1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm toán 8 mới, chuẩn

233 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 233
Dung lượng 2,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án dạy thêm toán 8 mới, chuẩn

Trang 1

Ngày soạn: … /…… /…… Ngày dạy: … /…… /……

Tiết 17: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS được củng cố cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương

pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử

2.Kĩ năng: HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức

thành nhân tử đã học vào việc giả các bài toán có liên quan như tìm x,

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, cách trình bày bài khoa học lô gic.

4 Năng lực: :

* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng

tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ

* Năng lực chuyên biệt: tư duy logic, năng lực tính toán

II Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập

- HS: Ôn lại các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử

III Phương pháp:

Vấn đáp , đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề

IV Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức , kiểm tra sĩ số

2 Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản cần đạt

Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản cần nhớ

-GV yêu cầu HS nhắc lại

-HS lắng nghe giáo viên hướng dẫn

Trang 2

ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x +

c Trong đó b1 + b2 = b và b1.b2 = a.c

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: HS thành thạo kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng những

phương pháp đã học Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài tậpcó liên quan

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành

4  x  y

= 4 xy  4  xy

c 2x - 2y - x 2 + 2xy - y 2 = 2x 2y x2  2xyy2 =    2

.

2 xyxy

= xy  2  xy

d x 2 - 2x - 8 = 2 4 2 8

2 2

3 Bài 3: Tìm x, biết:

a 2x 3 - 50x = 0

Trang 3

-HS lắng nghe b (2x+1) - 4(x+2) = 9

c ( 2x - 1) 2 - 25 = 0

d x2  x 6 0

4 Bài 4: Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn một trong các đẳng thức sau: a y.(x - 2) + 3x - 6 = 2 y.x 2 3 x 2 2 x 2 . y 3 2 Ta có: 2 1 2 1 2 2 2 2 ; ; ; 3 2 3 2 3 1 3 1 x x x x y y y y                             Hay 3 1 4 0 ; ; ; 1 5 2 4 x x x x y y y y                     Vậy có 4 cặp số nguyên cần tìm là: (3; -1) ; (1; -5) ; (4; -2); (0; -4) b x.y + 3x - 2y -7 = 0 Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn học và chuẩn bị bài - Xem lại các bài đã làm để hiểu thật kỹ thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp HS ghi chép vào trong vở - Xem lại các bài đã làm để hiểu thật kỹ thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp V Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 17: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

I/ Kiến thức cơ bản

Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học:

- Đặt nhân tử chung

- Hằng đẳng thức

Trang 4

- Nhóm hạng tử

- Chú ý phương pháp tách hạng tử giữa: ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x + c Trong đó b1 + b2 = b và b1.b2 = a.c

III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:

-Hoàn thành các bài tập còn lại

Trang 5

Ngày soạn: … /…… /…… Ngày dạy: … /…… /……

Tiết 18: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

I.MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS được củng cố cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương

pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử

2.Kĩ năng: HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức

thành nhân tử đã học vào việc giả các bài toán có liên quan như tìm x,

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, cách trình bày bài khoa học lô gic.

4 Năng lực: :

* Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng

tạo, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ

* Năng lực chuyên biệt: tư duy logic, năng lực tính toán

II Chuẩn bị

- GV: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập

- HS: Ôn lại các kiến thức về phân tích đa thức thành nhân tử

III Phương pháp:

Vấn đáp , đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề

IV Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức , kiểm tra sĩ số

2 Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản cần đạt

Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản cần nhớ

-GV yêu cầu HS nhắc lại

-HS lắng nghe giáo viên hướng dẫn

Trang 6

ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x +

c Trong đó b1 + b2 = b và b1.b2 = a.c

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: HS thành thạo kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng những

phương pháp đã học Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài tậpcó liên quan

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành

-HS lắng nghe.

- HS làm bài trong ít phút rồi lần lượt lên bảng trình bày

Trang 7

- Gọi HS nhận xét, bổ sung

- GV chốt kiến thức

- HS nhận xét, bổ sung -HS lắng nghe.

