CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA Tiết 01: CĂN BẬC HAI I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học. 2.Kỹ năng: Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý để so sánh các căn bậc hai số học. 3.Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. II. CHUẨN BỊ : GV: bảng phụ. Giáo án HS: ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1. Ổn định tổ chức: ( 1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiệu cương trình toán 9( 7 phút) Hãy định nghĩa căn bậc hai của một số không âm. CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA Tiết 01: CĂN BẬC HAI I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học. 2.Kỹ năng: Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý để so sánh các căn bậc hai số học. 3.Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. II. CHUẨN BỊ : GV: bảng phụ. Giáo án HS: ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1. Ổn định tổ chức: ( 1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiệu cương trình toán 9( 7 phút) Hãy định nghĩa căn bậc hai của một số không âm. CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA Tiết 01: CĂN BẬC HAI I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học. 2.Kỹ năng: Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý để so sánh các căn bậc hai số học. 3.Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. II. CHUẨN BỊ : GV: bảng phụ. Giáo án HS: ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : 1. Ổn định tổ chức: ( 1 phút) 2. Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiệu cương trình toán 9( 7 phút) Hãy định nghĩa căn bậc hai của một số không âm.
Trang 1Ngày soạn: 03/9/2021
Ngày dạy:
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn
bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương,định nghĩa căn bậc hai số học
2.Kỹ năng: Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý
0 A B� � A B để so sánh các căn bậc hai số học
3.Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học
II CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ Giáo án
- HS: ôn lại khái niệm căn bậc hai của một số không âm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: Gv giới thiệu cương trình toán 9( 7 phút)
Hãy định nghĩa căn bậc hai của một số không âm
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dungkiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học 12
phút
Lớp và GV hoàn chỉnh lại khái niệm căn
bậc hai của một số không âm
Số dương a có mấy căn bậc hai ? Ký
Nếu x = a thì ta suy được gì?
Nếu x0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?
GV kết hợp 2 ý trên
HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương
Phép khai phương: (sgk).
2 So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý: Với a, b�0:
+ Nếu a < b thì a b + Nếu a b thì a < b.
* Ví dụ
Trang 2GV gợi ý HS phỏt biểu thành định lý.
GV đưa ra đề bài vớ dụ 2, 3/sgk
HS giải GV và lớp nhận xột hoàn chỉnh
lại
GV cho HS hoạt động theo nhúm để giải ?
4,5/sgk Đại diện cỏc nhúm giải trờn bảng
Lớp và GV hoàn chỉnh lại
a) So sỏnh (sgk) b) Tỡm x khụng õm :
Vớ dụ 1: So sỏnh 3 và 8
Giải: C1: Cú 9 > 8 nờn 9 > 8 Vậy 3> 8
C2 : Cú 32 = 9; ( 8)2 = 8 Vỡ 9 > 8
� 3 > 8
Vớ dụ 2: Tỡm số x> 0 biết:
a x > 5 b x < 3
Giải:
a Vỡ x� 0; 5 > 0 nờn x > 5
�x > 25 (Bỡnh phương hai vế)
b Vỡ x�0 và 3> 0 nờn x < 3
�x < 9 (Bỡnh phương hai vế)Vậy 0� x < 9
4.Tổng kết và hướng dẫn về nhà: 13 phỳt
a) Tổng kết: - HS giải cỏc bài tập 1, 2, 4/sgk
b) Hướng dẫn học ở nhà:
Học thuộc đinh nghĩa,định lý
- Làm cỏc bài tập 3, 5/sgk4,5/sbt
IV Tự rỳt kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
Trang 3Ngày soạn: 4/9/2021
Ngày dạy:
Tiết 02: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của A
Biết cách chứng minh định lý a 2 |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 |A|
- HS: Nắm vững đn căn bậc hai của một số không âm
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức:.( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: 6 phút
HS 1: Định nghĩa căn bậc hai số học Áp dụng tìm CBHSH của ;
Hoạt động của thầy và trò Nội dungkiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai 8 phút
GV cho HS giải ?1 GV hoàn chỉnh và
giới thiệu thuật ngữ căn bậc hai của một
biểu thức, biểu thức lấy căn và đn căn
thức bậc hai
GV cho HS biết với giá trị nào của A thì
A có nghĩa
Cho HS tìm giá trị của x để các căn thức
bậc hai sau được có nghĩa: 3x ; 5 2x
HS làm bài tập 6 /sgk
Hoạt động 2: Hằng đằng thức A 2 |A|.
