... Trang 37 Hurt someone’s feeling : gây thương tổn ai Permission : sự cho phép Seat : chỗ ngồi Action : hành động Trang 34 Pair of glasses : cặp mắt kính Watch : đồng hồ đen tay Modern- looking ... : chỉ tay vào Acceptable : có thể chấp nhận Approach : đến gần Hairstyle : kiểu tóc Trang 33 Terrific : tuyệt Decent : đứng đắn, tề chỉnh Handle : chăm sóc (tóc) Kid : chơi khăm...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20
... Hurry: vội vàng Mind: phiền Go on: tiếp tục Noise: tiếng ồn Threaten: đe dọa TỪ VỰNG - BÀI 2 - LỚP 10 Subject : môn học So on: v.v Narrow: hẹp Traffic: xe cộ Mall:khu thương mại Similar:
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
TỪ VỰNG - UNIT 1 - LỚP 10 pptx
... gian Creep – crept – crept : bò, trườn Leap – leapt – leapt :phóng, nhảy Bomb : bom Quarter : 15 phút Flight : chuyến bay Plane: máy bay Serve : phục vụ Shake – shook – shaken : rung,
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
TỪ VỰNG - UNIT 7 - LỚP 11 pdf
... những người bị thương Automobile accident : tai nạn giao thông Turn in papers : nộp bài The United Nations : Liên hiệp quốc Organization : tổ chức Behave : cư xử Trang 83 Aware of : hiểu ... : thiếu Expert : chuyên gia Trang 86 Account for : chiếm Distribution : sự phân bố Trang 87 Crowed : đông đúc Cricket : môn cri kê Quarrel : cải nhau Pub : quán rượu Insurance
Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:21
TỪ VỰNG - UNIT 14 - LỚP 10 potx
... TỪ VỰNG - UNIT 14 - LỚP 10 Trang 143 Passionate : say mê, cuồng nhiệt Billion :tỉ Viewer :người xem Set up ... nhau Continent :lục địa Trang 144 Audience :khán giả Regard : xem như Match :trận đấu Trang 146 Shoot out :sút luân lưu Trang 147 By 4 to 2 : tỉ số 4-2 Mean : (adj) keo kiệt Driving ... :thành lập Gain :đạt được Witness : làm chứng Play agai...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20
TỪ VỰNG - UNIT 13 - LỚP 10 pot
... Otherwise :nếu không Bygone :chuyện đã qua Step :bước Teapot :bình trà Stab :đâm Modest :khiêm tốn Less common : ít phổ biến hơn Second-hand :đã qua sử dụng Classify : phân loại Name tag ... Ordinary :thông thường Simply :chỉ Once in a while :thỉnh thoảng Spare time :thời gian rảnh Potential : tiềm năng Keep ….occupied = busy :làm ai bận rộn Pastime : thú tiêu khiển L...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20
TỪ VỰNG - UNIT 12 - LỚP 10 ppsx
... TỪ VỰNG - UNIT 12 - LỚP 10 Combination :sự kết hợp Popular: phổ biến Loud : lớn (âm thanh) Humans : con ... :khách Except for :ngoại trừ Pea : đậu hạt Cassette player : máy cát- xét All day : suốt ngày Contest : cuộc thi Monitor : lớp trưởng Good example : gương tốt Chess : môn cờ Imagine :tưởng
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20
TỪ VỰNG - UNIT 11 - LỚP 10 docx
... beings : con người Mean : có nghĩa là Clean : trong sạch Landscape : phong cảnh TỪ VỰNG - UNIT 11 - LỚP 10 National park :Công viên quốc gia Located : tọa lạc South : hướng nam West : ... hại Chemical : hóa chất Threaten : đe dọa Trang 114 What kind : loại nào Exist : tồn tại Get a cold : bị cảm Coach : xe đò Trang 116 Province : tỉnh Belong to : thuộ...
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20
TỪ VỰNG - UNIT 7 - LỚP 10 pptx
... Responsibilities : trách nhiệm Brain : bộ não Lazy : lười Encourage : khuyến khích TỪ VỰNG - UNIT 7 - LỚP 10 Channel : kênh Drama : kịch Entertainment : sự giải trí Information : thông tin
Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20
Ngữ pháp và từ vựng tiếng anh lớp 10
... ENGLISH GRAMMAR & VOCABULARY OF GRADE 10 Unit 1: A DAY IN THE LIFE OFF … I. THE SIMPLE PRESENT Langoes Hecleans Theyplay ... IJ...
Ngày tải lên: 06/01/2015, 15:20