2 2

2 2

3(x 1)(x 3) 0

x 3



2 2

(x 1)(3x 2) 0

 

  

x 1 2 x 3                    2 2 2 d) x x 5 4 5 x x x 5 4 5 x 0 x x 5 4 x 5 0 (x 5)(x 2)(x 2) 0 x 5 x 2 x 2                            2 2 2 2 2 2 e) x x 1 4x 8x 4 x x 1 4(x 1) 0 (x 1)(x 4x 4) 0 (x 1)(x 2) 0 x 1 x 2                     Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn học và chuẩn bị bài - Xem lại các bài đã làm để hiểu thật kỹ thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp HS ghi chép vào trong vở - Xem lại các bài đã làm để hiểu thật kỹ thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp V Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Trang 8

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 18: LUYỆN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ I/ Kiến thức cơ bản + Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử + Bài tập vận dụng: phân tích thành nhân tử , tìm x, chứng minh II/ Bài tập Bài 1: phân tích các đa thức sau thành nhân tử 2 2 a) x  2x 2y y   b)9 x 22xy y 2 3 2 c)3x  3x  6x d) x2 2 x 3    9 2 e) x  4x 3  f) x33x2 6x 8 Bài 2: Tìm x, biết 2 a) x   9 6x b)4 x2 x 3 2 2 b)3x   x 2 d) x x 52   4 5 x    

III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:

-Hoàn thành các bài tập còn lại

-Ôn tập các dạng bài đã chữa

Trang 10

Ngày soạn: Ngày dạy:

TIẾT 19 LUYỆN TẬP: HÌNH BÌNH HÀNH

A Mục tiêu

1 Kiến thức:- Trình bày được định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết hình

bình hành

2 Kỹ năng:- Vẽ được hình minh họa , chứng minh được một tứ giác là hình bình

hành , vận dụng được các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn

thẳng , góc bằng nhau 3 Thái độ: Hợp tác , tích cực tham gia các hoạt động

Hoạt động 1 (5 phút): Kiến thức cơ bản

GV yêu cầu HS phát biểu

định nghĩa , tính chất ,

dấu hiệu nhận biết hình

bình hành ?

HS trả lời miệng định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết hbh ?

A/ Kiến thức cơ bản

1)Định nghĩa :Hbh là tứ giác có các cạnh đối song song

2)Tính chất : Trong hbh các cạnh đối bằng nhau, các góc đối bằng nhau , hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗiđường

3)Dấu hiệu nhận biết :+Tứ giác có các cạnh đối song song là hbh

+Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là

Trang 11

hbh+ Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hbh

+ Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hbh

+ Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hbh

HS hoạt động nhóm trong thời gian 7 phút

Đại diện nhómtrình bày

Các nhóm nhậnxét chéo

Có ABCD là hbh (gt)

 AB = CD (t/c hbh) và AB // CD (đ/n)

Mà E là trung điểm của AB

 AE =EB = AB:2

F là trung điểm của CD

 DF = FC = CD :2

 BE = DFXét tứ giác BEDF có

BE =DF(cmt)

BE // DF (do AB // CD )Nên: Tứ giác DEBF là hình bình hành (dhnb hbh)

 DE = BF(t/c hbh )

Bài 2

Trang 12

Một HS trình bày trên bảng

Gọi O là giao điểmcủa EF và AC

HS nêu cách chứng minh AC,BD,EF,GH đồng quy tại trung điểm O của mỗi đường

O

G C D

Trang 13

mỗi đường(3)

Từ (1) ; (2) và (3)  đpcm

Hoạt động 3 : Củng cố, hướng dẫn học bài

GV : Yêu cầu HS nhắc lại định

nghĩa , tính chất và dấu hiệu nhận

biết hbh

GV giao nhiệm vụ về nhà cho HS + Học thuộc định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận

biết hình bình hành

- Hoàn thành các bài tập còn lại

-Ôn tập các dạng bài đã chữa

* Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Tiết 20: Luyện tập : HÌNH BÌNH HÀNH A/Mục tiêu 1 Kiến thức:- Trình bày được định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận biết hình bình hành

