Câu 36. Điều hoà dương là quá trình điều hoà có sự tham gia của:
A. Promoter B. Operator C. Protein hoạt hoá D. Protein ức chế E. Tất cả
Câu 37. Protein ức chế khác với protein hoạt hoá ở chỗ:
A. Gắn vào operator ngăn cản phiên mã gene cấu trúc B. Thuộc dạng điều hoà âm
C. Gắn vào vị trí khởi đầu trên promoter D. Gắn vào vị trí tăng cường
E. A, B.
Câu 38. Hai chức năng chủ yếu của enzyme -galactosidase thể hiện ở:
A. Phân giải lactose thành glucose và galactose B. Phân giải lactose thành glucose và fructose
C. Biến đổi liên kết 1-4 glycosid của glucose và galactose thành 1-6 trong allolactose
D. Biến đổi liên kết 1-6 glycosid trong allolactose thành liên kết 1-4 trong lactose E. A, C.
Câu 39. “Hệ lactose” hoang dại của E.coli có:
A. Gene điều hoà (Is)
B. Operon chứa promoter (Pier) và operator (Oc) C. Operon gồm vùng promoter và enhancer
D. 3 gene cấu trúc: -galactosidase (Z +), permease (y+0, transacetylase (a+) E. A, B, D
Câu 40. “Hệ lactose” thường xuyên sản sinh protein ức chế ở mức thấp vì:
A. E.coli chuộng lactose hơn glucose
B. Promoter của operon này kém hiệu suất
C. Promoter của operon này gắn với RNA-polymerase D. Chất ức chế được tổng hợp trong tế bào có thay đổi E. A, B đúng
Câu 41. Chất ức chế gốc là:
A. Protein không chức năng sinh ra do gene điều hoà của hệ tryptophan.
B. Tryptophan
C. 5 enzyme tổng hợp tryptophan D. Trình tự dẫn
E. 5 chất chuyển hoá do 5 enzyme tham gia tổng hợp tryptophan
Câu 42. Operon của arabinose được coi là operon nhạy cảm đối với glucose vì:
A. AMP tăng khi hàm lượng glucose tăng
B. AMP vòng có khả năng hoạt hoá promoter yếu C. AMP muốn gắn vào promoter phải chờ CAP
D. AMP gắn được vào promoter sẽ hoạt hoá RNA polymerase E. B, C, và D
Câu 43. Sự kiềm hãm ngược KHÔNG chấp nhận trường hợp:
A. Sự ức chế bởi sản phẩm cuối cùng
B. Cơ chế điều hoà có sự tham gia ức chế của enzyme
C. Sự liên kết giữa sản phẩm cuối cùng với enzyme ở vị trí điều hoà của enzyme làm bất hoạt vị trí xúc tác
D. Sự liên kết giữa sản phẩm cuối cùng với enzyme ở vị trí xúc tác của enzymE.
E. Sự biến hình dị lập thể của enzyme sẽ phong bế khả năng xúc tác của enzymE.
Câu 44. Operon gồm:
A. Vùng khởi động (promoter) B. Các gene cấu trúc
C. Vị trí điều hoà D. Chóp GMP E. A, B, và C
Câu 45. Operator là:
A. Đoạn mRNA gắn được protein điều hoà
B. Đoạn DNA chuyên biệt gắn được protein điều hoà C. Đoạn DNA nằm trước promoter
D. Đoạn DNA nằm sau promoter
E. Gene tổng hợp protein
Câu 46. Kiểm soát dương khác với kiểm soát âm vì cần phải:
A. Loại bỏ tích cực phân tử ức chế
B. Hoạt hoá quá trình khởi đầu của RNA-polymerase C. Đưa vào co-repressor
D. Loại bỏ co-repressor E. A và D
Câu 47. Điều nào KHÔNG đúng với protein hoạt hoá:
A. Gắn vào vị trí khởi động B. Gắn vào vị trí tăng cường
C. Kích thích sự phiên mã D. Kích thích sự hoạt động của polymerase E. Tạo sự kiểm soát âm
Câu 48. Điều nào KHÔNG đúng với trình tự tăng cường (enhancer sequence):
A. Gắn với protein hoạt hoá sẽ tăng cường phiên mã B. Khi hoạt động sẽ làm tăng số lượng RNA polymerase
C. Có khả năng tác động cách xa gene cấu trúc đến vài nghìn cặp base D. Là vị trí gắn của protein ức chế
E. Trình tự tăng cường đầu tiên được tìm thấy ở virus khỉ 40 (SV 40) Câu 49. Kiểm soát âm là dạng điều hoà:
A. Có sự tham gia của protein hoạt hoá B. Kích thích sự phiên mã của gene cấu trúc C. Ngăn cản sự phiên mã của các gene điều hoà D. Có sự tham gia của protein ức chế
Câu 50. Gene LacZ trong lac operon mã hoá cho:
A. 𝛽-galactosidase B. Transacetylase C. Permease D.
Allolactose
Câu 51. Đối với ara operon, khi không có sự hiện diện arabinose thì protein AraC sẽ:
A. Gắn vào vị trí operator trên gene araB và làm sợi DNA có dạng loop B. Gắn vào vị trí araO và làm sợi DNA có dạng loop
C. Gắn vào vị trí initiator D. Ở trạng thái tự do
Câu 52. Gene bị kiểm soát âm khi:
A. Protein ức chế gắn vào promoter B. Promoter ức chế gắn vảo operator
C. Protein hoạt hoá gắn vào promoter D. Protein ức chế gắn vào operator
Câu 53. Trong kiểm soát cảm ứng âm, quá trình phiên mã xảy ra khi:
A. Protein hoạt hoá gắn vào promoter B. Chất cảm ứng gắn với protein ức chế
C. Chất cảm ứng gắn vào promoter D. Protein ức chế gắn vào operator
Câu 54. Trong kiểm soát ức chế âm, quá trình phiên mã bị ức chế khi:
A. Protein ức chế gắn với operator
B. Chất đồng ức chế làm thay đổi cấu hình protein ức chế
C. Chất đồng ức chế gắn vào operator D. Protein ức chế gắn vào promoter
Câu 55. Gene cấu trúc được phiên mã trong kiểm soát ức chế dương khi:
A. Protein hoạt hoá gắn vào DNA điều hoà B. Chất ức chế gắn vào protein hoạt hoá
C. Chất ức chế gắn vào DNA điều hoà D. Chất cảm ứng gắn vào DNA điều hoà
Câu 56. Kìm hãm ngược xảy ra khi:
A. Gene đang nhân đôi B. Gene đang phiên mã
C. Sau dịch mã D. Sản phẩm cuối cùng liên kết với
enzyme xúc tác
Câu 57. Kiểm soát âm khác với kiểm soát dương vì cần phải:
A. Có sự tham gia của phân tử hoạt hoá B. Gắn protein hoạt hoá vào promoter
C. Gắn protein ức chế vào operator D. Loại bỏ co-repressor Câu 58. Quá trình phiên mã bị ức chế trong cơ chế điều hoà suy giảm do:
A. Protein ức chế gắn vào operator B. RNA polymerase bị ức chế
C. Hình thành nút kẹp tóc ngừng tại trình tự kết thúc D. Hình thành nút kẹp tóc tại bộ suy giảm
Câu 59. Vai trò của cAMP-CAP trong hệ lac operon:
A. Là protein ức chế B. Là protein hoạt hoá C. Điều hoà âm
D. Gắn vào promoter giúp RNA polymerase cùng gắn vào vị trí này Câu 60. Chất cảm ứng trong hệ lac operon là:
A. Lactose B. cAMP-CAP C. Allolactose D. 𝛽-galactosidase Câu 61. Khi mức glucose trong tế bào tăng, lac operon sẽ điều hoà theo hướng:
A. Hệ lac operon bị ức chế do cAMP-CAP giảm
B. Hệ lac operon được hoạt hoá do phức hệ cAMP-CAP tăng C. cAMP-CAP gắn vào operator
D. cAMP-CAP gắn vào promoter
Câu 62. Điều hoà dương ở hệ lac operon xảy ra khi:
A. cAMP-CAP gắn vào promoter B. cAMP-CAP
