ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN
D. Tỉ lệ phân li về kiểu hình trong phép lai phân tích phân tích
15. Tiến trình nối dài phiên mã sử dụng nucleotit tự do
a. Triphosphat b. Monophosphat c. Tetraphosphat d. Pyrophosphat
16. Ở tế bào nhân sơ, rARN được phiên mã bởi enzym a. ARN polymerase I
b. ARN polymerase II c. ARN polymerase III d. Chỉ 1 loại ARN polymerase
17. Thành phần của holoenzyme ARN polymerase giúp polymer hóa ARN theo hướng 5’-3’
a. ααββ δ′ b. σ c. ααββ’
d. ααββ σ′
18. Sản phẩm của quá trình phiên mã a. AND
b. ARN c. Protein d. Chỉ mARN
19. Trong phiên mã, kết thúc độc lập yếu tố Rho có đặc điểm sau a. Không cần enzym helicase cắt liên kết hydro
b. Cần nút kép tóc giàu A-T
c. Sau nút kép tóc là trình tự giàu guanin (G)
d. Cần năng lượng ATP xúc tác
20. Quá trình tạo ARN từ khuôn mẫu DNA gọi là a. Phiên mã
b. Dịch mã c. Sao chép d. Tái bản
21.Tên của bào quan nơi codon và anticodon bắt cặp với nhau?
a. Ribosome b. Lưới nội chất c. Tế bào chất d. Màng tế bào
22. Acid amin nối với acid amin nhờ enzyme:
a. Peptidyl transferase
b. Aminoacyl tARN synthetase c. ATP-synthetase
d. Không có cái nào kể trên
23. Yếu tố nối dài nào trong quá trình dịch mã ở tế bào Prokaryote có nhiệm vụ mang các aminoacyl- tARN tới vị trí A của ribosome:
a. EF-Tu b. EF-Ts c. EF-Ts d. EF-1αα
24. Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của a. Mạch mã hoá
b. mARN c. tARN
d. Mạch mã gốc
25. Yếu tố nối dài nào trong quá trình dịch mã ở tế bào Prokaryote có nhiệm vụ tái hồi EF-Tu:
a. EF-Ts b. EF-G c. EF-1αα d. EF-2
26. Quá trình chuyển thông tin từ ARN sang protein gọi là a. Dịch mã
b. Phiên mã c. Sao chép d. Điều hòa
27. Loại tARN có khả năng mang Methionine đến kết hợp với codon AUG khởi động trong quá trình khởi đầu dịch mã xảy ra trong tế bào Prokaryote là:
a. tARNfMet b. tARNiMet c. tARNmMet
d. Không có loại nào kể trên
28. Yếu tố nào tham gia khởi đầu dịch mã trong tế bào Prokaryote có hoạt tính GTPase:
a. IF-2 b. IF-3 c. IF-1 d. eIF-3
29. Yếu tố KHÔNG tham gia kết thúc dịch mã a. RF
b. RRF c. EF-G d. EF-Tu
30. Vai trò yếu tố RRF
a. Tách yếu tố kết thúc loại 1 ra khỏi ribosom b. Nhận diện codon stop
c. Tách tARN ta khỏi ribosom
d. Thủy phân chuỗi polypeptit khỏi tARN 31. Tryptophan được gọi là đồng ức chế, vì:
a. Ức chế đồng thời các gen tổng hợp enzyme
b. Ức chế đồng thời các quá trình tổng hợp tryptophan c. Bản thân nó ức chế được quá trình tổng hợp tryptophan d. Hoạt động nhờ ức chế gốc (aporepressor)
32. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
a. Gắn vào vùng điều hòa (Operator) b. Gắn vào gen cấu trúc
c. Gắn vào gen điều hòa d. Gắn vào vùng khởi động
33. Hệ arabinose operon có kiểu điều hòa a. Cảm ứng dương
b. Cảm ứng âm
c. Ức chế dương d. Ức chế âm
34. Điểm bám của protein ức chế a. Trình tự điều hòa (Operator) b. Trình tự khởi động (Promoter) c. Trình tự tăng cường (Enhancer) d. Gen điều hòa
35. Chọn ý SAI cho enhancer a. Nơi gắn của protein ức chế b. Kích thích phiên mã gen cấu trúc c. Là trình tự trên AND
d. Tăng số lượng ARN polymerase
36. Protein đóng vai trò enzym xúc tác các phản ứng chuyển hóa được mã hóa bởi a. Gen cấu trúc
b. Gen điều hòa c. ARN
d. Exon và Intron
