Giáo án dạy thêm toán 8 chất lượng, mới nhất 2022 (cả năm) Kế hoạch dạy thêm toán 8 chất lượng, mới nhất 2022 (cả năm)
Trang 1Tuần 1.
Ngày soạn : 1/9/2022
ÔN TẬP VỀ TỶ LỆ THỨC – TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu :
+Củng cố các tính chất của tỷ lệ thức, của dãy tỷ số bằng nhau
+Rèn kỹ năng thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên, tìm
x trong tỷ lệ thức, giải bài toán về chia tỷ lệ
+ Tư duy linh hoạt, sáng tạo khi giải toán
II Chuẩn b ị :
-GV : Bảng phụ ghi các bài tập, bảng phụ ghi tính chất của tỷ lệ thức, tính chấtcủa dãy tỷ số bằng nhau
-HS : bút dạ, bảng phụ nhóm, ôn tập về tỷ lệ thức và tính chất dãy tỷ số bằng nhau
III Tiến trình dạy học:
Trang 2HĐ CỦA THẦY VÀ TRề GHI BẢNG
-Yêu cầu làm Bài 1 :Thay tỉ số giữa
-Yêu cầu phát biểu cách tìm 1 số hạng
của tỉ lệ thức (trung tỉ, ngoại tỉ) ?
x = 0,15 : 0,1 = 1,5c)8 :
1
= 100 : 1
14 x = 8 : 100
x = 1008 : 14 = 1008 14= 258d)3: 9 = 3 : (6.x)
Trang 3+Đổi ra tỉ số nguyờn.
+Rỳt gọn bớt trong quỏ trỡnh làm
-Lưu ý HS: cú thể cú nhiều cỏch khỏc
nhau nhưng nờn chuyển thành cỏc tỉ số
của số nguyờn và rỳt gọn nếu cú thể
-Yờu cầu HS làm dạng 3 bài yờu cầu
đọc đầu bài
-Nếu gọi x, y là số cõy lớp 7A, 7B trồng
được Theo đầu bài cú thể viết được gỡ?
-Yờu cầu vận dụng t/c của dóy tỉ số bằng
nhau tỡm x và y
6x = 49 43 : 3 ; 6x = 1696x = 169 ; x = 169 : 6 = 323
-Yêu cầu đọc đầu bàI BT 64/31
Gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 là x, y,
z, t ( x,y,z,t N*)
Ta có: 9x= 8y = 7z = 6t = 8 y6t= 702
= 35x=35 9=315; y=35 8=280
z =35 7=245; t =5 6=210
Trang 43.Tổng kết, HDVN:
Qua bài hôm nay em đãvận dụng kiến thức nào vào bài?
-Cần học thuộc kiến thức ghi nhớ trong bài vận dụng làm bài tập
-Đọc và làm bài tập trong sách ôn tập toán 7( đại số)
BTVN:
Bài 1: a) Tìm các số a, b, c biết: a b c
3 5 7 và a + b – c = 10 b) Tìm ba số a, b, c biết a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b + c = 22
Bài 2: : Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi đơn vị sau một
năm được chia bao nhiêu tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệuđồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã góp
Trang 5Kim Tân, ngày 04 tháng 9 năm 2022
Trang 6Tuần 2 Ngày soạn: 06/9/2022
ễN TẬP HèNH HỌC ĐẦU NĂM
I Mục tiêu :
+ Củng cố các định lý về tổng ba góc của một tam giác ; cáctam giác đặc biệt ; Định lý Py – ta – go ; quan hệ giữa cácyếu tố trong tam giác
+ Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức vào các bài toán cụ thể
+ T duy linh hoạt, sáng tạo khi giải toán
II Chuẩn b ị :
-GV : Bảng phụ ghi các bài tập, bảng phụ ghi tính chất của tỷ
lệ thức, tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
-HS : bút dạ, bảng phụ nhóm, ôn tập về tỷ lệ thức và tính chấtdãy tỷ số bằng nhau
III Tiến trình dạy học:
1
Ổ n định tổ chức lớp :
2 Ôn luyện:
Bài 1: Cho ABC cõn tại A, vẽ BHAC (HAC), biết  =50o.Tớnh gúc HBC
a)15o b)20o c) 25o d)30oe)Một kết quả khỏc
Bài 2: Cho tam giỏc ABC cõn tại A Trờn tia đối của tia AB lấy điểm D thoả
AD=AB Cõu nào sai?