C. CAP gắn vào promoter D. cAMP gắn vào promoter
Câu 63. Đặc điểm của protein ức chế trong hệ lac operon là:
A. Có cấu trúc monomer B. Có cấu trúc oligomer
C. Có khả năng gắn với lactose D. Có ái lực cao với promoter
Câu 64. Operon KHÔNG gồm:
A. Vùng khởi động (promoter) B. Các gene cấu trúc
C. Vị trí điều hoà D. Chóp GMP
BÀI 6: ĐỘT BIẾN GEN
Câu 1. Đột biến sinh dưỡng
A. Không di truyền, có thể gây ung thư B. Phát sinh không định hướng
C. Có thể di truyền tùy theo mô liên kết D. Chỉ có A và B đúng
Câu 2. Chuyển vị là loại đột biến
A.Thay nu này bằng nu khác bất kì
B. Thay nu này bằng nu khác cùng loại (thay purin này bằng purin khác, thay pyrimindin này bằng pyrimidin khác)
C. Thay purin thành pyrin mindin D.Thay pirimidin thành purin Câu 3. Đột biến tự nhiên là do
A.hóa học B.vật lý
C.sinh học D.tất cả đều đúng
Câu 4. Những loại đột biến gen nào sau đây ít gây hậu quả nghiêm trọng hơn cho sinh vật?
A. Thay thế và mất 1 cặp nucleotide.
B. Chuyển đổi vị trí và mất 1 cặp nucleotide.
C. Thay thế và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nucleotide.
D. Thay thế và thêm 1 cặp nucleotide
Câu 5. Loại đột biến gen nào sau đây không được di truyền bằng con đường sinh sản hữu tính?
A. Đột biến giao tử. B. Đột biến ở hợp tử.
C. Đột biến ở giai đoạn tiền phôi. D. Đột biến soma.
Câu 6. Loại đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phương thức sinh sản hữu tính?
A. Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thể.
B. Đột biến gây vô sinh cho cỏ thể.
C. Đột biến gây chết cơ thể trước tuổi trưởng thành.
D. Đột biến tạo ra thể khảm trên cơ thể
Câu 7. Tính chất biểu hiện của đột biến gen chủ yếu là:
A. Có hại cho cơ thể b. Vừa có lợi vừa có hại cho cơ thể.
C. Có lợi cho cơ thể. D. Có lợi, có hại và trung tính.
Câu 8. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào?
A. Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.
B. Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và ở thể dị hợp.
C. Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợp.
D. Đột biến gen lặn khụng biểu hiện được.
Câu 9. Những dạng đột biến gen nào thường gây nghiêm trọng cho sinh vật?
A. Mất và chuyển đổi vị trí của 1 cặp nucleotide.
B. Thêm và thay thế 1 cặp nucleotide.
C. Mất và thay thế 1 cặp nucleotide.
D. Thêm và mất 1 cặp nucleotide.
Câu 10. Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit?
