LÝ THUYẾT XÚC TÁC ĐỒNG THỂ - Phản ứng oxy hóa SO2xúc tác NO - Phản ứng ester hóa - Phản ứng thủy phân ester - Polymer hóa các olefin, - Phản ứng nghịch đảo đường CÁC VÍ DỤ • Xúc tác phâ
Trang 1CHƯƠNG 2 PHẢN ỨNG XÚC TÁC
ĐỒNG THỂ
2.3 Xúc tác đồng thể acid – base
đồng thể tiêu biểu
2.1 LÝ THUYẾT XÚC TÁC ĐỒNG THỂ
- Phản ứng oxy hóa SO2(xúc tác NO)
- Phản ứng ester hóa
- Phản ứng thủy phân ester
- Polymer hóa các olefin,
- Phản ứng nghịch đảo đường
CÁC VÍ DỤ
• Xúc tác phân bố trong hệ dạng ionhay phân tử,
rất đồng đều
• Chỉ xảy ra trong Pha Khí và Pha Lỏng,
không có trong pha rắn
• P/ứ oxy hóa SO 2 với xúc tác NO:
2SO2+ O2→ 2SO3 Các giai đoạn của phản ứng:
2NO+ O2→ 2NO2 2SO2+ 2NO2→ 2SO3+ 2NO
• P/ứ giữa CO và O 2 , xúc tác hơi nước:
CO + H2O → CO2 + H2
2H2 + O2→ 2H2O
• P/ứ phân hủy axetaldehyd, este: xt I2thể khí
• P/ứ tạo khí HCl: xúc tác hơi Na, K
Phản ứng xúc tác đồng thể trong pha khí.
• P/ứ oxy hóa ion thiosunfat bằng H 2 O 2 , xúc tác
2S2O32-+ H2O2+ 2H+→ S4O62-+ 2H2O
Cơ chế :
H2O2 + I- → IO-+ H2O
I-+ IO-+ 2H+ → I2+ H2O
-• P/ứ ester hóa
Phản ứng xúc tác đồng thể trong pha lỏng
Trang 22.1.2 THUYẾT HỢP
CHẤT TRUNG GIAN
(Spitalki 1926)
1 Xúc tác sẽ tạo với chất phản ứng thành các
2 Sự tạo thành hợp chất trung gian là quá trình thuận
nghịch, xảy ra nhanh
3 Hợp chất trung gian không bền, phân hủy rất nhanh
thành sản phẩm và chất xúc tác
Tốc độ chung của quá trình tỉ lệ thuận với nồng độ
hợp chất trung gian
2.1.3 ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG XÚC TÁC
ĐỒNG THỂ
* Viết cơ chế của p/ứ xúc tác đồng thể
* Xây dựng phương trình động học của p/ứ xúc tác
đồng thể
Dựa vào “Thuyết hợp chất trung gian”
Động học phản ứng xúc tác đồng thể
1 Tốc độ = tốc độ giai đoạn chậm nhất
2 Tìm biểu thức tính nồng độ hợp chất trung gian từ
K cb hay PP nồng độ ổn định
3 Thế vào biểu thức tốc độ
1 2 3
[ ]
k k k
M sanpham K
* Xét phản ứng đơn giản: nA B
Khi có xúc tác:
3
d A k M dt
Tốc độ QT là tốc độ giai đoạn phân hủy M:
1 2
M k
K
1
n c
n c
M
3 3
1
n c
n c
k M
Trang 3
3
d A
k K dt
3
c
d A
dt
nồng độ tác chất lẫn chất xúc tác.
Nếu K c [A] n << 1:
tốc độ phụ thuộc cả nồng độ tác chất lẫn chất xúc tác
tốc độ phụ thuộc chủ yếu vào nồng độ chất xúc tác
Nếu K c [A] n >> 1:
* Xét phản ứng lưỡng phân tử: A + B D
2 3 4
*
*
k k k k
Tốc độ quá trình là tốc độ phân hủy hợp chất trung gian với chất XT
d D
dt
• Theo phương pháp nồng độ ổn định:
tốc độ biến đổi hợp chất trung gian bằng 0
*
*
d ABK
dt
*
d AK
dt
1
AK
k k B
4
.
ABK
k
1 3 4
k ABK
nồng độ chất xúc tác.
