Nhóm Pt và Ag - có hoạt tính cao, lượng sử dụng nhỏ, khá đắt tiền Dạng hỗn hợp với chất mang supported catalyst Chất hoạt động được phân bố trên bề mặt của chấtmang thành lớp mỏng.. V
Trang 15.1 KHÁI QUÁT CHUNG TỔNG HỢP
XÚC TÁC TRONG CÔNG NGHIỆP
Trang 2Figure 3.1 Fixed-bed reactors Schematic representation of several operating
configurations and arrangements:
(a) Cylindrical with axial flow (a.1-single, a.2-multistage, a.3-multitubular); (b) cylindrical with radial flow; (c) spherical reactor (c.1-axial and c.2-radial flow).
Thu hồi hạt rắn
Figure 1.15 Riser cracking process by UOP (a) Reactor, (b) stripper, (c) riser,
(d) slide valve, (e) air grid, and (f ) regenerator.
(Source: Werther [17] Reproduced with permission of John Wiley & Sons, Inc.)
Trang 37/19/2021 10
Lọc dầu
Hóa dầu Hóa chất tinh khiết
7/19/2021
Nén áp lực lớn Hình trụ, vòng; rất đều
Đùn qua lỗ Chiều dài không đều; mặt cắt ngang hình tròn, sao… Già hóa các giọt lỏng
Nóng chảy và nghiền nhỏ; Các hạt bột được bọc trong sáp Sấy phun hydrogel
Trang 47/19/2021 14
Đặc điểm của XT với hình dạng khác nhau - Ứng dụng
Lưới
15
Dạng khối (một thành phần) (bulk catalyst)
Oxyt nhôm hoạt tính, silicagel, zeolite – có hoạt tính cần thiết, bề mặt riêng, cấu trúc bền và giá thấp
Nhóm Pt và Ag - có hoạt tính cao, lượng sử
dụng nhỏ, khá đắt tiền
Dạng hỗn hợp với chất mang (supported catalyst)
Chất hoạt động được phân bố trên bề mặt của chấtmang thành lớp mỏng
Ví dụ, Pt - 0,5% trên oxyt nhôm, oxyt silic, than
Bulk catalysts
Reduction (metal) Precipitation (silica/alumina) Hydrothermal synthesis
(zeolites) Fusion/alloy leaching (mixed oxides) Sol-gel synthesis (mixed oxides, supports) Flame hydrolysis (fumed oxides, supports)
Impregnated catalysts
Wet impregnation (automotive exhaust catalysts)
Incipient wetness
(Pt/Sn/Al2O3) Vacuum pore impregnation
(Bi/Pb/SiO2) Coprecipitation
Ion-exchange
(acidic zeolites) Anchoring/grafting
( supported transition metal complexes)
Monolithic catalyst
Các phương pháp tổng hợp xúc tác dị thể
Trang 55.2 TỔNG HỢP XÚC TÁC KHỐI
(bulk catalyst)
5.2.1 XÚC TÁC KIM LOẠI: có 2 phương pháp
• •Phương pháp khử các oxyt kim loại
• Phương pháp điện hóa: điều chế kim loại bằng
cách điện phân dung dịch muối
18 7/19/2021
Phương pháp khử các oxyt kim loại
Tác nhân khử : H2
Kim loại thu được có hoạt tính cao
Kích thước hạt kim loại phụ thuộc vào điều kiện khử
Điều kiện khử của mỗi loại XTsẽ khác nhau:
Xúc tác kim loại dùng cho những p/ứ khác nhau thì
điều kiện khử cũng khác nhau
Ví dụ: phản ứng tổng hợp C6H6 từ khí tổng hợp,
xúc tác là Ni thì điều kiện khử NiO không phải là
230 ÷ 300oC mà là 400 ÷ 500oC
Giải thích: nhiệt độ càng cao thì nguyên tử O thoát ra
