7/19/2021 nâng cao hiệu quảvà thích hợp cho mục đích sử dụng Tác dụng của hỗn hợp: – tăng bề mặt hoạt động–độ bền của xúc tác–chống lại sự tái kết tinh các tinh thể, kết khối–định hướng
Trang 1Chất mang Tâm hoạt động
Cơ chất
Hấp phụ
Phản ứng Giải hấp
Các lớp hạt xúc tác
Chất mang xúc tác
Chất xúc tác đắt tiền, thời gian sống dài
Chất xúc tác rẻ tiền, thời gian sống ngắn 7/19/2021
Trang 2nhiệt độ cao
BỀN CƠ
không bịbiến dạngkhi chịu
Khi chọn XT, cần phải XEM XÉT TOÀN DIỆN
(hiệu suất chuyển hóa, giá thành, năng suất thiết bị,
hiệu quả kỹ thuật …) để có
HIỆU QUẢ KINH TẾ CAO NHẤT.
7/ Xúc tác ít độc với người
6/ Giá thành hợp lý
Vanadi, Cr, FeAlumosilicatZeolite
• Xúc tác công nghiệp thường bao gồm 2 hoặc nhiều
hợp phần (đôi khi rất nhiều hợp phần),
1 hợp phần
1 Đơn oxit
2 Oxit kép
Al2O3, SiO2, Cr2O3SiO2-Al2O3, NiO-Al2O3CuO-Al2O3, zeolite
B
XT trên chất mang tổng hợp từ sự lắng đọng
3 Oxit được phân tán
4 Kim loại được phân tán nồng độ thấp
5 Kim loại được phân tán nồng độ trung bình
MoO3/Al2O30,3% Pt/Al2O340% Ni/Al2O3
C
XT trên chất mang tổng hợp bằng pp chiết
6 Kim loại được phân tán nồng độ cao
Pt, Ag
CÁC LOẠI XÚC TÁC
Trang 3khơng cĩ khả năng
XT nhưng
làm cho chất XT phát huy tối đa hoạt tính
Chất mang
chứa đựng
pha hoạt động XT và pha kích hoạt XT
7/19/2021
nâng cao hiệu quảvà thích hợp cho mục đích sử dụng
Tác dụng của hỗn hợp:
– tăng bề mặt hoạt động–độ bền của xúc tác–chống lại sự tái kết tinh các tinh thể, kết khối–định hướng tối ưu các phân tử bề mặt
Xúc tác là hỗn hợp nhiều thành phần khác nhau
Trang 4Các nguyên tố tham gia vào thành phần xúc tác
Chất hoạt động Kim loại
Kim loại quý: Pt, Pd;
Kim loại chuyển tiếp: Ni,Fe,Co…
Oxit kim loại MoO2, CuO
Muối Sunfua MoS2, Ni3S2
Chất kích hoạt
hình học
Oxit kim loại
Oxit kim loại chuyển tiếp và kim loại nhóm IIIA: Al2O3, SiO2, MgO, BaO, TiO2, ZrO2
Oxit kim loại nhóm IIIA, kiềm thổ hay kim loại chuyển tiếp:
Al2O3, SiO2, TiO2, MgO, zeolites
Trang 5Tâm hoạt tính chỉ chiếm 1 phần nhỏ của bề mặt XT
Mô hình tinh thể Niken Mô hình bề mặt của Dankov
Tâm 1: hấp phụ mạnh nhất
là tâm hoạt tính mạnh nhất
số ptử BHP tại tâm (1): 3 ; (2): 2
làm tăng hoạt tính xúc tác mặc dù có mặt với
1 lượng nhỏ Do:
• Làm tăng bề mặt làm việc của xúc tác, tức là
làm tăng ko
• Làm bền cấu trúc, làmthay đổi bản chấtcác trung
tâm hoạt động (liên quan đếnEk)
4.4.2 CHẤT KÍCH HOẠT XÚC TÁC
(Promoter : kích động, xúc tiến, phụ trợ)
• Không tác dụngvới xúc tác hoặc tác dụngrất ít
• Với lượngrất nhỏcũng có thể làm tăng hoạt tính xúctác lên hàng chục, hàng trăm thậm chí hàng ngàn lần
• Chất kích động làmgiảm điều kiện khắc nghiệtcủaphản ứng
-Với xúc tác là Fe3O4: áp suất làm việc ở 150÷200 at
