ƯU ĐIỂM CỦA XÚC TÁC DỊ THỂ 6 Thành phần phổ biến của chất xúc tác rắn –Trung tâm hoạt động • Là nơi phản ứng xảy ra hầu hết kim loại/oxit kim loại/ axit rắn • Là các phân tử nằm trên bề
Trang 1CHƯƠNG 3
CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA
Heterogeneous Catalysis
3.1 Đặc trưng cơ bản của quá trình xúc tác dị thể
3.1.1 Các giai đoạn trong quá trình xúc tác dị thể 3.1.2 Năng lượng hoạt hóa
3.2 Động học phản ứng trên chất xúc tác rắn 3.2.1 Sự hấp phụ trong quá trình xúc tác dị thể
3.2.1.1 Lý thuyết về sự hấp phụ 3.2.1.2 Động học của sự hấp phụ
3.2.2 Ðộng học của quá trình pứ xúc tác dị thể
3.2.2.1 Cơ chế của phản ứng bề mặt trong XTDT 3.2.2.2 Tốc độ của quá trình khi phản ứng trên bề mặt
phân chia pha khống chế 3.2.2.3 Tốc độ của quá trình khi hấp phụ khống chế 3.2.2.4 Phương trình động học rút gọn
2
3.1 ĐẶC TRƯNG CƠ BẢN CỦA
QUÁ TRÌNH XÚC TÁC DỊ THỂ
Phản ứng xúc tác dị thể:
- Chất xúc tác và chất phản ứng ở hai pha khác nhau
- Xảy ra trên bề mặt phân chia giữa 2 pha
VD: P/ứ tổng hợp
Vinyl clorua
4
Phổ biến:
- chất p/ứ - KHÍ
- chất xúc tác - RẮN
Ví dụ: H2+ C2H4 C2H6
Pt
Trang 2• Dễ tách tác chất và sp ra
khỏi chất XT
• Tính chọn lọc cao
• Năng lượng hoạt hóa nhỏ
• Tiến hành liên tục,
năng suất cao,
dễ tự động hóa
• Được ứng dụng rộng rãi
ƯU ĐIỂM CỦA XÚC TÁC DỊ THỂ
6
Thành phần (phổ biến) của chất xúc tác rắn –Trung tâm hoạt động
• Là nơi phản ứng xảy ra (hầu hết kim loại/oxit kim loại/ axit rắn)
• Là các phân tử nằm trên bề mặt pha rắn, thường ở các vị trí đặc biệt: khuyết tật, lồi, lõm…
–Chất mang
• Phân tán trung tâm hđ
• Tăng bề mặt riêng
• Tăng độ bền xúc tác
• Có thể đồng thời là trung tâm hoạt động
MAO QUẢN
CHẤT RẮN XỐP
Trung tâm hoạt động
Hạt nano Pt trên chất mang Al 2 O 3
(a)
chất mang trung tâm hoạt động
xúc tác
Các
lỗ xốp Mao quản
Trang 3+ Khuếch tán tác chất đến bề
mặt xúc tác
+ Hấp phụtác chất lên bề mặt
xúc tác
+ Phản ứngxảy ra trên bề mặt
xúc tác
+ Giải hấpsản phẩm khỏi bề
mặt xúc tác
+ Khuếch tánsản phẩm ra
khỏi vùng phản ứng
j
r
PHA KHÍ
MAO QUẢN
CHẤT RẮN XỐP
PHA LỎNG
k l mn o
p q
Tác chất
3.1.1 CÁC GIAI ĐOẠN TRONG QUÁ TRÌNH
XÚC TÁC DỊ THỂ
Tốc độ chung của pứ xúc tác dị thể
Năm giai đoạn có tốc độ khác nhau
Giai đoạn chậm nhất quyết định tốc độ.
