1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án dạy THÊM TOÁN 8 mới SOẠN (2020 2021)

100 121 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 2,12 MB
File đính kèm GIÁO ÁN DẠY THÊM TOÁN 8 MỚI SOẠN.rar (539 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là giáo án dạy thêm toán 8, thầy cô nào cần thì tải về chỉnh sửa để dùng nhé. OK.................................................................................................................................................................

Trang 1

Ngày soạn :

Ngày giảng:

Buổi 1 : ôn tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ I- Mục tiêu cần đạt.

1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơngcủa một tổng, bình phơng một hiệu, hiệu hai bình phơng.2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tínhnhẩm, tính hợp lý

3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán

II- Chuẩn bị:

GV:Nội dung bài

III- Tiến trình bài giảng.

HS:Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

-Với x = 6 ⇒A = (1 - 6)3 = (-5)3

= -125

b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B

Với x = 12

⇒ B = (2 - 12)3 = (-10)3 = 1000

-Bài tập 16.(sgk/11)

a/ x2 +2x+1 = (x+1)2

b/ 9x2 + y2+6xy

Trang 2

GV: Nhận xét sửa sai nếu có

+ Yêu cầu hai dãy nhóm thảo

luận, đại diện lên trình bày

a/ x2 +6xy +9y2 = (x2 +3y)2

b/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2

Bài 21 Sgk-12:

a) 9x2 - 6x + 1

= (3x)2 - 2 3x 1 + 12

= (3x - 1)2.b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) +1

= [(2x + 3y) + 1] 2

= (2x + 3y + 1)2

Bài 23 Sgk-12:

a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = VT

b) VP = (a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2

= (a - b)2 = VT

Bài 33 (Sgk-16):

a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2 xy +(xy)2

= 4 + 4xy + x2y2.b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x +(3x)2

= 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2)

= 52 - ( )2 2

x

= 25 - x4.a) Có: (x - 3)2 ≥ 0 với ∀x

⇒ (x - 3)2 + 1 ≥ 1 với ∀x hay

x2 - 6x + 10 > 0 với ∀x

Trang 3

1.Kiến thức: Nắm vững hơn định nghĩa và các định lý 1,

định lý 2 về đờng trung bình của tam giác

2.Kĩ năng:Biết vận dụng tốt các định lý về đờng trung bìnhcủa tam giác để giải các bài tập tính toán, chứng minh hai

đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song

3.Thái độ: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý

và vận dụng các định lý vào giải các bài toán thực tế

II- Chuẩn bị:

GV:Nội dung bài

III- Tiến trình bài giảng.

1

ổ n đinh tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

HS1:Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam

giác của hình thang

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

Hoạt động1:Lý thuyết

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại

định lí đờng trung bình của

tam giác,của hình thang

HS:Thực hiện theo yêu cầu của

Định nghĩa:Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng 5

Trang 4

Bµi 1.Tø gi¸c ABCD cã BC=CD

- Nªu c¸ch chøng minh hai

®-êng th¼ng song song

Bµi 3.Tam gi¸c ABC vu«ng c©n

t¹i A, PhÝa ngoµi tam gi¸c ABC

vÏ tam gi¸c BCD vuong c©n t¹i

Trong h×nh thang APQB: CK

®-nèi trung ®iÓm hai c¹nh cña tam gi¸c

II.Bµi tËp:

HS vÏ h×nh

1 2

1

D

C B

A

- Ta chøng minh BC//AD

- ChØ ra hai gãc so le trong b»ng nhau

Ta cã ∆BCD c©n => B1 = D1

D¶1=D¶2=>µB1=¶D2 => BC//ADVËy ABCD lµ h×nh thang

HS vÏ h×nh

2 1

Nhãm kh¸c nhËn xÐtBµi tËp 24:(sgk/80) KÎ AP, CK, BQ vu«ng gãc víi xy

H×nh thang ACQB cã: AC = CB;

x

20 12

K

C

Q

B A

P

Trang 5

îc tÝnh nh thÕ nµo? V× sao?

2

20 12

BQ AP

=

+

= +

tø gi¸c BMNI b»ng bao nhiªu ?