-Với xúc tác là Fe3O4+Cr2O3: áp suất làm việc ở 35 at
Trang 6• Lượng chất kích hoạttối ưucho mỗi xúc táckhác nhau
thì khác nhau
a Tác dụng của chất kích hoạt
Ví dụ 3 Xét phản ứng hydro hóa aldehyd trên Ni:
khi cho thêm 0,01% FeCl 3 thì hoạt tính của Ni tăng
• Chất kích hoạt làmtăng độ bền của xúc tác
(tăng độ bền cơ học, tăng độ bền nhiệt)
• Tăngđộ bền hóa học,giảm ngộ độcxúc tác
25
a Tác dụng của chất kích hoạt
Ví dụ 5: ZnO là xúc tác vô định hình có hoạt tính cao nhưng ở 600 o C thì ZnO bị kết tinh và mất hoạt tính Nếu thêm Cr 2 O 3 hoặc MgO thì xúc tác ZnO vẫn duy trì được hoạt tính nhờ giữ được dạng vô định hình
Ví dụ: chất kích hoạt La 2 O 3 (hoặc CeO 2 , BaO) làm
tăng độ bền nhiệt (thermal stability) của g-Al 2 O 3
Trang 7• Chất kích hoạt kết cấu (hình học): làm giảm sự
dính kết của các vi tinh thể chất XT, không cho tụ
lại với nhau thành các tinh thể lớn,
làmtăng bề mặt hoạt độngcủa chất XT
b Phân loại chất kích hoạt
28
Ví dụ:
Al 2 O 3 trong xúc tác Fe cho phản ứng tổng hợp NH 3
Al 2 O 3 trong xúc tác Pt/Al 2 O 3 cho quá trình reforming
• Chất kích động điện tử (cấu trúc) là chất có thể đivào mạng cấu trúc của pha hoạt động xúc tác làmthay đổi thành phần hóa học của XT, thay đổi đặc trưng điện tử hoặc làm bền cấu trúc, làm thay đổibản chất các trung tâm hoạt độngcủa XT
Làm chậm QT thiêu kết SiO2-Al2O3
MoO3/Al2O3 Ni, Co Tăng hydrolysis C-S và C-N (xử lí bằng H2, HDS,
HDN)
P, B Tăng độ phân tán MoO3
Các chất kích hoạt cho 1 số quá trình
Trang 8(chuyển hóa hơi nước) K2O Giảm cốc hóa
Tăng QT di chuyển Carbon Cu-ZnO-Al2O3
(chuyển hóa nhiệt độ thấp) ZnO Giảm thiêu kết Cu
Fe3O4(tổng hợp NH3) K2O Cho e–, tăng phân li N2
Al2O3 Ổn định cấu trúc
Ag (xúc tác tổng hợp OE) Kim loại kiềm Tăng chọn lọc, giảm thiêu
kết, ổn định trạng thái oxi hóa
• Chất kích hoạt sẽkết hợp với trung tâm hoạt động cũ
và tạo thành 1 trung tâm hoạt độngmới có hoạt tínhcao hơn, tạo điều kiện thuận lợi hơn cho việc hìnhthành và phân huỷ hợp chất trung gian => Do đólàm tăng vận tốc phản ứng
• Lượng chất kích động nhỏ và tối ưu (nhỏ vì thế giới
đã công nhận số trung tâm hoạt động nhỏ và chỉbằng 10-23)
Một số quan điểm giải thích hiện tượng
kích hoạt xúc tác
33
• Chất kích hoạt cho vào sẽ làmtăng tốc độ của giai
đoạn chậm nhấtcủa quá trình, có thể làm tăng vận
tốc hấp phụ chất này, làm giảm vận tốc hấp phụ
chất kia, tạo điều kiện cho phản ứng chính xảy ra
Ví dụ: phản ứng N 2 + 3H 2 ⇒ 2 NH 3
XT là Fe, nếu được cho thêm chất kích hoạt K 2 O thì
hoạt tính tăng lên nhiều lần
Điều này được giải thích rằng khi có mặt K 2 O
thì vận tốc hấp phụ H 2 được tăng lên trong đó vận tốc
của N 2 giảm xuống vừa phải để phản ứng xảy ra
thuận lợi.