37. ARN polymerase có thể bámvào hệ tryptophan operon để phiên mã khi a. Tryptophan thiếu hụt
b. Tryptophan dư thừa
c. Gen điều hòa không sản xuất repressor d. Khi tryptophan bất hoạt repressor 38. Gen được điều hòa khi
a. Sản phẩm của gen liên quan đến môi trường
b. Protein ức chế có ái lực cao với ADN c. Có tín hiệu thần kinh chi phối d. Gen có protein ức chế và hoạt hóa 39. Sản phẩm của gen cấu trúc a. Protein điều hòa
b. Repressor c. Enzyme
d. Protein hoạt hóa
40. Protein ức chế của hệ Tryptophan operon có đặc điểm a. Là một protein không hoạt tính
b. Luôn bám vào operator ức chế phiên mã tryp operon c. Được mã hóa bởi gen cấu trúc của tryp operon d. Còn gọi là chất đồng ức chế
41. Kìm hãm ngược xảy ra khi a. Gen đang nhân đôi
b. Gen đang sao mã c. Sau phiên mã
d. Sản phẩm cuối cùng liên kết với enzym xúc tác 42. Sản phẩm của sự phiên mã operon Lac ở E.coli là
a. 1 chuỗi polyribonucleotide mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A b. 1 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzym phân hủy lactose
c. 3 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzym phân hủy lactose d. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A
43. Đặc điểm của protein hoạt hóa (Activator)
a. Tham gia phản ứng dị hóa b. Bám vào operator trên ADN c. Mã hóa bởi gen cấu trúc d. Cản trở phiên mã
44. Sản phầm cuối liên kết với enzym đầu tiên gây phong bế hoạt tính enzym. Đây là kiểu điều hòa a. Hậu dịch mã
b. Phiên mã c. Sao chép d. Hậu phiên mã
45. Repressor là sản phẩm của a. Gen điều hòa
b. Gen cấu trúc c. Promoter d. Operator
46. Đột biến tự nhiên KHÔNG do a. Bị cảm ứng bởi hóa chất b. Khử amin
c. Hỗ biến của base d. Đột biến lệch khung
47. Cho trình tự mARN bình thường 5’-AAGAAACCCUAC-3’.
Trình tự mARN bị đột biến 5’-AAGAAACCCUAG-3’.
Cho biết hậu quả của đột biến trên a. Lệch nghĩa
b. Lặn
c. Vô nghĩa d. Cùng nghĩa
48. Chọn ý SAI cho base đồng đẳng a. Gây đột biến thay thế
b. Là aminopurin c. Là bromouracil d. Là hydroxylamin
49. ADN bình thường: 5'-AATGCTCCG-3' ADN bị đột biến: 5'-AAAGCTCCG-3'
Loại đột biến xảy ra trong trường hợp này? Nguyên nhân?
a. Thay thế - Chuyển vị b. Thay thế - Đảo chuyển c. Lệch khung - Mất d. Lệch khung - Chèn
50. Đảo chuyển là kết quả của a. Oxy hóa phá hủy các gốc oxy b. Hỗ biến
c. Hydrocacbon đa vòng d. Base đồng đẳng
51. Cho (1) Nối vào vector, (2) Chuyển vào tế bào chủ, (3) Chọn lọc dòng tái tổ hợp, (4) PCR, (5) Tạo đoạn gen. Các giai đoạn trong kỹ thuật tạo dòng gồm các bước theo thứ tự
a. 5-1-2-3 b. 3-4-1-2 c. 1-2-3-5
d. 1-2-5-4
52. Nguyên tắc của phương pháp Sanger là a. Sử dụng các ddNTP
b. Sử dụng chất hóa học để phân cắt ADN
c. Quá trình tổng hợp ADN dừng lại khi gặp chất hóa học d. Quá trình tổng hợp ADN phát quang với chất hóa học 53. Mồi trong kỹ thuật PCR KHÔNG có đặc điểm a. 2 mồi có khả năng bắt cặp bổ sung với nhau b. Là ADN
c. Gồm 2 mồi xuôi - ngược d. Kích thước 15-30 nucleotid
54. Đỉnh hấp thu của ADN thuộc vùng a. UV-A
b. UV-B c. UV-C d. Khả kiến
55. Cấu tạo của tiểu đơn vị lớn của ribosom ở tế bào nhân thật a. 49 phân tử protein + 28S rARN + 5,8S rARN + 5S rARN b. 49 phân tử protein + 26S rARN + 5,8S rARN + 5S rARN c. 45 phân tử protein + 28S rARN + 5,8S Rarn + 18S rARN d. 45 phân tử protein + 23S rARN + 5,8S rARN + 5S rARN 56. Phản ứng chính trong quá trình gắn chóp 5’ cho mARN a. Methyl hóa