HS:Quan s¸t kÜ h×nh vÏ råi cho

biÕt GT cña bµi to¸n

⇒ CK lµ trung b×nh cña h×nh thang APQB

∆ ABC (B = 900)

Ph©n gi¸c AD cña gãc A

GT M, N , I lÇn lît lµ trung ®iÓm cña AD ; AC ; DC a) Tø gi¸c BMNI lµ h×nhg× ?

KL b) NÕu ¢ = 580 th× c¸c gãc cña tø gi¸c BMNI b»ng bao nhiªu ?

Gi¶i:

a) + Tø gi¸c BMNI lµ h×nhthang c©n v×:

+ Theo h×nh vÏ ta cã: MN lµ êng trung b×nh cña tam gi¸cADC ⇒ MN // DC hay MN // BI(v× B, I, D, C th¼ng hµng)

®-⇒ BMNI lµ h×nh thang + ∆ABC (B = 900) ; BN lµ trungtuyÕn ⇒ BN =

Trang 6

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện.

HS:Nhắc lại định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tamgiác ,hình thang

1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Lập phơng

của một tổng; Lập phơng của một hiệu.

2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tínhnhẩm, tính hợp lý

3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán

II- Chuẩn bị: GV:Nội dung bài

III- Tiến trình bài giảng.

1

ổ n đinh tổ chức:

Trang 7

2.KiÓm tra bµi cò:

1 Lµm tÝnh nh©n : (x2 - 2x + 3) (

2

1

x - 5)

2 Khai triÓn : ( 2+ 3y)3

3 Khai triÓn : ( 3x - 4y)3

27

1 3 1

3

1 3

1 3 3

1 3 3

1

2 3

3 2

2 3 3

− +

x x

x x

b) (2x - 2y)3 = x3 - 3 x2 2y + 3

x (2y)2 - (2y)3 = x3 - 6x2y +12xy2 - 8y3

II.Bµi tËp:

Bµi tËp31:(sgk/14)a) - x3 + 3x2 - 3x + 1 = 1 -3.12.x + 3.1.x2 - x3 = (1 - x)3 =A

Víi x = 6 ⇒A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125

b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x+ 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B

Víi x = 12

⇒ B = (2 - 12)3 = (-10)3 = 1000

-Bµi 43(sgk/17):Rót gän biÓuthøc

a/ (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) + (a – b)] [(a + b) - (a – b)] = 2a (2b) = 4ab

b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 –7

Trang 8

GV:Nêu nội dung đề bài

Yêu cầu HS thảo luận nhóm,

sau đó đại diện một nhóm lên

a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 với x =98

⇒(98 + 2)2 = 1002 = 10000b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3với x = 99 ⇒(99 + 1)3 = 1003

= 1000000B1.Khai triển HĐT

Đại diện các nhóm lên bảnga.(2x2 + 3y)3

= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3

b 3 32

-c.27x3 + 1 = (3x)3 + 13

= (3x + 1) (9x2 - 3x +1)

d 8x3 - y3

= (2x)3 - y3

= (2x - y) [(2x)2 + 2xy + y2]

= (2x - y) (4x2 + 2xy + y2).Các nhóm khác nhận xét

Trang 9

b AD: Viết (x-y)3+(y-z)3+(z-x)3

2.Kĩ năng: Học sịnh dựa vào tính chất và dấu hiệu nhận biết

HS:Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

GV:Chuẩn lại nội dung

I.Lý thuyết:

*Định nghĩa:

Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song

Trang 10

HS:Quan sát hình, thấy ngay

tứ giác AHCK có đặc điểm

HS:Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

GV:Gọi đại diện nhóm lên

II.Bài tập:

Bài 47(sgk/93):

A B 1

H K

1

D C

ABCD là hình bình hành

GT AH ⊥ DB, CK ⊥ DB

OH = OK

KL a) AHCK là hình bình hành

H = K = 900

AD = CB ( tính chất hình bình hành)

∠D1 = ∠B1 (so le trong của

AD // BC)

⇒ ∆ AHD = ∆ CKB (cạnh huyền góc nhọn)

⇒ AH = CK ( Hai cạnh tơng ứng) (2)

Từ (1), (2) ⇒ AHCK là hình bình hành

b)- O là trung điểm của HK màAHCK là hình bình hành ( Theo

Trang 11

GV:Sửa sai nếu có.