34
• Chất kích hoạt làmthay đổi cấu trúc xúc táclàm cho mạng lưới tinh thể trên bề mặt xúc tác linhđộng hẳn lên, hoạt động hơn
Có 2 loại chất kích động: chất kích động điện tử vàchất kích động lỗ khuyết
- Chất kích hoạt điện tử là chất kích động thừa điện
tử, khi đó điện tử tự do của chất kích động sẽnhường cho xúc tác, làm khuấy động mạng lưới tinhthể của xúc tác, làm xúc tác linh động hơn
- Chất kích hoạt lỗ khuyết là chất kích động thiếu
điện tử nên có ái lực điện tử lớn hơn so với xúc tác,
sẽ lấy điện tử của xúc tác làm bề mặt xúc tác linhđộng hơn, xúc tác trở nên hoạt động hơn
35
Trang 9• Chất kích hoạt cho vào làm thay đổi khoảng cách
của nguyên tửxúc tác cho phù hợp với yếu tố tương
đương hình học
• Chất kích hoạt là chất khí:chất khí tạo màng khí bao
phủ trên bề mặt xúc tác và tạo trung tâm hoạt động
trên bề mặt, khí trở thành phân cực làm cho xúc tác
Kieselguhr ("Celite 296") 4.2 1.14 2,200
Bề mặt riêng BET
Thể tích
lỗ xốp Đường kính lỗ xốp
38
7/19/2021
Structure of supported catalysts
(Fonds der Chemischen Industrie, Frankfurt am Main, Germany, Folienserie Katalyse Nr 19).
Titania,TiO 2
Than hoạt tính Gốm corund Điatomit Đất sét
Zeolite
Monolit tẩm cordierit
TiO2/SiO2oxi hóa xylen -> anhydric phtalic, V2O5/TiO2oxi hóa chọn lọc
Vinyl hóa axetylen, hydro hóa chọn lọc (kloại quý, tổng hợp hữu cơ tinh vi)
Oxi hóa chọn lọc (etylen oxit, anhydric maleic từ benzen, phtalic từ o-xylen )
Trang 10Lợi ích của chất mang:
Hạ giá thành: pha xúc tác chiếm tỷ trọng nhỏ
Tăng hoạt tính: nhờ độ phân tán cao xúc tác
Tăng độ chọn lọc
Tăng khả năng tái hoạt hóa
Chức năng quan trọng nhất của chất mang là gì?
Trang 12(ví dụ: sự tạo cốc, ngưng tụ Cacbon)
– Các quá trình nhiệt thiêu kết do nhiệt độ cao làm
giảm bề mặt hoạt động
–Sự mất mát pha hoạt động do bay hơi, mòn cơ học
(ví dụ: trong p/ứ với CO trên xúc tác kim loại, kim loại
bị bay hơi do tạo thành phức carbonyl với CO)
Bề mặt riêng giảm dần
Các kiểu giảm hoạt tính
Trang 137/19/2021 52
Phản ứng trong
công nghiệp
Điều kiện phản ứng Xúc tác
Thời gian sống, năm
Nguyên nhân mất hoạt tính
Tổng hợp ammoniac
N2+3H22NH3 450-550
o C 200-500 bar
CoS/MoS2/
Al2O3
0,5-1 Phân huỷ sulfua
Oxi hóa ammoniac
2NH3+2,5O2NO+3H2O
800-900 o C 1-10 bar
Chất độc XT: tác chất, sản phẩm, tạp chất…, ví dụ:
- Bazơ hữu cơ, NH 3 đầu độc XT có tính acid (zeolite,
aluminosilicate) trong pư cracking, hydrocracking
- Hợp chất S, As đầu độc XT kim loại trong pứ hydro
hóa, dehydro hóa, steam reforming
- S đầu độc XT kim loại
