từ vựng unit 14 lớp 10

Kiem tra tu vung unit 4 lop 10

Kiem tra tu vung unit 4 lop 10

... There are 10 letters. Trang 9 : slowly, over a long period of time. HÕt giê 1 10 Question 6: There are 9 letters. Trang 10 : taking or needing a lot of timeHÕt giê 1 10 Question 7: There are 14 letters. ... 1 10 Trang 7People who have lots of money have comfortable lives. > The HÕt giê 1 10 Question 4: There are 4 letters. Trang 8The government are solving for the to have jobs. HÕt giê 1 10 ... M P L O Y E D G R A D U A L L Y D E M O N S T R A T I O N T I M E - C O N S U M I N G 10 LETTERS 9 LETTERS 14 LETTERS 6 5 4 3 2 7 1 4 LETTERS 13 LETTERS Puzzle game WHAT A PITY! CONGRATUATIONS

Ngày tải lên: 03/12/2021, 21:21

10 3 0
Bài tập từ vựng unit 6 lớp 10 gender equality  tiếng anh 10 global success kết nối tri thức

Bài tập từ vựng unit 6 lớp 10 gender equality tiếng anh 10 global success kết nối tri thức

... safe/safety 9 What qualities/qualify do employers need for this job? 10 Can men and women be given equal opportunity/opportunities in the workplace? Ex IX: Choose the best answer 1 Women can ... Trang 11 Unit 6: Gender equality Noun 1 Kindergarten /ˈkɪndəɡɑːtn/ Mẫu giáo 3 Opportunity /ɒpəˈtjuːnəti/ Cơ hội 13 Behaviour /bɪˈheɪvjə(r)/ Hành ... (TRADITION) 2 Both men and women have the same abilities to learn and apply medical ……… (KNOW) Trang 1010 3 Education is really important in fighting for ……… between the genders (EQUAL) 4 Governments,

Ngày tải lên: 04/02/2023, 12:22

10 3,2K 1
Từ vựng tiếng Anh lớp  10 full 16 UNIT

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNIT

... Trang 1Toàn b ộ t ừ vựng tiếng Anh 10 Unit 1 Alarm : đồng hồ báo thức About : khoảng chừng Arrive : đến At first : ban đầu Block ... đó Tobacco : thuốc hút Transplant : cấy Waste of time : phí thời gian Without : không có Trang 2Unit 2Applicable: áp dụng Attitude: thái độ Avoid: tránh Awful: kinh khủng Backache: đau lưng Block ... rõ Subject : môn học Surname: họ Threaten: đe dọa Tick: dấu v Toothache: đau răng Traffic: xe cộ Unit 3 Announce|(v) thông báo Another degree : một bằng cấp khác Atomic weight : trọng lượng ngtử

Ngày tải lên: 17/03/2019, 22:17

15 225 0
TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 7 doc

TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 7 doc

... Trang 1TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 7 Think : nghĩ Artist : họa sĩ Best : tốt nhất Art club : câu lạc bô văn nghệ Try ... thảy vòng Từ vựng ( tiếp theo) As well as : cũng như Trang 6Pronoun : đại từ Easy : dễ Cost : trị giá Math question : bài toán Past : quá khứ Painting : bức tranh Preposition : giới từ Temperature ... Tell : kể Whole : toàn bộ Candy :kẹo So : vì thế Poem : thơ Story : truyện Vocabulary : từ vựng List : danh sách Equipment : thiết bị Trang 9Place : nơi chốn Check : kiểm tra Both :cả

Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20

11 620 2
TỪ VỰNG - UNIT 6 - LỚP 12 pptx

TỪ VỰNG - UNIT 6 - LỚP 12 pptx

... Trang 1TỪ VỰNG - UNIT 6 - LỚP 12 Trang 62 Casual clothes : quần áo bình thường Honest : thật thà Nervous : căng ... Receptionist : tiếp tân Computer programmer : lập trình viên Rewarding : đáng được thưởng Trang 10Fascinating : lôi cuốn Challenging : đầy thử thách Fantastic : tuyệt vời Trang 67 Accountant ... Discover : khám phá Equivalent : tương đương Course : khóa học Fulfill : hoàn thành Trang 14Entry : lối vào To be aged : có tuổi Intensive : tập trung Assessment : sự đánh giá Written

Ngày tải lên: 02/08/2014, 01:20

15 667 4
TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 11 pptx

TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 11 pptx

... Trang 1TỪ VỰNG - UNIT 5 - LỚP 11 Illiteracy (n) : nạn mù chữ Illiterate (adj) : mù chữ Illiterate (n) : người ... Shortage :sự thiếu hụt Opinion :ý kiến Encourage :khuyến khích Set goal :đặt mục tiêu Trang 10Realistic :thực tế Consult :tham khảo Motivate :thúc đẩy Per cent : phần trăm Focus on : tập

