lượt 5 HS trả lờimiệng
1 HS khác nhận xét
HS điền vào PHT
Bài 1: Điền vào dấu … để được
phát biểu đúng1.Tứ giác có
……… là hình chữ nhật
2.Hình thang cân có
……… là hình chữ nhật
3.Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
Trang 36T/g EFGH là hìnhchữ nhật
Chứngminh EFGH làhình bình hành có 1góc vuông
Một HS nêu cách làmMột HS trình bày trênbảng
HS đọc đề bài, vẽ
Bài 2
Chứng minh:
Xét ∆ABC có
E là trung điểm của AB
F là trung điểm của CB
⇒ EF là đường trung bình của tamgiác ACB EF// AC
CM tương tự: HG// AC EF//HG
Tương tự EH// FG(//BD)
EFGH là hình bình hành (1)
Có EF//AC
BDACSuy ra BDEF mà EH//BD
=> EF EH=> HEF =90o (2)
Từ (1) và (2) suy ra HEFG là hìnhchữ nhật
Bài 3:
Trang 37Xét ∆ABC có
D là trung điểm của AB
E là trung điểm của AC
⇒ DE là đường trung bình của
ΔAEH = ΔCFG (cgc) và ABC
DE//BC
Và DM
AC 2
(1)Mặt khác ΔAEH = ΔCFG (cgc) và AHCvuông tại H có
HE là đường trung tuyến ứng vớicạnh huyền AC HE
AC 2
(2)
Từ (1) và(2)=> DM = HEXét tứ giác DEMH có
DE // HM
⇒ tứ giác DEHM là hình thang cóđáy là DE, HM
Mà HE = DM
=> DEMH là hình thang cân
Hoạt động 3 : Củng cố, hướng dẫn học bài
Mục tiêu - Học sinh chủ động làm các bài tập để củng cố thêm kiến thức đã học
- Nắm vững công việc soạn chuẩn bị bài mới để chuẩn bị cho tiết sau
+ Yêu cầu HS phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật và haiđịnh lí áp dụng vào tam giác vuông
Trang 38Rút kinh nghiệm:
……… ………
PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 25: ÔN TẬP VỀ HÌNH CHỮ NHẬT
………
Bài 2: Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau Gọi E,F,G,H theo thứ
tự là trung điểm của AB,BC,CD,DA Tứ giác EFGH là hình gì ?Vì sao?
Bài 3: Cho tam giác ABC , đường cao AH Gọi D, E , M theo thứ tự là trung điểm
của AB,AC,BC Chứng minh rằng DEMH là hình thang cân
III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:
-Hoàn thành các bài tập còn lại
-Ôn tập các dạng bài đã chữa
Trang 40Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 8 LUYỆN TẬP HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU
1/ Kiến thức: Phát biểu được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.
2/ Kỹ năng : Vẽ được hình chữ nhật Chứng minh được tứ giác là hình chữ nhật Sử
dụng được các kiến thức về hình chữ nhật để chứng minh hai đoạn thẳng (góc) bằng
nhau, song song, tính toán ,
3/ Thái độ: Hợp tác, tích cực tham gia các hoạt động học tập, yêu thích bộ môn
Toán
4/ Định hướng phát triển năng lực và phẩm chất của người học:
+ Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,
năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác
+ Năng lực chuyên biệt: năng lực logic, năng lực tính toán
II.CHUẨN BỊ
1/ Giáo viên: Thước thẳng, ê ke, thước đo độ
2/ Học sinh: Thước thằng, ê ke
III.PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản Mục tiêu: Kiểm tra được các kiến thức về hình chữ nhật mà HS tiếp thu được ở tiết trước Phương pháp :đàm thoại, thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.
Định hướng năng lực :
+ Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lựcgiao tiếp