A. Chỉ liên quan tới 1 bộ ba.
B. Dễ xảy ra hơn so với các dạng đột biến gen khác.
C. Làm thay đổi trình tự nu của nhiều bộ ba.
D. Dễ thấy thể đột biến so với các dạng đột biến gen khác.
Câu 11. Hậu quả của base đồng đẳng gây đột biến
A.Thay đổi cấu trúc base B.Thay đổi đặc tính bắt cặp
C.Làm gãy phân tử DNA D.Tạo dạng hỗ biến
Câu 12. Ethidium bromide là chất gây đột biến thuộc nhóm:
A.Chèn vào DNA B.Thay đổi cấu trúc DNA
C.Chất khử amin D.Chất alkyl hóa
Câu 13. Đột biến nào không có tính hồi biến
A.Đột biến lặng B.Đột biến lệch nghĩa
C.Đột biến vô nghĩa D.Đột biến do transposon Câu 14. Đột biến tự phát có thể do A.Hỗ
biến của base
B.Khử amin base đồng đẳng
C.Đột biến lệch khung khi polymerase sao chép các đoạn lặp lại của 1 nucleotide D.Bị cảm ứng bởi hóa chất
Câu 15. enzyme photolyase không
A.Xúc tác phản ứng cắt dimer pyrimidin B.Cần có ánh sang để hoạt hóa C.Có
nhiều trong vi khuẩn D.Có trong động vật
PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ TÌM ĐÁP ÁN
Câu 16. Kiểu hình nào KHÔNG là hậu quả của đột biến ở vi khuẩn:
A. Biến đổi từ nguyên dưỡng sang khuyết dưỡng và ngược lại B. Đột biến thành thường biến và ngược lại
C. Mất hoặc tạo thành phần cấu trúc của tế bào D. Nhạy cảm hay đề kháng thuốc
E. Nhạy cảm hay đề kháng phage
Câu 17. Trong bao nhiêu bản mã sao của gene có một đột biến điểm: A. 105
B. 106 C. 107 D. 108 E. 109
Câu 18. Nhóm tác nhân gây đột biến nguy hại nhất:
A. Base đồng đẳng B. Alkyl hoá
C. Deamin hoá D. Ức chế tổng hợp base nito
E. Chèn vào DNA
Câu 19. Cơ chế KHÔNG đảo nghịch sai hỏng do đột biến:
A. Quang phục hồi B. Làm mất nhóm alkyl
C. Nối lại bằng ligase D. Sửa sai bằng glycosylase E. B và C
Câu 20. Cơ chế sửa chữa đột biến bằng cách loại bỏ sai hỏng trong DNA:
A. Quang phục hồi B. Làm mất nhóm alkyl C. Nối lại bằng ligase D. Sửa sai bằng glycosylase E. Tái tổ hợp
Câu 21. Điểm khác biệt giữa kỹ thuật tái tổ hợp và kỹ thuật đột biến:
A. Tái tổ hợp là kỹ thuật ghép gene
B. Tái tổ hợp phụ thuộc vào kỹ thuật di truyền C. Đột biến không phụ thuộc và kỹ thuật di truyền D. A và B
E. A, B và C
Câu 22. Tần số đột biến là mức độ xuất hiện của đột biến gene:
A. Một nhiễm sắc thể B. Một tế bào
C. Một giao tử D. Một lần sao chép
E. B, C, D
Câu 23. Đột biến tự phát KHÔNG do:
A. Hỗ biến của base B. Khử amin AP site
C. Khử amin tạo base đồng đẳng
D. Đột biến lệch khung khi polymerase sao chép các đoạn lặp lại của một nucleotide E. Bị cảm ứng bởi hoá chất
Câu 24. Cơ chế chống lại đột biến:
A. NER – cắt bỏ nucleotide B. MTase – khử alkyl
C. Glycosylase – cắt bỏ base sai D. Dung nạp DNA sai E. Tất cả
Câu 25. Gene kích thích trở nên tăng hoạt tính gây ra bệnh:
A. Ung thư B. Tiền ung thư C. Bình thường
D. Không ung thư E. A và B
Câu 26. Sửa chữa đột biến do hệ thống SOS ở E. coli, đoạn DNA bị hư hỏng được sao chép nhờ:
A. DNA polymerase I B. DNA polymerase III
C. DNA polymerase V D. RecA