- Hấp phụ và giải hấp thường nhanh đạt cân bằng,
ít ảnh hưởng đến tốc độ
- Giai đoạn phản ứng hóa học chậm: phản ứng xảy ra trongvùng động học
- Giai đoạn khuếch tán chậm: phản ứng xảy ra trong
vùng khuếch tán
RT / E
0 e k
k
RT / E
0.e kt D
Các TÍNH CHẤT BỀ MẶT của vật liệu xúc tác
ảnh hưởng đến phản ứng xúc tác dị thể
Hiện tượng hấp phụ
Hiện tượng đầu độc xúc tác
Sự xúc tiến
Sự biến tính xúc tác
Hiệu ứng bù trừ
3.1.2 NĂNG LƯỢNG HOẠT HÓA CỦA QUÁ TRÌNH XÚC TÁC DỊ THỂ
E a p/ứ XT dị thể giảm rất mạnh
13
Trang 47/19/2021 14
tác chất
sản phẩm
E a
E HấpPhụ
E giải HP
E a p/ứ bề mặt
Quá trình phản ứng
trạng thái trung gian
tác chất bị HP
sản phẩm bị HP
14
3.2 ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG TRÊN CHẤT
XÚC TÁC RẮN
3.2.1 Sự hấp phụ trong quá trình xúc tác dị thể
3.2.1.1 Lý thuyết về sự hấp phụ
3.2.1.2 Động học của sự hấp phụ
16
3.2.1 SỰ HẤP PHỤ TRÊN TRONG QUÁ TRÌNH
XÚC TÁC DỊ THỂ
Chất bị HP :là chất bị hút lên bề mặt phân chia pha
Chất HPï:là chất trên bề mặt xảy sự HP
17
3.2.1.1 LÝ THUYẾT VỀ SỰ HẤP PHỤ
Hấp phụ:là sự chất chứa,
tập trung vật chất trên bề
mặt phân chia pha
18
Adsorption vs Absorption
Trang 5Nguyên nhân của sự hấp phụ
Phân tử bên trong khối thể tích Phân tử trên bề mặt
Hiện tượng bề mặt: các phân tử ở bề mặt chịulực hút
vào trong pha thể tích
Phân tử ở bề mặt cĩ NĂNG LƯỢNG DƯ BỀ MẶT
cĩ hoạt tính bề mặt
LỰC HẤP PHỤ
1 HP vật lý: lực Van-der waals, do:
Tương tác phân tử & Tương tác tĩnh điện
2 HP hĩa học: liên kết cộng hĩa trị
giữa chất HP và chất BHP
Hấp phụ hố học Hấp phụ vật lý
PHÂN LOẠI HẤP PHỤ
HP đơn lớp
HP đa lớp
Ngưng tụ mao quản
HP
rải
rác
trên
bề
mặt
Trang 6HẤP PHỤ VẬT LÝ HẤP PHỤ HÓA HỌC
+ Lực HP là lực vật lý:
lực Van Der Waals + Lực HP là lực hóa học:tạo liên kết hh
+ Tạo đa lớp HP + Tạo đơn lớp HP
+ Khử HP thuận nghịch + Khó khử HP
+ Không chọn lọc + Có tính chọn lọc
+ Nhiệt HP nhỏ:
4–100 kJ + Nhiệt HP lớn : 100– 400 kJ
HẤP PHỤ VẬT LÝ HẤP PHỤ HÓA HỌC
NHIỆT HẤP PHỤ
25
Hấp phụ vật lý Hấp phụ hố học
HP khơng phân ly (HP phân tử ) HP phân ly
27
CO
HP vật lý
HP hĩa học Giải hấp
VD: Hãy gọi tên các giai đoạn xảy ra trong sơ đồ
Trang 7Cơ chế hấp phụ phụ thuộc vào bản chất hĩa học
28
ĐỘ HẤP PHỤ:là lượng chất bị hấp phụ trên bề mặt 1 đơn vị lượng chất HP
n i : số mol chất BHP
S : diện tích bề mặt (m2)
m: kh.lượng chất HP(g)
G = const = G max
độ HP đơn lớp cực đại
Khi C :
G -> G = const
G thay đổi theo C khi HP đơn lớp
theo phương trình Langmuir.
IIHấp phụ vật lý có tạo thành nhiều lớp phân tử trên bề mặt Trước điểm
B là đơn lớp, qua B là
đa lớp.
IIIhấp phụ có nhiệt hấp phụ nhỏ hơn hay bằng nhiệt ngưng tụ.
IV,Vtương ứng dạng II & III trong trường hợp có ngưng tụ mao quản, đặc trưng cho hấp phụ trên vật liệu xốp.