Ngày tải lên: 02/08/2014, 02:20

12 553 0
Bài tập từ vựng, ngữ pháp (lớp 10)

Bài tập từ vựng, ngữ pháp (lớp 10)

... world a with b to c of d from 13 Don't worry me I’ll be fine 14 Marie Curie was born… November 7, 1867 15 We got the plane at 10.30 and the plane took …… on time 16 We're so proud her for ... a letter letter SỞ GD & ĐT TRƯỜNG THPT -ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I MÔN TIẾNG ANH LỚP 10 Thời gian làm bài: 60 phút Họ, tên thí sinh: Số báo danh: I Phonetics, g rammar and vocabulary ... correcting: Pollutions is the worst problem in the world today Câu 14: Choose the best answer to complete the sentence: Trang 10Which of the following is NOT a type of the mass media?A television

Ngày tải lên: 19/08/2015, 19:41

15 540 2
từ vựng tiếng anh lớp 10

từ vựng tiếng anh lớp 10

... tắt Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việtadj adjective tính từ adv adverb trạng từ aux v auxiliary verb động từ khuyết conj conjunction liên từ/từ nối det determiner hạn định từ excl exclamation thán từ ... noun danh từ obj pron object pronoun đại từ làm túc từ poss adj possessive adjective tính từ sở hữu poss det possessive determiner hạn định từ sở hữu poss pron possessive pronoun đại từ sở hữu ... possessive pronoun đại từ sở hữu prep preposition giới từ pron pronoun đại từ poss pron possessive pronoun đại từ sở hữu ref pron reflective pronoun đại từ quan hệ occupation ɒkjʊˈpeɪʃ(ə)n n công việc,

Ngày tải lên: 23/08/2016, 19:01

29 745 0
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

... 䘀愀挀攀戀漀漀欀㨀   䘀䈀⼀眀眀眀⸀ 瘀漀挀愀⸀ 瘀渀  맴    吀攀氀 㨀  ㄀㈀  㤀㤀㤀   㔀㠀㔀㠀 嘀伀䌀䄀⸀ 嘀一 䰀쀀  䜀찀 㼀 Trang 3Toàn bộ từ vựng tiếng Anh 10 Unit 1 Alarm : đồng hồ b{o thức About : khoảng chừng Arrive : đến At first : ban đầu ... đó Tobacco : thuốc hút Transplant : cấy Waste of time : phí thời gian Trang 4Without : không có Unit 2 Applicable: {p dụng Attitude: th{i độ Avoid: tránh Awful: kinh khủng Backache: đau lưng Block ... rõ Subject : môn học Surname: họ Threaten: đe dọa Tick: dấu v Toothache: đau răng Traffic: xe cộ Unit 3 Announce|(v) thông báo Another degree : một bằng cấp kh{c Atomic weight : trọng lượng ngtử

Ngày tải lên: 17/09/2016, 21:47

19 851 0
Từ vựng anh văn lớp 10 giáo viên đặng thị ngọc dung thpt nguyễn văn cừ

Từ vựng anh văn lớp 10 giáo viên đặng thị ngọc dung thpt nguyễn văn cừ

... to announce that all five candidates were successful 14) Experience / tks ploertens / = an event or activity that affects you in some way (su từng trả) 15) Discotheque / disketek/ -= club where ... (adj) _ =câm 3) Sorrow / `SDre0 /(n) = sadness (nổi đau buồn) we! "hy Trang 10/ VOCABULARY GRADE 10 HIGH SCHOOL | Actor (n) = nam điễn viên Actress (n) = nữ diễn viên Advertisement ... /sanbs:nt / (adj) = sạm nắng 2) Air-conditioning (n) = hệ thống điều hòa không khí Trang 14VOCABULARY GRADE 10 C) LISTENING lý To pay a visit to HIGH SCHOOL © = To visit (hăm viếng) — Ifyou have