Trang 14

2 Kỹ năng:- Vẽ được hình minh họa , chứng minh được một tứ giác là hình bình

hành , vận dụng được các tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng , góc bằng nhau

3 Thái độ: Hợp tác , tích cực tham gia các hoạt động học tập

GV đưa ra bài tập trên bảng phụ :

Bài 1 : Nối 1 ý ở cột A với 1 ý ở cột B để được câu đúng

a) Tứ giác có hai cạnh đối song song

b) Tứ giác có các cạnh đối song song

c) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau

d) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

e) Tứ giác có các góc đối bằng nhau

f) Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

g) Hình thang có 1 góc vuông

a - b-

GT Hbh ABCD: E, Fthứ tự là trung điểm của

=> AF// CE => MF // NE (2) + từ (1) , (2) : MENF là hbh

Trang 15

Yêu cầu :

+ Đại diện nhóm trình bày

+ Các nhóm nhận xét chéo

+ GV chữa bài các nhóm

K L

a EMFN là hbh b.Các đt AC, EF,

MN đồng quy + Đại diện nhóm trình bày + Các nhóm nhận xét chéo

b)- Gọi O là giao điểm 2 đường chéo hbh MENF

- CM: AC đi qua O

b)Gọi giao điểm của 2 đường chéo hbh MENF là O (3)

=> O là trung điểm của EF + Lại có AECF là hbh

 EF và AC là 2 đường chéo

mà O là trung điểm của EF => O là trung điểm của AC Hay AC đi qua O (4)

từ (3)và (4) => AC, MN, EF đồng qui tại O

Hoạt động 2 : Củng cố, hướng dẫn học bài

GV : Yêu cầu HS nhắc lại định

nghĩa ,

tính chất và dấu hiệu nhận biết

hbh

+ Học thuộc định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua O + vẽ đoạn thẳng AB , vẽ điểm C đối xứng với điểm A qua B + Kể tên một số hình có tâm đối xứng

* Rút kinh nghiệm:

Trang 16

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 20: LUYỆN TẬP HÌNH BÌNH HÀNH

a) Tứ giác có hai cạnh đối song song

b) Tứ giác có các cạnh đối song song

c) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau

d) Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại

trung điểm mỗi đường

e) Tứ giác có các góc đối bằng nhau

f) Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau

g) Hình thang có 1 góc vuông

a - b-

4) là hình thang vuông

c/ Chứng minh: AC, BD, MN, EF đồng quy

d/ trên tia đối của tia CB vẽ điểm G sao chp CB = CG, tia EF cắt DG tại H Chứng minh H là trung điểm của DG

III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:

-Hoàn thành các bài tập còn lại

-Ôn tập các dạng bài đã chữa

Trang 17

Tiết 21: Ôn tập ĐỐI XỨNG TÂM

A/Mục tiêu

1 Kiến thức:- Trình bày được định nghĩa hai điểm đối xứng qua một điểm , phát

biểu được định lí về tâm đx của hình bình hành

2 Kỹ năng:- Vẽ được điểm đối xứng với một điểm cho trước qua một điểm ,

chứng minh được hai điểm đối xứng nhau qua một điểm cho trước , vận dụng được các kiến thức đã học để chứng minh 3 điểm thẳng hàng

3 Thái độ: Hợp tác , tích cực tham gia các hoạt động học tập

Hoạt động của GV Hoạt động HS Kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản

Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức về đối xứng tâm

Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại

Khi nào hai điểm A và A’

đối xứng nhau qua O

Hai đoạn thẳng (góc, tam

giác ) đối xứng nhau qua O

là trung điểm của đoạn AA’

2)Nếu hai đoạn thẳng (góc, tamgiác ) đối xứng nhau qua O thìchúng bằng nhau

3)Điểm O gọi là tâm đối xứng củahình H nếu mỗi điểm thuộc hình

Trang 18

HS ghi vở

H thì điểm đối xứng với nó qua Ocũng thuộc hình H

Hoạt động 2: Luyện tập

Mục tiêu: HS vẽ được và chứng minh được hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm cho

trước Rèn kĩ năng trình bày một bài toán hình

Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề

Yêu cầu HS làm bài 1:

Bài 1: Cho tam giác ABC, D

là điểm bất kì trên cạnh BC.

