1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán 12 quyển 3 file 1

61 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán Trắc Nghiệm Toán Lớp 12 HKII
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm O, bán kính R = 1... Số phức với các điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là: A.. Tập hợp điểm biểu

Trang 1

1

TOÁN TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 12 HKII (Theo 2 chuyên đề: Nguyên ha ̀m Tích phân và Số phức)

Quyển 3: MỤC LỤC 3

BỔ SUNG HỌC KỲ I

19 ĐỀ GỢI Ý ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC 58

Trang 2

2

I- CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Định nghĩa và các công thức tìm nguyên hàm

1 Định nghĩa: Cho hàm số f(x) xác định trên tập K Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu

F’(x) = f(x) với mọi x thuộc K

1 dx ) b ax (

1

C e

a

1 dx

C a ln

a m

1 dx a

n mx n

    cos( axb )C

a

1 dx ) b ax sin(

1 )

( cos

( sin

12

Trang 3

x sin

e ).

x ( P I

x cos e

x cos v

dx e du

dx x cos

x sin dv

P

I ( ) ln Ta đặt

1 ln

Thay vào công thức (2) ta xác định được nguyên hàm của hàm cần tìm

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

1 Diện tích hình phẳng:

1 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( C ) : y  f x ( )liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành và hai đường thẳng

x  ax  b(H.1), có diện tích tính bởi công thức:

b

a

S   f (x)dx

2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y  f (x), y1  f (x)2 liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng

x  ax  b(H.2), có diện tích tính bởi công thức:

3 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) : x  f (y)liên tục trên đoạn     ; , trục tung và hai đường thẳng

y  y  , có diện tích tính bởi công thức: S f (y)dy

 

2 Thể tích khối tròn xoay:

Khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong (C) : y = f(x)liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành

và hai đường thẳng x  ax  b khi quay quanh trục hoành có thể tích tính bởi công thức: b 2

a

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG CHỦ ĐỀ 1: TÌM NGUYÊN HÀM Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm

2

y  f (x)

Trang 4

4

Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( )   ( x2 3 x  10) dx là:

A

2 3

3 2

2 3 2

2 3 2

2 3 2

Trang 6

Dạng 2: Dùng phương pháp đổi biến:

Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( )   x8 4  x dx3 là:

x 2

Trang 7

C  f x dx ( )   cot x  cot3xC D  f x dx ( )   tan x  3tan3xC

Trang 8

x x

Dạng 3: Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần:

Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( )   (2 x  3) ln xdx

Trang 9

C  f x dx ( )  ex(sin 2 x  2cos 2 ) xC D  f x dx ( )  5 (sin 2 ex x  cos 2 ) xC

Câu 5:Nguyên hàm của f x dx ( )   xe dxx

A  f x dx ( )    x ex C B  f x dx ( )  x e x  ex C

C  f x dx ( )   x e x   ex C D  f x dx ( )  x e xexC

Câu 6:Nguyên hàm của f x dx( ) x.cos x dx

A  f x dx ( )  x sin x  cos xC B  f x dx ( )  x c x os  cos xC

C  f x dx ( )  sin x  cos xC D  f x dx ( )  x sin x  cos xC

Câu 7:Nguyên hàm của f x dx ( )   ln x dx

A  f x dx ( )  x ln x  2 xC B  f x dx ( )  x ln x   x C

C  f x dx ( )  ln x   x C D  f x dx ( )  x ln x   x C

BÀI TẬP TỔNG HỢP Câu 1: Nguyên hàm của   1

Trang 12

e dx e

HỌC KỲ II

CHỦ ĐỀ 2: TÍNH TÍCH PHÂN Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm các hàm số sơ cấp:

Câu 1: Tính tích phân

1 4 0

Trang 13

ln3 2

ln 2 2

ln 2 2

Câu 6:Tính tích phân

2 2 1

1 9

2 0

Trang 14

sin 1

2ln 2 2

3ln 2 2

Trang 15

4ln 2 3

ln 2 3

Câu 10:Tính tích phân

8 3

e dx

Trang 16

16

Câu 15:Tính tích phân 2

0

1 1

2ln 2

I

Câu 16:Tính tích phân

1 2

4 0

3 0

Trang 17

I   

Câu 6:Tính tích phân

4 2

1 2

Trang 18

CHỦ ĐỀ 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

Câu 1: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị

hàm số y f(x), trục Ox và hai đường thẳng x a, x b(a b), xung quanh trục Ox

Câu 2 : Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy  2( x  1) ex, trục tung và trục hoành Tính thể tích