[ ][ ][ ]
2
k k A B K
d D
[ ]
[ ] [ ]
1
d t
chaát trung gian kieåu Arrhenius chaát trung gian kieåu Van t' Hoff
1 3
2 3
K
Trang 42.2 PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG XÚC TÁC ĐỒNG THỂ
Phản ứng xúc tác axit – bazơ
(axit và bazơ có tác dụng xúc tác)
Phản ứng xúc tác oxy hóa - khử
(XT là hợp chất của các kim loại có hóa trị biến đổi)
Phản ứng xúc tác phức
(XT là các phức chất của kim loại chuyển tiếp)
Phản ứng xúc tác đồng thể trong pha khí
(XT là các khí hoạt động hóa học NO2, Br2 …)
2.3 XÚC TÁC AXIT-BAZƠ
- Nhiều phản ứng được xúc tác bởi các ion H+và OH
như: quá trình ester hóa của axit, rượu,
+ Ostwald: tác dụng xúc tác tỉ lệ với với độ dẫn điện của axít
+ Arrhenius: tác dụng XT liên hệ với nồng độ muối
Trang 5KHÁI NIỆM AXIT – BAZƠ
Theo Bronsted-Lowry:
- Axit: chất cho proton H+
dd axit trong nước là hệ hai cặp axit-bazơ tồn tại song song:
- Bazơ: chất nhận proton
dd bazơ trong nước tồn tại hai cặp axit-bazơ:
Axit Bronsted - Bazơ Bronsted
• Một chất có thể vừa là axit vừa là bazơ
Axit Bronsted Bazơ Bronsted
Theo Lewis:
Axit: chất có khả năng dùng cặp điện tử tự do của
phân tử khácđể tạo ra lớp vỏ điện tử bền
Bazơ:chất có cặp điện tử tự docó khả năng dùng để
tạo phân tử bền
KHÁI NIỆM AXIT – BAZƠ
Axit Lewis
- Bazơ Lewis
không chứa
proton
H N BF F BNH
• Mối quan hệ đến proton được thiết lập theo
lý thuyết của Lewis là do có sự tồn tạicặp điện tử không cặp đôi.
H3O+ + O H- H2O + H O H
H3O+ +
N H H H
H2O + N H
H H
axit
bazo
Trang 6PHÂN LOẠI
- Xúc tác axit đặc trưng (H 3 O + )
- Xúc tác axit tổng quát (HA)
- Xúc tác bazơ đặc trưng (OH – )
- Xúc tác bazơ tổng quát (A – )
- Xúc tác electrophin (axit Lewis)
- Xúc tác nucleophin (bazơ Lewis)
- Xúc tác axit-bazơ tổng quát
(axit &bazơ Bronsted tham gia đồng thời)
- Xúc tác electrophin-nucleophin
(axit & bazơ Lewis tham gia đồng thời )
Tốc độ phản ứng xúc tác axit – bazơ
Phụ thuộc nhiều vào pH, tức [H+] và [OH–]
• Xét phản ứng xúc tác axit-bazơ tổng quát:
3
kk k H Ok OHk HA k A
v
o HA
S
k S dt
(S : là đối chất)
HA + H2O ⇌ H3O+ + A–
A–+ H2O ⇌ OH–+ HA
lgk lgk OH lgK H O lg H O
'
lg lg
OH
2
3
OH
k K
k k OH
H O
H O
K H O OH
3
H
k k H O
H
3
lgk lgk H lg H O
Sự phụ thuộc hằng số tốc độ k vào pH
'
lgklgk OH pH
lgk lgk H pH
Trang 7* Trường hợp xúc tác bazơ tổng quát (A-):
HA
* Trường hợp xúc tác axit tổng quát (HA)
.
A
Tốc độ phản ứng axit / bazơ tổng quát phụ thuộc
vào tất cả các dạng axit / bazơ trong dung dịch
Xúc tác axit đặc trưng (H3O+):
- P/ứ phân hủy SH+tạo sản phẩm và xúc tác có tốc độ chậm, là giai đoạn khống chế quá trình
S + HA fast SH + + A
SH + slow products
fast
SH +
slow
products
Cơ chế của phản ứng xúc tác axit
Xúc tác axit tổng quát (HA):
- P/ứ tạo SH+có tốc độ chậm, là giai đoạn khống chế quá trình
o Specific-acid catalysis: proton is fully transferred
before the slow step of the reaction
(typically strong acidic conditions, two-stages)
o General acid catalysis: proton transfer to the
reactant during the slow step of the reaction
(typically under weak acidic conditions, one stage)
General-acid catalysis vs specific-acid catalysis
Trang 8General-base catalysis vs specific-base catalysis
Ví dụ: Phản ứng xúc tác axit đặc trưng
Phản ứng thủy phân ethyl acetate:
Ví dụ: Phản ứng xúc tác axit đặc trưng
Phản ứng thủy phân acetal
OCH 3
OCH 3
H
H +
H 2 O
O H + 2 CH 3 OH
OCH 3
OCH 3
H
OCH 3 OCH 3 H
H
- CH 3 OH
OCH 3
fast etcetera
x x x
x
k obs
[H + ]
Cơ chế:
3
.