10 phút
GV ghi sẵn ?3 trên bảng phụ
HS điền vào ô trống GV bổ sung thêm
dòng |a | và yêu cầu HS so sánh kết quả
A có nghĩa � A lấy giá trị không âm c) Ví dụ: Tìm giá trị của x để các căn thức
bậc hai sau có nghĩa
Trang 4GV ghi sẵn đề bài ví dụ 2 và ví dụ 3 trên
2 2
5 2 5 2
*Chú ý
0 ,
0 ,
A A A
VD4:Rút gọn
3 2 3 3 6
2 2
)
2 2
2
2
; 2 )
a a a
a b
x x
x
x x
; 3 2 3 2 3
Trang 52 Kỹ năng: HS biết vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn thức
bậc hai, điều kiện xác định của A, định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng
2 Kiểm tra bài cũ: 5phút
HS 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: a 3 x 1 b 1 x 2
GV cho HS hoạt động nhóm đề giải bài 12
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
a xác định
5 , 3 2
7 0
1
0 1
0 1
Bài 13/sgk Rút gọn biểu thức sau:
a 2
2 a 5a với a < 0
Trang 6Gi ải
a 2 a2 5a với a < 0 = -2a – 5a = -7a; ( vì a <0)
0
; 13 3
2 5
3 2
5 3 4 5 )
) 0 (
; 8 3 5
3 5
3 25 )
3 3
3
3 2 3 3
6
2 2
a
a a
a a d
a a a a
a a a
a b
Bài 14: Phân tích đa thức thành nhân tử.
4.Tổng kết và hướng dẫn về nhà : 3 Phút
- Giải các bài tập còn lại sgk
- Nghiên cứu trước bài 3 Giải trước ?1/sgk
IV Tự rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 7Ngày soạn: 9/9/2021
Ngày dạy:
Tiết 04: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương, biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai
2.Kỹ năng: HS biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn
bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3.Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ có ghi các bài tập
- HS: ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức:( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: 5phút
HS 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a� 0:x a tương đương với điều gì?
Muốn chứng minh a blà căn bậc hai số
học của ab ta phải chứng minh điều gì?
GV: định lý trên được mở rộng cho nhiều
XĐ và không âm, a b XĐ và khôngâm
Có ( a b)2 = ( a)2 ( b )2 = ab
� a b là căn bậc 2 số học của ab.Thế mà ab cũng là CBHSH của ab.Vậy ab = a b
Chú ý: Định lý trên được mở rộng cho nhiều số không âm
2 Áp dụng:
a) Quy tắc khai phương một tích: (sgk) với A;B>o ta có: A B A B.
Trang 8GV cho HS giải ?4 theo nhóm.
GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
Trang 9Ngày soạn: 12/09/2021
Ngày dạy:
Tiết 05: LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: - HS nắm được quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai
2.Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai vào
thực hành giải toán
3.Thái độ: Tích cực tự giác tham gia hoạt động học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ có ghi các bài tập
- HS: giải các bài tập trước ở nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức:.( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: 5phút
HS 1: Hãy phát biểu quy tắc khai phương một tích
GV gọi 1 HS lên bảng giải
Mỗi tổ hoạt động nhóm và giải vào bảng
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau
Bài 26 (SGK - 16)
a So sánh : 25 9 và 25 + 9
Trang 10Khi đó: a + b + 2ab > a + b
� ( a+ b )2 > ( a b)2
� a+ b > a bHay a b < a+ b
Dạng 3: Tìm x Bài 25: (SGK -16)
a 16x = 8 ĐKXĐ: x� 0
� 16x =82 � 16 x = 64 � x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4
Cách 2: 16x = 8� 16 x = 8 �4 x = 8 � x = 2 � x = 4
b x 3 + 9 x 27 + 16 x 48= 16ĐK: x �3
� x 3 + 9 (x 3 ) + 16 (x 3 ) = 16
� x 3 (1 + 9+ 16) =16
� x 3(1 +3 + 4) = 16� x 3 = 2
� x- 3 = 4 � x = 7 (TMĐK)
4.Tổng kết và hướng dẫn về nhà: 5 phút
- Giải các bài tập 12, 13b, 14c, 15 bd, 16, 17b, 21 trang 5, 6 SBT
- Ôn hằng đẳng thức căn, định lý so sánh căn bậc hai số học
- Định nghĩa căn bậc hai số học A xác định khi nào ? A.B 0 khi nào ? 0
B A
Trang 11Ngày soạn: 17/09/2021
Ngày dạy:
Tiết 6: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương Quy tắc khai phương một thương, chia các căb bậc hai