Ngày tải lên: 20/10/2016, 11:12

46 453 2
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

... 1Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10Từ vựng tiếng Anh lớp 10 thực sự rất quan trọng và cần thiết Vì thế, hôm nay anh ngữ EFC sẽ tổng hợp danh sách các từ vựng thông dụng nhất của tiếng lớp 10 Hy vọng ... [,intə’rʌpt] gián đọan 16 Primary school trường tiểu học(từ lớp 1-5) 17 Realise(v) [‘riəlaiz] thực hiện 18 Secondary school(n) Trường trung học(từ lớp6-12) 19 Schoolwork(n) công việc ở trường 20 A degree ... điều khiển từ xa 68 adjust (v) điều chỉnh 69 cord (n) rắc cắm ti vi 70 plug in (v) cắm vào 71 dial (v) quay số 72 make sure of sth/ that (exp.) đảm bảo Unit 6: An Excursion Trang 12STT Từ Vựng NghĩaTrang

Ngày tải lên: 04/09/2017, 07:38

18 519 1
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10, 11, 12

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10, 11, 12

... and biodiversity 100 Carnivore /ˈkɑːnɪvɔːr / n Động vật ăn thịt Lions and tigers are carnivores 101 Dolphin /ˈdɒlfɪn/ n Cá heo Among sea animals, I like dolphins the most 102 Entrapment /ɪnˈtræpmənt/ ... fishing nets 103 Gestation /dʒesˈteɪʃən/ n Sự thai nghén The gestation period of rats is 21 days 104 Gulf /gʌlf/ n Vịnh, vùng vịnh The gulf of Tonkin is in the South China Sea 105 Herbicide ... foot 140 Fauna /ˈfɔːnə/ n Hệ động vật The scientists are studying fauna in Cuc Phuong National Park 141 Fine /faɪn/ n Tiền phạt If found guilty, he faces six months in jail and a heavy fine 142

Ngày tải lên: 18/09/2017, 20:59

33 585 0
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10

... Trang 1Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10 UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF………. 1 daily routine (n) ['deili] [ru:'ti:n] thói quen ... [,intə’rʌpt] gián đọan 16 Primary school trường tiểu học(từ lớp 1-5) 17 Realise(v) [‘riəlaiz] thực hiện 18 Secondary school(n) Trường trung học(từ lớp6-12) 19 Schoolwork(n) công việc ở trường 20 A degree ... gì 29 infer sth to sth (exp.) [in’fə suy ra Unit 5: Technology and You 2 central processing unit (CPU) (n) thiết bị xử lí trung tâm 4 visual display unit (VDU) (n) thiết bị hiển thị 15 be capable

Ngày tải lên: 15/10/2018, 19:25

10 3 0
TỪ VỰNG ANH văn lớp 10 TRỌN bộ

TỪ VỰNG ANH văn lớp 10 TRỌN bộ

... 2.Vocabulary and Grammar 101.To get angry ['æηgri] with somebody: giận giữ 102.Turn off(v) khóa, tắt 103.Gas stove(n)['gæs: stouv] lò ga 104.To return home(exp.): trở về nhà 105.Mess(n) [mes] ... 105.Mess(n) [mes] tình trạng bừa bộn 106.Terrible(a) ['terəbl]:khủng khiếp 107.Seldom(adv) ['seldəm] hiếm khi 108.Climb [klaim] into (v) leo vào 109.Thief(n) [θi:f] kẻ trộm 200.Parrot(n) ... ngịai 10.Private tutor(n): ['praivit 'tju:tə] gia sư 48.Greeting(n) ['gri:tiη]: lời chào hỏi ai Trang 3 11.Interrupt(v) [,intə'rʌpt]: gián đọan 49.Primary school: trường tiểu học(từ lớp 1-5)

Ngày tải lên: 01/05/2019, 07:47

28 156 1
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Mới

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Mới

... chảo 100.Bench [bent∫]( n): ghế dài 2.Vocabulary and Grammar 101.To get angry ['æηgri] with somebody: giận giữ 102.Turn off(v) khóa, tắt 103.Gas stove(n)['gæs: stouv] lò ga 104.To ... home(exp.): trở về nhà 105.Mess(n) [mes] tính trạng bừa bộn 106.Terrible(a) ['terəbl]:khủng khiếp 107.Seldom(adv) ['seldəm] hiếm khi 108.Climb [klaim] into (v) leo vào 109.Thief(n) [θi:f] ... ngịai 10.Private tutor(n): ['praivit 'tju:tə] gia sư 48.Greeting(n) ['gri:tiη]: lời ch o hỏi ai 11.Interrupt(v) [,intə'rʌpt]: gi n đọan 49.Primary school: trường tiểu học(từ lớp 1-5)

