ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
D. Tỉ lệ phân li về kiểu hình trong phép lai phân tích phân tích
54. Sản phẩm và mạch khuôn của enzyme ADN polymerase phụ thuộc ARN
a. ADN-AND b. ADN-ARN c. ARN-AND d. ADN-protein
55. Cấu trúc bậc 1 điển hình của rARN a. Methyl hóa
b. Cuộn xoắn với protein c. Cuộn xoắn với rARN khác d. Formyl hóa
56. Đuôi polyA đầu 3'-mARN KHÔNG có vai trò a. Cắt loại intron, nối exon
b. Bảo vệ mARN
c. Vận chuyển mARN ra tế bào chất
d. Vòng hóa mARN giúp tái sử dụng ribosom
57. Cấu tạo của tiểu đơn vị lớn của ribosom ở tế bào nhân thật a. 49 phân tử protein + 28S rARN + 5,8S rARN + 5S rARN b. 49 phân tử protein + 26S rARN + 5,8S rARN + 5S rARN c. 45 phân tử protein + 28S rARN + 5,8S Rarn + 18S rARN d. 45 phân tử protein + 23S rARN + 5,8S rARN + 5S rARN
58. Cho (1) 28S, (2) 23S, (3) 18S, (4) 16S, (5) 5,8S, (6) 5S. Hỏi tiểu đơn vị ribosom 50S nhân sơ cấu tạo bởi
a. 2-6 b. 2-4-6 c. 1-3-5 d. 1-6
59. rARN 5.8S là thành phần của ribosom a. 30S
b. 40S c. 50S d. 60S
60. Ribosom tế bào nhân nguyên thủy có hệ số lắng …(X)…, gồm tiểu đơn vị nhỏ …(Y)… và tiểu đơn vị lớn …(Z)…
a. (X) là 80S, (Y) là 40S, (Z) là 60S b. (X) là 80S, (Y) là 30S, (Z) là 50S c. (X) là 70S, (Y) là 30S, (Z) là 50S d. (X) là 100S, (Y) là 40S, (Z) là 60S
Đề 3
1. Học thuyết trung tâm của sự chuyển thông tin di truyền là a. Protein – ARN – AND
b. ADN – ARN – Protein c. ARN – ADN – Protein d. ARN – ARN – Protein
2. Ai đã chứng minh ADN là vật liệu di truyền tính trạng a. Hershey và Chase
b. Griffith
c. Meselson và Stahl d. Watson và Crick 3. Học thuyết trung tâm
a. Do Francis Crick phát biểu đầu tiên b. Do James Watson phát biểu đầu tiên
c. Do Francis Crick và James Watson phát biểu đầu tiên d. Nói về sự luân chuyển thông tin từ protein đến ADN
4. Nhà khoa học nghiên cứu quy luật di truyền tính trạng trên đậu Hà Lan a. Mendel
b. Griffith c. Miescher d. James Watson 5. Sinh vật biến đổi gen a. GMO
b. CMO c. GMC d. UFO
6. ADN có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào a. Nhân, ty thể, lục lạp
b. Nhân, bộ máy Golgi, ty thể c. Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất d. Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp 7. Phát minh của Watson - Crick a. ADN là tác nhân truyền tính trạng b. Mô hình cấu trúc xoắn kép ADN c. Bảng mã di truyền
d. Cơ chế điều hòa tổng hợp protein
8. Quá trình luân chuyển thông tin từ ARN đến ADN a. Sao chép
b. Phiên mã c. Phiên mã ngược d. Dịch mã
9. Enzym sao chép sợi muộn ở tế bào nhân sơ a. ADN polymerase III
b. ADN polymerase II
c. ADN polymerase I d. ADN polymerase IV
10. ADN polymerase loại mồi sử dụng hoạt tính a. Exonuclease 5'-3'
b. Exonuclease 3'-5' c. Ribonuclease d. Endonuclease