HS:Hoàn thiện vào vở

GV:Yêu cầu học sinh nêu nội

dung bài 48(sgk/93)

HS:Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

GV:Vẽ hình lên bảng và ghi

giả thiết – kết luận của bài

toán

HS:Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

*F EG H là hình gì?

HS:Trả lời

GV: H,E là trung điểm của AD

; AB Vậy có kết luận gì về

HS:Nêu nội dung bài 64

chứng minh câu a)

⇒ O cũng là trung điểm của ờng chéo AC (theo tính chấthình bình hành)

KL Tứ giác E FGH

là hình gì ? Vì sao?

Chứng minh:

Theo đàu bài:

H ; E ; F ; G lần lợt là trung điểm của AD; AB; CB ; CD ⇒ đoạn thẳng HE là đờng trung bình của ∆ ADB

Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của

∆ DBC

⇒ HE // DB và HE = DB

2 1

GF // DB và GF = DB

2

1

⇒ HE // GF ( // DB ) và HE = GF

Bài 64(sgk/100):

Cho hình thang

GT ABCD Các tia cácgóc

A,B,C,D cắt nhau

Trang 12

HS:Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

GV:Gọi đại diện nhóm lên

Vaọy EFGH laứ HCN

Baứi 63(sgk/100):

Ve ừtheõm

) (H DC DC

BH ⊥ ∈

=>Tửự giaực ABHD laứ HCN

=>AB = DH = 10 cm

=>CH = DC – DH = 15 – 10 = 5 cm Vaọy x

= 12

4.Củng cố,h ớng dẫn:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện

HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa , định lý hình bình hành

đẳng thức, nhóm các hạng tử

2.Kĩ năng - HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng

pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 13

3.Thái độ: -Rèn tính cẩn thận, chính xác khi tính toán.

II- Chuẩn bị: GV: Phấn màu máy tính bỏ túi.

III- Tiến trình bài giảng:

Trả lời: Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến

đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và

đa thức khác

Câu hỏi 2: Trong các cách biến đổi đa thức sau đây,

cách nào là phân tích đa thức thành nhân tử? Tại saonhững cách biến đổi còn lại không phải là phân tích đathức thành nhân tử?

2x2 + 5x − 3 = x(2x + 5) − 3 (1)2x2 + 5x − 3 = x 

5

2x2 + 5x − 3 = (2x − 1)(x + 3) (4)2x2 + 5x − 3 = 2 

Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân tích đa

thức thành nhân tử Cách biến đổi (1) không phải làphân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức cha đợcbiến đổi thành một tích của những đơn thức và đathức khác Cách biến đổi (2) cũng không phải là phântích đa thức thành nhân tử vì đa thức đợ biến đổithành một tích của một đơn thức và một biểu thứckhông phải là đa thức

Câu hỏi : Những phơng pháp nào thờng dùng để phân

tích đa thức thành nhân tử?

Trả lời: Ba phơng pháp thờng dùng để phân tích đa thứcthành nhân tử là: Phơng pháp đặt nhân tử chung, ph-

ơng pháp dùng hằng đẳng thức và phơng pháp nhómnhiều hạng tử

1

PH ơNG PHáP ĐặT NHâN Tử CHUNG

Trang 14

Câu hỏi : Nội dung cơ bản của phơng pháp đặt nhân tử

chung là gì? Phơng pháp này dựa trên tính chất nào củaphép toán về đa thức? Có thể nêu ra một công thức đơngiản cho phơng pháp này hay không?

Trả lời: Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tửchung thì đa thức đó biểu diễn đợc thành một tích củanhân tử chung đó với một đa thức khác

Phơng pháp này dựa trên tính chất phân phối của phépnhân đối với phép cộng các đa thức

Một công thức đơn giản cho pp này là: AB + AC = A(B +C)

Tình giá trị của các biểu thức sau:

Trang 15

= ( x – y ) ( x – y ) = ( x – y )2

C¸c b¹n TuÊn, B×nh, H¬ng thùc hiÖn nh sau:

Trang 16

Trả lời: Nếu đa thức là một vế của hằng đẳng thức nào

= (3x − x + y) (3x + x − y) = (2x + y) (4x − y)Bài 2

Tìm x, biết:

a, x3 – 0,25x = 0 ; b, x2 – 10x = - 25

Trả lời:

a, x3 – 0,25x = 0 ⇔ x ( x2 – 0,25 ) = 0 ⇔ x ( x – 0,5)( x +0,5 ) = 0

⇔ x = 0Hoặc x – 0,5 = 0 ⇔ x =0,5

Hoặc x + 0,5 = 0 ⇔ x = 0,5

-b, x2 – 10x = - 25 ⇔ x2 – 10 x + 25 = 0

⇔( x – 5 )2 = 0

⇔ x = 5

Bài tập tự giải:

Trang 17

2.Kĩ năng: Học sinh biết dựa vào hai tính chất đặc trng để vẽ

đợc hình thoi, nhận biết đợc tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó

3.Thái độ :Có ý thức liên hệ với các hình đã

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại

nội dung định nghĩa hình

thoi,hình vuông

HS:Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

GV:Hình thoi,hình vuông có

I.Lý thuyết:

*Định nghĩa hình thoi

+Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau

*Định lí hình thoi

+Trong hình thoi

-Hai đờng chéo vuông góc với nhau

Trang 18

đầy đủ tính chất của những

HS :Nêu nội dung bài 84

GV:Yêu cầu cá nhân quan sát

hình vẽ trong sách giáo khoa

để tìm tập hợp các hình,giao

của tập hợp

HS :Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên và đa ra câu trả

lời

Baứi 89 (sgk/110):

GV: Yêu cầu học sinh đọc kĩ

đầu bài vẽ hình ,ghi gt, kl

HS:Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

*Muốn chứng minh E đối xứng

*Định nghĩa hình vuông

+Hình vuông là tứ giác có bốngóc vuông và có bốn cạnh bằng nhau

II.Bài tập:

Baứi taọp 84 (sgk/109):

a) Tửự giaực AEDF laứ HBH

(theo ủũnh nghúa)b) Khi D laứ giao ủieồm cuỷatia phaõn giaực AÂ vụựi caùnh

BC, thỡ AEDF laứ hỡnh thoi

c) ∆ABCvuoõng taùi A thỡ: hỡnhbỡnh haứnh AEDF laứ hỡnh chửừnhaọt

Baứi 87(sgk/110):

a) Taọp hụùp caực HCN laứ taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp caực HBH, Hỡnh thang

b) Taọp hụùp caực hỡnh thoi laứtaọp hụùp con cuỷa taọp hụùp caực HBH, Hỡnh thang

c) Giao cuỷa taọp hụùp caực HCN vaứ taọp hụùp caực Hỡnh thoi laứ taọp hụùp caực hỡnh vuoõng

DA = DB a.CMR:E đ/x với qua AB

b.AEMC và AEBM là hình gì?

KL c.BC = 4cm ;

CAEBM = ?

d ΔABC cóđ/k

Trang 19

vì sao? tại sao?

Trên cạnh AB, AC của tam giác

ABC lấy D, E sao cho BD=CE

Gọi M, N, P, Q là trung điểm

của BC,CD,DE,EB

a Tứ giác MNPQ là hình gì,

vì sao ?

b Phân giác của góc A cắt BC

tại F, chứng minh PM//AF

c.QN cắt AB, AC tại I,K Tam

giác AIK là tam giác gì? vì

sao?

khắc DM là đờng trung bình của ΔABC nên DM//AC mà AC

⊥ AB ⇒ DM ⊥ AB (2)

Từ (1) và (2) C E và M đ/x nhau qua AB

b.Tứ giác AEMC là h.b.h vì;

DM = 1

2AC ; DM // AC (CM câua)

⇒EM = AC ; EM //AC (vì EM = 2DM)

Vậy AEMC là h.b.h

*AEBM là hình thoi vì

AB và EM cắt nhau tại trung

điểm mỗi đờng và AB ⊥ EM.c.Chu vi của tứ giác AEBM là:

C = 4 BM = 4 BC

2

C = 2 BC = 8 cmd.Để AEBM là hình vuông thì

AMB=90

⇒ AM ⊥ BC mặt khác AM là trung tuyến.Vậy ΔABC phải là hình vuông cân tại A

Học sinh vẽ hình

- HS trình bày :

Ta có PQ là đờng trung bình của ∆ BED => PQ = BD/2Tơng tự : MN = BD/2 ; NP = CE/2; MQ = CE/2 mà BD = CE

