PHẦN CÂU TRẮC NGHIỆM TỰ TÌM ĐÁP ÁN

Một phần của tài liệu SINH HỌC PHÂN TỬ DƯỢC (trắc nghiệm) (Trang 177 - 189)

Câu 68. Năng lượng giải phóng GTP thành GDP + Pi dùng để:

A. Ghép tRNA khởi đầu với tiểu đơn vị 50S B. Ghép tRNA khởi đầu với tiểu đơn vị 30S C. Bước chuyển vị trong nối dài

D. Hoạt hoá acid amin

E. Gắn kết mRNA với ribosome Câu 69. Trong quá trình dịch mã:

A. Mỗi tRNA có một tRNA-aminoacyl synthetase tương ứng B. Một tRNA-aminoacyl synthetase chung cho tất cả acid amin C. tRNA-aminoacyl synthetase kéo dài chuỗi peptid

D. Một tRNA-aminoacyl synthetase cho mỗi loại acid amin E. tRNA-aminoacyl synthetase xúc tác cho sự chuyển vị Câu 70. Trình tự Shine-DalgRNAo là:

A. Vị trí gắn ribosome B. Yếu tố khởi lắp ráp rRNA C. Yếu tố khởi đầu dịch mã D. Vị trí kết thúc dịch mã E. Là trình tự codon khởi đầu

Câu 71. Acid amin khởi đầu chuỗi peptid ở tế bào nhân nguyên thuỷ:

A. Formyl methionine B. Methyl methionine

C. Methionine D. AUG E. GUG Câu 72. Vai trò của eIF-2 trong tổng hợp protein ở tế bào nhân thật:

A. Mang aminoacyl-tRNA tới vị trí A B. Gắn Met-tRNA vào ribosome C. Hoạt hoá acid amin cần để nối dài D. Tái hồi EF-Tu

E. Tái hồi EF-11111111111111 1

Câu 73. Chuỗi peptid đang hình thành gắn vào:

A. mRNA B. Tiểu đơn vị nhỏ C. Tiểu đơn vị lớn D. Vị trí P E. Vị trí A

Câu 74. Sự chuyển vị ribosome có các hiện tượng:

A. tRNA vận chuyển xong được tách khỏi vị trí P B. Peptidyl-tRNA di chuyển từ vị trí A sang vị trí P C. Ribosome tách ra để gắn vào codon kế tiếp

D. Ribosome chuyển vị từng bước E. Câu a, b và d

Câu 75. Yếu tố nào KHÔNG tham gia kết thúc dịch mã ở vi khuẩn:

A. RF-1 B. RF-2 C. RRF D. EF-G E. EF-Ts

Câu 76. Tác động của Streptomycin trong quá trình dịch mã của vi khuẩn:

A. Ức chế chuyển peptid hoá B. Ức chế peptidyl transferase

C. Phong bế việc gắn aminoacyl- tRNA vào vị trí A

D. Tương tác codon-anticodon gây đọc nhầm của mRNA E. Gây kết thúc sớm quá trình dịch mã

Câu 77. Ảnh hưởng của Tetracyclin trong dịch mã ở vi khuẩn:

A. Ức chế chuyển peptid hoá B. Ức chế peptidyl transferase

C. Phong bế việc gắn aminoacyl-tRNA vào vị trí A

D. Tương tác codon-anticodon gây đọc nhầm của mRNA E. Gây kết thúc sớm quá trình dịch mã

Câu 78. Số lượng của enzyme aminoayl-tRNA synthetase ở hầu hết các loài sinh vật là: A. 20 B. 30

C. 40 D. 50

Câu 79. Bước đọc “sửa sai” trong quá trình dịch mã được thực hiện ở giai đoạn:

A. Tiểu đơn vị nhỏ loại bỏ tRNA gắn sai với acid amin.

B. Enzyme aminoacyl-tRNA synthetase thực hiện ở giai đoạn aminoacyl hoá.

C. Giai đoạn cuối cùng của sự dịch mã D. Giai đoạn hình thành liên kết peptid

Câu 80. Tần suất sai số của việc nhận diện acid amin là:

A. 1% B. 10% C. 0.1% D. 0.01%

Câu 81. Codon khởi đầu cho quá trình dịch mã là:

A. UAG B. UGA C. AUG D. GUA

Câu 82. tRNA vận chuyển acid amin đầu tiên trong sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn là:

A. tRNAfMet B. tRNAiMet C. tRNAMet D. A, B

Câu 83. Trình tự vi ở mRNA của tế bào nhân nguyên thuỷ có vai trò:

A. Giúp tiểu đơn vị lớn vào mRNA

B. Giúp tiểu đơn vị nhỏ tìm được codon khởi đầu C. Giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA D. Giúp tạo liên kết peptid

E. Tất cả

Câu 84. Sự khởi đầu dịch mã ở tế bào nhân nguyên thuỷ cần các yếu tố khởi đầu:

A. IF1, IF2 B. EF-Tu, EF-Ts C. eIF-1, eIF-2, eIF-3 D. IF1, IF2, IF3 E. RF1, RF2

Câu 85. Khởi đầu chuỗi peptid ở vi khuẩn nhờ:

A. Tương tác trực tiếp giữa mRNA và rRNA của bán đơn vị 30S B. Gắn mRNA vào ribosome

C. Trình tự dẫn khá ngắn ở đầu 5’ mRNA

D. Trình tự polypurin mRNA gắn bổ sung với trình tự giàu pyrimidin đầu 3’ của rRNA 16S

E. Tất cả

Câu 86. Quá trình dịch mã ở tế bào nhân thật trên mRNA là quá trình:

A. Diễn ra liên tục từ vị trí gắn ribosome B. Diễn ra liên tục từ chop 5’

C. Diễn ra không liên tục

D. Diễn ra liên tục từ codon khởi đầu theo chiều 5’ đến 3’

Câu 87. Các acid amin tham gia quá trình sinh tổng hợp protein ở dưới dạng:

A. Dạng hoạt hoá do gắn với ATP B. Dạng hoạt hoá do gắn với AMP C. Dạng hoạt hoá do gắn với GTP D. Dạng aminoacyl hoá

Câu 88. Sự nhận diện chính xác các acid amin trong quá trình dịch mã là do:

A. tRNA chọn lựa acid amin cần vận chuyển B. Enzyme aminoacyl-tRNA synthetase

C. Tiểu đơn vị nhỏ nhận diện các codon trên mRNA D. Các yếu tố khởi đầu

Câu 89. Phản ứng nối dài chuỗi peptid trong quá trình dịch mã được xúc tác bởi enzyme:

A. Peptidyl transferase B. Ligase

C. Aminoacyl D. RNAse

Câu 90. Trong quá trình sinh tổng hợp protein ở tế bào nhân thật ở giai đoạn đầu, vị trí A trên tiểu đơn vị 40S là nơi gắn:

A. eIF3 B. eIF1A C. eIF5B-GTP D. Met-tRNAiMet Câu 91. Giai đoạn nối dài trong quá trình sinh tổng hợp protein cần có:

A. Các yếu tố EF B. Các yếu tố EF, tRNA, và ATP

C. Các yếu tố EF, aminoacyl-tRNA, GDP D. Các yếu tố EF, aminoacyl-tRNA, GTP Câu 92. Quá trình sinh tổng hợp protein có thể có sai sót do:

A. Quá trình aminoacyl sai B. Sự nhận diện codon sai

C. Kết thúc sớm hoặc muộn D. Tất cả

Câu 93. Streptomycin ức chế quá trình sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn do:

A. Ức chế ezyme peptidyl transferase

B. Gắn vào 30S gây sự đọc nhầm codon trên mRNA

C. Ngăn cản việc gắn aminoacyl-tRNA vào vị trí A D. Gây kết thúc sớm

Câu 94. Việc lựa chọn đúng các acid amin trong quá trình tổng hợp protein là do:

A. tRNA B. Peptidyl transferase C. Aminoacyl-tRNA synthetase D. Các yếu tổ khởi đầu E.Tất cả

Câu 95. Tiểu đơn vị nhỏ ribosome chịu trách nhiệm:

A. Hình thành liên kết peptid B. Đọc trình tự nucleotid trên mRNA C. Lắp ráp ribosome D. Điều hoà hoạt động tổng hợp protein

Câu 96. Codon AUG khởi đầu cho quá trình dịch mã ở tế bào nhân nguyên thuỷ mã hoá cho acid amin:

A. Methionine B. Formyl-methionine C. Alanine D. Phenylalanine

Câu 97. Có thể ngăn cản phản ứng nối dài chuỗi peptid bằng cách tác động vào enzyme:

A. Peptidyl transferase B. Ligase C. Aminoacyl

D. RNAse E. DNAse

Câu 98. Trình tự Kozak ở mRNA của tế bào nhân thật có vai trò:

A. Gắn tiểu đơn vị nhỏ vào mRNA

B. Giúp tiểu đơn vị nhỏ tìm được codon khởi đầu C. Giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA D. Tất cả

Câu 99. Giai đoạn nối dài trong quá trình sinh tổng hợp protein cần có:

A. Các yếu tố EF

B. Các yếu tố EF, tRNA, và ATP

C. Các yếu tố EF, aminoacyl-tRNA, GDP, peptidyl transferase D. Các yếu tố EF, aminoacyl-tRNA

E. Các yếu tố EF, aminoacyl-tRNA, GDP

Câu 100. Quá trình sinh tổng hợp protein, giai đoạn quyết định để nhận diện chính xác acid amin là:

A. Giai đoạn sửa sai B. Aminoacyl hoá

C. Giai đoạn nối dài D. Giai đoạn khởi đầu E. Tất cả

Câu 101. Các kháng sinh tác động trên sự sinh tổng hợp protein có thể là do tác động trên:

A. RNA thông tin B. Các yếu tố khởi đầu

C. Các yếu tố nối dài D. Tiểu đơn vị nhỏ E. Tất cả

Câu 102. Trên mRNA, bộ ba mã mã hoá cho methionine sẽ bắt đầu quá trình dịch mã.

A. AUG, 2 B. AUG, 1 C. UAA, 2 D. UAG, 3 E. UAA, 1

BÀI 5: ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN

Câu 1: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

A. điều hòa quá trình dịch mã. B. điều hòa lượng sản phẩm của gen.

C. điều hòa quá trình phiên mã. D. điều hoà hoạt động nhân đôi DNA.

Câu 2: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường có lactose thì

A. protein ức chế không gắn vào vùng vận hành.

B. protein ức chế không được tổng hợp.

C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

D. RNA-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

Câu 3: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A) D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

Câu 4: Enzyme RNA polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng A. vận hành. B. điều hòa. C. khởi động. D. mã hóa.

Câu 5: Operon là

A. một đoạn trên DNA bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

B. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử DNA.

C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử DNA.

D. cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển.

Câu 6: Theo mô hình operon Lac, vì sao protein ức chế bị mất tác dụng?

A. Vì lactose làm mất cấu hình không gian của nó.

B. Vì protein ức chế bị phân hủy khi có lactose.

C. Vì lactose làm gen điều hòa không hoạt động.

D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

Câu 7: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn A. phiên mã. B. dịch mã. C. sau dịch mã. D. sau phiên mã.

Câu 8: Gen điều hòa operon hoạt động khi môi trường

A. không có chất ức chế. B. có chất cảm ứng.

C. không có chất cảm ứng. D. có hoặc không có chất cảm ứng.

Câu 9: Trong cấu trúc của một operon Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

A. vùng điều hòa. B. vùng vận hành. C. vùng khởi động. D. gen điều hòa. Câu 10: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

A. liên kết vào vùng khởi động. B. liên kết vào gen điều hòa.

C. liên kết vào vùng vận hành. D. liên kết vào vùng mã hóa.

Câu 11: Khi nào thì protein ức chế làm ngưng hoạt động của operon Lac?

A. Khi môi trường có nhiều lactose. B. Khi môi trường không có lactose.

C. Khi có hoặc không có lactose. D. Khi môi trường có lactose.

Câu 12: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactose đóng vai trò của chất A. xúc tác B. ức chế. C. cảm ứng. D. trung gian.

Câu 13: Khởi đầu của một operon là một trình tự nucleotide đặc biệt gọi là

A. vùng điều hòa. B. vùng khởi động. C. gen điều hòa. D. vùng vận hành.

Câu 14: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

A. mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

B. nơi gắn vào của protein ức chế để cản trở hoạt động của enzyme phiên mã.

C. mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng vận hành.

D. mang thông tin cho việc tổng hợp một protein ức chế tác động lên vùng khởi động.

Câu 15: Theo cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi có mặt của lactose trong tế bào, lactose sẽ tương tác với

A. vùng khởi động. B. enzyme phiên mã C. protein ức chế. D. vùng vận hành.

Câu 16: Trong một operon, nơi enzyme RNA polymerase bám vào khởi động phiên mã

A. vùng vận hành. B. vùng khởi động. C. vùng mã hóa. D. vùng điều hòa.

Câu 17: Không thuộc thành phần của một operon nhưng có vai trò quyết định hoạt động của operon là A. vùng vận hành. B. vùng mã hóa. C. gen điều hòa. D. gen cấu trúc.