Qua D kẻ DE // AB(E ϵ AC),

qua D kẻ DF // AC(F ϵ AB).

Gọi I là trung điểm

AD.Chứng minh rằng E, I, F

thẳng hàng.

Để chứng minh E đx F qua I

ta cần chứng minh điều gi?

Theo em tứ giác AEDF là

hình gì?Vì sao?

Gọi 1 HS trình bày trên bảng

Bài 2: Hình bình hành

ABCD Vẽ điểm M đối xứng

A qua B, vẽ điểm N đối xứng

1 HS trình bày trênbảng

I F

Trang 19

+ Một HS trình bàycách chứng minhtrên bảng

Cả lớp làm bài vàovở

+ Một HS khác nhậnxét

BM // CD (cmt)

BM = CD ( cmt)

 Tứ giác BMCD là hình bình hành

 BD // CM và BC = CM (1)+ Tứ giác BDNC có:

BC // ND (cmt)

BC = ND ( cmt)

 Tứ giác BDNC là hình bình hành

⇒ BD // CN và BD = CN (2)+ từ (1) và (2) => CM=CN

và M, C, N thẳng hàng (tiên đề Ơclit)

 C là trung điểm của MN

⇒M đối xứng với N qua C

Trang 20

ngược lại Nếu C là trung

điểm của MN thì M đối

xứng N qua C

Hoạt động 3 : Củng cố , hướng dẫn học bài

Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm cho trước Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại ,

+ Nêu các định nghĩa, định lí về đối xứng

tâm

HS phát biểu

Cá nhân thực hiện + Học thuộc định nghĩa , định lí về đối xứng tâm

+ Xem lại các bìa tập đã chữa

V Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Trang 21

Tiết 22: Luyện tập : ĐỐI XỨNG TÂM

A/Mục tiêu

1 Kiến thức:- Trình bày được định nghĩa hai điểm đối xứng qua một điểm , phát

biểu được định lí về tâm đx của hình bình hành

2 Kỹ năng:- Vẽ được điểm đối xứng với một điểm cho trước qua một điểm ,

chứng minh được hai điểm đối xứng nhau qua một điểm cho trước , vận dụng được các kiến thức đã học để chứng minh 3 điểm thẳng hàng

3 Thái độ: Hợp tác , tích cực tham gia các hoạt động học tập

Hoạt động của GV Hoạt động HS Kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản

Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức về đối xứng tâm, vẽ được hai điểm đối xứng nhau qua 1

điểm cho trước

Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại ,

Khi nào hai điểm A và A’

đối xứng nhau qua O

Hai đoạn thẳng (góc, tam

giác ) đối xứng nhau qua O

là trung điểm của đoạn AA’

2)Nếu hai đoạn thẳng (góc, tamgiác ) đối xứng nhau qua O thìchúng bằng nhau

Trang 22

Khi nào thì điểm O là tâm

Yêu cầu 1 HS phátbiểu

Mục tiêu: HS vẽ được và chứng minh được hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm cho

trước Rèn kĩ năng trình bày một bài toán hình

Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề

Yêu cầu HS làm bài 1

Bài 1: Cho tam giác ABC có

BM, CN là hai đường trung

tuyến Vẽ điểm D đối xứng B

qua M, vẽ điểm E đối xứng

trung điểm của ED ta cần

chứng minh điều gi?