trong pư hydro hóa CO
Cracking Bazơ hữu cơ, HCs,
kim loại nặng
Ni, Pt, Cu Hydro hóa,
dehydro hóa
Hợp chất của S, P, As, Zn, Hg, halogen, Pb, NH3, C2H2
Ni Steam reforming H2S, As
Ni, Co, Fe Hydro hóa CO H2S, COS, As, NH3, HCN
Co, kim loại quý trên zeolite
Hydrocracking NH3, S, Se, Te, P
Ag Oxi hóa ethylene C2H2
Pt, Pd Oxi hóa CO và HCs Pb, P, Zn, S Muối sunfua của Hydrotreating cặn Asphaltene, hợp chất của N, Ni,
Trang 14• Đầu độc thực (bất thuận nghịch): không hoàn nguyên
được hay khó hoàn nguyên (chất độc tương tác hóa
học hay hấp phụ lên tâm hoạt động)
• Đầu độc tạm thời (thuận nghịch): có thể hoàn nguyên
lại được hoạt tính của XT nhờ nhiệt độ hoặc các
phản ứng (do chỉ che lấp các TT hoạt động, không
tương tác hay HP)
7/19/2021
Các hiện tượng đầu độc xúc tác
Ví dụ: kim loại Ni bị H 2 S đầu độc thì sẽ tạo thành
hoặc nối ba
CO, NO, HCN, benzene
Chất độc xúc tác phổ biến theo nguyên tố hóa học
Sự đầu độc trong xúc tác kim loại
Các ion của các nguyên tố nhóm 5A(N, P, As, Sb,
Bi)và 6A(O, S, Se, Te) là các chất độc mạnh (do có
cặp điện tử tự do có khả năng tạo liên kết cho-nhận):
• Chất độc: H2 S, tiophen, NH 3 , PH 3 , AsH 3
• Chất không độc: SO42-, NH4+, PO43-, AsO43-, các sulfon
(R-S(=O)(=O)-R')
Các ion kim loại độc tính phụ thuộc vào số điện tử d
(orbital d trống, có ít hơn 3 điện tử d: không độc).
Các chất có TÍNH BAZƠ (kim loại kiềm, kiềm thổ
và oxit của chúng; bazơ hữu cơ) đều là CHẤT ĐỘC
tâm axit bị trung hòa
=> mất tính axit mất hoạt tính
- Các kim loại kiềm và kiềm thổ : ít gây độc (vì không
có mặt trong nguyên liệu)
- Các bazơ hữu cơ: gây độc nhiều(vì 25–35% các hợpchất N trong dầu mỏ có tính bazơ) Độ độc phụ thuộcvào tính bazơ
Xử lí các chất độc bazơ hữu cơ: hydro hóa (đồng thời cũng xử lí được S và nhiều kim loại nặng khác.)
Trang 157/19/2021 61
• Cốchình thành do sự ngưng tụ của các hydrocarbon,
tiêu biểu là HCs nặng bị polymer hóa
• Cặn carbon hình thành do pư cracking hoặc phân ly CO
4.3.2 SỰ GIẢM HOẠT TÍNH DO
CỐC HÓA & SA LẮNG CẶN CARBON
Các hạt rắn (cốc và cặn carbon) khi ngưng tụ, sa lắng
từ pha phản ứng lên bề mặt chất XT sẽ làm:
che tâm hoạt động hoặc bít kín lỗ mao quản
=>giảm bề mặt riêng, giảm hoạt tính xúc tác, cách ly
tâm hoạt động với tác chất, có thể phá vỡ cấu trúc XT
62
Ở nhiệt độ cao, bề mặt riêngcủa XT giảmdo:
- Hiện tượng Kết khối/thiêu kết(Sinstering): các
tinh thể nhỏ tập hợp lại thành tinh thể lớn, thường ở nhiệt độ trên 500oC và xảy ra mạnh nếu có hơi nước
7/19/2021