=> PQ = MN = NP = MQ => MNPQ là hình thoi

b ∠QPN =∠BAC ( Góc có cạnhtơng ứng song song )

Gọi MP cắt AB tại R

=>∠ARM =∠QPM ( đồng vị )MNPQ là hình thoi => PM là phân giác=> ∠QPM = ∠QPN/2

=> ∠ARM =∠QPM=∠QPN/2=

∠BAC/2Mặt khác AF là phân giác =>

Trang 20

K I

F

Q P

N

M

E D

C B

A

- GV hớng dẫn HS vẽ hình

- Sử dụng t/c đờng trung

bình của tam giác và dấu

.Sử dụng tam giác có đờng

phân giác là đờng cao là tam

giác cân

∠BAF =∠ BAC/2Vậy ∠ARM=∠BAF => AF//MR

=> MP//AF

c MNPQ là hình thoi => NQ ┴MP

nhng AF//MP=>NQ┴AF tức IK┴AF

∆AIK có AF là đờng cao, là phân giác =>∆AIK là tam giác cân

4.Củng cố:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện

HS: Nhắc lại định nghĩa,định lí của hình thoi và hìnhvuông

5 Hớng dẫn học ở nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông

Ngày soạn :

Ngày giảng:

Buổi 7 : ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 21

MụC TIêU :

Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng:

− Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

− Hiểu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử thờng dùng

− Vận dụng đợc các phơng pháp đó để giải các bài toán

về phân tích đa thức thành nhân tử, tìm nghiệm của

đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức

b) x (2x − 3y) − 6y2 + 4xy = x(2x − 3y) + (4xy − 6y2) = x(2x −

3y) + 2y(2x − 3y) =

= (2x − 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 − y3 − y2 = (8x3 − y3) + (4x2 − y2) = (2x)3 − y3 +(2x)2 − y2

= (2x − y) [(2x)2 + (2x)y + y2] + (2x − y) (2x + y)

= (2x − y)(4x2+ 2xy + y2) + (2x − y) (2x +y)

= (2x − y (4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)Bài 2

Trang 22

b, a3 – a2x – ay + xy = (a3 – a2x ) – ( ay - xy ) = a2 ( a – x )– y ( a – x )

= ( a – x )(a2 – 1 )

= ( a – x )(

a + 1 ) ( a – 1 )

c, xy( x + y ) +yz( y + z ) + xz( x + z ) + 2xyz

= xy ( x + y ) + xyz + yz ( y + z ) + xyz + xz ( x + z ) +xyz

=  xy x y   xyz ( + ) +  +  yz y z   xyz  xz x z   xyz( + ) +  +  ( + ) + 

Câu hỏi : Khi cần phân tích một đa thức thành nhân tử,

chỉ đợc dùng riêng rẽ từng phơng pháp hay có thể dùngphối hợp các phơng pháp đó?

Trả lời: Có thể và nên dùng phối hợp các phơng pháp đãbiết

a) a3 − a2b − ab2 + b3 ; b) ab2c3 + 64ab2 ; c) 27x3y − a3b3yTrả lời: :

a) a3 − a2b − ab2 + b3 = a2 (a − b) − b2 (a − b) = (a − b) (a2 −

b2)

= (a − b)(a − b)(a + b) = (a − b)2(a + b)

b) ab2c3 + 64ab2 = ab2(c3 − 64) = ab2(c3 + 43) = ab2(c + 4)(c2 − 4c + 16)

c) 27x3y − a3b3y = y(27 − a3b3) = y([33 − (ab)3]

= y(3 − ab) [32 + 3(ab) + (ab)2] = y(3 − ab) (9 + 3ab +

a2b2)’

Bài 2

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Trang 23

Câu hỏi : Ngoài 3 phơng pháp thờng dùng nêu trên, có

ph-ơng pháp nào khác cũng đợc dùng để phân tích đa thứcthành nhân tử không?

Trả lời: Còn có các phơng pháp khác nh: phơng pháp táchmột hạng tử thành nhiều hạng tử, phơng pháp thêm bớtcùng một hạng tử

= ( x – 1 ) ( x + 6 )

b, 2x2 + 3x – 5 = 2x2 – 2x + 5x – 5 = ( 2x2 – 2x ) + ( 5x –

5 )

Trang 24

= 2x ( x – 1 ) + 5 ( x – 1 ) = ( x – 1 ) ( 2x + 5 )

Câu hỏi: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể

có ích cho việc giải một số loại toán nào?