ngoài càngkhông đều đặn, tạo ra nhữngkhuyết tật
(defaut) sẽ tạo ra các electron tự do thì hoạt tính xúc
tác càng cao
5.2 Tổng hợp xúc tác khối
Phương pháp điện hóa
điện phân dung dịch muối kim loại
Ví dụ: điều chế Ni từ dung dịch NiSO4
Nhược điểm: hoạt tính Ni
Trang 6Lưu ý
Các kim loại sau khi khử rất hoạt động, nếu tiếp xúc với
không khí thì dễ dàng bị oxy hóa trở lại thành oxyt
Khắc phục:
- Khử ngay trong lò phản ứng
- Sau khi khử xong, cho thông N2hoặc He để đuổi
hết H2và hơi nước ra
- Sau đó điều chỉnh nhiệt độ đến nhiệt độ phản ứng là
có thể tiến hành phản ứng ngay được
5.2.2 PHƯƠNG PHÁP KẾT TỦA
Precipitation (Phổ biến)
23 7/19/2021
Sản xuất: - XT Oxit kim loại / Hỗn hợp oxit kim loại
- Chất mang oxit nguyên chất
Production of noble metal catalysts
at the company Degussa, Hanau-Wolfgang, Germany
- Cu-ZnO-Al2O3từ muốinitrate của Cu, Zn, Al(tổng hợp methanol)
Catalysts Prepared by Coprecipitation
Catalysts
Steam reforming Ni/Al, Ni/Mg/Al Methanol synthesis Cu/Zn/Al, Zn/Cr, Cu/Zn/Mg/Al Higher Alcohol Synthesis Cu/Co/Zn/Al, Cu/Co/Zn/Cr Fischer-Tropsch Co/Cr, Fe/Al
Supports for catalysts
Đồng kết tủa
5.2 Tổng hợp xúc tác khối
25 7/19/2021
+ NaOH (Na2CO3) Tạo tủa
Rửa Làm khô Nghiền Tạo hình Nung Hoạt hóa
Chất rắn vô định hình, tinh thể rắn hay gel
Xúc tác kết tủa
muối + bazơ⇒ thuhydroxyt↓⇒ nung tạooxyt Dạng↓ khác: muối dễ phân hủy (NO3-
,CO32-, NH4+, C2O42-)5.2 Tổng hợp xúc tác khối
Trang 77/19/2021 26
Cu/ZnO methanol synthesis catalysts
Structuring of the Cu/ZnO catalysts
* Phương pháp khô:
Hòa tan → kết tủa → rửa kết tủa →
→ làm khô kết tủa → nung xúc tác → nghiền xúc tác →
→ tạo hình xúc tác (ở trạng thái khô)
* Phương pháp ướt:
Hòa tan → kết tủa → lọc rửa →
→tạo hình xúc tác (ở trạng thái ướt) → làm khô →nung
29 7/19/2021
5.2 Tổng hợp xúc tác khối
• Phản ứng:
Al2(SO4)3+ 6NH4OH 2Al(OH)3↓+ 3(NH4)2SO4
• Rửa tủa loại bỏ hết ion
• Tạo viên phương pháp cơ học
• Làm khơ ở nhiệt độ thường trong 12h
• Sấy 120oC trong 12h
• Nung: 2 Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O
30 7/19/2021
Ví dụ: tổng hợp xúc tác Al 2 O 3
Ví dụ: tổng hợp xúc tác Al 2 O 3 - Cr 2 O 3
5.2 Tổng hợp xúc tác khối
Trang 8LƯU Ý:
+ Quá trìnhkết tủa phải chậm, nếu nhanh sẽ mang
theo những ion lạ vào mạng lưới tinh thể của oxyt
+ Cần 3 giai đoạnLÀM KHÔ SẤY NUNG
để tránh làm nước thoát ra nhanh làm vỡ mao quản,
phá hủy mạng lưới xúc tác
+ HOẠT HÓA : thực hiện phản ứng (khử/oxy hóa)
nhằm tạo ra dạng hoạt động của xúc tác
Precipitation and ageing
Mixed metal nitrates tank
Sodium carbonate tank
Mixed oxides and carbonates Filter
Drier and calciner
Mill
Weighing machines
Pelleting machine
Powder mixing bin Catalyst pellets