Câu 27. Enzyme photolyase KHÔNG hiện diện ở:
A. Vi khuẩn B. Thực vật C. Côn trùng D. Động vật Câu 28. Tần số đột biến gene tự nhiên phụ thuộc vào:
A. Kích thước gene B. Tốc độ sao chép DNA
C. Cấu trúc không gian của DNA D. Hoạt tính sửa sai của DNA polymerase Câu 29. Đột biến đa điểm do retrotransposon cần sự hiện diện của enzyme:
A. DNA polymerase B. Reverse transcriptase C. RNA polymerase D. Transposase
Câu 30. Đột biến nào KHÔNG có tính hồi biến:
A. Đột biến lặng B. Đột biến vô nghĩa
C. Đột biến lệch nghĩa D. Đột biến đa điểm
Câu 31. Đột biến hỗ biến do:
A. Nhóm amin chuyển thành imin B. Base đồng đẳng bromo-uracil
C. Gắn nhóm methyl vào cytosin D. Liên kết hoá trị giữa 2 thymin liền kề nhau
Câu 32. Đột biến do UV gây:
A. Đứt gãy DNA B. Bắt chéo DNA
C. Chuyển vị đoạn DNA D. Tạo dimer giữa 2 base nhóm purin liền kề nhau Câu 33. Vùng CpG là điểm nóng của đột biến do dễ dàng:
A. Methyl hoá cytosin B. Gắn bromo-uracil
C. Bị tác động làm gãy sợi DNA D. Bị tia UV tác động Câu 34. Cơ chế chống lại đột biến nào KHÔNG thuộc loại đảo nghịch sai hỏng:
A. Quang phục hồi B. Mất nhóm alkyl
C. Sửa chữa nhờ hệ thống SOS D. Nối chỗ đứt của sợi đơn DNA Câu 35. Vai trò của glycosylase trong quá trình chống lại đột biến do bẻ gãy:
A. Liên kết phosphodiester B. Liên kết hydro
C. Liên kết giữa nhóm methyl và oxy trên DNA D. Liên kết giữa base nito và đường
Câu 36. Chất nào thuộc nhóm base đồng đẳng:
A. Bromouracil B. 8-hydroxy guaninC. 5-methyl cytosin D. Hypoxanthin Câu 37. Hậu quả của base đồng đẳng gây đột biến:
A. Thay đổi cấu trúc base B. Thay đổi đặc tính bắt cặp
C. Làm gãy phân tử DNA D. Tạo dạng hỗ biến
Câu 38. Ethidium bromide là chất gây đột biến thuộc nhóm:
A. Chèn vào DNA B. Thay đổi cấu trúc DNA
C. Chất khử amin D. Chất alkyl hoá
Câu 39. Loại UV nào có trong ánh sáng mặt trời là nguyên nhân gây đột biến cao nhất:
A. UV-A B. UV-B C. UV-C D. UV-D
Câu 40. Hậu quả của đột biến lặn:
A. Làm cụt protein B. Mã hoá cho cùng protein C. Mã hoá cho protein lạ D. Không mã hoá cho protein
Câu 41. Hậu quả của đột biến vô nghĩa:
A. Mã hoá bộ ba kết thúc B. Mã hoá acid amin khác
C. Mã hoá cho cùng acid amin D. Tạo đột biến lặn
Câu 42. Đột biến đa điểm do transposon:
A. Di chuyển từ vị trí này sang vị trí khác
B. Phiên mã và chèn vào nhiều vị trí khác nhau C. Làm đứt gãy sợi DNA
D. Làm tăng lượng protein được dịch mã
Câu 43. Tần số đột biến của loài nào cao nhất:
A. Virus B. Vi khuẩn C. Thực vật D. Người
Câu 44. Chọn ý SAI, đột biến dòng mầm:
A. Có tính cục bộ B. Đa số đột biến là gene lặn C. Không di truyền được D. Xảy ra trong giao tử Câu 45. CpG là điểm nóng của đột biến là do:
A. Guanin ở dạng imin B. Cytosim ở dạng enol
C. Cytosin chuyển thành thymin D. 8-hydroxy guanin bắt cặp với adenine Câu 46. Đột biến nào KHÔNG có tính hồi biến:
A. Đột biến lặng B. Đột biến lệch nghĩa