H
Ví dụ: Xúc tác bazơ đặc trưng Phản ứng retro-aldol I:
H 3 C CH 3
O OH
CH 3
H 3 C
O
CH 3
base
2
I
x x
x x
x k
[OH - ]
Kết quả thực nghiệm:W = k’[S][OH–]
CH 3
I
K
CH 3
II
CH 3
II
H 3 C
O
CH 2 H 3 C
O
O
CH 3 HB
slow
fast
Cơ chế đề xuất:
.
OH
kk OH
Trang 9Cơ chế phản ứng đề xuất:
H Br
IV
Br
Br
Br 2 fast
Br Br
+ HB
+ Br
H Br
Br 2
Br Br base
Xúc tác bazơ tổng quát
Ví dụ: Xúc tác axit bazơ tổng quát Phản ứng iod hóa aceton:
Cơ chế:
Xúc tác electrofin và nucleofin
– Halogenua của Al, B, Zn, Sn
(AlCl3, BF3, AlBr3, BCl3, SnCl4, ZnCl2, ….)
– Ion kim loại của Fe, Cu, Ni
• So sánh với xúc tác axit Bronsted
– Hoạt tính tương đương
– Độ chọn lọc cao hơn
P/ư Friedel - Crafts: là các p/ư alkyl hóa hay axyl hóa vòng thơm (kết hợp gốc −CO −tạo thành RCO) có mặt xúc tác AlCl 3
Trang 107/19/2021 38 7/19/2021 39
• Phản ứng xúc tác với ion kim loại: xúc tác electrofin
O Cu
H 2 N
OCH 3
R H
2+
OH Cu O
H 2 N
R H
2+
OH OCH 3
H +
- CH 3 OH
hydrolysis products
• P/ứ thủy phân a
2.4 XÚC TÁC CÁC PHỨC CHẤT CỦA
KIM LOẠI CHUYỂN TIẾP
Cấu tạo:
trong bảng tuần hồn Sc – Ni – Pd – La – Pt…
đã điền (n-1) mức d, cịn 1 lớp d chưa điền đủ
cĩ một số hĩa trị
-Phức chất của
KL chuyển tiếp :gồm
chất tạo phức- nhận điện tử
vàphối tử(Ligand) - cho điện tử
BẢNG HỆ THỐNG TUẦN HOÀN
The Periodic table
Kim loại kiềm Kim loại kiềm thổ Kim loại chuyển tiếp
Halogens
Khí hiếm
Lanthanides and Actinides
Phân nhóm chính
Phân nhóm chính
Trang 11Phối tử - Ligand
• Các phối tử thường gặp: H2O, NH3, Cl–
• Phối tử còn cặp điện tử tự do hoạt độngở lớp
năng lượng ngoài
tạo liên kết cộng hóa trị với các ion kim loại
• Tính chất giống như Lewis bazơ.