Ngày tải lên: 11/12/2019, 22:45

44 3 0
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Mới

Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Mới

... chảo 100.Bench [bent∫]( n): ghế dài 2.Vocabulary and Grammar 101.To get angry ['æηgri] with somebody: giận giữ 102.Turn off(v) khóa, tắt 103.Gas stove(n)['gæs: stouv] lò ga 104.To ... home(exp.): trở về nhà 105.Mess(n) [mes] tính trạng bừa bộn 106.Terrible(a) ['terəbl]:khủng khiếp 107.Seldom(adv) ['seldəm] hiếm khi 108.Climb [klaim] into (v) leo vào 109.Thief(n) [θi:f] ... ngịai 10.Private tutor(n): ['praivit 'tju:tə] gia sư 48.Greeting(n) ['gri:tiη]: lời ch o hỏi ai 11.Interrupt(v) [,intə'rʌpt]: gi n đọan 49.Primary school: trường tiểu học(từ lớp 1-5)

Ngày tải lên: 19/12/2020, 19:01

44 11 1
tong hop toan bo tu vung tieng anh lop 10 11 12 chuong trinh moi (1)

tong hop toan bo tu vung tieng anh lop 10 11 12 chuong trinh moi (1)

... habitat and biodiversity 100 Carnivore /ˈkɑːnɪvɔːr / n Động vật ăn thịt Lions and tigers are carnivores 101 Dolphin /ˈdɒlfɪn/ n Cá heo Among sea animals, I like dolphins the most 102 Entrapment /ɪnˈtræpmənt/ ... in fishing nets 103 Gestation /dʒesˈteɪʃən/ n Sự thai nghén The gestation period of rats is 21 days 104 Gulf /gʌlf/ n Vịnh, vùng vịnh The gulf of Tonkin is in the South China Sea 105 Herbicide ... foot 140 Fauna /ˈfɔːnə/ n Hệ động vật The scientists are studying fauna in Cuc Phuong National Park 141 Fine /faɪn/ n Tiền phạt If found guilty, he faces six months in jail and a heavyfine 142

Ngày tải lên: 05/01/2021, 13:06

33 18 0
Từ vựng tiếng Anh lớp 10

Từ vựng tiếng Anh lớp 10

... danh từ số nhiều V(s, es): He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được Trang 5(-) S + don’t/ doesn’t + V(inf)Don’t : I, you, we, they, danh từ số nhiều Doesn’t : He, she, it, danh từ số ... Reported speech (statements)Những sự thay đổi từ lời nói trực tiếp sang gián tiếp: 1 Đổi đại từ chỉ ngôi, đại từ phản 23han, đại từ sở hữu và tính từ sở hữu. Direct ( Trực tiếp) Indirect ... thay đổi ngôi của đại từ chỉ ngôi, đại từ phản thân, đại từ sở hữu và tính từ sở hữu VD: He says: “I am feeling ill.” He says that he is feeling ill. - Nếu động từ tường thuật ở thì

Ngày tải lên: 16/08/2021, 07:51

52 50 0
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 10

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 10

... Trang 1TỔNG HỢP TỪ VỰNG ANH 10UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF Một ngày trong cuộc sống của - daily routine /ˈdeɪli ruːˈtiːn/ ... gián đọan - primary school (n): trường tiểu học (từ lớp 1 - 5) Trang 4- realise /'riəlaiz/ (v): nhận ra- secondary school (n): trường trung học (từ lớp 6 - 12) - schoolwork /ˈskuːlwɜːk/ (n): công ... nhà trường - opposition /,ɔpə'zi∫n/ (n): sự phản đối - gradually /'græηk/ (n): bờdʒuəli/ (adv): từ từ Trang 6- arrive /ə'raiv/ (v): đến- make great efforts to do sth /greit , 'efət/ (exp): nỗ lực

Ngày tải lên: 30/08/2021, 14:55

31 2 0
Tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng anh lớp 10  11  12 chương trình mới

Tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng anh lớp 10 11 12 chương trình mới

... and biodiversity 100 Carnivore /ˈkɑːnɪvɔːr / n Động vật ăn thịt Lions and tigers are carnivores 101 Dolphin /ˈdɒlfɪn/ n Cá heo Among sea animals, I like dolphins the most 102 Entrapment /ɪnˈtræpmənt/ ... fishing nets 103 Gestation /dʒesˈteɪʃən/ n Sự thai nghén The gestation period of rats is 21 days 104 Gulf /gʌlf/ n Vịnh, vùng vịnh The gulf of Tonkin is in the South China Sea 105 Herbicide ... foot 140 Fauna /ˈfɔːnə/ n Hệ động vật The scientists are studying fauna in Cuc Phuong National Park 141 Fine /faɪn/ n Tiền phạt If found guilty, he faces six months in jail and a heavy fine 142

Ngày tải lên: 13/10/2022, 05:30

33 5 0

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w