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc
hai trong tính toán và rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
II CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ để kiểm tra bài cũ và ghi các bài tập
- HS: ôn lũy thừa của một thương, các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức:.( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: 6phút
HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính
Hãy chứng minh dự đoán trên
Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học
3 25
3 25
Trang 12GV gọi 2 HS đồng thời giải câu a, b trên
GV gọi hai HS đồng thời lên bảng giải
HS cả lớp giải trên giấy GV kiểm tra
225 256
196 10000
196 0196
4 9
4 9 13
4 13 117
52 117
2 4
2 b a b a
b Với a 0 ta có
81 162
2 162
2
2 a b b a ab
- Học thuộc các định lý và quy tắc trong bài
IV Tự rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 13Tuần 4: Ngày soạn: 15/09/2014
Ngày dạy: Lớp 9A ./ /2014
Tiết 07: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1.Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng quy tắc nhân, chia căn thức bậc hai, khai
phương một tích, một thương hai căn bậc hai vào việc giải bài tập
2 Thái độ : Rèn luyện thái độ tích cực trong học tập, có tinh thần tự giác và hợp tác.
II CHUẨN BỊ :
GV: bảng phụ có ghi các bài tập
HS: giải các bài tập trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Yêu cầu cả lớp làm sau đó gọi hai học
sinh lên bảng thực hiện
Giáo viên treo bảng phụ ghi sẵn bài 36 lên
a 0 , 01
9
4 5 16
d 22 22
384 457
76 149
=
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
73 225
=
841 225
=
29 15
Bài 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau đúnghay sai? Vì sao?
Giải:
a 0,01 = 0 , 0001 Đúng
b – 0,5 = 0 , 25 Sai vì không có CBH
Trang 14GV gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện, HS
khác làm vào vở, NX bài của bạn
c 3 x2 = 12
� x2 = 4 � x2 = 2 � 2
2
x x
Ôn lại các phép tính đã học về căn bậc hai
Giải các bài tập còn lại trong sgk
IV Tự rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 15
Tuần 4: Ngày soạn: 18/09/2014
Ngày dạy: Lớp 9A ./ /2014
BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn
2.Kỹ năng: HS có kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn Biết vận dụng
các phương pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3.Thái độ: Tích cực hợp tác tham hia hoạt động học.
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu
GV cho HS giải ?2 theo nhóm
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
Trang 16GV yêu cầu HS nâng kết quả ?1 lên
HS xung phong giải ?3
GV gợi mở ( nếu cần) Cả lớp cùng giải
Hoat động 2: Đưa thừa số vào trong
Nhận xét bài giải của HS
GV cho HS tiếp tục giải ví dụ 5
2 2
Học lại các đẳng thức tổng quát trong bài 6 Nghiên cứu trước bài 7
IV Tự rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 17Tuần 5: Ngày soạn: 22/09/2014
Ngày dạy: Lớp 9A ./ /2014
Tiết 9 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1.Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng được hai phép biến đổi: đưa thừa số ra ngoài
dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn vào thực hành giải toán Có kỹ năng cộng,trừ các căn thức đồng dạng, rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, so sánh hai số vô tỉcũng như giải phương trình vô tỉ
2 Thái độ : Rèn luyện thái độ tích cực trong học tập, có tinh thần tự giác và hợp tác.
2 Kiểm tra bài cũ: 8 phút
a Viết dạng tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Áp dụng tính: Rút gọn: 75 + 48 - 300
b Viết dạng tổng quát đưa thừa số vào trong dấu căn Áp dụng so sánh:
16 2
GV yêu cầu HS giải bài tập theo nhóm
GV gợi ý: Vận dụng cách tìm x của bài a
b 4x 12 2 x 12 x 6 x 36
Trang 18H: Phép cộng trừ các căn bậc hai chỉ thực
hiện được khi nào?
