1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

D AN BT tai

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 288,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỐ LIỆU TÍNH TOÁN: 1... Tĩnh tải tác dụng lên bản sàn... Sơ đồ tính: Sàn thuộc loại bản dầm, nên ta cắt theo phương ngang vuông góc với dầm phụ một dải có chiều rộng b1m.. Sơ đồ tính b

Trang 1

I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN:

1 Sơ đồ sàn:

2 Số liệu tính toán:

- Chiều dài ô bản theo phương cạnh ngắn : l1 = 2.6(m)

- Chiều dài ô bản theo phương cạnh dài : l2 = 7.2 (m)

- Hoạt tải tiêu chuẩn : ptc = 700 (daN/m2)

- Hệ số vượt tải : n  vt 1.2

- Cấp độ bền Bê tông: B15

+ Cường độ chịu nén tính toán bê tông: Rb = 8.5 (MPa)

+ Cường độ chịu kéo tính toán bê tông: Rbt = 0.75 (MPa)

23 10

b

- Cốt thép CI : Dành cho thép có  10

+ Cường độ chịu kéo tính toán: Rs= 225 (MPa)

Trang 2

+ Cường độ chịu cắt tính toán: Rsw= 175 (MPa)

+ Cường độ tính toán cốt thép ngang (cốt đai, cốt xiên): = 175

+ Module đàn hồi: = 21 × 10 .

R 0.446, R  0.673

II THIẾT KẾ BẢN SÀN:

1 Phân loại bản sàn:

Xét tỉ số hai cạnh ô bản: 2

1

7.2 2.8 2 2.6

l

l    , nên ta có thể kết luận bản thuộc

loại dầm và bản làm việc một phương theo cạnh ngắn

Trong đó: l1 – chiều dài cạnh ngắn của ô bản;

l2 – chiều dài cạnh dài của ô bản

2 Chọn sơ bộ kích thước cấu kiện:

Kích thước tiết diện các bộ phân của sàn phụ thuộc vào nhịp và tải trọng tác dụng

2.1 Chọn sơ bộ chiều dày bản sàn:

- Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn:

1

1

2600 86.6( ) 30

b

D

m

Vậy chọn chiều dày bản là hb  90( mm )

- Xác định sơ bộ kích thước của dầm phụ:

7200 360 600( )

h   l      mm

550 92 275( )

b   h      mm

- Xác định sơ bộ kích thước của dầm chính:

3 2600 650 975( )

h   l       mm

Trang 3

1 1 1 1

850 141 425( )

b   h      mm

3 Xác định tải trọng:

3.1 Tĩnh tải:

- Các lớp cấu tạo sàn như sau :

Bảng 1 Tĩnh tải tác dụng lên bản sàn

Lớp cấu tạo Chiều

dày

( )

i m

Trọng lượng riêng

3

i kN m

Trị tiêu chuẩn

2

c s

g kN m

Hệ số độ tin cậy

n

Trị tính toán

2

s

g kN m

Bêtông cốt

Lớp vữa trát Bản sàn BTCT Lớp gạch lát Lớp vữa lót

Trang 4

Vậy tĩnh tải: g tt s 3.865(kN m/ 2)

3.2 Hoạt tải

Theo điều 4.3.3 TCVN 2737: Hệ số tin cậy đối với tải trọng phân bố đều trên sàn và cầu thang lấy bằng 1.3 khi tải trọng tiêu chuẩn nhỏ hơn 200daN/m2, bằng 1.2 khi tải trọng tiêu chuẩn lớn hơn hoặc bằng 200daN/m2

Hoạt tải tính toán:ps   n ptc  1.2 7   8.4( kN m / 2)

3.3 Tổng tải:

Tổng tải trọng tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản có chiều rộng b = 1m:

( ) 3.865 8.4 12.265( / )

4 Sơ đồ tính:

Sàn thuộc loại bản dầm, nên ta cắt theo phương ngang vuông góc với dầm phụ một dải có chiều rộng b1m Sơ đồ tính bản sàn là dầm liên tục nhiều nhịp,

có gối tựa là tường biên và các dầm phụ

Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo, nhịp tính toán lấy theo: Nhịp biên và nhịp giữa :l ol1b dp  2600  250  2350mm

l o =2350

l o

Trang 5

5 Xác định nội lực:

- Moment tại nhịp biên và nhịp gối thứ 2:

12.265 235

tt o

q l

- Moment tại nhịp giữa và gối giữa:

12.265 235

tt o

q l

6 Tính cốt thép:

- Tính cốt đơn với tiết diện hình chữ nhật: b h 1000 90( mm)

- Giả sử a15(mm)=> Chiều cao làm việc của bê tông

b b o

M

R bh

   : Tính nội lực theo sơ đồ khớp dẻo

Tra bảng được  hoặc tính từ:   1 1 2 m

So sánh với d  0.37 0.002(  B  25) 0.37 0.002(15 25) 0.39    

=> s b b o

s

R bh A

R



- Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

8.5

225 5%

d

s

A

 

Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng sau:

Tính cốt thép cho bản sàn

Tiết diện

M (kNm)

m

As (mm2)

 (%)

Kiểm tra

 Nhịp biên 6.16 0.129 0.138 392 0.523 Thỏa

Gối 2 6.16 0.129 0.138 392 0.523 Thỏa

Gối giữa 4.23 0.089 0.093 263 0.351 Thỏa

Nhịp giữa 4.23 0.089 0.093 263 0.351 Thỏa

Trang 6

Các phương án lựa chọn cốt thép

As

(mm2/m)

Phương án 1 Phương án 2 Phương án 3

d (mm)

@ (mm)

Asc (mm2/m)

d (mm)

@ (mm)

Asc (mm2/m)

d (mm)

@ (mm)

Asc (mm2/m)

392

392

263

263

- Chọn đường kính cốt thép d  1/10 hb (thông thường chọn d6, d8, d10), khoảng cách cốt thép 70  @ 200 đối với cốt thép chịu moment

dương, 100  @ 200 đối với cốt thép chịu moment âm, chênh lệch

diện tích cốt thép A s 5%

- Với momen M = 6.16 kNm, ta chọn d6@70( A sc 404 , sai lệch 0.77% < 5%)

- Với momen M = 4.23 kNm, ta chọn d8@190 5 A sc 262 , sai lệch

0% < 5%)

Ngày đăng: 26/01/2022, 17:42

w