Những biểu thức trong nhĩm 2 là các VD về đơn thức... - Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần.. Thơng thường phần hệ số viết trước và phần biến viết sau và các biến được
Trang 1KIỂM TRA BÀI CŨ
a/ x2 – 5x tại x = 2 ;
b/ 3x2 – xy tại x = -3 và
y = -5
Tính giá trị của
biểu thức:
Trang 22 3
3
,
5 x y x
−
Cho các biểu thức đại số:
– 2y,
10x+ y,5(x + y),
2
x y x
−
÷
2y,
Hãy sắp xếp các biểu thức trên thành 2 nhóm.
Nhĩm 1 : Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ
Nhĩm 2:
Những biểu thức còn lại
3 – 2y,10x+ y, 5(x + y) 3 2 3
,
5x y x
2
2
x y x
−
÷
2 x2y,
- 2y,
Thức
1/ Đơn
thức:
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và các biến
a/ Định nghĩa:
(sgk/30)
,
5 x y x
−
2
x y x
−
-2y,
5, x
,
c/ Chú ý: Số 0 được gọi là đơn
thức không.
4xy2
,
3 -2y ,
4xy2
,
5 , x
4xy2
.
Những biểu thức trong nhĩm 2 là các VD về đơn thức
Trang 31/ Đơn
thức:a/ Định nghĩa:
(sgk/30)
,
5 x y x
−
2
2
x y x
−
2 x2y, 2y,
5,x ,
c/ Chú ý: Số 0 được gọi là đơn
thức không.
2
2
5+
Bài 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9
x 2 yz
c) 15,5
d) 2x 2 y 3 3xy 2
2
x f) 2
e) 4x + y
2/ Đơn thức thu gọn:
Giải: Các đơn thức là:
b) 9
x 2 yz
c) 15,5 d)
2x 2 y 3 3xy 2
2
x f) 2
a/ Định nghĩa:
(sgk/31)
b/ Ví
dụ:
b) 9
x 2 yz
2
x f) 2
c) 15,5
c/ Chú ý: (sgk/31)
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến, mà mỗi biến đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
g) -
yz
g) -
yz
g) -
yz
Chú ý : - Một số là một đơn thức thu gọn.
- Trong đơn thức thu gọn, mỗi biến chỉ được viết một lần Thơng thường phần hệ số viết trước và phần biến viết sau và các biến được viết theo thứ tự trong bảng chữ cái.
Trang 41/ Đơn
thức:a/ Định nghĩa:
(sgk/30)
,
5 x y x
−
2
2
x y x
−
2 x2y, 2y,
5,x ,
c/ Chú ý: Số 0 được gọi là đơn
thức không.
2
2
5+
Bài 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
b) 9
x 2 yz
c) 15,5
d) 2x 2 y 3 3xy 2
2
x f) 2
e) 4x + y
2/ Đơn thức thu gọn:
Giải :b) 9
x 2 yz
c) 15,5 d)
2x 2 y 3 3xy 2
2
x f) 2
a/ Định nghĩa:
(sgk/31)
b/ Ví
dụ:
b) 9
x 2 yz
2
x f) 2
c) 15,5
c/ Chú ý: (sgk/31)
g) -
yz
g) -
yz
g) -
yz
3/ Bậc của một đơn thức:
a/ Định nghĩa:
(sgk/31)
b/ Ví
dụ:
b) 9 x 2 yz cĩ bậc là 4
c/ Chú ý:
-Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0.
-Số 0 được coi là đơn thức khơng cĩ bậc
g) – yz cĩ bậc là 2
Xét đơn thức 2x5y3z , biến x cĩ số mũ
là 5, biến y cĩ số mũ là 3, biến z cĩ số
mũ là 1.
Tổng các số mũ của các biến
5 + 3 + 1 = 9.
Ta nĩi 9 là bậc của đơn thức đã cho.
c) 15,5 cĩ bậc là 0
2
x f)
2 cĩ bậc là 2
Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của taát cả các biến có trong đơn thức đó.
Trang 51/ Đơn
thức:a/ Định nghĩa:
(sgk/30)
,
5 x y x
−
2
2
x y x
−
2 x2y, 2y,
5,x ,
c/ Chú ý: Số 0 được gọi là đơn
thức không.
2/ Đơn thức thu gọn:
a/ Định nghĩa:
(sgk/31)
b/ Ví
dụ:
b) 9
x 2 yz
2
x f) 2
c) 15,5
c/ Chú ý: (sgk/31)
g) -
yz
3/ Bậc của một đơn thức:
a/ Định nghĩa:
(sgk/31)
b/ Ví
dụ:
b) 9 x 2 yz cĩ bậc là 4
c/ Chú ý:
-Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0.
-Số 0 được coi là đơn thức khơng cĩ bậc
g) – yz cĩ bậc là 2 c) 15,5 cĩ bậc là 0
2
x f)
2 cĩ bậc là 2
4/ Nhân hai đơn thức:
Bài 2: Cho 2 đơn thức 2x 2 y và -3xy 3 z Tính tích 2 đơn thức đĩ
2x 2 y.(-3xy 3 z) = 2.(-3).(x 2 x).(y.y 3 ).z = - 6x 3 y 4 z
Giải:
- Để nhân 2 đơn thức, ta nhân các hệ số với nhau và nhân các phần biến với nhau.
a/ Cách nhân 2 đơn thức:
Trang 61/ Đơn
thức:a/ Định nghĩa:
(sgk/30)
,
5 x y x
−
2
2
x y x
−
2 x2y, 2y,
5,x ,
c/ Chú ý: Số 0 được gọi là đơn
thức không.