V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox

S 2

S 12

S 4

Câu 9: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) có phương trình y = lnx, trục hoành và đường

thẳng x = e

Trang 19

S 135

S 15

S 2

S 8

Câu 17: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y  x 1.e  x, trục Ox,

và đường thẳng x = 2 khi quay quanh trục hoành

Câu 18: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường (C): y  x và (P): y =

x2 khi quay quanh trục hoành

Trang 20

V 10

V 5

V 15

là:

Trang 21

21

x x

e

C e

1

2

22

Câu 8 : Tìm nguyên hàm I (xcos )x xdx

x

sin

1 )

x e

x

sin

1 )

x f

x x

2

cos 1 )

Le  C L    e 1 D 1

( 1) 2

Câu 12 :

Tính:

1 2

dx I

m x x

e dx A

e Khi đó giá trị của m là:

Câu 15 :

Tính

1 2

dx I

Trang 22

f( )1ln

C x

ln 2

1

ln 4

 + 1 C I =

y x

 là:

A

C x

3

x

C x

 

Câu 27 :

Tính:

2 1

x x

cos cos

Trang 23

486 (đvtt) D

2

9 (đvtt)

Câu 3 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2

C 13 3

D 3 2

Câu 5 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: x1;x2;y 0;yx22xlà:

Câu 6 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2

2 (đvdt)

C

S = 1 2

  (đvdt) D S =  (đvdt)

Câu 8 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x, y = 0, x = 0, x

= 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?

Trang 24

Câu 12 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0 Thì thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi

hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?

A 16

15

 (đvtt) B 6

5

(đvtt) C 5

6

(đvtt) D 15

16

 (đvtt)

Câu 13 :

Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2

và y = mx bằng 4

3 đơn vị diện tích ?

Câu 15 : Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường yx ln , x y  0, xe

 (đvtt)

Câu 17 : Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2

y x x xvà trục Ox Số nguyên lớn nhất không vượt quá S là:

2

41(đvdt) D

2

45(đvdt)

Câu 19 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi cácđường f(x) = (e + 1)x và g(x) = ( 1+ ex )x

A 2

2

2 2

V

Trang 25

25

B ĐÁP ÁN CHI TIẾT

CHỦ ĐỀ 1: TÌM NGUYÊN HÀM Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm

C x 10 x 2

3 x 3

1 dx ) 10 x 3 x

dx ) 1 x 2 x x ( dx ) 1 x 2 x x

2 2

Trang 26

Dạng 2: Dùng phương pháp đổi biến:

Trang 27

1 dt

1 t dt ) t 1 (    2    2

Trang 28

Dạng 3: Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần:

Đặt

2

1 ln

Trang 29

2

x x

6 D Đặt u = x và dv = cos x dx thì du = dx và v = sin x nên có :

Trang 31

   Xét dấu biểu thức 2

2 2

3 ) 0 2 (ln 2 ) 1 2

1 ( ) 1 2 ( ) 2 (

) 2 (

1 2 )

1 (

2 ln 0

2 ln

0

2 ln

0

2 2

e

dx e

e dx e

e e dx e

e I

x x

x x x

x x x

Trang 32

32

Dạng 2: Phương pháp đổi biến:

2

x dx x

2 1

1

t

I dt dt t t

2 1

Trang 33

3 7

2 3 3 0

1 1

L   t dtt Vậy

0 0

Trang 34

2 1

Trang 36

36

2 2

I   xe dx

Đặt

2 2

2

1 2

x x

x x

Trang 37

37

1 2

2 2

2 2

Trang 38

38

Vậy

21

u x

du dx v

1

1 1 2

x

dv dx

v x

Trang 39

39

2

2 2

1 0

2 1 0

1 0

1 1 2

Trang 40

40

CHỦ ĐỀ 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

2( )

Do đó:

Trang 41

0 0

2 0

2 1 0

2 1

Trang 42

(1 cos x)s inx cos x 1 3cos xdx

Trang 46

0

sin x(1 sin x) cos xdx

Trang 47

47

5 Biểu diễn hình học của số phức: Số phức z = a + bi với a b ,   được biểu diễn bởi điểm M a b   ; hay bởi vectơ u   a b ;

trong mặt phẳng tọa độ Oxy (mặt phẳng phức)