H: Làm thế nào để có các căn bậc hai đồng
GV hướng dẫn HS giái bài b
Trước hết đưa các thừa số
ra ngoài dấu căn (nếu có thể) để có
các căn thức đồng dạng
Rồi thực hiện như bài a
Bài 57SBT/12: Đưa thừa số vào trong dấu
4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 10 phút
- Ôn dạng tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấucăn
-Giải các bài tập 57c,d SGK/27 ; 58, 59c,d SBT/ 12
-Xem trước các ví dụ các phép biến đổi tiếp theo
IV Tự rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 20Tuần 5: Ngày soạn: 23/09/2014
Ngày dạy: Lớp 9A ./ /2014
Tiết 10 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
I MỤC TIÊU :
- Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.
- Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
II CHUẨN BỊ :
GV: bảng phụ
HS: nghiên cứu trước bài 7 Ôn lại các hằng đẳng thức ở lớp 8
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : a) 2
Sử dụng phương pháp vấn đáp gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm…
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: 1.Khử mẫu của biểu
thức lấy căn.
GV cho HS biết thế nào là khử mẫu của
biểu thức lấy căn
Từ phần kiểm tra bài cũ ta cho HS suy
luận được cách để khử mẫu biểu thức lấy
2
( a, b 0 )
HS giải ví dụ 1
GV cho HS qua ví dụ 1 rút ra công thức
tổng quát để khử mẫu của biểu thức lấy
căn
GV cho HS giải ?1 theo nhóm
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
lời giải
Hoạt động 2: 2 Trục căn ở mẫu.
GV đưa ra 3 biểu thức của ví dụ 2 SGK
và cho HS biết thế nào là trục căn ở mẫu
Nhờ kiến thức ở phần I, HS có thể suy
luận được cách trục căn ở mẫu
GV gợi ý thêm HS giải ví dụ 2
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a
3
6 3
3 2 3 3
3 2 3
ab b
b
b a b
a
7
35 7
35 7
7
7 5 7
3 5 3 2 5
Trang 21HS nghiên cứu SGK và cho biết hai biểu
thức nào là 2 biểu thức liên hợp
HS nâng ví dụ 2 lên trường hợp tổng
3 5
1 3 10 1 3
5 3
3 5 6 3 5 3 5
3 5 6 3
b Với các biểu thức A, B, C mà A≥ 0, A
B2ta có:
B A
C
= ( 2 )
B A
B A C
C
=
B A
B A C
) (
4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 4 phút
Làm các bài tập 48, 50, 51, 52, 54 57 SGK trang 29, 30
GV hướng dẫn HS giải bài 55
Chuẩn bị tiết sau : “Luyện tập ”
Trang 22Tuần 6: Ngày soạn: 02/10/2014
Ngày dạy: Lớp 9A ./ /2014
Tiết 11 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN
BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
2 Kỹ năng: HS biết phối hợp các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức
II CHUẨN BỊ :
GV: bảng phụ
HS: giải các bài tập trước ỏ nhà
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong qua trình dạy
3 Luyện tập 40 phút
Sử dụng phương pháp vấn đáp gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm…
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: Rút gọn các biểu thức
số
Bài 53/sgk.
GV cho HS nêu hướng giải câu a và d
H: Có cách giải nào khác không ?
b a ab a b
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
Rút gọn biểu thức
a a a b a
ab a
1 3 5 3
1
5 15
3 1 5
6 3 2 2 2
8
6 3 2
2 2
1 2 6
p p
a a
a b
b x3 y3 x2y xy2
Trang 23câu a, b
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 56.
H: Phương pháp giải ?