Trả lời: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể cóích cho việc giải các bài toán về tìm nghiệm của đathức, chia đa thức, rút gọn phân thức

(x + 3)(2 − x) = 0 Do đó x + 3 = 0 ; 2 − x = 0, tức là x =

−3 ; x = 2

phơng trình có 2 nghiệm x1 = 2 ; x2 = −3

b) Ta có x3 + 27 + (x + 3)(x − 9) = (x + 3)(x2 − 3x + 9) + (x+ 3)(x − 9)

= (x + 3)(x2 − 3x + 9 + x − 9) = (x + 3)(x2 − 2x) = x(x + 3)(x

− 2)

Do đó phơng trình đã trở thành x (x + 3)(x − 2) = 0 Vìvậy x = 0 ; x + 3 = 0 ; x − 2 = 0 tức là phơng trình có 3nghiệm: x = 0 ; x = −3 ; x = 2

c) Phơng trình đã cho chuyển đợc thành x2 + 5x − 6 = 0.Vì x2 + 5x − 6 =

Trang 25

(

3 2

2

y xy x

y xy x

+

− +

; c)

2

1 3 2

2

2

− +

+

x x

x x

) 3 2 )(

( ) (

) 3 2 )(

( ) 3 2

x

y xy

x

+

− +

=

) (

) ( ) 2 )(

(

) 2 )(

( ) ( ) ( 2

) ( ) ( 2 2 2

2 2

2 2

2 2

y x

y x y x y x

y x y x y x y y x x

y x y y x x y xy xy x

y xy xy x

= +

− +

c)

2

1 3

1 (

) 1 2 )(

1 ( ) 1 ( 2 ) 1 (

) 1 ( ) 1 ( 2 2 2

1 2

x

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x x

= ( x + 1 ) ( x2+ 5x + 6 )

= ( x + 1 ) ( x2 + 2x + 3x + 6 )

Trang 26

2.Kĩ năng:HS có kỹ năng vận dụng qui tắc rút gọn phân thức vào giải bài tập

- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đổi dấu

3.Thái độ:Rèn luyện t duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn

Trang 27

HS1:Muốn rút gọn một phân thức ta làm thế nào?

HS2:Rút gọn phân thức sau: 2 2 2

1

x x x

+ +3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và

1 Đ/N hai phân thức bằng nhau

2 TC cơ bản của phân thức

3 Rút gọn phân thức

*Các bớc qui đồng mẫu thức nhiều phân thức:

+Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta có thể làm

nh sau

- Phân tích các mẫu thức thànhnhân tử rồi tìm mẫu thức

II Bài tập Bài11(sgk/40):

2

3( 5) 4

x x

+ =

Trang 28

HS:Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

HS:Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

GV:Gọi đại diện nhóm lên

( ) ( )(2 ) 2

) 1 )(

1 (

2

4 2

2 2

x

x x

c

xy y

x y

xy y x x

x

− +

3

3

; 3

Trang 29

GV:Sửa sai nếu có.

HS:Hoàn thiện vào vở

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

HS:Hoàn thiện vào vở

3 2

3 2

3 2 2

10

10 6

25

5

3 2

5 )

y x

x xy y

y

x xy y x a

+ +

=

+ +

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x x x

x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x c

5

5 )

5 ( 5

) 5 (

) 5 ( 5

25 10 )

5 ( 5

25 25

15

) 5 ( 5

) 25 ( ) 5 3 ( 5 ) 5 ( 5

25 )

5 (

5 3

) 5 ( 5

25 ) 5 (

5 3 5 25

25 5

5 3 )

2

2 2

=

− + +

=

− +

− +

Thời gian làm nốt phần việc cònlại là:

6600 x+25 (ngày)

Thời gian làm việc để hoàn thành công việc: 500 6600+

= x(x+25)

Trang 30

2.Kĩ năng: HS biết các tính chất của phép nhân,phép chia và

có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng

3.Thái độ:Rèn luyện t duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn

GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại

nội dung quy tắc phép

nhân,phép chia các phân

thức đại số

HS:Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

GV:Nhận xét sửa sai nếu có

HS:Hoàn thiện vào vở

Hoạt động2:Bài tập.