III KIẾN THỨC LIÊN QUAN:

là phương trình đường tròn tâm I(–A,– B) , bán kính R = A2  B2  C

3 Phương trình chính tắc của Elip: x y

i z

11 9 34

a b

11 9 34

a b

Trang 48

A đường tròn tâm I(–1; 2) bán kính R = 2 B đường tròn tâm I(–1; -2) bán kính R = 2

C đường tròn tâm I(1; - 2) bán kính R = 2 D đường tròn tâm I(1; 2) bán kính R = 2

Câu 9:Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện:

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z – (3 – 4i)= 2 là:

A đường tròn tâm I(- 3; - 4), bán kính R = 2 B đường tròn tâm I(3; - 4), bán kính R = 4

C đường tròn tâm I(3; 4), bán kính R = 2 D.đường tròn tâm I(3; - 4), bán kính R = 2

Câu 12 : Tìm số phức z thỏa mãn phương trình: z2   2 z | | z 2  4 6 i

Câu 13:Tìm số phức z thoả mãn hệ phương trình

 2 2

Câu 16: Tìm số phức z = x + yi, biết rằng hai số thực x, y thỏa mãn phương trình phức sau:

x(2 – 3i) + y(1 + 2i)3 = (2 – i)2

A 50 1

37 50

5 2

x   i

Trang 49

49

C 5

5 2

Trang 50

Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm O, bán kính R = 1

11 D Gọi z   x yi x y ( ,   ) Ta có z – (3 – 4i) = x – 3 + (y + 4)i

Do đó: z – (3 – 4i) = 2  2 2

(x3) (y4) 2  (x – 3)2 + (y + 4)2 = 4 Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(3; 4)  , bán kính R = 2

Trang 51

2 3

3 11 2

y

x y

x

y x

191

2 1

i z

Trang 52

52

1 1

50 2

19 9 2

19 1

50 2

19 9 2

19 1

2 1 2

1

2 2

2 2

2

2 1 2

z

z i i

z

z i i

2

2

z z z

 Hai nghiệm phức (khác số thực) của (1) là nghiệm phương trình:

z2 – 2z + 4 = 0

4

114)31)(

31(

31,31

2 1 2

1

2 1

i z

z

i z

i z

PHẦN 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỌC SINH TỰ LÀM

Câu 1: Tìm mệnh đề sai Trong tập số phức Các mệnh đề sau:

A Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy

Câu 8: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức zz’ có phần thực là:

A a + a’ B aa’ C aa’ - bb’ D 2bb’

Câu 9: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức zz’ có phần ảo là:

A aa’ + bb’ B ab’ + a’b C ab + a’b’ D 2(aa’ + bb’)

Trang 53

1) Nếu  là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm

2) Néu  0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt

3) Nếu  = 0 thì phương trình có một nghiệm kép

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 19: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i

Tìm mệnh đề đúng Trong tập số phức Các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 20: Điểm biểu diễn của các số phức z = 3 + bi với b  R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:

(Hình 1)

Trang 55

Câu 51: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z.z’ là một số thực là:

A aa’ + bb’ = 0 B aa’ - bb’ = 0 C ab’ + a’b = 0 D ab’ - a’b = 0

Câu 52: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i (Trong đó a, b, a’, b’ đều khác 0) điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z.z’

là một số thuần ảo là:

A aa’ = bb’ B aa’ = -bb’ C a+ a’ = b + b’ D a + a’ = 0

Câu 53: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z

z' (z’  0) là một số thực là:

A aa’ + bb’ = 0 B aa’ - bb’ = 0 C ab’ + a’b = 0 D ab’ - a’b = 0

Câu 54: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i (Trong đó a, b, a’, b’ đều khác 0) điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z

z'

là một số thuần ảo là:

A a + a’ = b + b’ B aa’ + bb’ = 0 C aa’ - bb’ = 0 D a + b = a’ + b’

Câu 55: Cho số phức z = a + bi Để z3 là một số thực, điều kiện của a và b là:

Câu 56: Cho số phức z = a + bi Để z3 là một số thuần ảo, điều kiện của a và b là:

Trang 56

A Các điểm trên trục hoành với -1 < x < 1

B Các điểm trên trục tung với -1 < y < 1

C Các điểm trên trục hoành với x 1

Câu 59: Cho a  R biểu thức a2 + 1 phân tích thành thừa số phức là:

A (a + i)(a - i) B i(a + i) C (1 + i)(a2 - i)

D Không thể phân tích đƣợc thành thừa số phức

Câu 60: Cho a  R biểu thức 2a2 + 3 phân tích thành thừa số phức là:

A (3 + 2ai)(3 - 2ai) B  2a  3i  2a  3i  C  1 i 2a i    

D Không thể phân tích đƣợc thành thừa số phức

Câu 61: Cho a, b  R biểu thức 4a2 + 9b2 phân tích thành thừa số phức là:

A  4a 9i   4a 9i   B  4a 9bi   4a 9bi   C  2a 3bi 2a 3bi    

D Không thể phân tích đƣợc thành thừa số phức

Câu 62: Cho a, b  R biểu thức 3a2 + 5b2 phân tích thành thừa số phức là:

A  3a  5bi  3a  5bi  B  3a  5i  3a  5i  C  3a 5bi 3a 5bi    

D Không thể phân tích đƣợc thành thừa số phức

Câu 63: Số phức z = (cos + isin)2 bằng với số phức nào sau đây:

A cos + isin B cos3 + isin3 C cos4 + isin4 D cos5 + isin5

Câu 64: Cho hai số phức z = x + yi và u = a + bi Nếu z2 = u thì hệ thức nào sau đây là đúng:

Trang 57

2 3i z

2

1 3i z

2

1 5i z

Câu 83: Trong tập số phức C, phương trình z4 - 1 = 0 có nghiệm là:

A ± 2 ; ±2i B ±3 ; ±4i C ±1 ; ±i D ±1 ; ±2i

Câu 84: Trong tập số phức C, phương trình z4 + 4 = 0 có nghiệm là:

A ± 1 i  ;    1 i  B    1 2i ;    1 2i 

C    1 3i ;     1 3i  D    1 4i ;     1 4i 

Câu 85: Cho phương trình z2 + bz + c = 0 Nếu phương trình nhận z = 1 + i làm một nghiệm thì b và c bằng:

Trang 58

Câu 90: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = -1 + 3i, z2 = 1 + 5i, z3

= 4 + i Số phức với các điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là:

A 2 + 3i B 2 - i C 2 + 3i D 3 + 5i

Câu 91: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = (1 - i)(2 + i,) z2 = 1 + 3i, z3 = -1 - 3i Tam giác ABC là:

A Một tam giác cân (không đều)

B Một tam giác đều

C Một tam giác vuông (không cân)

D Một tam giác vuông cân

PHẦN 4: ĐỀ GỢI Ý ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Phần thực của số phức z thỏa   2   

zz ii là:

Trang 59

59

15 4

Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn 5( )

21

z i

i z

Câu 18 Cho số phức z thỏa z    1 i 2 Chọn phát biểu đúng:

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4

Câu 19 Cho số phức z thỏa 2    z 1 i Chọn phát biểu đúng:

A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng

B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol

C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn

Trang 60

60

D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip

Câu 20 Phần ảo của số phức z thỏa   2 

z ii là:

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG IV: SỐ PHỨC ĐỀ SỐ 2

Thời gian: 45 phút (kể cả thời gian giao đề)

Câu 1.Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: ( 2  i )( 1  i )  z  4  2 i Tính môđun của z

Câu 11 Tập hợp các nghiệm phức của phương trình z2 z2 0 là:

A.Tập hợp mọi số ảo B   i i ; ;0  C   i ;0  D Tập hợp mọi số thực

Câu 12 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện 2 i  2 z  2 z  1 là:

A Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A,B lần lượt biểu diễn các số i và 1

2

B Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A,B lần lượt biểu diễn các số -i và -1

2

Trang 61

Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 i)(z i) 2z     2i Môdun của số phức w z 2z 12

Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn

có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B Tam giác ABO là:

A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B

C Tam giác vuông tại O D Tam giác đều

Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn z   2 2 i  1 Giá trị lớn nhất của z là:

Câu 24 Cho số phƣ́ c z thỏa mãn (2 i)z 2(1 2i) 7 8i

Ngày đăng: 19/01/2022, 11:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w