Các tứ giác này làcác hbh

1 HS trình bày trênbảng

Cả lớp trình bày vào

vở

B/Bài tập Bài 1:

3 2

E

M N

A

Tứ giác ABCD có 2 đường chéo

AC và BD cắt nhau tại trung điểm

M của mỗi đường suy ra ADCB

là hình bình hành:

AD//BCAD=BC

 

Tứ giác AEBC có 2 đường chéo

AB và EC cắt nhau tại trung điểm

N của mỗi đường suy ra AEBC làhình bình hành:

AE//CB

(2)AE=BC

Trang 23

+ GV nhận xét

Bài 2: Cho góc vuông xOy,

A là điểm nằm trong góc

xOy Vẽ điểm B đối xứng A

qua Ox, vẽ điểm C đối xứng

Sử dung t/c điểm nằm trên

đường trung trực của đoạn

thẳng và t/c tam giác cân

+ HS hoạt động cánhân

+ HS nêu cách làm

Bài 2

x y

4 3 2 1

C

B

E

K O

Mà Ox là đường trung trực củaAB

Nên Ox cũng là tia phân giác của

Mà Oy là đường trung trực củaAC

Nên Oy cũng là tia phân giác của

AOCO1 O 2

Từ (1) và (2) ⇒ OB = OC (3)

Ta có

Trang 24

⇒ B đx C qua O

Hoạt động 3 : Củng cố , hướng dẫn học bài

Mục tiêu: Củng cố các kiến thức về hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm cho trước Phương pháp : Thuyết trình , vấn đáp, đàm thoại ,

+ Nêu các định nghĩa, định lí về đối xứng

tâm

HS phát biểu

Cá nhân thực hiện+ Học thuộc định nghĩa , định lí về đối xứngtâm

+ Xem lại các bài tập đã chữa

V Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 25

1 Kiến thức: nắm vững quy tắc chia đơn thức/ đa thức cho đơn thức, biết tìm

điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B

2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức.

Vấn đáp , đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề

IV Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức , kiểm tra sĩ số

2 Các hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản cần đạt

Hoạt động 1 : Kiến thức cơ bản cần nhớ

-HS nhận xét bài làmcủa bạn

-HS lắng nghe

1 Điền vào dấu chấm ( ) cụm

từ thích hợp trong phát biểu sau đây:

Muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta

chia rồi cộng cỏc kết quả với nhau

a Mỗi hạng tử của đa thứccho đơn thức

b Mỗi hạng tử của đơn thức cho đa thức

c Mỗi hạng tử của đa thức cho đa thức

d Từng số hạng của đa thức cho

Trang 26

b Mỗi biến của B đều là biến của

A với số mũ không lớn hơn số

Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1

Điều kiện để đơn thức A

chia hết cho đơn thức B ?

HS lên bảng làm

bài

-HS nhận xét bài làmcủa bạn

-HS lắng nghe

-HS trả lời

-HS lên bảng làm bài

HS hoạt động nhóm bài 42 trong 5 p

Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét

2c,27x y z:9x y=3yz

3 Bài 3

4 n 3

3 2 2

n n+1 2 5

a, x x n 4, x x n 3

c, 5x y 4x y 2

n n

Trang 27

Bài 4

Thực hiện phép chia hai

luỹ thừa cùng cơ số, cùng

-HS trả lời

-3 HS lên bảng làm bài

-HS nhận xét bài làmcủa bạn

Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn học và chuẩn bị bài

- Xem lại các bài tập

- Xem lại các bài tập đã làm.

- Thuộc ĐK để đơn thức A chia

Trang 28

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 23: ÔN TẬP VỀ CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I Kiến thức cần nhớ:

3 Điền vào dấu chấm ( ) cụm từ thích hợp trong phát biểu sau đây:

+ Muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta chia mỗi hạng tử của đa thức cho đơn thức

rồi cộng các kết quả với nhau

+ Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với

số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

II Bài tập: Bài 1: Điền đơn thức thích hợp vào dấu

3 3 2 3 3

3

1 : 2

1

y x y

x y x y

III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:

-Hoàn thành các bài tập còn lại

Trang 29

-Ôn tập các dạng bài đã chữa

Trang 30

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 24 LUYỆN TẬP CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

- -I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức: HS hiểu được khái niệm phép chia hết và chia có dư, nắm được các

bước trong thuật toán thực hiện phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp

2/ Kỹ năng : HS thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B trong đó, chủ yếu

B là một nhị thức Trong trường hợp B là một đơn thức, HS có thể nhận ra phép chia

A cho B là phép chia hết hay không hết

3/ Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác; sôi nổi trong học tập.