Bài39(sgk/52)

I.Lý thuyết:

*Quy tắc phép nhân các phânthức đạisố

+Muốn nhân hai phân thức,ta nhân các tử thức với nhau,các mẫu thức với nhau

A C A.C

= =

B D B.D

*Quy tắc phép chia các phân thức đại số

+ Muốn chia phân thức A

Bcho phân thức C

Dkhác 0,ta nhân A

B

với phân thức nghịch đảo của

C D A

Trang 31

GV:Yªu cÇu häc sinh nªu néi

dung bµi 39

HS:Thùc hiÖn theo yªu cÇu

cña gi¸o viªn

GV:Gäi hai häc sinh lªn b¶ng

GV:NhËn xÐt söa sai nÕu cã

HS:Hoµn thiÖn vµo vë

Bµi40(sgk/52)

HS:Nªu th«ng tin bµi40

*Bµi to¸n nµy cã thÓ ¸p dông

4x-8 x+2 4 x-2 x+2

= ( ) ( ) ( ) ( )

= ( ) ( ) ( ) ( )

2 x-5 x+5 3x-7

x -25 3x-7

1 2x+10 2(x+5) x-5 3x-7

=

2

c 2x +x2 :3x+3= 2x +x2 .5x-55x -10x+5 5x-5 5x -10x+5 3x+3

= ( ) ( ) ( ) (2 ) ( )

3 2

Trang 32

HS:Díi líp cïng lµm vµ nªu

nhËn xÐt.GV:Söa sai nÕu cã

HS:Hoµn thiÖn vµo vë

3

9

15

25

18

y

x x

y

) 5 ( 4

1

3

3

50 20

2

− +

+

x

x x

x

x

3)

27 9

6 12 8

3 2

x x

) 7 ( 5

x x

15 25 5

x

15 25 ) 5 1 (

1

x

x x

− +

= x(1−15x)+(1−255x x)(−115+5x)

=

) 5 1 )(

5 1 (

15 25 5

x x

x

x x x

+

− +

+

) 5 1 (

5 1 ) 5 1 )(

5 1 (

5

x x

x x

x x

x

+

= +

+ HS lµm bµi tËp, 4 HS lªn b¶ngtr×nh bµy

1) = 34 32 2

5

6 9

25

15 18

x y

x

x y

= 2) =

) 5 (

3) =

) 2 ( 9

) 2

+

x x

x

= .2( 1 2) 3( 5 1)

7

) 2 ( 5

x x

x x

c)

5 5

3 3 : 5 10

5 2

2

+ +

+

x

x x

x

x x

= .35(( 11)) 3( 1)

) 1 ( 5

) 1 (

x x

x x

Bµi 44(Sgk-54):

Trang 33

x Q x

x x

Q =

1

2 :

4 2 2

Q = 22

x

x

4.Củng cố:

GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện

HS:Nhắc lại nội dung hai quy tắc

5 Hớng dẫn học ở nhà.

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Học thuộc nội dung hai quy tắc

- Học thuộc các tính chất của phép nhâ,phép chia

Ngày soạn :

Ngày giảng:

Buổi 10 : Ôn tập Đa giác Đa giác đều

Diện tích hình chữ nhật I/ Mục tiêu:

1/ Kiến thức:

+ HS đợc củng cố khái niệm đa giác lồi, đa giác đều

+ HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác

+ HS cần nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông

đa giác đều

+ Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác.+ HS vận dụng đợc các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán

3/ Thái độ: Kiên trì trong suy luận (tìm đoán và suy diễn),

Trang 34

4 =Vậy S' bằng S

AB

6 2

12

ì

(cm2)+ Diện tích hình vuông ABCD là:

+ Yêu cầu HS nêu công thức số đo

mỗi góc của một đa giác đều n

cạnh

+ Hãy tính số đo mỗi góc của ngũ

giác đều, lục giác đều

180 ).