b. Formyl hóa
c. Gắn trình tự polyA d. Gắn thêm gốc phosphat 57. Tiền mARN là
a. hnARN b. scARN c. pre-tARN d. snARN
58. Nguyên tắc cắt nối ARN a. GU-AG
b. GA-UG c. AG-GU d. AU-GA
59. Cấu trúc bậc 1 điển hình của rARN a. Methyl hóa
b. Cuộn xoắn với protein c. Cuộn xoắn với rARN khác d. Formyl hóa
60. Cho (1) 28S, (2) 23S, (3) 18S, (4) 16S, (5) 5,8S, (6) 5S. Hỏi tiểu đơn vị ribosom 50S nhân sơ cấu tạo bởi
a. 2-6 b. 2-4-6 c. 1-3-5 d. 1-6
Đề 5
1. Sinh học phân tử là khoa học
a. Nghiên cứu sự sống ở cấp độ phân tử b. Nghiên cứu về sự sống nói chung
c. Nghiên cứu chức năng các đại phân tử sinh học d. Nghiên cứu chức năng của protein
2. ADN có thể tồn tại ở bào quan nào của tế bào a. Nhân, ty thể, lục lạp
b. Nhân, bộ máy Golgi, ty thể c. Nhân, ty thể, mạng lưới nội chất d. Nhân, bộ máy Golgi, lục lạp
3. Quá trình luân chuyển thông tin từ ARN đến ADN a. Sao chép
b. Phiên mã c. Phiên mã ngược d. Dịch mã
4. Quá trình luân chuyển thông tin từ ADN đến ARN a. Sao chép
b. Phiên mã c. Phiên mã ngược d. Dịch mã
5. Học thuyết trung tâm
a. Do Francis Crick phát biểu đầu tiên b. Do James Watson phát biểu đầu tiên
c. Do Francis Crick và James Watson phát biểu đầu tiên d. Nói về sự luân chuyển thông tin từ protein đến ADN 6. Ai đã chứng minh ADN là vật liệu di truyền tính trạng a. Hershey và Chase
b. Griffith
c. Meselson và Stahl d. Watson và Crick
7. Học thuyết trung tâm của sự chuyển thông tin di truyền là a. Protein – ARN – AND
b. ADN – ARN – Protein c. ARN – ADN – Protein d. ARN – ARN – Protein
8.Quá trình luân chuyển thông tin giữa các phân tử ADN a. Sao chép
b. Phiên mã c. Dịch mã d. Tự cắt nối
9. Vấn đề sao chép ADN thẳng nhờ a. Thành lập phức nối nhờ trình tự cos b. Sao chép lăn vòng
c. Vòng hóa bộ gen nhờ trình tự cos d. Trình tự telomer
10. Cho (1): tạo phức nối, (2): sao chép, (3): cắt, (4): sản phẩm ADN nguyên vẹn. Chọn thứ tự đúng cho sao chép ở phage T7
a. 2-1-3-4 b. 2-3-1-4 c. 1-2-3-4 d. 1-3-2-4
11. Đặc điểm KHÔNG PHẢI của Ori a. Chiều dài khoảng 254 bp b. Giàu A - T
c. Giàu G – C
d. Điểm khởi sự sao chép
12. Vai trò của ARN trong quá trình sao chép ADN a. Cung cấp đầu 3'-OH tự do
b. Không tham gia sao chép c. Cung cấp đầu 5'-PO4 PO4 tự do d. Làm mạch khuôn cho sao chép 13. Đặc điểm bộ gen phage T7 a. ADN thẳng, kép
b. ADN vòng, kép c. ADN vòng, đơn d. ARN thẳng, đơn
14. Đặc điểm sao chép kiểu theta a. Theo 2 chiều cùng lúc
b. Sao chép tại 2 điểm Ori c. Sản phẩm là ADN dạng thẳng
d. 1 sợi ADN bị cắt bởi Topoisomerase I
15. Tiến trình nối dài phiên mã sử dụng nucleotit tự do a. Triphosphat
b. Monophosphat c. Tetraphosphat d. Pyrophosphat
16. Ở tế bào nhân sơ, rARN được phiên mã bởi enzym a. ARN polymerase I
b. ARN polymerase II c. ARN polymerase III d. Chỉ 1 loại ARN polymerase
17. Thành phần của holoenzyme ARN polymerase giúp polymer hóa ARN theo hướng 5’-3’
a. ααββ δ′ b. σ c. ααββ’
d. ααββ σ′
18. Sản phẩm của quá trình phiên mã a. AND
b. ARN c. Protein d. Chỉ mARN
19. Trong phiên mã, kết thúc độc lập yếu tố Rho có đặc điểm sau a. Không cần enzym helicase cắt liên kết hydro
b. Cần nút kép tóc giàu A-T
c. Sau nút kép tóc là trình tự giàu guanin (G)
