1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

D an x ly khi thi

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 585,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN NỒNG ĐỘ KHÍ THẢI 1.. Thông số nước đầu vào.. Nhiệt lượng cung cấp hóa hơi nước... Tính toán lưu lượng dầu FO.. Tính lưu lượng khí thải.

Trang 1

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN NỒNG ĐỘ KHÍ THẢI

1 Các thông số ban đầu:

Năng suất lò hơi: G = 6000 (kg/h )

Áp suất hơi: Phơi = 6 (kg/cm2 ) = 6 (atm)

2 Nhiệt lượng cung cấp hóa hơi nước:

2.1 Thông số nước đầu vào

Lưu lượng nước cung cấp: : G = 6000 (kg/h )

Nhiệt độ nước đầu vào: t1 = 30oC (Tra bảng I 251, trang 314,[ 1 ])

Nhiệt độ nước hóa hơi : t2 = 158 oC

Nhiệt độ nước trung bình:

ttb =( t1 + t2)/2 = 94 oC ( Tra bảng I 250, trang 312 , [1] )

Nhiệt chuyển pha: rN = 2273 ( kJ/kg) ( Tra bảng I 249, trang 310 [1] )

Nhiệt dung riêng của nước: CN = 4.216 kJ/kg.K

2.2 Nhiệt lượng cung cấp hóa hơi nước

Nhiệt lượng gia nhiệt nước:

Q1 = GN × CN ( t2 – t1 ) = 6000 × 4.216 × ( 158 – 30 ) = 3237890 ( kJ/h) Nhiệt lượng hóa hơi nước :

Q2 = GN × rN = 6000 × 2273 = 13638000 ( kJ/h)

Nhiệt lượng cần cung cấp:

QN = Q1 + Q2 = 3237890 + 1368000 = 16875890 ( kJ/h)

Hiệu suất truyền nhiệt : H = 0.7

Nhiệt lượng thực tế cần cung cấp :

QN tt = QN / H = 16875890 / 0.7 =24108500 ( kJ/h)

Trang 2

3 Tính toán lưu lượng dầu FO

Thành phần dầu FO

% M 85.6 11.2 0 0.2 2.7 0.1 0.2 100

Nhiệt trị dầu FO

LHV FO = 339 % C+1256 % H– 108,8 ( %O - % S ) – 25,1 (%W + 9%H)

= 44251.57 ( kJ/kg ) Nhiệt lượng dầu FO cung cấp

QFO = GFO × LHV FO

 Lưu lượng dầu FO sử dụng :

GFO = QFO / LHVFO = 24108500 / 44251.57 = 550 ( kg/h )

4 Tính lưu lượng khí thải

Khối lượng thành phần các nguyên tố trong dầu FO

Thành phần %M G ( kg/h )

G=GFO*%M KLM

n( kmol/h) n=G/KLM

Trang 3

Phương trình phản ứng :

C + O2 → CO2 4H + O2 → 2H2O

S + O2 → SO2

N + O2 → NO2

V khí ở điều kiện thường : V = 24 (m3/ kmol )

Khí thải

Thành phần n (kmol/h ) V ( m

3/h)

M (kg/h) M=n×KLM

Tổng số mol Oxy phản ứng :

∑𝑛𝑂2= n CO2 + nH2O /2 + nNO2 + nSO2 = 39.23 + 30.83/2 + 0.08 + 0.46

= 55.17 ( kmol/h) Thể tích Oxy cần thiết: 𝑉𝑂2 = ∑𝑛𝑂2 × 24 = 1324.3 ( m3/h)

Thể tích không khí lý thuyết :

VKKlt = 𝑉𝑂2 × 5 = 1324.3 × 5 = 6630 ( m3/h)

Hệ số dư không khí : 𝛼 = 1,2

Thể tích không khí thực tế :

VKKtt = VKKlt × 𝛼 = 6630 × 1.2 = 7956 ( m3/h)

Trang 4

Lưu lượng dòng khí thải

GKT = ∑VKT + VKKtt = 1694+ 7956 =9660 ( m3/h )

Nồng độ các chất trong khí thải

Thành phần M (kg/h) C ( mg/m

3) C=M×106/GKT QCVN 19

Ngày đăng: 25/01/2022, 13:49

w