4.3.3 SỰ GIẢM HOẠT TÍNH DO NHIỆT
- Chất mang bịphá vỡ cấu trúccủa các mao quản
- Pha hoạt động XT chuyển hóathành không hoạtđộng XT
Trong môi trường phản ứng (chứa
khí CO, O 2 , H 2 S, halogen …), tại
nhiệt độ phản ứng, kim loại có thể
tạo thành các chất dễ bay hơi như:
các oxit kim loại, hợp chất của kim
loại (cacbonyl, sunfit & halogenua)
63 7/19/2021
4.3.4 SỰ GIẢM HOẠT TÍNH DO TẠO THÀNH
CÁC HỢP CHẤT BAY HƠI
Ví dụ: Xúc tác Pt-Cu trong bộ xử lý khí thải ô tô,
Ru mất mát do tạo thành hợp chất RuO 3 dễ bay hơi
trong phản ứng oxi hóa NO thành NOx
- Trong phản ứng metan hóa, nếu áp suất phần của
CO quá cao (P > 20 kPa) ở 425oC xúc tác Ni sẽ mất
mát do tạo thành hợp chất Ni(CO) 4 dễ bay hơi
CO trong pha khí Cacbonyl kim loại
Phân tử CO
bị hấp phụ
Cacbonyl kim loại đang tạo thành
Trang 164.3.5 CÁC PHƯƠNG PHÁP NGĂN NGỪA
1 Làm sạch ống dẫn, làm sạch TB phản ứng
2 Cho hấp phụ hết chất độc
3 Thực hiện phản ứng với điều kiện chất độc ít bị hấp phụ
4 Chọn chế độ lưu chuyển
để giảm thiểu tác động đến hoạt tính
Các nguyên nhân làmgiảm hoạt tính
Các hiện tượng giảm hoạt tính
Nguồn gốc Các phương pháp phòng ngừa
Bị cốc hóa hay sa lắng cặn cacbon
Làm giảm các tâm hoạt tính
Phản ứng tạo gốc tự do trong pha khí
1 Ngăn ngừa các phản ứng tạo gốc tự do, tiến hành ở nhiệt độ thấp
2 Hạn chế bớt không gian tự do
3 Bổ sung các khí (ví dụ:
H2, H2O ) Phản ứng tạo
gốc tự do bên thành TBPU
Sơn phủ TBPU với lớp vật liệu trơ
Tạo thành gốc
tự do và lớn lên trên bề mặt kim loại; hay oxit, sunfua kim loại
1 Ngăn ngừa các chất hay tạo thành cốc (nguyên tử cacbon, aken …)
2 Bổ sung các khí (H2,H2O)
3 Dùng chất mang có bề mặt lớn, mao quản rộng
hoạt tính
Nguồn gốc Các phương pháp phòng ngừa
–Làm sạch nguyên liệu bằng hấp phụ
(ví dụ: dùng ZnO hấp phụ các hợp chất S trong
chuyển hóa khí tự nhiên, ứng dụng ở đạm Phú Mỹ)
-Dùng các chất kích hoạt (xúc tiến) Ví dụ, S đầu
độc xúc tác Ni nhưng khi có mặt cromit đồng sẽ ít độc vì Cu 2+ tương tác thay Ni tạo sulfua.
Để đưa ra quy trình chống độc cần hiểu rất rõ cơ chế bị
đầu độc của xúc tác.
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỐNG ĐẦU ĐỘC XT
Trang 177/19/2021 69
4.3.6 TÁI SINH & TÁI SỬ DỤNG XÚC TÁC RẮN
Hoạt tính XT giảm theo thời gian tùy thuộc vào điều kiện
phản ứng và nguyên nhân giảm gây giảm hoạt tính
• Khi hoạt tính Xúc tác giảm đến dưới mức cho phép
thì cần TÁI SINH hay THAY THẾ
• Đầu tiên, có thể làm chậm sự giảm hoạt tính XT
bằng cách điều chỉnh các thông số vận hành
(ví dụ: tăng T, P trong p/ư hydro hóa).