d. Cần năng lượng ATP xúc tác
20. Quá trình tạo ARN từ khuôn mẫu DNA gọi là a. Phiên mã
b. Dịch mã c. Sao chép d. Tái bản
21. Tên của bào quan nơi codon và anticodon bắt cặp với nhau?
a. Ribosome b. Lưới nội chất c. Tế bào chất d. Màng tế bào
22. Acid amin nối với acid amin nhờ enzyme:
a. Peptidyl transferase
b. Aminoacyl tARN synthetase c. ATP-synthetase
d. Không có cái nào kể trên
23. Yếu tố nối dài nào trong quá trình dịch mã ở tế bào Prokaryote có nhiệm vụ mang các aminoacyl- tARN tới vị trí A của ribosome:
a. EF-Tu b. EF-Ts c. EF-Ts d. EF-1 α α
24. Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của a. Mạch mã hoá
b. mARN c. tARN
d. Mạch mã gốc
25. Yếu tố nối dài nào trong quá trình dịch mã ở tế bào Prokaryote có nhiệm vụ tái hồi EF-Tu:
a. EF-Ts b. EF-G c. EF-1αα d. EF-2
26. Quá trình chuyển thông tin từ ARN sang protein gọi là a. Dịch mã
b. Phiên mã c. Sao chép d. Điều hòa
27. Loại tARN có khả năng mang Methionine đến kết hợp với codon AUG khởi động trong quá trình khởi đầu dịch mã xảy ra trong tế bào Prokaryote là:
a. tARNfMet b. tARNiMet c. tARNmMet
d. Không có loại nào kể trên
28. Yếu tố nào tham gia khởi đầu dịch mã trong tế bào Prokaryote có hoạt tính GTPase:
a. IF-2 b. IF-3
c. IF-1 d. eIF-3
29. Yếu tố KHÔNG tham gia kết thúc dịch mã a. RF
b. RRF c. EF-G d. EF-Tu
30. Vai trò yếu tố RRF
a. Tách yếu tố kết thúc loại 1 ra khỏi ribosom b. Nhận diện codon stop
c. Tách tARN ta khỏi ribosom
d. Thủy phân chuỗi polypeptit khỏi tARN 31. Tryptophan được gọi là đồng ức chế, vì:
a. Ức chế đồng thời các gen tổng hợp enzyme
b. Ức chế đồng thời các quá trình tổng hợp tryptophan c. Bản thân nó ức chế được quá trình tổng hợp tryptophan d. Hoạt động nhờ ức chế gốc (aporepressor)
32. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
a. Gắn vào vùng điều hòa (Operator) b. Gắn vào gen cấu trúc
c. Gắn vào gen điều hòa d. Gắn vào vùng khởi động
33. Hệ arabinose operon có kiểu điều hòa
a. Cảm ứng dương b. Cảm ứng âm c. Ức chế dương d. Ức chế âm
34. Điểm bám của protein ức chế a. Trình tự điều hòa (Operator) b. Trình tự khởi động (Promoter) c. Trình tự tăng cường (Enhancer) d. Gen điều hòa
35. Chọn ý SAI cho enhancer a. Nơi gắn của protein ức chế b. Kích thích phiên mã gen cấu trúc c. Là trình tự trên AND
d. Tăng số lượng ARN polymerase
36. Protein đóng vai trò enzym xúc tác các phản ứng chuyển hóa được mã hóa bởi a. Gen cấu trúc
b. Gen điều hòa c. ARN
d. Exon và Intron
37. ARN polymerase có thể bám vào hệ tryptophan operon để phiên mã khi a. Tryptophan thiếu hụt
b. Tryptophan dư thừa
c. Gen điều hòa không sản xuất repressor d. Khi tryptophan bất hoạt repressor
38 Gen được điều hòa khi
a. Sản phẩm của gen liên quan đến môi trường b. Protein ức chế có ái lực cao với ADN