2/ Đơn thức thu gọn:
a/ Định nghĩa:
(sgk/31)
b/ Ví
dụ:
b) 9
x 2 yz
2
x f) 2
c) 15,5
c/ Chú ý: (sgk/31)
g) -
yz
3 / Bậc của một đơn thức:
a/ Định nghĩa:
(sgk/31)
b/ Ví
dụ:
b) 9 x 2 yz cĩ bậc là 4
c/ Chú ý:
-Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0.
-Số 0 được coi là đơn thức khơng cĩ bậc
g) – yz cĩ bậc là 2 c) 15,5 cĩ bậc là 0
2
x f)
2 cĩ bậc là 2
4/ Nhân hai đơn thức:
Bài 2: Cho 2 đơn thức 2x 2 y và -3xy 3 z Tính tích 2 đơn thức đĩ
2x 2 y.(-3xy 3 z) = 2.(-3).(x 2 x).(y.y 3 ).z = - 6x 3 y 4 z Giải:
a/ Cách nhân 2 đơn thức:
b/ Chú ý: Mỗi đơn thức đều cĩ thể viết thành một đơn thức thu gọn.
2
2
x y x
−
1
2 .
2 x x y x y
Trang 71/ Đơn
thức:a/ Định nghĩa:
(sgk/30)
,
5 x y x
−
2
2
x y x
−
2 x2y, 2y,
5,x ,
c/ Chú ý: Số 0 được gọi là đơn
thức không.
2/ Đơn thức thu gọn:
a/ Định nghĩa:
(sgk/31)
b/ Ví
dụ:
b) 9
x 2 yz
2
x f) 2
c) 15,5
c/ Chú ý: (sgk/31)
g) -
yz
3/ Bậc của một đơn thức:
a/ Định nghĩa:
(sgk/31)
b/ Ví
dụ:
b) 9 x 2 yz cĩ bậc là 4
c/ Chú ý:
-Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0.
-Số 0 được coi là đơn thức khơng cĩ bậc
g) – yz cĩ bậc là 2 c) 15,5 cĩ bậc là 0
2
x f)
2 cĩ bậc là 2
4/ Nhân hai đơn thức:
Bài 2: Cho 2 đơn thức 2x 2 y và -3xy 3 z Tính tích 2 đơn thức đĩ
2x 2 y.(-3xy 3 z) = 2.(-3).(x 2 x).(y.y 3 ).z = - 6x 3 y 4 z Giải:
a/ Cách nhân 2 đơn thức:
b/ Chú ý: (sgk/32) 5/ Luyện tập:
Bài 3 (?3/32sgk): Tìm tích của và –8xy 1 3 2
4x
−
Giải:
Bài 4 (13a/32sgk): Tính tích của các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức thu được: 1 2 3
3
a − x y và xy
Giải:
a − x y xy = − x y , cĩ bậc là 7
Trang 81/ Đơn
thức:a/ Định nghĩa:
(sgk/30)
,
5 x y x
−
2
2
x y x
−
2 x2y, 2y,
5,x ,
c/ Chú ý: Số 0 được gọi là đơn
thức không.
2/ Đơn thức thu gọn:
a/ Định nghĩa:
(sgk/31)
b/ Ví
dụ:
b) 9
x 2 yz
2
x f) 2
c) 15,5
c/ Chú ý: (sgk/31)
g) -
yz
3/ Bậc của một đơn thức:
a/ Định nghĩa:
(sgk/31)
b/ Ví
dụ:
b) 9 x 2 yz cĩ bậc là 4
c/ Chú ý:
-Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0.
-Số 0 được coi là đơn thức khơng cĩ bậc
g) – yz cĩ bậc là 2 c) 15,5 cĩ bậc là 0
2
x f)
2 cĩ bậc là 2
4/ Nhân hai đơn thức:
Bài 2:
2x 2 y.(-3xy 3 z) = 2.(-3).(x 2 x).(y.y 3 ).z = - 6x 3 y 4 z Giải:
a/ Cách nhân 2 đơn thức:
b/ Chú ý: (sgk/32) 5/ Luyện tập:
Bài 3 (?3/32sgk):
Giải: 1 3 ( 2) 1 ( ) ( )3 4
Bài 4 (13a/32sgk):
Giải: 1 2 3 2 3 4
a − x y xy = − x y , cĩ bậc là 7
BÀI TẬP VỀ NHÀ :
* BT 12; 13b; 14 trang 32 Sgk.
* BT 13 ; 17 ; 18 trang 11 trang 12 SBT
* Đọc trước bài “ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG” HƯỚNG DẪN BT 14/32 Sgk:
Hãy viết các đơn thức với biến x , y và có giá trị bằng 9 tại x = -1 và y = 1
VD: 9x 2 y, -9x 3 y 4 ……