C. Đột biến vô nghĩa D. Đột biến do transposon Câu 47. Sao chép các trình tự DNA lặp lại thường gây đột biến:
A. Đa điểm B. Đảo chuyển C. Lệch khung D. Chuyển vị
Câu 48. Các tác nhân chèn vào DNA:
A. Làm đứt sợi DNA B. Gây liên kết chéo giữa hai sợi DNA C. Làm lệch khung DNA D. Làm thay đổi vị trí khởi đầu phiên mã Câu 49. Vai trò của recA trong hệ thống sửa chữa SOS:
A. Nhận biết đoạn DNA hư hỏng B. Là protein liên kết với sợi đơn DNA hư hỏng C. Sao chép đoạn DNA hư hỏng D. Loại bỏ đoạn DNA hư hỏng Câu 50. Sửa sai nhờ hệ thống SOS xảy ra khi:
A. Tất cả hệ thống sửa sai khác bị quá tải B. Enzyme methyltransferase không tạo ra
C. Enzyme N-glycosylase không hoạt động D. Đột biến do tác nhân alkyl hoá Câu 51. Cách KHÔNG biến đổi được proto-oncogene thành oncogene:
A. Mất đoạn DNA B. Đột biến điểm
C. Xạ trị D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể
Câu 52. KHÔNG dung nạp lactose do bị đột biến:
A. Thiếu glucose-6-phosphatase trong gan B. Thiếu phenylalanine hydroxylase trong gan C. Mất một polypeptide trong hemoglobin D. Thiếu -galactosidase trong ruột
Câu 53. Các chất alkyl hoá KHÔNG gây:
A. Bắt cặp bổ sung sai các nucleotid
B. Liên kết chéo giữa các mạch của 1 hay các DNA khác nhau C. Làm đứt mạch DNA
D. Tạo dimer giữa các base purin
Câu 54. Cơ chế chống lại đột biến nào KHÔNG thuộc loại đảo nghịch sai hỏng:
A. Quang phục hồi B. Mất nhóm alkyl
C. Sửa chữa nhờ hệ thống SOS D. Nối chỗ đứt của sợi đơn DNA
BÀI 7: KỸ THUẬT CƠ BẢN CỦA SINH HỌC PHÂN TỬ
Câu 1. Enzyme cắt hạn chế có 3 loại, trong đó loại II được sử dụng nhiều vì.
A. Có vị trí cắt dễ xác định B. Giá thành rẻ C. Tạo đầu bằng nhiều D. Tất cả đều đúng
Câu 2. E.Coli được sử dụng trong tạo dòng gen vì:
A. Bộ máy di truyền được nghiên cứu đầy đủ B. Tốc độ tăng trưởng nhanh
C. Khả năng gây bệnh thấp D. Tất cả đều đúng
Câu 3. Vector tạo dòng là
A.Thể mang DNA dạng chuẩn
B.Có đặc tính lạ so với DNA nhiễm sắc thể
C.là vật liệu di truyền trung gian có nhiệm vụ chuyển và lưu trữ gen tái tổ hợp trong tế bào chủ.
D.Có thể cắt, nối và tạo phức đa hệ với DNA nhiễm sắc thể của tế bào vi khuẩn và người.
Câu 4. Yếu tố đánh dấu để chọn lọc dòng tái tổ hợp có đặc tính nào sau đây: A.Phân biệt plasmid nhỏ và lớn
B.Phân biệt đặc tính của plasmid trong sinh dưỡng và di truyền tế bào C.thường mang một hoặc vài gen kháng kháng sinh
D.Có tính thiết yếu cho sự sống còn của tế bào động thực vật mang gen chuyển.
Câu 5. Bước nào sau đây không có trong tách chiết DNA A.Phá vỡ tế bào, bộc lộ tế bào chất
B.Tách DNA ra khỏi hổn hợp trên bằng Phenol/Chlorofrom/isoaminalcohol C.Cắt giới hạn DNA D.Tinh sạch DNA bằng phương pháp tủa với cồn và ion hóa trị 1
Câu 6. Trong công nghệ gen, để đưa gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là
A.tế bào thực vật. B. plasmide. C. tế bào động vật. D. nấm.
Câu 7. Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp β - caroten (tiền chất tạo ra vitamin