33 7/19/2021
Trang 9Sản xuất xúc tác Raney (hay Skeletal catalyst)
Phương pháp chiết hợp kim
(Alloy leaching)
(30–120 m 2 g -1 )
Raney Nickel
Tách kim loại
rẻ tiền hơn
Kim loại Ni xốp kích thước nhỏ
Làm lạnh Kết tủa
2M-Al (r) + 2OH-+ 6H2O 2M(r) + 2[Al(OH)4]-+3H2(k)
Nóng chảyLàm lạnhNghiềnRâyChiết (pH ~ 14)
37 7/19/2021
Sản xuất: chất mang oxit kim loại
(SiO2, Al2O3, TiO2, and ZrO2)
có bề mặt riêng lớn, độ tinh khiết cao
Phương pháp thực hiện:
- Tiền chất (precursor), hydro và
không khí được đưa vào ngọn lửa (1000-1500oC)
- Tiền chất (SiCl4, AlCl3, TiCl4 …) bị thủy phân bởi
hơi nước và tạo thành kết tủa là oxit kim loại:
2H2+ O2 2H2OSiCl4+ H2O SiO2+ 4HCl
- SiCl4phản ứng với H2+ O2trong ngọn lửa (∼1000oC)
tạo thành hạt SiO 2 nhỏ (silica cluster) lớn dần
kết tụ lại tạo thành SiO2có cấu trúc mạng lưới 3D5.2 Tổng hợp xúc tác khối
Trang 10Tạo keo (sol) Tạo Gel – Già hóa
Tách dung môi
Xử lý nhiệt
Sản xuất: - zeolite
- chất mang Al 2 O 3, SiO 2 Các giai đoạn:
5.2.5 PHƯƠNG PHÁP SOL – GEL
Làm khô Nung:
Tách chất lỏng khỏi Gel & làm bền vật liệu
Trích ly dung môi siêu tới hạn
Bay hơi dung môi
5.2 Tổng hợp xúc tác khối
Catalysis and Catalysts - Manufacture
Tổng hợp SiO2 xốp (Porous SiO2)
Phương pháp sol-gel
Dung dịch Na2SiO3Polymer hóaGel hóaRửa, Sấy
H +
Polymer hóa SiO44-tạo Silicagel
5.2 Tổng hợp xúc tác khối
Trang 11HO OH OH
O O
OH OH Si
O O
OH OH OH
O O Si OH
+ H2O
following polymerization
monomer dimer particle of silica polycondensate
* Phản ứng xảy ra trong phương pháp sol-gel:
- Thủy phân tạo nhóm Silanol
- Ngưng tụ tạo liên kết Si-O-Si:
Silicate Acid
Mixing
Drying
Milling Classification
Trang 125.2.6 PHƯƠNG PHÁP THỦY NHIỆT
Hydrothermal synthesis
Gel hóa - Già hoáKết tinhLọc, rửa, sấy, nungSản phẩm
Tạo sol
Điều kiện thủy nhiệt:
- Nhiệt độ cao vừa phải (80–250°C)
- Áp suất tự sinh
trong Autoclave Nguyên liệu:
- Nguồn Si (tạo mạng tinh thể)
- Nguồn Al (tạo điện tích)
- Template hữu cơ(định hướng cấu trúc)
- Tác nhân khoáng hóa NaOH
Trang 13Trao đổi ion để tạo H-Zeolite từ Na-Zeolite
5.2 Tổng hợp xúc tác khối
Trang 14- Xử lý nhiệt gibbsite ở 423 K sẽ hình thành các vi tinh
thểboehmite, có bề mặt riêng từ 200 tới 400 m2 g−1.
- Xử lý nhiệt sâu hơntrong khoảng từ673 K và 1273 K
thu được các tinh thể chuyển tiếp của Al2O3: chi (χ),
kappa (κ), gamma (γ ), eta (η), theta (θ), và delta (δ)
Những oxit chuyển tiếp quan trọng nhất cho cácứng dụng
H2O Khí hóa một phần (Partial gasification)
Trang 15Chất mang
T, P, pH, templates, size control agent
Precursor (tiền chất) = hợp chất của
Supported Catalyst
Nickel clusters
SiO2Highly dispersed metal on metal oxide
Trang 16bốc hơi, còn XT bám vào chất mang.