a) BCD=ABC+ADC b) BCD=90o
Bài 3: Cho tam giỏc vuụng cú một cạnh gỏc vuụng bằng 2cm Cạnh huyền bằng
1,5 lần cạnh gúc vuụng Độ dài gúc vuụng cũn lại là:
Bài 4: Cho ABC vuụng tại A Cho biết AB=18cm, AC=24cm Kết quả nào sau
đõy là chu vi của ABC?
a) 80cm b) 92cm c) 72cm d) 82cm
Trang 7I Bài tập
1 Cho tam giác ABC có AB = AC Vẽ tia phân giác của góc A
cắt BC ở D Gọi M là trung điểm năm giữa A và D Chứng
Vậy AMB = AMC (c.g.c)
b) Vì AMB = AMC (câu a),
do đó MB = MC 9 cạnh tơng ứng
AMB AMC (góc tơng ứng của hai tam giác )
Mà ãAMB BMD 180ã 0, ãAMC CMD 180ã 0 (hai góc kề bù)
Suy ra ãBMD DMCã , cạnh MD chung Vậy MBD = MCD (c.g.c)
2) Cho góc nhọn xOy Trên tia Ox lấy hai điểm A, C, trên tia Oy lấy
hai điểm B, D sao cho OA = OB, OC = OD (A năm giữa O và C,
d
m
c B
A
y
x C
D
A
B O
Trang 8b) Vì OAD = OBC nên ãOAD OBCã (hai
góc tơng ứng)
Mà ãOBC CBD 180ã 0(hai góc kề bù)
Suy ra, ãCAD CBDã
2) Cho tam giác ABC vuông ở A Trên tia
đối của tia AC lấy điểm D sao cho AD =
AC
a) Chứng minh ABC = ABD;
b) Trên tia đối của tia AB lấy diểm M Chứng minh MBD = MBC.Giải
Vậy ABC = ABD (c.g.c)
c) ABC = ABD (câu a) nên àB1Bả2 và BC = BD Vậy MBD =
B D
M
A
h
i b
a
Trang 9Do đó ãOHA OHBã (góc tơng ứng)
Mà ãOHA OHB 180ã 0, suy ra ãOHA OHB ã = 900, vì thế AB OI
b) Gọi H là giao điểm của AB với OI Ta có: OHI = OHB (c.g.c),
do đó OHA OHBã ã (góc tơng ứng của hai tam giác bằng nhau)
mà OHA OHB 180ã ã 0, suy ra OHA OHB 90ã ã 0, vì thế AB OI.
IV Củng cố:
- GV đa bảng phụ bài 25 lên bảng
BT 25 (tr18 - SGK)
H.82: ABD = AED (c.g.c) vì AB = AE (gt); A1 A2 (gt); cạnh AD chung
Kim Tõn, ngày 10 thỏng 9 năm 2022
Trang 10Tuần 3 Ngày soạn: 13/9/2022
ễN TẬP ĐẠI SỐ (Tiếp theo)
I- Mục tiêu cần đạt.