PHƯƠNG TRÌNH HẤP PHỤ ĐẲNG NHIỆT
bvànlà các hằng số
x: độ hấp phụ (mol/g)
P: áp suất chất BHP khi đã đạt cân bằng HP
a.Phương trình hấp phụ đẳng nhiệt FREUNDLICH
Phạm vi ứng dụng:
- Áp suất trung bình
- Hấp phụ K/R : 1/n = 0,2 – 1
- Hấp phụ L/R: 1/n = 0,1 – 0,2
Thay P bằng C:
1
x bC
1
Trang 8b Phương trình hấp phụ đơn lớp LANGMUIR
max
max
1 1
KP
KP KP
KP
: độ phủ bề mặt
x max , V max : độ HP tối đasao cho HP đơn lớp
K = const = f(T),
K không phụ thuộc mức độ che phủ.
0
m
P
V c P V
c
m
cx
V V
0
P
P
x : áp suất tương đối
c Phương trình hấp phụ đa lớp BET:
Brunauer, Emmett, Teller, 1938.
CÁC LOẠI VẬT LIỆU HẤP PHỤ
- Chất hấp phụ không xốp: So< 100m2/g
- Chất hấp phụ xốp
+ Than hoạt tính: So= 300 – 4000m2/g
Than xốp, than thô, than sọ dừa, than xương, than
gỗ, chế hóa hơi nước ở 750 – 950oC và CO2, thì
thành than hoạt tính
+ Silicagel: cho dung dịch thủy tinh lỏng vào dung
dịch HCl 5% - 10% được kết tủa keo trắng xốp:
So= 400 – 1000 m2/g
+ Zeolite: aluminosilicat
Than hoạt tính
https://www.heraeus.com/cn/hpt/
products_solutions_renewables/porocarb/home_porocarb/porocarb-home.aspx
Trang 9HẤP PHỤ VÀ PHẢN ỨNG TRÊN BỀ MẶT
37
Vai trò của hấp phụ đ/v p/ứ XT dị thể
dựa trên đặc điểm về SỰ HẤP PHỤ HÓA HỌC của các phân tử và nguyên tử trên bề mặt kim loại, mối quan hệ giữa động học phản ứng và thành phần của lớp hấp phụ
Hình 2.16 Quy luật hấp phụ nguyên tử và phân ly trên các
kim loại trong bảng tuần hoàn Các nguyên tố được in đậm
là các kim loại thường được sử dụng làm xúc tác
Ví dụ: So sánh sự hấp phụ
CO lên kim loại
- Cu: HP phân tử
- Ni < Co < Fe: HP phân ly tạo thành C* và O*
Trang 10Ví dụ 1: Quá trình oxy hóa CO: CO + ½O2 CO2
Chất XT cho phản ứng này cần phân ly được O2
nhưng không phân ly CO
==> XT thích hợp:Pd và Pt vì lực HP mạnh vừa đủ
để phân tách liên kết O-O của O2,
nhưng không thể phân tách liên kết ba CO của CO
* Không chọn Aulàm XT vì:
- không thể HP phân ly O2;
- nếu HP phân ly được thì: O2tạo thành O* và
CO tạo thành C* và O* đều bị HP rất mạnh nên
hoạt tính XT rất thấp
40
Ví dụ 2: Tổng hợp ammoniac: N2 + 3H 2 2NH 3
Chất XT cần có khả năng phân tách liên kết phân tử
rất mạnh trong N2
==> XT thích hợp : kim loại ở bên trái của Nhóm VIII
nhưFe và Ru
• Không chọn Cr hoặcMnlàm XT vì:
cũng có khả năng HP phân ly N2nhưng N* bị HP mạnh nên sản phẩm NH3* không thể giải hấp khỏi
bề mặt
Thực tế, các chất XT này sẽ tạo ra các nitride (ví dụ: Mg3N2) nên không thể thu được NH3
41
42
Quan hệ hoạt tính và nhiệt hấp phụ trong
phản ứng tổng hợp ammoniac
Fe là kim loại xúc tác tốt nhất
Tổng hợp ammoniac
Ni, Co : HP N2 mạnh Mn, Cr : HP N2 yếu
Ví dụ 3: Quá trình hydro hóa CO thành metan và
hydrocacbon : CO + H2 CH4+ H2O
XT phải HP phân ly CO
==> Các kim loại thích hợp: Fe, Co, Ni và Ru Không chọn:
• Pd và Cu:không thích hợp cho pư hydro hóa CO,
mà XT rất tốt cho pứ tổng hợp metanol Cu được dùng nhiều vì giá thành rất rẻ so với Pd
• Rh: có thể giúp tạo thành sản phẩm như ethanol từ
CO và H2, trong đó CO vừa bị HP phân ly, vừa bị
HP phân tử, CO* tạo thành sẽ phản ứng với các nhóm CHx
43
Trang 11Ví dụ 4: Xúc tác xử lý khí thải ơ tơ
XT cần cho phản ứng (3):
cần HP phân ly NO (nhằm tạo N2),
nhưng khơng phân ly CO (nhằm tạo CO2)
==> XT thích hợp: Rh và Pd; hỗn hợp Pt, Pd
Khơng chọn:
• Fe, Co, Ni, Ru: do sẽ phân ly cả CO và NO
• Ptkhơng phân ly NO
Áp dụng thuyết Langmuir cho phản ứng khí.