2 5

2 6 ( − 0 = 1200

Trang 35

minh bài toán trên là tính chất1 và

2 của diện tích đa giác

+ Diện tích các cửa là:

1ì1,6 + 1,2 ì2 = 4 (m2)+ Diện tích nền nhà là:

4,2 ì 5,4 = 22,68 (m2)+ Tỉ số giữa diện tích các cửa

và diện tích nền nhà là:

% 20

% 63 , 17 68 , 22

4

<

≈Gian phong trên không đạt mức chuẩn về ánh sáng

Bài 10:

A

c b a

B C

+ Tổng diện tích hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông là: b2 + c2

+ Diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền là a2

+ Theo định lí Pytago ta có:

a2 = b2 + c2

+ Vậy tổng diện tích của hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông bằng diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền

Bài 13:

+ Có ∆ ABC = ∆ CDA (c.g.c)

⇒ SABC = SEHA(tính chất diện tích

đa giác)+ Tơng tự: SAFE = SEHA

Và SEKC = SCGE

Từ các chứng minh trên ta có:

SABC – SAFE – SEKC

= SCDA – SEHA- S CGE hay SEFBK =

Trang 36

Bài 11 (Sgk-19).

+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm, lấy

hai tam giác vuông đã chuẩn bị

HS:Thực hiện theo yêu cầu của

giáo viên và hoạt động theo nhóm

bàn

GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng là

HS:Dới lớp nêu nhận xét

Bài4 (sgk/115)

HS:Đọc nội dung bài4

GV:Yêu cầu cá nhân học sinh tự

Vậy EBFGDH là một lục giác

Số tam giác tạo thành

Tổng 2.180 0 = 3.180= 4.180 0 = (n-2)

Trang 37

số đo các góc của

đa giác

+ BTVN: Bài 16, 17 , 20, 22 (Sbt-127).

Ngày soạn :

Ngày giảng:

Buổi 11 : ôn tập Biến đổi biểu thức hữu tỷ.

giá trị của biểu thức hữu tỷ

i Mục tiêu bài học

1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc cách biến đổi các biểu

thức hữu tỷ về dạng phân thức đại số Nắm chắc cách tìm tập xác định của phân thức đại số, tính giá trị của phân thức

2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các phân thức

đại số Tính giá trị, tìm điều kiện xác định của phân thức

3.Thái độ : Tích cực học tập, cẩn thận khi làm việc.

II Phơng pháp: Vấn đáp, hoạt động hợp tác

5

y

x xy y

HS2: Tính

1 25

15 25 5

x

Trang 38

1) − − 3 

2 4

3

9

15

25

18

y

x x

y

2 2

) 5 ( 4

1

3

3

50 20

2

− +

+

x

x x

x

x

3)

27 9

6 12 8

3 2

x x

3 3 : 5 10

5 2

2

+ +

+

x

x x

5

6 9

25

15 18

x y

) 2

4) = 1

Bài 2

- Các nhóm hoạt động, thảo luận

- Đại diện hai nhóm trình bàya) : ( 2 4 )

7

10 5

+

x x

x

= .2( 1 2) 3( 5 1)

7

) 2 ( 5

x x

x x

b)

5 5

3 3 : 5 10

5 2

2

+ +

+

x

x x

x

x x

= .35(( 11)) 3( 1)

) 1 ( 5

) 1 (

x x

x x

Bài 3

-Các nhóm hoạt động-Đại diện một nhóm trình bày

x x

x Q x

x x

Q =

1

2 :

4 2 2

Trang 39

- Giáo viên treo bảng phụ

ghi bài giải mẫu phần a

Yêu cầu HS trao đổi nhóm,

thảo luận bài b,c,d

GV theo dõi HS làm bài

Yêu cầu đại diện ba nhóm

x2-2x+1≠0

 (x-1)2 ≠0

 x-1≠0

 x ≠1d/ Phân thức xác định khi : x2 - 2x≠0

 x ≠2b.Ta có A= 2 4 4

2

x x x

Trang 40

 x = 14 ( Thỏa mãn đk)hoặc x = -9 ( thỏa mãn đk)

4 Củng cố bài học ? Cách tìm điều kiện xác định

b.Tính giá trị của P khi x = 2

c Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên

Ngày soạn :

Ngày giảng:

Buổi 12 : Ôn tập Diện tích tam giác Diện tích hình

thang Diện tích hình thoi I- Mục tiêu cần đạt:

1Kiến thức: Học sinh nắm đợc công thức tính diện tích tam giác, hình thang, hình thoi, biết cách tính diện tích của một

Ngày đăng: 14/09/2020, 08:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w