1.Kiến thức: Ôn tập về biểu thức đại số : đơn thức, đa thức,cộng trù đa thức, nghiệm của đa thức
2.Kĩ năng: Biết áp dụng các kiến thức vào các bài tập cụ thể
3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
II- Chuẩn bị:
GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
B1: Dựng qui tắc nhõn đơn thức để thu gọn
B2: Xỏc định hệ số, bậc của đơn thức đó thu gọn
Bài 1 : Thu gọn cỏc đơn thức sau và tỡm bậc :
Trang 11Bài 3 : Cho đơn thức: A =
3
z xy z
y x
a) Thu gọn đơn thức A
b) Xác định hệ số và bậc của đơn thức A
c) Tính giá trị của A tại x 2 ;y 1 ;z 1
Bài 4 : Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:
B2: Bậc của đa thức đã là bậc của hạng tử có bậc cao nhất của đa thức đó
Tính giá trị biểu thức đại số:
Phương pháp:
B1: Thu gọn các biểu thức đại số
B2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số
B3: Tính giá trị biểu thức số
Bài tập áp dụng :
Bài tập trắc nghiệm : Xác định đơn thức X để 2x4y3 + X = -3x4y3
a) X = x4y3 b) X = -5 x4y3 c) X= - x4y3 d) Một kết quả khác
Bài 5.1 : Tính giá trị biểu thức
B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
Bài 5.2 : Cho đa thức
Trang 12tập áp dụng:
Bài 5.3 : Cho 2 đa thức :
A = 4x2 – 5xy + 3y2 B = 3x2 + 2xy - y2Tính A + B; A – B
Bài 5.4 : Tìm đa thức M, N biết :
Trang 13Tính : a/ A(x) + B(x); b/A(x) - B(x); c/ B(x) - A(x);
Bài 5.6: Cho các đa thức P(x) = x – 2x2 + 3x5 + x4 + x – 1
và Q(x) = 3 – 2x – 2x2 + x4 – 3x5 – x4 + 4x2
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến.b) Tính a/ P(x) + Q(x) b/ P(x) – Q(x)
Tìm nghiệm của đa thức 1 biến
1 Kiểm tra 1 số cho trước có là nghiệm của đa thức một biến hay không?
Phương pháp :
B1: Tính giá trị của đa thức tại giá trị của biến cho trước đó
B2: Nếu giá trị của đa thức bằng 0 thì giá trị của biến đó là nghiệm của
đa thức
2 Tìm nghiệm của đa thức một biến
Phương pháp :
B1: Cho đa thức bằng 0
B2: Giải bài toán tìm x
B3: Giá trị x vừa tìm được là nghiệm của đa thức
Chú ý :
– Nếu A(x).B(x) = 0 => A(x) = 0 hoặc B(x) = 0
– Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a + b + c = 0
thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = 1, nghiệm còn lại x2 = c/a.– Nếu đa thức P(x) = ax2 + bx + c có a – b + c = 0
thì ta kết luận đa thức có 1 nghiệm là x = –1, nghiệm còn lại x2 = -c/a.Bài
tập áp dụng :
Bài 5.7 : Cho đa thức F(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
Trong các số sau : 1; –1; 2; –2 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Trang 14Bài 5.8 : Tìm nghiệm của các đa thức sau:
F(x) = 3x – 6; H(x) = –5x + 30 G(x) = (x-3)(16-4x)K(x) = x2-81; M(x) = x2 +7x -8 N(x) = 5x2+9x+4
Tìm hệ số chưa biết trong đa thức P(x) biết P(x0) = a
Bài 5.9 : Cho đa thức P(x) = mx – 3 Xác định m biết rằng P(–1) = 2
Bài 5.10: Cho đa thức
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến?
b) Tính P(x) – Q(x)
c) Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) nhưng không là nghiệm của Q(x)
d) Tính giá trị của P(x) – Q(x) tại x = -1
Bài 5 12:
Cho hai đa thức: P(x) = –3x2 + x + 7
4 và Q(x) = –3x2 + 2x – 2a) Tính: P(–1) và Q 1
2
b) Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x)
Bài 5.13 : Tìm nghiệm của các đa thức sau
a) 2x – 1 b) ( 4x – 3 )( 5 + x ) c) x2 – 2
Trang 15Bài 5.14 : Cho hai đa thức: A(x) = 5 2 1
Kim Tân, ngày 16 tháng 9 năm 2022
Trang 16Tuần 4 Ngày soạn: 13/9/2022
ôn tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ I- Mục tiêu cần đạt.