11. Khi sao chép, ADN mới được tổng hợp theo chiều a. 5'-3'
b. 3'-5' c. 5'-3' và 3'-5'
d. 5'-3' trên sợi dẫn và 3'-5' trên sợi muộn 12. Sao chép ADN mạch thẳng gặp vấn đề gì a. Sản phẩm bị ngắn dần
b. Không có điểm Ori c. Không có chỗ gắn mồi
d. Mồi không bị phân hủy khi kết thúc sao chép 13. Kích thước đoạn Okazaki ở prokaryote a. 1000-2000 bp
b. 40-300 bp c. 100-200 bp d. 2000-5000 bp
14. Mồi (primer) trong sao chép được tạo ra bởi a. Primosome
b. Protein N c. Topoisomerase d. Ligase
15. Enzym phiên mã ngược sử dụng mồi có cấu trúc a. tARN tế bào chủ
b. tARN của virus
c. ARN kích thước nhỏ bất kì có trình tự phù hợp d. Enzym này không cần mồi
16. Chọn ý đúng cho vị trí bắt đầu phiên mã a. Thường là 1 base purin
b. Thường là 1 base pyrimidin c. Vị trí -35
d. Vị trí -10
17. Ý nào KHÔNG ĐÚNG cho promoter a. Trình tự trên mARN
b. Vị trí: ngược hướng phiên mã c. Vùng khởi động phiên mã
d. Yếu tố điều hòa phiên mã chính ở vi khuẩn 18. Đặc điểm KHÔNG PHẢI promoter prokaryote a. TATAAT
b. TTGACA c. CAAT
d. Hộp Pribnow
19. Kết thúc phiên mã độc lập yếu tố Rho, KHÔNG CẦN a. Oligo A/AND
b. Trình tự kêt thúc nhiều GC c. Trình tự kết thúc nhiều C, ít G d. Phiên mã trình tự kết thúc
20. Eukaryote, enzyme phiên mã rARN 5S a. ARN polymerase I
b. ARN polymerase II c. ARN polymerase III d. Chỉ 1 loại ARN polymerase 21. Đuôi poly-A có ở loại ARN nào a. mARN của Eukaryote
b. rARN
c. mARN của Prokaryote
d. mARN của cả Eukaryote và Prokaryote
22. Vai trò của eIF-2 trong tổng hợp protein ở tế bào Eukaryote là:
a. Gắn Met-tARN vào ribosome b. Hoạt hóa acid amin cần để nối dài c. Mang aminoacyl-tARN tới vị trí A d. Thực hiện bước chuyển vị của ribosom 23. Quá trình aminoacyl hóa gồm mấy bước a. 2
b. 3 c. 4 d. 5
24. tRNA gắn với acid amin nhờ enzyme:
a. Aminoacyl tRNA synthetase b. ATP-synthetase
c. Peptidyl transferase d. Không có cái nào kể trên
25. Yếu tố nối dài nào trong quá trình dịch mã ở tế bào Prokaryote có nhiệm vụ mang các aminoacyl- tARN tới vị trí A của ribosome:
a. EF-Tu b. EF-Ts c. EF-Ts d. EF-1α
26. Quá trình kéo dài trong dịch mã có mấy yếu tố kéo dài tham gia:
a. 3 b. 1 c. 5 d. 10
27. Eukaryote có mấy yếu tố khởi đầu dịch mã:
a. 10 b. 1 c. 3 d. 5
28. Prokaryote có mấy yếu tố khởi đầu dịch mã:
a. 3 b. 1 c. 10 d. 5
29. Sự chuyển vị ribosome có các hiện tượng:
a. tARN vận chuyển xong được tách khỏi vị trí P b. Peptidyl-tARN di chuyển từ vị trí A sang vị trí P c. Ribosome chuyển vị từng bước
d. Tất cả đều đúng
30. Quá trình chuyển thông tin từ ARN sang protein gọi là a. Dịch mã
b. Phiên mã c. Sao chép d. Điều hòa
31. Protein ức chế của hệ Tryptophan operon có đặc điểm a. Là một protein không hoạt tính
b. Luôn bám vào operator ức chế phiên mã tryp operon c. Được mã hóa bởi gen cấu trúc của tryp operon d. Còn gọi là chất đồng ức chế
