Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm O, bán kính R = 1... Số phức với các điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là: A.. Tập hợp điểm biểu
Trang 11
TOÁN TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 12 HKII (Theo 2 chuyên đề: Nguyên ha ̀m Tích phân và Số phức)
Quyển 3: MỤC LỤC 3
BỔ SUNG HỌC KỲ I
19 ĐỀ GỢI Ý ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC 58
Trang 22
I- CHUYÊN ĐỀ NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa và các công thức tìm nguyên hàm
1 Định nghĩa: Cho hàm số f(x) xác định trên tập K Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên K nếu
F’(x) = f(x) với mọi x thuộc K
1 dx ) b ax (
1
C e
a
1 dx
C a ln
a m
1 dx a
n mx n
cos( ax b ) C
a
1 dx ) b ax sin(
1 )
( cos
( sin
12
Trang 3x sin
e ).
x ( P I
x cos e
x cos v
dx e du
dx x cos
x sin dv
P
I ( ) ln Ta đặt
1 ln
Thay vào công thức (2) ta xác định được nguyên hàm của hàm cần tìm
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
1 Diện tích hình phẳng:
1 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong ( C ) : y f x ( )liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành và hai đường thẳng
x a và x b(H.1), có diện tích tính bởi công thức:
b
a
S f (x)dx
2 Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y f (x), y1 f (x)2 liên tục trên đoạn [a; b] và hai đường thẳng
x a và x b(H.2), có diện tích tính bởi công thức:
3 Hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) : x f (y)liên tục trên đoạn ; , trục tung và hai đường thẳng
y và y , có diện tích tính bởi công thức: S f (y)dy
2 Thể tích khối tròn xoay:
Khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng (H) giới hạn bởi đường cong (C) : y = f(x)liên tục trên đoạn [a; b], trục hoành
và hai đường thẳng x a và x b khi quay quanh trục hoành có thể tích tính bởi công thức: b 2
a
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BỔ SUNG CHỦ ĐỀ 1: TÌM NGUYÊN HÀM Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm
2
y f (x)
Trang 44
Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( ) ( x2 3 x 10) dx là:
A
2 3
3 2
2 3 2
2 3 2
2 3 2
Trang 6Dạng 2: Dùng phương pháp đổi biến:
Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( ) x8 4 x dx3 là:
x 2
Trang 7C f x dx ( ) cot x cot3x C D f x dx ( ) tan x 3tan3x C
Trang 8x x
Dạng 3: Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần:
Câu 1: Nguyên hàm của f x dx ( ) (2 x 3) ln xdx
Trang 9C f x dx ( ) ex(sin 2 x 2cos 2 ) x C D f x dx ( ) 5 (sin 2 ex x cos 2 ) x C
Câu 5:Nguyên hàm của f x dx ( ) xe dxx
A f x dx ( ) x ex C B f x dx ( ) x e x ex C
C f x dx ( ) x e x ex C D f x dx ( ) x e x ex C
Câu 6:Nguyên hàm của f x dx( ) x.cos x dx
A f x dx ( ) x sin x cos x C B f x dx ( ) x c x os cos x C
C f x dx ( ) sin x cos x C D f x dx ( ) x sin x cos x C
Câu 7:Nguyên hàm của f x dx ( ) ln x dx
A f x dx ( ) x ln x 2 x C B f x dx ( ) x ln x x C
C f x dx ( ) ln x x C D f x dx ( ) x ln x x C
BÀI TẬP TỔNG HỢP Câu 1: Nguyên hàm của 1
Trang 12e dx e
HỌC KỲ II
CHỦ ĐỀ 2: TÍNH TÍCH PHÂN Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm các hàm số sơ cấp:
Câu 1: Tính tích phân
1 4 0
Trang 13ln3 2
ln 2 2
ln 2 2
Câu 6:Tính tích phân
2 2 1
1 9
2 0
Trang 14sin 1
2ln 2 2
3ln 2 2
Trang 154ln 2 3
ln 2 3
Câu 10:Tính tích phân
8 3
e dx
Trang 1616
Câu 15:Tính tích phân 2
0
1 1
2ln 2
I
Câu 16:Tính tích phân
1 2
4 0
3 0
Trang 17I
Câu 6:Tính tích phân
4 2
1 2
Trang 18CHỦ ĐỀ 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
Câu 1: Viết công thức tính thể tích V của khối tròn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị
hàm số y f(x), trục Ox và hai đường thẳng x a, x b(a b), xung quanh trục Ox
Câu 2 : Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy 2( x 1) ex, trục tung và trục hoành Tính thể tích
V của khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox
S 2
S 12
S 4
Câu 9: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) có phương trình y = lnx, trục hoành và đường
thẳng x = e
Trang 19S 135
S 15
S 2
S 8
Câu 17: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 1.e x, trục Ox,
và đường thẳng x = 2 khi quay quanh trục hoành
Câu 18: Tính thể tích V của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường (C): y x và (P): y =
x2 khi quay quanh trục hoành
Trang 20V 10
V 5
V 15
là:
Trang 2121
x x
e
C e
1
2
22
Câu 8 : Tìm nguyên hàm I (xcos )x xdx
x
sin
1 )
x e
x
sin
1 )
x f
x x
2
cos 1 )
L e C L e 1 D 1
( 1) 2
Câu 12 :
Tính:
1 2
dx I
m x x
e dx A
e Khi đó giá trị của m là:
Câu 15 :
Tính
1 2
dx I
Trang 22f( )1ln
C x
ln 2
1
ln 4
+ 1 C I =
y x
là:
A
C x
3
x
C x
Câu 27 :
Tính:
2 1
x x
cos cos
Trang 23486 (đvtt) D
2
9 (đvtt)
Câu 3 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2
C 13 3
D 3 2
Câu 5 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: x1;x2;y 0;y x22xlà:
Câu 6 : Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số 2
2 (đvdt)
C
S = 1 2
(đvdt) D S = (đvdt)
Câu 8 : Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x2 – 2x, y = 0, x = 0, x
= 1 quanh trục hoành Ox có giá trị bằng?
Trang 24Câu 12 : Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x – x2 và y = 0 Thì thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi
hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox có giá trị bằng?
A 16
15
(đvtt) B 6
5
(đvtt) C 5
6
(đvtt) D 15
16
(đvtt)
Câu 13 :
Với giá trị nào của m > 0 thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường y = x2
và y = mx bằng 4
3 đơn vị diện tích ?
Câu 15 : Thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y x ln , x y 0, x e
(đvtt)
Câu 17 : Cho S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 3 2
y x x xvà trục Ox Số nguyên lớn nhất không vượt quá S là:
2
41(đvdt) D
2
45(đvdt)
Câu 19 : Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi cácđường f(x) = (e + 1)x và g(x) = ( 1+ ex )x
A 2
2
2 2
V
Trang 2525
B ĐÁP ÁN CHI TIẾT
CHỦ ĐỀ 1: TÌM NGUYÊN HÀM Dạng 1: Áp dụng trực tiếp các công thức nguyên hàm
C x 10 x 2
3 x 3
1 dx ) 10 x 3 x
dx ) 1 x 2 x x ( dx ) 1 x 2 x x
2 2
Trang 26Dạng 2: Dùng phương pháp đổi biến:
Trang 271 dt
1 t dt ) t 1 ( 2 2
Trang 28Dạng 3: Dùng phương pháp nguyên hàm từng phần:
Đặt
2
1 ln
Trang 292
x x
6 D Đặt u = x và dv = cos x dx thì du = dx và v = sin x nên có :
Trang 31 Xét dấu biểu thức 2
2 2
3 ) 0 2 (ln 2 ) 1 2
1 ( ) 1 2 ( ) 2 (
) 2 (
1 2 )
1 (
2 ln 0
2 ln
0
2 ln
0
2 2
e
dx e
e dx e
e e dx e
e I
x x
x x x
x x x
Trang 3232
Dạng 2: Phương pháp đổi biến:
2
x dx x
2 1
1
t
I dt dt t t
2 1
Trang 333 7
2 3 3 0
1 1
L t dt t Vậy
0 0
Trang 342 1
Trang 3636
2 2
I x e dx
Đặt
2 2
2
1 2
x x
x x
Trang 3737
1 2
2 2
2 2
Trang 3838
Vậy
21
u x
du dx v
1
1 1 2
x
dv dx
v x
Trang 3939
2
2 2
1 0
2 1 0
1 0
1 1 2
Trang 4040
CHỦ ĐỀ 3: ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
2( )
Do đó:
Trang 410 0
2 0
2 1 0
2 1
Trang 42(1 cos x)s inx cos x 1 3cos xdx
Trang 460
sin x(1 sin x) cos xdx
Trang 4747
5 Biểu diễn hình học của số phức: Số phức z = a + bi với a b , được biểu diễn bởi điểm M a b ; hay bởi vectơ u a b ;
trong mặt phẳng tọa độ Oxy (mặt phẳng phức)
III KIẾN THỨC LIÊN QUAN:
là phương trình đường tròn tâm I(–A,– B) , bán kính R = A2 B2 C
3 Phương trình chính tắc của Elip: x y
i z
11 9 34
a b
11 9 34
a b