1/ Giáo viên: bảng phụ, phấn màu, giáo án

2/ Học sinh: vở , bút dạ, Ôn phép chia đa thức cho đơn thức

III.PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp , đàm thoại , nêu và giải quyết vấn đề

Trang 31

GV:Cho HS nhận xét và

chốt lại cách làm + HS nhận xét bài

làm của bạn

- 2x - 5 0

b x3 3x2 x 3 x - 3

x3 3x2 x 2 1 + x - 3

x - 3 0

+ Chia 2 đa thức đãsắp xếp

-3 HS lên bảng làm bài

-HS nhận xét bài làmcủa bạn

Trang 32

để giá trị của biểu thức

Đại diện 1 nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét

-n+5 -n+1 4

Để n2 – 2n +5 chia hết n - 1Thì 4⋮ (n-1)

-6n 2 -3n

2n+4 2n+1 3

Để 4n3 -4n2 – n +4chia hết 2n + 1Thì 3⋮ (2n+1)⇒ 2n+1ϵ Ư(1)={±1;±3}

Lập bảng và tìm được n ϵ {0;1;-1;-2}

Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn học và chuẩn bị bài

*Ôn tập lại: Chia đa thức

một biến đó sắp xếp

* Chia đa thức một biến đó

sắp xếp sau đó tìm điều kiện

theo yêu cầu đề bài

HS ghi chép vào trong vở *Ôn tập lại: Chia đa thức một

biến đó sắp xếp

* Chia đa thức một biến đó

sắp xếp sau đó tìm điều kiện theo yêu cầu đề bài

V.Rút kinh nghiệm

Trang 33

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 24: ÔN TẬP VỀ CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I/ Kiến thức cần nhớ:Điền vào dấu chấm ( ) để được kiến thức đúng

Các bước chia đa thức một biến đã sắp xếp

Bài 3 : Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức

a) n2 – 2n +5 chia hết cho gía trị của biểu thức n - 1

b) 4n3 -4n2 – n +4 chia hết cho gía trị của biểu thức 2n + 1

III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:

-Hoàn thành các bài tập còn lại

-Ôn tập các dạng bài đã chữa

Trang 34

2/ Kỹ năng : Vẽ được hình chữ nhật Chứng minh được tứ giác là hình chữ nhật Sử

dụng được các kiến thức về hình chữ nhật để chứng minh hai đoạn thẳng (góc) bằngnhau, song song, tính toán ,

3/ Thái độ: Hợp tác, tích cực tham gia các hoạt động học tập, yêu thích bộ môn

Toán

4/ Định hướng phát triển năng lực và phẩm chất của người học:

+ Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác

+ Năng lực chuyên biệt: năng lực logic, năng lực tính toán

II.CHUẨN BỊ

1/ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.

2/ Học sinh: Ôn tập kiến thức, đồ dùng học tập.

III.PHƯƠNG PHÁP :Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp gợi mở

IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1/ Tổ chức và ổn định lớp: Điểm danh

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh

2/ Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Kiểm tra việc chuẩn bị ở nhà của HS Mục tiêu: Kiểm tra các kiến thức mà HS đã tiếp thu được ở các tiết trước

Phương pháp :đàm thoại, thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề.

Trang 35

nhật ?khi nào một hình thang

cân, 1 hình bình hành là hình

Cả lớp ghi vở

Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu: HS phát biểu được các dấu hiệu nhận biết của hình chữ nhật và chứng minh

+ Năng lực chuyên biệt: năng lực tính toán, năng lực phân tích, tổng hợp, năng lực tư duy