Áp dụng cho dd muối dễ thẩm thấu
(muối NO3¯, Cl¯, SO42¯ )
Ưu nhược điểm:
- Đơn giản
- XT có bề mặt riêng bé, thời gian sống ngắn
(do trong các lỗ xốp còn không khí, cấu tử XT không thể đi sâu vào bên trong, nên bề mặt của chất mang nhỏ )
5.3 Tổng hợp xúc tác trên chất mang
Trang 177/19/2021 72
• Khóa van (1), mở van (2)cho dd tiềnchất XT vào, Pchân khôngvẫn duy trì
• Cho chất mang vào bình kín
• Mở van (1) để hút chân không
đuổi hết không khí trong maoquản
• Mở van (1) và (2)cho P trong bình bằng P ngoài trời
thì các cấu tử xúc tác sẽ được đẩy vào lỗ xốp
• Để yên 1 ngày Lọcthu xúc tác Sấy khô
độ bền cơ học)
• Xúc tác phân bố đều trên chất mang
• Chọn tác nhân kết tủasao cho hydroxyt của chất
mang kết tủa trước, làm nhân để xúc tác kết tủa
theo Sau đó đem sấy khô
Ví dụ: điều chế Cr 2 O 3 /Al 2 O 3
• Chọn 2 muối Cr(NO3)3và Al(NO3)3
• Cho NH4OH vào thì Al(OH)3kết tủa trước, Cr(OH)3
kết tủa theo bám vào Al(OH)3
• Sấy khô thu sản phẩm
5.3 Tổng hợp xúc tác trên chất mang
Ví dụ: điều chế Ni/Al2 O 3
• Cho kiềm vào dd Al(NO3)3và Ni(NO3)2
• Kết tủa thu được bao gồm 2 hydroxyt
• Rửa sấy thu được hỗn hợp Al2O3và NiO
• Khử dưới dòng H2ở 300oC ta được Ni/Al2O3
5.3 Tổng hợp xúc tác trên chất mang
Trang 18• Chemical and Physical Vapor Deposition
Lắng – kết tủa hơi hóa học và vật lý
• Anchoring and Grafting (neo – ghép)
Liên kết cộng hóa trị bền hình thành giữa phức kim loại chuyển tiếp đồng thể và chất mang vô cơ
Tạo hình XT nhằm phù hợp với TB phản ứng:
- Lớp xt cố định - Lớp xt di động - Lớp xt tầng sôi
Kích thước và hình dạng hạt XT phải giúp giảm cản
trở của khuếch tán và truyền nhiệt tốt
Trang 19- Lớp xúc tác mỏng: chiều dài đường đi khi khuếch tán ngắn
- Tương thích với chất tẩy rửa và chất xúc tác
Nhược điểm:
- Dòng chảy tầng: không thuận lợi khi độ chuyển hóa cao
- Độ dẫn nhiệt xuyên tâm kém
- Độ khuếch tán cho pha lỏng thấp
Cấu trúc monolit
82 7/19/2021
• thu được hạt hình cầu, bền cơ học
PP cột dầu (oil drop)/ PP sol-gel
Trang 2188 7/19/2021
• Nguyên liệu thiên nhiên: cao lanh, đất sét, boxit,
- Xúc tác cho p/ứ cracking phần cất chân không của
dầu mỏ tạo ra xăng
- Thành phần: SiO270%, Al2O317%, Fe2O31,5%,
CaO 3,9%, Na2O 1,6%
- d = 0,95 g/cm3; Sr= 8,4 cm2/g; độ xốp 30%
89 7/19/2021
ZEOLITE
- Là các aluminosilicate có cấu trúc tinh thể (crystalline)
- Được tạo thành bởi sự sắp xếp ba chiều của tứ diện
TO 4(SiO4, AlO4), tạo thành các các ô đơn vị cấu
(hoặc: M(AlO 2 ) x (SiO 2 ) y z H 2 O )
• n – hoá trị của cation Me (Me = Na, K, Ca …)
• x – tỉ lệ mol SiO2/Al2O3 (x thay đổi tùy loại zeolite)
- Zeolite omega (MAZ = mazzite)
- SAPO-34 (CHA = chabazite)
5.5 Xúc tác aluminosilicate tự nhiên, zeolite
Type Composition, per unit cell Aperature
Na AlO2 SiO2 H2O size (Å)
Thông số của các loại zeolite quan trọng
5.5 Xúc tác aluminosilicate tự nhiên, zeolite
Trang 227/19/2021 92
Sự hình thành cấu trúc của zeolite
Zeolite được tạo thành từ các tứ diện TO 4(SiO4and AlO4)
So sánh kích thước của zeolite
5.5 Xúc tác aluminosilicate tự nhiên, zeolite
Trang 23chỉ cho các phân tử nhỏ hơn lỗ xốp đi qua
Đặc điểm của Zeolite
• Tâm axit trên bề mặt
Tính axit của zeolite : Axit rắn (Solid acid)
Lực axit trong zeolite cao hơn nhiều so với
Al2O3-SiO2vô định hình (amorphous)
Trang 247/19/2021 100
Các quy trình sản xuất trên xúc tác zeolite