32. Prokaryote có mấy yếu tố kết thúc dịch mã loại I a. 3
b. 1 c. 2 d. 4
33. Gen được điều hòa khi
a. Sản phẩm của gen liên quan đến môi trường b. Protein ức chế có ái lực cao với ADN
c. Có tín hiệu thần kinh chi phối d. Gen có protein ức chế và hoạt hóa
34. Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac ở E.coli không hoạt động a. Khi môi trường không có lactose
b. Khi trong tế bào có lactose c. Khi môi trường có nhiều lactose
d. Khi môi trường có hoặc không có lactose 35. Ara operon có bao nhiêu gen cấu trúc a. 2
b. 3 c. 4 d. 5
36. Phức hợp ức chế chức năng gây ngừng phiên mã hệ tryptophan operon gồm Repressor đóng vai trò (X) và Tryptophan đóng vai trò (Y)
a. (X) Chất ức chế gốc, (Y) chất đồng ức chế b. (X) Chất đồng ức chế, (Y) chất ức chế gốc c. (X) Protein ức chế, (Y) Chất cảm ứng d. (X) Chất cảm ứng, (Y) Chất ức chế 37. Điểm bám của protein ức chế a. Trình tự điều hòa (Operator) b. Trình tự khởi động (Promoter) c. Trình tự tăng cường (Enhancer) d. Gen điều hòa
38. Kiểu điều hòa của phản ứng đồng hóa a. Cảm ứng âm
b. Cảm ứng dương c. Ức chế âm d. Cảm ứng ngược
39. ARN polymerase có thể bám vào hệ tryptophan operon để phiên mã khi a. Tryptophan thiếu hụt
b. Tryptophan dư thừa
c. Gen điều hòa không sản xuất repressor d. Khi tryptophan bất hoạt repressor 40. Chọn ý SAI cho enhancer
a. Nơi gắn của protein ức chế b. Kích thích phiên mã gen cấu trúc c. Là trình tự trên AND
d. Tăng số lượng ARN polymerase
41. Hệ arabinose operon có kiểu điều hòa a. Cảm ứng dương
b. Cảm ứng âm c. Ức chế dương d. Ức chế âm
42. Sản phẩm của gen cấu trúc a. Protein điều hòa
b. Repressor c. Enzyme
d. Protein hoạt hóa
43. Đặc điểm của protein hoạt hóa (Activator) a. Tham gia phản ứng dị hóa
b. Bám vào operator trên ADN c. Mã hóa bởi gen cấu trúc d. Cản trở phiên mã
44. Gen đang đóng phiên mã, xuất hiện chất làm gen phiên mã được là kiểu điều hòa a. Kìm hãm ngược
b. Cảm ứng âm c. Ức chế âm
d. Tất cả
45. Đặc tính của các chất gây đột biến do chèn vào ADN a. Các chất đa vòng phẳng
b. Các peroxid c. Chất khử amin d. Chất alkyl hóa
46. Đặc điểm KHÔNG phải của đột biến đa điểm a. Tác động một loại base ở nhiều vị trí trên gen b. Không có tính hồi biến
c. Xảy ra khi sao chép các yếu tố lặp lại d. Hậu quả là đột biến lệch khung 47. Repressor là sản phẩm của a. Gen điều hòa
b. Gen cấu trúc c. Promoter d. Operator
48. Đột biến sinh dưỡng KHÔNG có đặc điểm
a. Chỉ phát hiện được khi hợp tử có 2 bản của allel đột biến b. Gây thay đổi có tính cục bộ
c. Không di truyền được
d. Xảy ra ở các tế bào không phải là tế bào mầm 49. ADN bình thường: 5'-AATGCTCCG-3'
ADN bị đột biến: 5'-AAAGCTCCG-3'
Loại đột biến xảy ra trong trường hợp này? Nguyên nhân?