QUÁ TRÌNH HẤP PHỤ:
được xem tương tự như 1 phản ứng hĩa học giữa chất BHPGvà phần hoạt động trên bề mặt :
3.2.1.2 ĐỘNG HỌC CỦA SỰ HẤP PHỤ
G
46
• Bề mặt chất rắn cĩ thể bị phủ 1 phần hay
hồn tồn bởi chất BHP, đặc trưng bởi
G
= Số tâm HP đã bị chiếm chỗ
Số tâm HP sẵn cĩ trên bề mặt
(= 0 1)
:tỉ số bề mặt bị che phủ
v = 1- :bề mặt cịn trống
• Độ phủ bề mặt
47
Phương trình Langmuir
Với : k, k’: hằng số tốc độ QT hấp phụ và giải HP
K = k/k' : hằng số cân bằng
1
KP KP
Tốc độ hấp phụ : r = kP(1–)
Tốc độ giải hấp : r' = k'
Khi cân bằng: r = r'
case I
G
Trường hợp 1: HP phân tử
Trang 12Trường hợp 2: HP phân tử nhiều nguyên tử nhờ
phân ly
1
KP KP
Tốc độ hấp phụ: r = kP(1–) 2
Tốc độ giải hấp : r' = k' 2
Khi cân bằng r = r'
case II
G G
(HP phân ly)
49
Trường hợp 3: hai loại chất khí A, B cùng bị HP
trên bề mặt
Độ che phủ của A và B lần lượt là
A , B => v = 1 - A - B
Ta cĩ: rA= kAPA(1 - A- B)
rA’ = kA’A
rB= kBPB(1 - A- B)
rB’ = kB’B
case III
1 1
A A A
A A B B
B B B
A A B B
K P
K P K P
K P
K P K P
Khi đạt cân bằng: r A = r A ’
r B = r B ’
50
Trường hợp 4: hai loại chất khí A, B 2 cùng bị HP
trên bề mặt & B 2 là lưỡng phân tử, phân ly cho
2 nguyên tử
Tốc độ hấp phụ và giải hấp cho B2:
rB= kPB2(1 - A- B)2
rB’ = k’2
B
Khi đạt cân bằng:
r A = r A ’ và r B = r B ’
2 2
2 2
2 2
1 1
A A A
A A B B
B B B
A A B B
K P
K P
51
Trường hợp phức tạp: Có mặt chất trơ I, cả 5 chất
đều bị hấp phụ phân tử
A + B ⇌ R + S
Ađược xác định theo phương trình:
1 1
A A A
A A B B R R S S I I
I I I
A A B B R R S S I I
K P
K P K P K P K P K P
K P
K P K P K P K P K P
B, R, S được xác định tương tự
Trang 133.2.2 ÐỘNG HỌC CỦA QUÁ TRÌNH PHẢN ỨNG
XÚC TÁC DỊ THỂ
3.2.2.1 Mơ hình cơ chế của phản ứng bề mặt trong
xúc tác dị thể
3.2.2.2 Tốc độ của quá trình khi phản ứng trên bề
mặt phân chia pha khống chế
3.2.2.3 Tốc độ của quá trình khi hấp phụ khống chế
3.2.2.4 Phương trình động học rút gọn