Trang 48A đường tròn tâm I(–1; 2) bán kính R = 2 B đường tròn tâm I(–1; -2) bán kính R = 2
C đường tròn tâm I(1; - 2) bán kính R = 2 D đường tròn tâm I(1; 2) bán kính R = 2
Câu 9:Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện:
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z – (3 – 4i)= 2 là:
A đường tròn tâm I(- 3; - 4), bán kính R = 2 B đường tròn tâm I(3; - 4), bán kính R = 4
C đường tròn tâm I(3; 4), bán kính R = 2 D.đường tròn tâm I(3; - 4), bán kính R = 2
Câu 12 : Tìm số phức z thỏa mãn phương trình: z2 2 z | | z 2 4 6 i
Câu 13:Tìm số phức z thoả mãn hệ phương trình
2 2
Câu 16: Tìm số phức z = x + yi, biết rằng hai số thực x, y thỏa mãn phương trình phức sau:
x(2 – 3i) + y(1 + 2i)3 = (2 – i)2
A 50 1
37 50
5 2
x i
Trang 4949
C 5
5 2
Trang 50Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm O, bán kính R = 1
11 D Gọi z x yi x y ( , ) Ta có z – (3 – 4i) = x – 3 + (y + 4)i
Do đó: z – (3 – 4i) = 2 2 2
(x3) (y4) 2 (x – 3)2 + (y + 4)2 = 4 Vậy tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I(3; 4) , bán kính R = 2
Trang 512 3
3 11 2
y
x y
x
y x
191
2 1
i z
Trang 5252
1 1
50 2
19 9 2
19 1
50 2
19 9 2
19 1
2 1 2
1
2 2
2 2
2
2 1 2
z
z i i
z
z i i
2
2
z z z
Hai nghiệm phức (khác số thực) của (1) là nghiệm phương trình:
z2 – 2z + 4 = 0
4
114)31)(
31(
31,31
2 1 2
1
2 1
i z
z
i z
i z
PHẦN 3: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỌC SINH TỰ LÀM
Câu 1: Tìm mệnh đề sai Trong tập số phức Các mệnh đề sau:
A Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy
Câu 8: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức zz’ có phần thực là:
A a + a’ B aa’ C aa’ - bb’ D 2bb’
Câu 9: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Số phức zz’ có phần ảo là:
A aa’ + bb’ B ab’ + a’b C ab + a’b’ D 2(aa’ + bb’)
Trang 531) Nếu là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm
2) Néu 0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt
3) Nếu = 0 thì phương trình có một nghiệm kép
A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 19: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i
Tìm mệnh đề đúng Trong tập số phức Các mệnh đề sau:
A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành
B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung
C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O
D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x
Câu 20: Điểm biểu diễn của các số phức z = 3 + bi với b R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:
(Hình 1)
Trang 55Câu 51: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z.z’ là một số thực là:
A aa’ + bb’ = 0 B aa’ - bb’ = 0 C ab’ + a’b = 0 D ab’ - a’b = 0
Câu 52: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i (Trong đó a, b, a’, b’ đều khác 0) điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z.z’
là một số thuần ảo là:
A aa’ = bb’ B aa’ = -bb’ C a+ a’ = b + b’ D a + a’ = 0
Câu 53: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i Điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z
z' (z’ 0) là một số thực là:
A aa’ + bb’ = 0 B aa’ - bb’ = 0 C ab’ + a’b = 0 D ab’ - a’b = 0
Câu 54: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i (Trong đó a, b, a’, b’ đều khác 0) điều kiện giữa a, b, a’, b’ để z
z'
là một số thuần ảo là:
A a + a’ = b + b’ B aa’ + bb’ = 0 C aa’ - bb’ = 0 D a + b = a’ + b’
Câu 55: Cho số phức z = a + bi Để z3 là một số thực, điều kiện của a và b là:
Câu 56: Cho số phức z = a + bi Để z3 là một số thuần ảo, điều kiện của a và b là:
Trang 56A Các điểm trên trục hoành với -1 < x < 1
B Các điểm trên trục tung với -1 < y < 1
C Các điểm trên trục hoành với x 1