1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơngcủa một tổng, bình phơng một hiệu, hiệu hai bình phơng
2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tínhnhẩm, tính hợp lý
3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
II- Chuẩn bị:
GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
Trang 17Víi x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 =-125.
b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x+ 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B
Víi x = 12
B = (2 - 12)3 = (-10)3 = 1000
-Bµi tËp 16.(sgk/11)
a/ x2 +2x+1 = (x+1)2b/ 9x2 + y2+6xy
= (3x)2 +2.3x.y +y2 = (3x+y)2c/ x2 - x+
= (2x + 3y) + 1 2
= (2x + 3y + 1)2
Bµi 23 Sgk-12:
a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab
Trang 18+ Để chứng minh một đẳng
thức, ta làm thế nào ?
+ Yêu cầu hai dãy nhóm thảo
luận, đại diện lên trình bày
b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2
= (a - b)2 = VT
Bài 33 (Sgk-16):
a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2 xy +(xy)2
= 4 + 4xy + x2y2.b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x + (3x)2 = 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2) = 52 - 2 2
x =
25 - x4.a) Có: (x - 3)2 0 với x
4 Củng cố Tìm x, y thỏa mãn 2x2 - 4x+ 4xy + 4y2 + 4 = 0
Trang 195 Hớng dẫn học sinh học và làm bài về nhà
Thờng xuyên ôn tập để thuộc lòng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
+ BTVN: Bài 19 (c) ; 20, 21 <Sbt-5>.
Kim Tõn, ngày 16 thỏng 9 năm 2022
Trang 20Tuần 5 Ngày soạn: 20/9/2022
ôn tập đờng trung bình của tam giác
của hình thang I- Mục tiêu cần đạt.
1 Kiến thức: Nắm vững hơn định nghĩa và các định lý 1,
định lý 2 về đờng trung bình của tam giác
2 Kĩ năng:Biết vận dụng tốt các định lý về đờng trung bìnhcủa tam giác để giải các bài tập tính toán, chứng minh hai đoạnthẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song
3.Thái độ: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý vàvận dụng các định lý vào giải các bài toán thực tế
II- Chuẩn bị:
GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
1
ổ n đinh tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1:Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang
3 Bài mới:
Hoạt động1: Lý thuyết.
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại
định lí đờng trung bình của
tam giác,của hình thang
HS:Thực hiện theo yêu cầu của
Định nghĩa:Đờng trung bình củatam giác là đoạn thẳng nối trung
điểm hai cạnh của tam giác
Trang 21Bµi 3.Tam gi¸c ABC vu«ng c©n
t¹i A, PhÝa ngoµi tam gi¸c ABC vÏ
tam gi¸c BCD vuong c©n t¹i B
Chøng minh ABDC lµ h×nh thang
D
C B
A
- Ta chøng minh BC//AD
- ChØ ra hai gãc so le trong b»ngnhau
Ta cã BCD c©n => B1 = D1
Mµ D¶1=¶D2=>Bµ1=D¶2 => BC//ADVËy ABCD lµ h×nh thang
HS vÏ h×nh
2 1
Trang 22§¹i diÖn 1 nhãm tr×nh bµy
BQ AP
H×nh thang ACQB cã: AC = CB;
CK // AP // BQ nªn PK = KQ
CK lµ trung b×nh cña h×nhthang APQB
a) Tø gi¸c BMNI lµ h×nhg× ?
KL b) NÕu ¢ = 580 th× c¸c gãc cña tø gi¸c BMNI b»ng bao nhiªu ?
K
C
Q
B A
P
Trang 23D I C
a) Tứ giác BMNI là hình gì ?
b) Nếu  = 580 thì các góc của
tứ giác BMNI bằng bao nhiêu ?
HS:Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho
biết GT của bài toán
ADC có MI là đờng trung bình(vì AM = MD ; DI = IC) MI =
Do đó NID = MBD = 610(theo đ/n ht cân)
BMN = MNI = 1800 - 610 =
1190
4 Củng cố, h ớng dẫn:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc lại định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tamgiác ,hình thang
-Học kĩ định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tamgiác ,hình thang
Trang 24- Xem lại các bài học đã chữa.
Kim Tõn, ngày 23 thỏng 9 năm 2022
Trang 25Tuần 6 Ngày soạn: 27/9/2022
ôn tập về Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I- Mục tiêu.