GV gọi 1 HS lên bảng giải câu a
Bài 56b giải tương tự
BT giành cho hs khá giỏi
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS
Vì -1 < x< 1�1 – x2 > 0 �M > 0Xét M2 = 2 2
1
) 3 5 (
x
x x
x
x x
Vậy Min M = 4 � x =
5 3
4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 4 phút
Ôn lại các công thức :
o Trục căn ở mẫu
o Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
o Nhân chia các căn thức bậc hai
o Nhân đa thức , cộng phân thức
Làm các bài tập 58, 59, 60, 61 SGK
Nghiên cứu trước bài 8 Làm các bài ?1, ?2, ?3 trong bài 8
Trang 24Tuần 6: Ngày soạn: 02/10/2014
Ngày dạy: Lớp 9A ./ /2014
Tiết 12: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU : Qua bài HS cần:
1 Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các kỹ năng trên để giải các bài toán có liên quan.
3 Thái độ: Có tinh thần hợp tác trong học tập
II CHUẨN BỊ :
GV: bảng phụ
HS: thực hiện đầy đủ các bước dặn dò ở tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức: Lớp 9A: Sĩ số Có mặt Vắng ( 1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: 7 phút
HS 1: Rút gọn biểu thức :
b a
ab a
a
( a 0, b 0 )
3 Bài mới: 34 phút
Sử dụng phương pháp vấn đáp gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm…
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV phân tích bảng sai ( nếu có)
GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?1
( biến đổi đưa về các số hạng đồng dạng
Phân tích chỗ sai ( nếu có )
GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?2
GV ch o học sinh làm
GV hướng dẫn: 3
a a
H: Biểu thức ở tử của phân thức có dạng
hằng đẳng thức nào ? ( a3 - b3)
Hoạt động 3 Ví dụ 3:
GV cho HS xung phong giải ví dụ 3
Gọi 2 HS lên bảng giải
Trang 25GV nhận xét bài làm của HS.
GV cho HS làm ?3
Ví dụ 3: Toán tổng hợp
Đề bài SGKGiải
1 1
1 1
2
a a
a
a a P
a a
a a a
a a
a
a a a
a a a
4
1 4
4 1 2
4 1
1
1 2 1
2 2 1
a a
a a
a
a a a
4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 3 phút
GV cho HS giải bài 58 a trên phiếu học tập
Gọi 1 HS lên bảng giải
GV chấm một số phiếu học tập rồi đưa bài giải của HS để cả lớp nhận xét
Về nhà làm các bài tập 62, 63, 64 SGK
Trang 26Tuần 6: Ngày soạn: 02/10/2014
Ngày dạy: Lớp 9A ./ /2014
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
HS được củng cố, rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức chứa căn thức
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các kỹ năng trên để giải các bài toán có liên quan.HS
rèn luyện thành thạo kỹ năng rút gọn thực hiện các phép tính về căn thức
3 Thái độ: Rèn luyện thái độ nghiêm túc trong học tập
Sử dụng phương pháp vấn đáp gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm…
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
Yêu cầu cả lớp làm sau đó GV gọi HS
( a > 0, a 1)Rút gọn và so sánh giá trị của M với 1
1
a a
=
) 1 )(
1 (
) 1 )(
a
a a
Trang 27GV yêu cầu HS ghi đề bài:
+ yêu cầu HS nêu cách rút gọn Q
+ Cho nửa lớp làm ý a và c
+ Nửa lớp còn lại làm ý a và b
GV gọi HS nêu điều kiện xác định
Gọi HS nêu phần rút gọn, mỗi HS 1 ý
ĐKXĐ: a > 0, a 1, a 4
Q =
) 1 (
a a
:
) 2 )(
1 (
) 2 )(
2 ( ) 1 )(
1 (
a a
a a
a a
1 ( a a
) ( 4
2 a Tmdk
a
Vậy với a > 4 thì Q > 0
4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà: 4 phút
- GV hướng dẫn HS học lý thuyết
- Làm các bài tập 65, 66 SGK trang 34
Trang 28Tuần 6: Ngày soạn: 02/10/2014
Ngày dạy: Lớp 9A ./ /2014
I MỤC TIÊU : HS cần :
1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là
căn bậc ba của một số khác hay không Biết được một số tính chất của căn bậc ba
2 Kỹ năng: Biết dùng định nghĩa để tính căn bậc ba của một số thực và biết dùng
tính chất để rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba và so sánh các căn bậc ba
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, tinh thần hợp tác trong học tập.
2 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
HS 1: Giải bài tập 62 d trang 33 SGK
HS 1: Giải ?3 trang 32 SGK
3 Bài mới: 40 phút
Sử dụng phương pháp vấn đáp gợi mở, đặt và giải quyết vấn đề, nhóm…
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt động 1: 1) Khái niệm căn bậc ba.