a. Thay thế - Chuyển vị b. Thay thế - Đảo chuyển c. Lệch khung - Mất d. Lệch khung - Chèn
50. Cơ chế sửa chữa đột biến bằng cách loại bỏ sai hỏng trong ADN:
a. Quang phục hồi b. Làm mất nhóm alkyl c. Nối lại bằng ligase d. Sửa sai bằng glycosylase
51. Trên vector tạo dòng, gen ngoại lai được chèn vào a. Trình tự Ori
b. Vùng tạo dòng c. Yếu tố đánh dấu d. Bất kỳ vùng gen nào
52. Công thức tính nhiệt độ chảy a. Tm (oC) = 4(GC) + 2(AT) b. Tm (oC) = 2(GC) + 4(AT) c. Tm (oC) = 2(GC + AT) d. Tm (oC) = 4(GC + AT)
53. PCR KHÔNG cần thành phần a. Helicase
b. Taq polymerase c. dNTP
d. Mg(Cl_2)
54. Protein bị biến tính bởi a. Phenol
b. Ethanol c. Isopropanol d. EDTA
55. rARN 5.8S là thành phần của ribosom a. 30S
b. 40S c. 50S d. 60S
56. Cho (1) 28S, (2) 23S, (3) 18S, (4) 16S, (5) 5,8S, (6) 5S. Hỏi tiểu đơn vị ribosom 50S nhân sơ cấu tạo bởi
a. 2-6 b. 2-4-6 c. 1-3-5 d. 1-6
57. Vai trò của mARN a. Mang thông tin di truyền b. Vận chuyển acid amin c. Cấu tạo nên ribosom d. Là enzym xúc tác
58. Cho (1) 28S, (2) 23S, (3) 18S, (4) 16S, (5) 5,8S, (6) 5S. Hỏi tiểu đơn vị ribosom 60S nhân thật cấu tạo bởi
a. 1-5-6 b. 2-6 c. 1-3-5-6 d. 2-4-6
59. Loại ARN chỉ có ở eukaryote a. rARN
b. tARN c. mARN d. scARN
60. Cấu trúc chung của mARN a. 5’-UTR, vùng mã hóa, 3’-UTR b. Chỉ có vùng mã hóa
c. Promoter và vùng mã hóa d. Exon và intron
Đề 4
1. Sinh học phân tử là khoa học
a. Nghiên cứu sự sống ở cấp độ phân tử b. Nghiên cứu về sự sống nói chung
c. Nghiên cứu chức năng các đại phân tử sinh học d. Nghiên cứu chức năng của protein
2. ADN có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào a. Nhân, ty thể, lục lạp
b. Nhân, bộ máy Golgi, ty thể c. Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất d. Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp
3. Quá trình luân chuyển thông tin từ ARN đến ADN a. Sao chép
b. Phiên mã c. Phiên mã ngược d. Dịch mã
4.Quá trình luân chuyển thông tin từ ADN đến ARN a. Sao chép
b. Phiên mã c. Phiên mã ngược d. Dịch mã
5. Học thuyết trung tâm
a. Do Francis Crick phát biểu đầu tiên b. Do James Watson phát biểu đầu tiên
c. Do Francis Crick và James Watson phát biểu đầu tiên d. Nói về sự luân chuyển thông tin từ protein đến ADN 6. Ai đã chứng minh ADN là vật liệu di truyền tính trạng a. Hershey và Chase
b. Griffith
c. Meselson và Stahl d. Watson và Crick
7.Học thuyết trung tâm của sự chuyển thông tin di truyền là a. Protein – ARN – AND
b. ADN – ARN – Protein c. ARN – ADN – Protein d. ARN – ARN – Protein
8. Quá trình luân chuyển thông tin giữa các phân tử ADN a. Sao chép
b. Phiên mã c. Dịch mã d. Tự cắt nối
9. Phage T7 giải quyết vấn đề sao chép ADN thẳng nhờ a. Thành lập phức nối nhờ trình tự cos
b. Sao chép lăn vòng
c. Vòng hóa bộ gen nhờ trình tự cos d. Trình tự telomer
10. Cho (1): tạo phức nối, (2): sao chép, (3): cắt, (4): sản phẩm ADN nguyên vẹn. Chọn thứ tự đúng cho sao chép ở phage T7
a. 2-1-3-4 b. 2-3-1-4 c. 1-2-3-4 d. 1-3-2-4
11. Đặc điểm KHÔNG PHẢI của Ori a. Chiều dài khoảng 254 bp b. Giàu A - T
c. Giàu G – C
d. Điểm khởi sự sao chép
12. Vai trò của ARN trong quá trình sao chép ADN a. Cung cấp đầu 3'-OH tự do
b. Không tham gia sao chép c. Cung cấp đầu 5'-PO4, PO4 tự do d. Làm mạch khuôn cho sao chép 13. Đặc điểm bộ gen phage T7 a. ADN thẳng, kép
b. ADN vòng, kép c. ADN vòng, đơn d. ARN thẳng, đơn
14. Đặc điểm sao chép kiểu theta a. Theo 2 chiều cùng lúc
b. Sao chép tại 2 điểm Ori c. Sản phẩm là ADN dạng thẳng
d. 1 sợi ADN bị cắt bởi Topoisomerase I