52
3.2 ĐỘNG HỌC PHẢN ỨNG TRÊN CHẤT
XÚC TÁC RẮN
3.2.2.1 MƠ HÌNH CƠ CHẾ CỦA
XÚC TÁC DỊ THỂ
2 mơ hình:
1.Phản ứng oxy hĩa khử (trao đổi điện tử)
2.Phản ứng axit – bazơ (trao đổi ion)
phản ứng oxy hóa-khử, hydro hóa, dehydro hóa, phân hủy các chất có chứa oxy
phản ứng cracking, hydrat hóa, thủy phân, dehydrat hóa, đồng phân hóa, trùng hợp
Ví dụ: Phản ứng oxy hĩa -Xúc tác oxy hĩa khử
54
N 2 O + → (N 2 O) HP
e + (N 2 O) HP → N 2 + (O – ) HP
(O – ) HP → ½O 2 + e
1) Cộng H+vào một olefin tạo ion cacbony
CH3-CH2-CH2-CH=CH2+ H+→ CH3-CH2-CH2-CH+-CH3
2) Tách đơi ion cacbony tạo sản phẩm:
CH2-CH2-CH2-CH+-CH3 → CH2-CH2+ +CH2=CH-CH3
CH=CH2 + CH2+-CH-CH3
Ví dụ: Phản ứng Cracking – Xúc tác axit
Mô hình 1: Xúc tác oxy hóa - khử Đặc trưng: có sự di chuyển điện tử (e)
từ chất xúc tác đến chất phản ứng và ngược lại
Chất xúc tác: những chất có điện tử tự do dễ kích động: kim loại (Ag, Pt), chất bán dẫn, oxyt kim loại
chuyển tiếp
có thể tồn tại ở những dạng oxy hóa khác nhau
Trung tâm hoạt động của XT là những cation với
điện tích và số phối trí không bình thường,có xu hướng phục hồi cấu hình về dạng bền vững đặc
trưng cho cation
Trang 14Ví dụ: Crom oxyt
Cr
số phối trí 6
Cr
số phối trí nhỏ hơn 6
Nung
450 o C
56
(khơng hoạt động
xúc tác)
(hoạt động xúc tác)
Phức chất của Cr
57
HỢP CHẤT TRUNG GIAN trong XT dị thể
tạo PHỨC CHẤT với xúc tác, PHỐI TỬ gồm:
• Phân tử chất bị hấp phụ
• Anion của mạng tinh thể
Mô hình 2: Xúc tác axit – bazơ
Đặc trưng: có sự di chuyển proton và hình thành
các liên kết cho nhận
Xúc tác: các axit-bazơ rắn
Sản phẩm trung gian:
• ion cacbony(xúc tác axit)
• ion cacbonyl(xúc tác bazơ)
Ví dụ: phản ứng cracking, hydrat hóa, dehydrat
hóa, thủy phân, đồng phân hóa, trùng hợp
CÁC LOẠI XÚC TÁC AXIT rắn
• Zeolites
• SAPOs
• Đất sét
• Oxit; X, SO 4 -oxit
• Oxit hỗn hợp; vơ định hình
• Heteropoly acids
59
- Xúc tác bazơ ít được nghiên cứu.