c. Có tín hiệu thần kinh chi phối d. Gen có protein ức chế và hoạt hóa 39. Sản phẩm của gen cấu trúc a. Protein điều hòa
b. Repressor c. Enzyme
d. Protein hoạt hóa
40. Protein ức chế của hệ Tryptophan operon có đặc điểm a. Là một protein không hoạt tính
b. Luôn bám vào operator ức chế phiên mã tryp operon c. Được mã hóa bởi gen cấu trúc của tryp operon d. Còn gọi là chất đồng ức chế
41. Kìm hãm ngược xảy ra khi a. Gen đang nhân đôi
b. Gen đang sao mã c. Sau phiên mã
d. Sản phẩm cuối cùng liên kết với enzym xúc tác 42. Sản phẩm của sự phiên mã operon Lac ở E.coli là
a. 1 chuỗi polyribonucleotide mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A b. 1 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzym phân hủy lactose
c. 3 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzym phân hủy lactose
d. 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A 43. Đặc điểm của protein hoạt hóa (Activator) a. Tham gia phản ứng dị hóa
b. Bám vào operator trên ADN c. Mã hóa bởi gen cấu trúc d. Cản trở phiên mã
44. Sản phầm cuối liên kết với enzym đầu tiên gây phong bế hoạt tính enzym. Đây là kiểu điều hòa a. Hậu dịch mã
b. Phiên mã c. Sao chép d. Hậu phiên mã
45. Repressor là sản phẩm của a. Gen điều hòa
b. Gen cấu trúc c. Promoter d. Operator
46. Đột biến tự nhiên KHÔNG do a. Bị cảm ứng bởi hóa chất b. Khử amin
c. Hỗ biến của base d. Đột biến lệch khung
47. Cho trình tự mARN bình thường 5’-AAGAAACCCUAC-3’.
Trình tự mARN bị đột biến 5’-AAGAAACCCUAG-3’.
Cho biết hậu quả của đột biến trên
a. Lệch nghĩa b. Lặn c. Vô nghĩa d. Cùng nghĩa
48. Chọn ý SAI cho base đồng đẳng a. Gây đột biến thay thế
b. Là aminopurin c. Là bromouracil d. Là hydroxylamin
49. ADN bình thường: 5'-AATGCTCCG-3' ADN bị đột biến: 5'-AAAGCTCCG-3'
Loại đột biến xảy ra trong trường hợp này? Nguyên nhân?
a. Thay thế - Chuyển vị b. Thay thế - Đảo chuyển c. Lệch khung - Mất d. Lệch khung - Chèn 50
Đảo chuyển là kết quả của a. Oxy hóa phá hủy các gốc oxy b. Hỗ biến
c. Hydrocacbon đa vòng d. Base đồng đẳng 51
Cho (1) Nối vào vector, (2) Chuyển vào tế bào chủ, (3) Chọn lọc dòng tái tổ hợp, (4) PCR, (5) Tạo đoạn gen. Các giai đoạn trong kỹ thuật tạo dòng gồm các bước theo thứ tự
a. 5-1-2-3 b. 3-4-1-2 c. 1-2-3-5 d. 1-2-5-4
52. Nguyên tắc của phương pháp Sanger là a. Sử dụng các ddNTP
b. Sử dụng chất hóa học để phân cắt ADN
c. Quá trình tổng hợp ADN dừng lại khi gặp chất hóa học d. Quá trình tổng hợp ADN phát quang với chất hóa học 53. Mồi trong kỹ thuật PCR KHÔNG có đặc điểm
a. 2 mồi có khả năng bắt cặp bổ sung với nhau b. Là ADN
c. Gồm 2 mồi xuôi - ngược d. Kích thước 15-30 nucleotid
54. Đỉnh hấp thu của ADN thuộc vùng a. UV-A
b. UV-B c. UV-C d. Khả kiến