Câu 59: Cho a R biểu thức a2 + 1 phân tích thành thừa số phức là:
A (a + i)(a - i) B i(a + i) C (1 + i)(a2 - i)
D Không thể phân tích đƣợc thành thừa số phức
Câu 60: Cho a R biểu thức 2a2 + 3 phân tích thành thừa số phức là:
A (3 + 2ai)(3 - 2ai) B 2a 3i 2a 3i C 1 i 2a i
D Không thể phân tích đƣợc thành thừa số phức
Câu 61: Cho a, b R biểu thức 4a2 + 9b2 phân tích thành thừa số phức là:
A 4a 9i 4a 9i B 4a 9bi 4a 9bi C 2a 3bi 2a 3bi
D Không thể phân tích đƣợc thành thừa số phức
Câu 62: Cho a, b R biểu thức 3a2 + 5b2 phân tích thành thừa số phức là:
A 3a 5bi 3a 5bi B 3a 5i 3a 5i C 3a 5bi 3a 5bi
D Không thể phân tích đƣợc thành thừa số phức
Câu 63: Số phức z = (cos + isin)2 bằng với số phức nào sau đây:
A cos + isin B cos3 + isin3 C cos4 + isin4 D cos5 + isin5
Câu 64: Cho hai số phức z = x + yi và u = a + bi Nếu z2 = u thì hệ thức nào sau đây là đúng:
Trang 572 3i z
2
1 3i z
2
1 5i z
Câu 83: Trong tập số phức C, phương trình z4 - 1 = 0 có nghiệm là:
A ± 2 ; ±2i B ±3 ; ±4i C ±1 ; ±i D ±1 ; ±2i
Câu 84: Trong tập số phức C, phương trình z4 + 4 = 0 có nghiệm là:
A ± 1 i ; 1 i B 1 2i ; 1 2i
C 1 3i ; 1 3i D 1 4i ; 1 4i
Câu 85: Cho phương trình z2 + bz + c = 0 Nếu phương trình nhận z = 1 + i làm một nghiệm thì b và c bằng:
Trang 58Câu 90: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = -1 + 3i, z2 = 1 + 5i, z3
= 4 + i Số phức với các điểm biểu diễn D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành là:
A 2 + 3i B 2 - i C 2 + 3i D 3 + 5i
Câu 91: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức z1 = (1 - i)(2 + i,) z2 = 1 + 3i, z3 = -1 - 3i Tam giác ABC là:
A Một tam giác cân (không đều)
B Một tam giác đều
C Một tam giác vuông (không cân)
D Một tam giác vuông cân
PHẦN 4: ĐỀ GỢI Ý ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG SỐ PHỨC
ĐỀ SỐ 1 Câu 1 Phần thực của số phức z thỏa 2
z z i i là:
Trang 5959
15 4
Câu 9 Cho số phức z thỏa mãn 5( )
21
z i
i z
Câu 18 Cho số phức z thỏa z 1 i 2 Chọn phát biểu đúng:
A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng
B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol
C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 2
D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn có bán kính bằng 4
Câu 19 Cho số phức z thỏa 2 z 1 i Chọn phát biểu đúng:
A Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng
B Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Parabol
C Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn
Trang 6060
D Tập hợp điểm biểu diễn số phức z là một đường Elip
Câu 20 Phần ảo của số phức z thỏa 2
z i i là:
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG IV: SỐ PHỨC ĐỀ SỐ 2
Thời gian: 45 phút (kể cả thời gian giao đề)
Câu 1.Cho số phức z thỏa mãn hệ thức: ( 2 i )( 1 i ) z 4 2 i Tính môđun của z
Câu 11 Tập hợp các nghiệm phức của phương trình z2 z2 0 là:
A.Tập hợp mọi số ảo B i i ; ;0 C i ;0 D Tập hợp mọi số thực
Câu 12 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng biểu diễn cho số phức z thoả mãn điều kiện 2 i 2 z 2 z 1 là:
A Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A,B lần lượt biểu diễn các số i và 1
2
B Đường trung trực của đoạn thẳng AB với A,B lần lượt biểu diễn các số -i và -1
2
Trang 61Câu 17 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1 i)(z i) 2z 2i Môdun của số phức w z 2z 12
Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn
có các điểm biểu diễn mặt phẳng phức là A,B Tam giác ABO là:
A Tam giác vuông tại A B Tam giác vuông tại B
C Tam giác vuông tại O D Tam giác đều
Câu 22 Cho số phức z thỏa mãn z 2 2 i 1 Giá trị lớn nhất của z là:
Câu 24 Cho số phƣ́ c z thỏa mãn (2 i)z 2(1 2i) 7 8i