1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơngcủa một tổng; Lập phơng của một hiệu
2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tínhnhẩm, tính hợp lý
3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
II- Chuẩn bị: GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
2 Khai triển : ( 2+ 3y)3
3 Khai triển : ( 3x - 4y)3
Trang 261 3
1 3 3
1 3 3
1
2 3
3 2
2 3 3
x x
x x
b) (2x - 2y)3 = x3 - 3 x2 2y + 3
x (2y)2 - (2y)3 = x3 - 6x2y +12xy2 - 8y3
II.Bµi tËp:
Bµi tËp31:(sgk/14)a) - x3 + 3x2 - 3x + 1 = 1 - 3.12.x+ 3.1.x2 - x3 = (1 - x)3 = A
Víi x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125
b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B
Víi x = 12
B = (2 - 12)3 = (-10)3 = 1000
-Bµi 43(sgk/17):Rót gän biÓuthøc
a/ (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) +(a – b)] [(a + b) - (a – b)] = 2a (2b) = 4ab
b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 –3a2b + 3ab2 - b3) – 2b3 = 6a2bBµi 36 (sgk/17):
a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 víi x = 98
(98 + 2)2 = 1002 = 10000b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3víi x = 99 (99 + 1)3 = 1003
Trang 27§¹i diÖn c¸c nhãm lªn b¶nga.(2x2 + 3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3.b
3 3 2
= (3x + 1) (9x2 - 3x +1)
d 8x3 - y3 = (2x)3 - y3 = (2x - y) (2x)2 + 2xy + y2 = (2x - y) (4x2 + 2xy + y2).C¸c nhãm kh¸c nhËn xÐt
Trang 28Kim Tân, ngày 30 tháng 9 năm 2022
Trang 29Tuần 7 Ngày soạn: 04/10/2022
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC, HÌNH THANG (TT)
- Thông qua các dạng bài tập khác nhau giúp học sinh vận dụng linh hoạt cáctính chất đường trung bình của tam giác, nhờ đó mà học sinh phát triển tư duy hìnhhọc tốt hơn, học sinh yêu thích môn hình học hơn
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, bảng phụ
- HS: Dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 1
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Giải:
Vì ABCD là hình thang AB // CD (gt) và
M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC (gt)
MN là đường trung bình của hình thangABCD
Trang 30Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét.
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
K Tính IK, biết AB = 3 cm và
CD = 7 cm
I K
N M
MN đi qua K là trung điểm của BD
MK là đường trung bình của ADB
MK = 1 2AB = 1 2.3 = 1,5 cmChứng minh tương tự ta có NI = 1,5 cm
Mà IK = MN – MK – NI
Trang 31Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét.
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
a) Tính độ dài cạnh ABb) Chứng minh: MP = PQ = QN
Q P
N M
Chứng minh:
a)
Vì M,N là trung điểm của AD và BC (gt)
MN là đường trung bình của hình thangABCD
MN // AB và MN = AB CD2
AB + CD = 2MN
AB = 2MN – CD = 2.6 – 8 = 12 – 8 = 4 (cm)b)
Trang 32 MP = 1 2AB = 1 2 4 = 2 (cm)Chứng minh tương tự ta cú NQ = 2 cm
Mà PQ = MN – MP – NQ
PQ = 6 – 2 – 2 = 2 (cm)
MP = PQ = QN ( = 2 cm)HĐ3: Củng cố
5.Hớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc định nghĩa đờng trung bình của tam giác, của hìnhthang và các định lí về đờng trung bình của tam giác và đờngtrung bình của hình thang
- Làm lại các bài tập trên để rèn kĩ năng vận dụng các định lí đểtrình bày chứng minh hình học
- Làm thêm các bài tập trong SBT
Kim Tõn, ngày 07 thỏng 10 năm 2022
Trang 34Tuần 8 Ngày soạn: 11/10/2022
2.Kĩ năng: Học sịnh dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận biết
để vẽ đợc dạng của một hình bình hành- HCN Biết chứng minhmột tứ giác là hình bình hành- HCN
3.Thái độ: Có ý thức liên hệ giữa hình thang cân với hình
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định nghĩa về hình thang, hình thang
*Định lí:
+Trong hình bình hành:
a.Các cạnh đối bằng nhau
b.Các góc đối bằng nhau
Trang 35GV:Chuẩn lại nội dung.