55. Cấu tạo của tiểu đơn vị lớn của ribosom ở tế bào nhân thật a. 49 phân tử protein + 28S rARN + 5,8S rARN + 5S rARN b. 49 phân tử protein + 26S rARN + 5,8S rARN + 5S rARN
c. 45 phân tử protein + 28S rARN + 5,8S Rarn + 18S rARN d. 45 phân tử protein + 23S rARN + 5,8S rARN + 5S rARN 56. Phản ứng chính trong quá trình gắn chóp 5’ cho mARN a. Methyl hóa
b. Formyl hóa c. Gắn trình tự polyA d. Gắn thêm gốc phosphat 57. Tiền mARN là
a. hnARN b. scARN c. pre-tARN d. snARN
58. Nguyên tắc cắt nối ARN a. GU-AG
b. GA-UG c. AG-GU d. AU-GA
59. Cấu trúc bậc 1 điển hình của rARN a. Methyl hóa
b. Cuộn xoắn với protein c. Cuộn xoắn với rARN khác d. Formyl hóa
60. Cho (1) 28S, (2) 23S, (3) 18S, (4) 16S, (5) 5,8S, (6) 5S. Hỏi tiểu đơn vị ribosom 50S nhân sơ cấu tạo bởi
a. 2-6 b. 2-4-6 c. 1-3-5 d. 1-6
Đề 1
1. Trong thí nghiệm Meselson & Stahl, sợi AND ở thế hệ F0 a. N14-14, N15-15
b. N14-14 c. N15-15 d. N14-15
2. Phản ứng kéo dài chuỗi ADN gắn thêm a. Base nito
b. Deoxyribose
c. Triphosphat deoxyribonucleotid d. Nucleosid
3. rARN 18S là thành phần của ribosom a. 50S
b. 30S c. 60S d. 40S
4. Pre-mARN là a. snARN b. hnARN c. snoARN d. scARN
5. Cofactor của ADN polymerase a. Na+
b. K+
c. Mn2+
d. Mg2+
6. Trong quá trình mũ hóa mARN, có mấy cách methyl hóa a. 4
b. 3 c. 1 d. 2
7. Các base nitơ liên kết với nhau bằng liên kết a. Ion
b. Cộng hóa trị c. Sigma d. Hydro
8. Đặc điểm KHÔNG PHẢI của sợi sớm a. Không cần mồi
b. Được tổng hợp từ sợi mẹ 3 - 5 c. Hướng sao chép 5' -3'
d. Sao chép liên tục
9. Đặc điểm ADN phage M13 a. Vòng, đôi
b. Thẳng, đơn
c. Vòng, đơn d. Thẳng, đôi
10. Vùng không mã hóa của mARN có vai trò a. Quy định trình tự acid amin
b. Tốc độ dịch mã
c. Cấu trúc bậc hai của mARN
d. Giúp ARN tồn tại lâu trong tế bào chất 11. Đặc điểm KHÔNG PHẢI của mỗi a. Được tổng hợp bởi primosome b. Cung cấp đầu 5-OH tự do c. Bản chất là ARN
d. Chiều dài 5 - 10 base
12. Enzyme KHÔNG có hoạt tính sửa sai ở eukaryote a. ADN pol III
b. ADN pol c. C. ADN pol d. ADN pol
13. ARN chiếm tỉ lệ cao nhất trong tế bào a. rARN
b. snARN c. tARN d. mARN
14. Yếu tố nào KHÔNG tham gia vào quá trình sao chép a. ADN pol phụ thuộc ARN
b. SSB protein c. Primase d. Topoisomerase
15. Sợi muốn được tạo ra ở E. coli không nhờ a. Các đoạn ngắn Okazaki 1000-2000 nucleotid b. ADN ligase
c. Sao chép không liên tục
d. Các đoạn ngắn Okazaki 400-500 nucleotid 16. Một đơn phân ARN được cấu tạo bởi
a. Một base nitơ, một gốc phosphat, một đường deoxyribose b. Một nhóm amin, một nhóm carboxyl, một đường deoxyribose c. Một base nitơ, một gốc phosphat, một đường ribose
d. Một acid amin, một gốc phosphat, một đường ribose 17. Loại ARN tham gia cấu tạo ribosom
a. rARN b. tARN c. snARN d. mARN
18. Đặc điểm KHÔNG PHẢI của sao chép ADN ty thể a. Theo 2 chiều không cùng lúc
b. Sản phẩm là ADN mạch vòng