GV yêu cầu HS làm bài

5.Tứ giác có hai đường chéo

bằng nhau cà cắt nhau tại

trung điểm mỗ đường là

Một HS đọc yêu cầucủa bài

Lần lượt 5 HS trả lờimiệng

1 HS khác nhận xét

HS điền vào PHT

Bài 1: Điền vào dấu … để được

phát biểu đúng1.Tứ giác có

……… là hình chữ nhật

2.Hình thang cân có

……… là hình chữ nhật

3.Hình thang có hai đường chéo bằng nhau

Trang 36

T/g EFGH là hìnhchữ nhật

Chứngminh EFGH làhình bình hành có 1góc vuông

Một HS nêu cách làmMột HS trình bày trênbảng

HS đọc đề bài, vẽ

Bài 2

Chứng minh:

Xét ∆ABC có

E là trung điểm của AB

F là trung điểm của CB

⇒ EF là đường trung bình của tamgiác ACB  EF// AC

CM tương tự: HG// AC  EF//HG

Tương tự EH// FG(//BD)

 EFGH là hình bình hành (1)

Có EF//AC

BDACSuy ra BDEF mà EH//BD

=> EF EH=> HEF =90o (2)

Từ (1) và (2) suy ra HEFG là hìnhchữ nhật

Bài 3:

Trang 37

Xét ∆ABC có

D là trung điểm của AB

E là trung điểm của AC

⇒ DE là đường trung bình của

ΔAEH = ΔCFG (cgc) và ABC

 DE//BC

Và DM

AC 2

(1)Mặt khác ΔAEH = ΔCFG (cgc) và AHCvuông tại H có

HE là đường trung tuyến ứng vớicạnh huyền AC  HE

AC 2

(2)

Từ (1) và(2)=> DM = HEXét tứ giác DEMH có

DE // HM

⇒ tứ giác DEHM là hình thang cóđáy là DE, HM

Mà HE = DM

=> DEMH là hình thang cân

Hoạt động 3 : Củng cố, hướng dẫn học bài

Mục tiêu - Học sinh chủ động làm các bài tập để củng cố thêm kiến thức đã học

- Nắm vững công việc soạn chuẩn bị bài mới để chuẩn bị cho tiết sau

+ Yêu cầu HS phát biểu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật và haiđịnh lí áp dụng vào tam giác vuông

Trang 38

Rút kinh nghiệm:

……… ………

PHIẾU BÀI TẬP DẠY THÊM TOÁN 8 Tiết 25: ÔN TẬP VỀ HÌNH CHỮ NHẬT

………

Bài 2: Tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau Gọi E,F,G,H theo thứ

tự là trung điểm của AB,BC,CD,DA Tứ giác EFGH là hình gì ?Vì sao?

Bài 3: Cho tam giác ABC , đường cao AH Gọi D, E , M theo thứ tự là trung điểm

của AB,AC,BC Chứng minh rằng DEMH là hình thang cân

III Hướng dẫn HS chuẩn bị cho tiết học sau:

-Hoàn thành các bài tập còn lại

-Ôn tập các dạng bài đã chữa

Trang 40

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 8 LUYỆN TẬP HÌNH CHỮ NHẬT

I MỤC TIÊU

1/ Kiến thức: Phát biểu được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật.

2/ Kỹ năng : Vẽ được hình chữ nhật Chứng minh được tứ giác là hình chữ nhật Sử

dụng được các kiến thức về hình chữ nhật để chứng minh hai đoạn thẳng (góc) bằng

nhau, song song, tính toán ,

3/ Thái độ: Hợp tác, tích cực tham gia các hoạt động học tập, yêu thích bộ môn

Toán

4/ Định hướng phát triển năng lực và phẩm chất của người học:

+ Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo,

năng lực giao tiếp, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác

+ Năng lực chuyên biệt: năng lực logic, năng lực tính toán

II.CHUẨN BỊ

1/ Giáo viên: Thước thẳng, ê ke, thước đo độ

2/ Học sinh: Thước thằng, ê ke

III.PHƯƠNG PHÁP : Vấn đáp, đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản Mục tiêu: Kiểm tra được các kiến thức về hình chữ nhật mà HS tiếp thu được ở tiết trước Phương pháp :đàm thoại, thuyết trình, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.

Định hướng năng lực :

+ Năng lực chung: năng lực tự học, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lựcgiao tiếp

Ngày đăng: 10/02/2022, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w