GV ghi sẵn đề bài toán trên bảng phụ và
treo lên để HS giải
GV cho cả lớp nhận xét bài giải
Gợi ý: số 27 có mấy căn bậc ba
GV hoàn chỉnh và cho HS thừa nhận như
SGK
? Từ kí hiệu căn bậc hai, GV cho HS suy
nghĩ ra kí hiệu căn bậc ba của một số a ?
( GV nhắc lại 2 a a ( a0 )
GV hoàn chỉnh kí hiệu căn bậc ba và cho
biết thuật ngữ khai căn bậc ba
1) Khái niệm căn bậc ba.
* Bài toán mở đầu: (SGK).
Giải: Gọi x(dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương Theo đề bài ta có :
x 3 = 64
x = 4 ( vì 4 3 = 64 ) Vậy độ dài của cạnh thùng là 4(dm).
43 = 64 : người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
* Định nghĩa:
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho: x 3 = a
Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 2 3 = 8 (-2) là căn bậc ba của 8 vì (-2) 3 = -8
3 là căn bậc ba của 27 vì 3 3 = 27 (-3) là căn bậc ba của 8 vì (-3) 3 = -27
Trang 29GV cho HS so sánh 3 a 3, a3 3 và a.
GV hoàn chỉnh thành chú ý như SGK
GV cho HS hoạt động nhóm để giải ?1
( lưu ý HS cách trình bày theo mẫu SGK
? Từ tính chất của căn bậc hai, các em có
dự đoán gì về tính chất của căn bậc ba
Gọi 1 HS lên trình bày bài toán trên bảng
GV chấm một số phiếu rồi treo lời giải của
1 125
a
Ví dụ 2: Giải.
Ta có: 2 = 3 8 3 7 ( vì 8 > 7) nên 2 > 3 7
Ví dụ 3: Giải.
a a a
4 10
4 1000
64 064
,
3 3
2 1000
8 008
,
3 3
Trang 30Tuần 8: Ngày soạn: 15.10.2014
Ngày dạy: 9A……2014 Tiết 15: THỰC HÀNH :
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
I-Mục tiêu :
1 Kiến thức: Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi căn bậc hai để rút gọn biểu
thức chứa căn bậc hai
2.Kĩ năng: Sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai Rèn
luyện kĩ năng làm bài toán rút gọn dưới dạng tổng hợp
x x
2 2
1
Bài 1:
Dùng máy tính tìm x ( kết quả làm tròn đến 3 chữ số thập phân), biết.a) x2 = 15 b) x2 = 351
c) x 1 , 5 d) x 2 , 15KQ:
a) x 15 3 , 873b) x 351 18 , 735c) x = 1,52 = 2,250d) x = 2,152 = 4,623
Bài 2:
a) Rút gọn:
P =
) 2 )(
2 (
5 2 ) 2 ( 2 ) 2 )(
1 (
x x
x x
x
Trang 31a a
2 (
) 2 ( 3
x x
x x
1 1
1 1
VT a
3
a a
;
4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại bài đã học
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương
Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 32Tuần 8: Ngày soạn: 16/10/2014
Ngày dạy: Lớp 9A ./ /2014
Tiết 16 : ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS tiếp tục hiểu sâu và có hệ thống các kiến thức cơ bản về căn bậc
hai, căn bậc ba
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng ( tổng hợp ) phối hợp các phép tính để tính toán biến đổi
biểu thức số và biểu thức chữ có căn thức bậc hai
3 Thái độ: Rèn luyện thái độ nghiêm túc, tích cực trong học tập
II CHUẨN BỊ :
GV: bảng phụ
HS: trả lời các câu hỏi của bài tập trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Trả lời câu hỏi 4/SGK GV nhận xét, đánh giá và cho điểm
HS 2: Trả lời câu hỏi 5/ SGK
3 Tổ chức ôn tập:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
Hoạt dộng 1: Ôn tập lí thuyết
GV trình bày sẵn bài trắc nghiệm trên
GV gọi 1 HS nêu cách giải
GV gọi 2 HS lên giải bài toán trên bảng
B A C B A
Trang 33Cho HS cả lớp làm bài vào vở.