• Tái sinh XT rất cần thiết vì:
- Chi phí mua XT, đặc biệt là các cấu tử đắt tiền
- Sự bền vững của hệ sinh thái
- Quy định luật pháp
Hoạt tính XT đượcphục hồi,
nhưnggiảm dầnsau các lần tái sinh
Ví dụ: Tái sinh xúc tác của quá trình Reforming naphtha
Xúc tác: Pt/Al2O3có chất kích hoạt Re và Cl
Các giai đoạn cơ bản để tái sinh XT:
Đốt cháy(burn), oxi hóa(oxidation), khử(reduction)
Cốc Tái phân bố Pt
Bổ sung Cl với H2
THU HỒI KIM LOẠI TRONG XÚC TÁC
Khi không thể tái sinh XT, có thể thu hồi
các kim loại có giá trịtrong XT, được thực hiện bởi
các công ty chuyên biệt trong công nghệ Luyện Kim Các bước thực hiện:
- Chuẩn bị (nghiền, xay, đốt cháy)
- Lấy mẫu và phân tích
- Thu hồi kim loại (có thể đạt đến 98%)
- Tinh chế.
Trang 18Đường kính mao quản, Å
Phân loại vật liệu xốp theo mao quản
Các vật liệu xốp được phân loại theo:
• hình dạng mao quản
• kích thước mao quản
Cấu trúc đơn phân tán: gồm các hạt cơ sở dạng cầu
kích thước bằng nhau, sắp xếp xít chặt
lỗ xốp gần bằng nhau
tính toán đơn giản
Cấu trúc đa phân tán: kích thước không đồng đều
lỗ xốp kích thước khác nhau
Trang 19CHẤT RẮN XỐP
PHA LỎNG
k l mn
o
p q
Tác chất 4.4.2 SỰ KHUẾCH TÁN TRONG MAO QUẢN
Khuếch tán Knudsen: 2r <
Khuếch tán phân tử: 2r >
Khuếch tán Pholmer (dòng Stephan) :
Khuếch tán trong gồm có:
2r
2r
Hệ số khuếch tán:D= 2ur/3
Hệ số khuếch tán: D= u/3
các phân tử trượt dọc theo tường mao quản
: quãng đường tự do trung bình của phân tử
r : bán kính trung bình mao quản u: vận tốc dòng chảy
Sự giảm nồng độ (C) của tác chất trong mao quản
80
Mao quản bé
Khoảng cách đến bên trong mao quản
Liên hệ giữa C & Modun khơng thứ nguyên Thiele
L : chiều dài của mao quản
k : hằng số tốc độ phản ứng
De: hệ số khuếch tán trong mao quản
p: khối lượng riêng của hạt xúc tác
nhỏ : C nhỏ
lớn : C lớn
(khuếch tán dễ) (khuếch tán khĩ)
Trang 20Liên hệ giữa và : hiệu suất sử dụng bề mặt trong
C W
W: tốc độ phản ứng khi khơng cĩ trở lực khuếch tán
(lý tưởng)
W’ : tốc độ phản ứng thực tế
phản ảnh: Mức độ giảm nồng độ C
Sự khuếch tán (chuyển chất)
liên hệ với
( = 0 1)
(khuếch tán dễ) (khuếch tán khĩ)
của chất xúc tác, khi phản ứng bậc 1
Khuếch tán ảnh hưởng mạnh
Khuếch tán khơng ảnh hưởng
hạt dẹt hạt hình trụ hạt hình cầu
Điều kiệntiến hànhquá trình
Hoạt độxúc tác
Cấu trúcxốp
Kích thước
hạt xúc tác
phụ thuộc vào:
Nhiệt độ Vận tốc dịng
Đường kính hạt
Đường kính mao quản
Tốc độ chung của pứ xúc tác dị thể phụ thuộc vào
0.ek
RT / E
0.e ktD
CÁC VÙNG LÀM VIỆC
Trang 21Nếu phản ứng xảy ra trong VÙNG KHUẾCH TÁN,
cần có các biện pháp làm tăng tốc độ khuếch tán:
1 Giảm thời gian tiếp xúc giữa
1 Tăng thời gian tiếp xúc giữa xúc tác
và tác chất: tăng chiều cao lớp XT, giảm vận tốc dòng khí …
Ví dụ: XT được chứa trong ống
• T cao: giai đoạn khuếch tán chậm nhất
p/ứ xảy ra trongvùng khuếch tán
• T thấp: giai đoạn p/ứ hóa học chậm nhất