- Xúc tác axit là loại xúc tác quan trọng trong
công nghiệp
Trang 15Tâm axit trên bề mặt Zeolite & Silica-alumina
Trên bề mặt chất XT rắn có 2 loại tâm axit:
- Bronsted - Lewis
60
TỐC ĐỘ CỦA PHẢN ỨNG XÚC TÁC
DỊ THỂ
62
Với : W c : lượng chất xúc tác
na: lượng A p/ư trong p/ư xúc tác dị thể Theo Yang và Hougen :
63
Bảng 2.4 Động học phản ứng khi phản ứng bề mặt khống chế
r =
1
a b
a a b b m m n n
kP P
Thừa số hấp phụ
64
Bảng 2.5 Động học phản ứng khi hấp phụ khống chế
Trang 16TỐC ĐỘ CHUNG của pứ xúc tác dị thể
Năm giai đoạn cĩ tốc độ khác nhau Giai đoạn
chậm nhất quyết định (khống chế) tốc độ QT
Điều kiện khảo sát: Khuếch tán khơng ảnh hưởng đến
tốc độ quá trình
Xét 2 trường hợp giới hạn sau:
- P/ứ trên bề mặt khống chế: HP nhanh; P/ư chậm
r = tốc độ p/ư trên bề mặt
- Hấp phụ khống chế: HP chậm; P/ư nhanh
r = tốc độ hấp phụ
3.2.2.2 TỐC ĐỘ CỦA QUÁ TRÌNH KHI
Tốc độ phản ứng xảy ra trên bề mặt tỉ lệ thuận với lượng chất p/ư bị hấp phụ trên bề mặt
66
r tỉ lệ thuận với
Phản ứng trên bề mặt xảy ra theo 2 cơ chế:
– Cơ chế Langmuir–Hinshelwood – Cơ chế Eley–Rideal
1 Cơ chế Langmuir–Hinshelwood
67
(1) Phản ứng 1 chiều,
A, B, M, N đều bị HP phân tử
68
1
k
A B M N
A B M N
=
A A B B
A A B B M M N N
k K P K P
r = 1
A B
A A B B M M N N
kP P
kk K K
1 A B
A
A A B B M M N N
K P
Phản ứng bề mặt:
Trang 17(2) Phản ứng thuận nghịch:
A, B, M, N, I (trơ) đều bị HP ptử
69
1
1
2
=
=
1
M N
A B
r
M M N N
A A B B
r
A A B B M M N N I I
k
K
K P K P
K
1 ' 1
1
r
A B r
M N
k K k
K K K K
K K
'
1 A B 1 M N
r k k
r =
1
M N
A B
A A B B M M N N I I
P P
k P P
K
Phản ứng bề mặt:
(3) Phản ứng thuận nghịch
nsản phẩm≠ n chất p/ư
A, M, N đều bị HP ptử
70
'
Phản ứng bề mặt:
r = 1
M N A
A A M M N N
P P
k P
K
1 ' 1
1
r
A r
M N
A B
k K k
K K K
K K
1) Oxi hĩa CO trên xúc tác Pt
2CO + O 2 2CO 2
2) Tổng hợp metanol từ khí tổng hợp, xúc tác ZnO
CO + 2H 2 CH 3 OH
3) Hydro hĩa etylen trên xúc tác Cu
C 2 H 4 + H 2 C 2 H 6
4) Khử N 2 O bằng H 2 trên xúc tác Pt hoặc Au
N 2 O + H 2 N 2 + H 2 O
5) Oxi hĩa etylen thành axetaldehyd trên xúc tác Pd
CH 2 =CH 2 + O 2 CH 3 CHO
72
Các p/ứng theo cơ chế Langmuir–Hinshelwood
2 Cơ chế Eley–Rideal
74
Trang 18(1) Phản ứng 1 chiều,
-A bị HP p/ứ với B trong pha khí
- A, M đều bị HP phân tử
75
1
k
A B M
A B M
1 A B
r k P
1 A
kk K
A A A B M M
kP P r
1 A A B
A A M M
k K P P
Phản ứng bề mặt:
1) Oxi hĩa etylen thành oxit etylen:
2) Khử CO 2 bằng H 2 :
CO 2 + H 2 * H 2 O + CO
3) Oxi hĩa amoniac trên xúc tác Pt:
2NH 3 + 3/2O 2 * N 2 + 3H 2 O
4) Hydro hĩa cyclohexen:
5) Hydro hố chọn lọc axetylen, xúc tác Ni hoặc Fe:
HC≡CH + H 2 * H 2 C=H 2 Một số p/ứ tuân theo cơ chế Eley–Rideal:
76
3.2.2.3 TỐC ĐỘ CỦA QUÁ TRÌNH KHI
77
Phản ứng sau xảy ra với sự hấp phụ chất A chậm
Hấp phụ và phản ứng hĩa học trên bề mặt
xảy ra luân phiên :
1 Phản ứng trên bề mặt đạt cân bằng hĩa học
2 Hấp phụ tiếp tục cấu tử A
Cân bằng phản ứng nhanh chĩng đạt được
Cân bằng hấp phụ khơng đạt được
78
Tỉ số bề mặt bị che phủ bởi A là
P A * - áp suất riêng phần tương ứng cân bằng hóa học trên bề mặt
K': hằng số cân bằng của phản ứng bề mặt
*
*
A
A A B B M M N N
K P
'
pu A B M N
r k k
Khi cân bằng hóa học, tốc độ phản ứng trên bề mặt
bằng không:
1 ' 1
'
M N
A B
k K k