HS:Quan sát hình, thấy ngay tứ
giác AHCK có đặc điểm gì?
(AH // CK vì cùng vuông góc với
HS:Thực hiện theo yêu cầu của
trung điểm mỗi đờng
*Định nghĩa hình chữ nhật:
Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông A=B=C=D=90 à à à à 0
Tính chất hình chữ nhật:
Trong hình chữ nhật, hai đờngchéo bằng nhau và cắt nhau tạitrung điểm của mỗi đờng
II.Bài tập:
Bài 47(sgk/93):
A B 1
H K 1
D C
ABCD là hình bình hành
GT AH DB, CK DB
OH = OK
KL a) AHCK là hình bình hành
b) A; O : C thẳng hàng
Chứng minh:
a)Theo đầu bài ta có:
AH DB
Trang 36giáo viên.
GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng
làm
HS:Nhóm khác nêu nhận xét
GV:Sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
GV:Yêu cầu học sinh nêu nội
dung bài 48(sgk/93)
HS:Thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên
GV:Vẽ hình lên bảng và ghi giả
thiết – kết luận của bài toán
HS:Thực hiện theo yêu cầu của
giáo viên
*F EG H là hình gì?
CK DB AH // CK (1)Xét ∆ AHD và ∆ CKB có :
H = K = 900
AD = CB ( tính chất hình bình hành)
D1 = B1 (so le trong của AD// BC)
∆ AHD = ∆ CKB (cạnh huyền góc nhọn)
AH = CK ( Hai cạnh tơng ứng) (2)
Từ (1), (2) AHCK là hình bình hành
b)- O là trung điểm của HK màAHCK là hình bình hành ( Theochứng minh câu a)
O cũng là trung điểm của ờng chéo AC (theo tính chấthình bình hành)
KL Tứ giác E FGH
là hình gì ? Vì sao?
Trang 37HS:Trả lời
GV: H,E là trung điểm của AD ;
AB Vậy có kết luận gì về đoạn
Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của
∆ DBC
HE // DB và HE = DB
2 1
GF // DB và GF = DB
2 1
HE // GF ( // DB ) và HE = GF(=
2
DB
)
Tứ giác FEHG là hình bình hành
Trang 38HS:Nêu nội dung bài 63.
EHVaọy EFGH laứ HCN
Baứi 63(sgk/100):
Ve ừtheõm
) (H DC DC
BH
=>Tửự giaực ABHD laứ HCN
=>AB = DH = 10 cm
=>CH = DC – DH = 15 – 10 = 5 cm Vaọy x =12
4.Củng cố,h ớng dẫn:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa , định lý hình bình hành
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Học kỹ định nghĩa,định lý hình bình hành
- Xem lại các bài học đã chữa
Kim Tõn, ngày 14 thỏng 10 năm 2022
Trang 40Tuần 9 Ngày soạn: 18/10/2022
ÔN TẬP PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ I- Mục tiêu cần đạt:
1.Kiến thức + HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
+ HS được củng cố cách phân tích đa thức thành nhân tử bằngphương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử
2.Kĩ năng - HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đathức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
3.Thái độ: -Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán
II- Chuẩn bị: GV: Phấn màu máy tính bỏ túi.
III- Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Câu hỏi 1 : Thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử?
TRẢ LỜI: Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức khác
Câu hỏi 2: Trong các cách biến đổi đa thức sau đây, cách nào là phân tích đa thức
thành nhân tử? Tại sao những cách biến đổi còn lại không phải là phân tích đa thứcthành nhân tử?
5
2 x
2x2 + 5x 3 = (2x 1)(x + 3) (4)2x2 + 5x 3 = 2
1
Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân tích đa thức thành nhân tử.
Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thứcchưa được biến đổi thành một tích của những đơn thức và đa thức khác