126 2
8
6 3
m m
m m
2
2 3
6 36 2
2 2
6 12
3 2
4 1 2 2 1
6
6 2 6 2
6 6
1 6 2 2 6
6
1 3
6 6 1 2 2
1 2 6
- Nắm lại toàn bộ kiến thức đã ôn tập
- Giải lại các bài tập đã giải, tìm thêm cách giải khác nếu được
Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 34Tuần 9: Ngày soạn: 23/10/2014
Ngày dạy: Lớp 9A ./ /2014
Tiết 17 : ÔN TẬP CHƯƠNG I(tiết 2)
I MỤC TIÊU : Qua bài này HS cần:
1.Kiến thức: Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai.
2 Kỹ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và
biểu thức có chứa căn bậc hai
II CHUẨN BỊ :
- GV: bảng phụ - HS: 3 câu hỏi ôn tập đầu
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức lớp: 1 phút
2 Kiểm tra bài cũ: 5 phút
HS 1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm ? Cho ví dụ?
HS 2: Giải câu hỏi 2 SGK
GV cho HS nêu hướng giải
GV gợi mở: cho câu a, b
- Đặt nhân tử chung được không ?
4 2 2
3 2
1 2
Trang 35Thực hiện biến đổi
Gv: Yờu cầu Hs hoạt động theo
nhúm Chia lớp làm 2 nhúm, mỗi
nhúm làm 1 cõu
Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của
cỏc nhúm Gọi Hs đại diện nhúm lờn
Gọi Hs nhận xột sửa sai
Gv: Hd sửa sai theo đỏp ỏn bờn
: 1
a b
= … = ( a + b)( a - b) = a - b Vậy đẳng thức đó được chứng minhd) 1
Biến đổi vế trỏi ta cú:
ễn tập cỏc cõu hỏi ụn tập chương, cỏc cụng thức đó học
- Về nhà làm phần bài tập cũn lại trong Sgk và bài 103, 104, 106/Sbt
- Xem lại cỏc dạng bài đó làm ( cả bài tập trắc nghiệm và tự luận)
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Rỳt kinh nghiệm:
Trang 36Ngày dạy: Lớp 9A ./ /2014
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào giải bài tập
3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong giờ
II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
- Vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A để rút gọn biểu thức
- Vận dụng hằng đẳng thức
2
A = A để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C8a 1 10%
C3 1 10%
C4 1 10%
3 3 30% Chủ đề 2:
- Trục căn thức
ở mẫu
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Rút gọn biểu thức
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C1+2 2 10%
C6 1 10%
C5 1 10%
C8bc 2 10%
6 6 60% Chủ đề 3
1 1 10%
Tổng số câu
Tổng số
4 4
2 2
4 4
10 10
Trang 3716 81
25
Câu 2: (3 điểm) Rút gọn biểu thức
a) (3 5) 2 (3 5) 2 b) 5 + + c) 3 27 4 3 3 8 5 125 3
Câu 3: (2 điểm) Tìm x biết (2x 1)2 3
4x
4 - x 2 x
x 2
IV ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:
1 a) 81.49 =
= 9.7 = 63
0,50,5
x 2
Trang 38I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
- Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng , bằng công thức
- Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm số y = f(x) tai x0 , x1,…được kí hiệu là f(x0) , f(x1)…
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
HS: Ôn lại kiến thức hàm số ở lớp 7 Dụng cụ vẽ hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
? Các biểu thức cho ở các HS trên
xác định với những giá trị nào của x?
Trang 39? Dựa vào bảng giá trị cho biết khi x
tăng thì giá trị tương ứng của
y = 2x+1 tăng hay giảm
? Khi x tăng thì y = -2x + 1 có giá trị
tăng hay giảm?
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R
Trang 40GV: Tính các giá trị tương ứng của y
theo các giá trị của x
? Hàm số đẵ cho đồng biến hay
1.5
1 0.5
-0
y = -1/2x+3
4,25
4 3,75
3,5
3,253
b, Hàm số đã cho là hàm số nghịch biến bởi vì giá trị của x tăng mà giá trị tương ứng của y giảm
Bài3:
a, Vẽ đồ thị hàm số y =2x và y=-2x