2-Cu (Z=29): 1s22s22p63s23p63d104s1
Cu2+: 1s22s22p63s23p63d9
Phức chất
- Xu hướng: các nguyên tố d (4d & 5d)
điện tử d với điện tử của phân tử hữu cơ
có vai trò quan trọng trong xúc tác
Fe
z
x
C Co C
C H
C
R
- CO + alkene
C Co C
C
C R + CO
+ H2
- CO
Co CO
CO
C
H
H
H O
R
C Co
C C
C C Co
C
C
C
Monometallic
Bimetallic
O O
Co C
C H
O
O
+ CO
O
O
O
O
C Co C
C
O
O
O
C Co C
C H
O
O O
O
O O O
O
O
Rate Determining Step
anti-Markovnikov hydride addition
to C=C bond to give linear alkyl
increasing the CO pressure keeps the back reactions from occuring - this limits alkene isomerization and the corresponding opportunity for making branched alkyl
3 atm CO = 1.6:1 L:B ratio
proposed bimetallic pathway - NOT important
in normal catalysis
Trang 12• P/ư oxo (hydroformyl hóa anken): tạo aldehyd
+ CO + H 2 H
O
+
O H
linear (normal) branched (iso)
Rh or Co
R
Aldehydes
R
alkene isomerization alkene hydrogenation
R
side reactions
*
Mạch thẳng Phân nhánh P/ư phụ
Mạch thẳng Phân nhánh
Hệ xúc tác phức có tác dụng cho các phản ứng:
–Hydro hóa olefin –Đồng phân hóa olefin –Polymer hóa olefin
Tương tự phản ứng xúc tác dị thể
Phản ứng xúc tác dị thể, đặc biệt là XT phức,
góp phần giải thích cơ chế của phản ứng XT nói chung
2.5 XÚC TÁC ENZYME
• Enzyme = xúc tác sinh học đồng thể
• Trong cơ thể người có khoảng 30.000 loại enzyme
(Vd: Lactase, Catalase) Hầu hết enzyme là protein
có khối lượng phân tử lớn (10,000 106đvC)
• Ở 298K, Catalase làm tốc độ phản ứng tăng 1012 lần
• Trong enzyme có trung tâm hoạt động (active site),
là nơi tạo liên kết giữa cơ chất (substrate ) với chất
phản ứng (reactant) và thực hiện phản ứng để tạo ra sản phẩm
Trang 13Hai mô hình giải thích sự liên kết giữa cơ chất và
trung tâm hoạt động của enzyme:
• Mô hình lock-and-key (chìa và khóa):active site &
substrate có cấu trúc 3D hoàn toàn khớp nhau (như
chìa khóa và ổ khóa)
• Mô hình induced fit (cảm ứng phù hợp): active site
phải biến đổi để khớp với subtrate
Ví dụ: Glucose-6-Phosphate Isomerase
.
Eo A
C C
r r k
K C
Động học quá trình lên men enzyme
Phương trình động học Michaelis - Menten
Giả thiết: - phản ứng gồm 2 giai đoạn
- giai đoạn 2 chậm
- X là phức kém bền
C Eo: nồng độ enzyme tổng cộng C Eo = C E + C X
KM: hằng số Michaelis
1
M
K
k
r m
0 K m 5K m 15K m 100K m CA
- r A = r R
r m /2
.
r C r
Trang 147/19/2021 56
.
r C r
M m
K tg r
1
r
1
m r
.
M
K
Xác định KMvà rm
Năng lượng hoạt hóa khi dùng enzyme nhỏ hơn nhiều
so với xúc tác khác
2.6 CÁC QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ CÓ
SỬ DỤNG XÚC TÁC ĐỒNG THỂ
Các phản ứng xúc tác phức đồng thể của kim loại
chuyển tiếp hiện nay được áp dụng rộng trongCNHH:
TỰ ĐỌC:
Đào Văn Tường, Động Học Xúc Tác
Chương 1 (1.5.2.6)
Trang 15Tổng hợp axit axetic
Trang 16Ưu điểm của xúc tác đồng thể
• Có độ chọn lọc và hoạt tính cao hơn so với xúc
tác dị thể
• Điều kiện tiến hành phản ứng mềm hơn
• Không có quá trình khuếch tán mao quản
• Quá trình truyền nhiệt dễ dàng, không xảy ra
trường hợp nóng cục bộ
• Cơ chế của phản ứng hóa học dễ biểu diễn hơn,
đơn giản hơn
• Quá trình tiến hành phản ứng dễ thao tác hơn
Nhược điểm của xúc tác đồng thể
• Quá trình phản ứng thường gián đoạn nên không tự động hóa được
• Năng suất thiết bị không cao và dễ gây ăn mòn thiết bị
• Quá trình tách xúc tác ra khỏi phản ứng rất
khó khăn.
• Phạm vi áp dụng hẹp
TRIỂN VỌNG CỦA XÚC TÁC ĐỒNG THỂ
Xúc tác đồng thể rất có triển vọng nhờ các đặc điểm :
• Hoạt tính cao
• Độ chọn lọc cao
• Điều kiện phản ứng mềm (T & P không cao)
Đặc biệt, các lĩnh vực cần sản phẩm chất lượng cao:
Hóa dược, Hóa chất tinh khiết, Công nghệ thực phẩm
Có khuynh hướng hợp nhất giữa XT đồng thể và dị thể:
đưa XT đồng thể lên chất mang rắn (XT dị thể) để
khắc phục khó khăn là phân tách XT đồng thể ra khỏi
hỗn hợp phản ứng