Câu 18: Trình tự nucleotide đặc biệt của một operon để enzyme RNA polymerase bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là

A. vùng khởi động. B. gen điều hòa. C. vùng vận hành. D. vùng mã hoá.

Câu 19: Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của operon Lac ở E.coli là:

A. 1 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzyme phân hủy lactose B. 3 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân hủy lactose C. 1 phân tử mRNA mang thông tin tương ứng của 3 gen Z, Y, A

D. 3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gen Z, Y, A

Câu 20: Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của operon Lac ở E.coli là:

A. 1 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 1 loại enzyme phân hủy lactose B. 3 loại protein tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzyme phân hủy lactose C. 3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gen Z, Y, A

D. 1 chuỗi polyribonucleotide mang thông tin của 3 phân tử mRNA tương ứng với 3 gen Z, Y, A

Câu 21: Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:

A. vi khuẩn lactic. B. vi khuẩn E. coli. C. vi khuẩn Rhizobium. D. vi khuẩn lam.

Câu 22: Kìm hãm ngược xảy ra khi

A.Gen đang nhân đôi B.Gen đang phiên mã C.Sau dịch mã D.Sản phẩm cuối cùng liên kết với enzyme xúc tác

Câu 23: Kiểm soát âm khác với kiểm soát dương vì cần phải

A.Có sự tham gia của phân tử hoạt hóa. B.Gắn protein ức chế vào operator.

C.Gắn protein hoạt hóa vào promotor. D.Loại bỏ co – repressor.

Câu 24: Operator là

A.Đoạn mRNA gắn được protein điều hòa

B.Đoạn DNA chuyên biệt gắn được vào protein điều hòa C.Đoạn DNA nằm trước promoter

D.Gen tổng hợp protein

Câu 25: Điều nào KHÔNG đúng với protein hoạt hóa

A.Gắn vào vị trí tăng cường B.Kích thích sự phiên mã C.Gây ra sự đóng gen D.Tạo sự kiểm soát dương Câu 26: Kiểm soát âm là dạng điều hòa

A.Có sự tham gia của protein hoạt hóa B.Kích thích sự phiên mã của gen cấu trúc C.Ngăn cản sự phiên mã của 1 số gen cấu trúc

D. Ngăn cản sự phiên mã của gen điều hòa.

Câu 27: Protein ức chế khác với protein hoạt hóa ở chỗ

A.Gắn vào operator ngăn cản phiên mã gen cấu trúc B.Thuộc dạng điều hòa ức chế C.Gắn vào vị trí

khởi đầu trên promoter D.Gắn vào vị trí tăng cường (enhancer)

Câu 28: Chức năng của enzyme β – galactosidase A.Phân giải lactose thành glucose và galactose

B. Phân giải lactose thành glucose và fructose C. Phân giải lactose thành glucose và allolactose

D.Biến đổi liên kết 1 – 6 glycoside trong allolactose thành liên kết 1 – 4 trong lactose Câu 29: Tryptophan được gọi là đồng ức chế vì:

A.Ức chế đồng thời các gen tổng hợp enzyme

B.Ức chế đồng thời các quá trình tổng hợp tryptophan C.Ức chế đồng thời khi gắn với chất ức chế gốc

D.Ức chế đồng thời khi gắn vào operator.

Câu 30: Điều hòa Lac operon có đăc điểm

A.Khi thiếu lactose, repressor sẽ bám vào gen cấu trúc B.Chất cảm ứng hệ này là allolactose.

C.Khi lactose xuất hiện, lactose sẽ khởi động phiên mã D.Điều hòa cảm ứng dương

Câu 31: Mục nào sau đây đúng cho operon Lactose

A.Đóng lại khi có cơ chất B.Đóng lại khi chất cần tổng hợp thừa C.Lúc

nào cũng mở D.Mở ra khi có cơ chất

Câu 32: Điểm bám của protein hoạt hóa

A.Gen điều hòa và gen cấu trúc B.Trình tự tăng cường (Enhancer) và promoter C.Promoter và gen điều hòa D.Ehancer và Operator

Câu 33: Protein đóng vai trò enzyme xúc tác các phản ứng chuyển hóa được mã hóa bởi A.Exon và Intron

B.RNA C.Gen cấu trúc D.Gen điều hòa

Câu 34: Hệ tryptophan “đóng” không phiên mã được khi:

A.Khi tryptophan gắn vào operator B.Tryptophan thiếu hụt C.Gen điều hòa sản xuất repressor. D.Tryptophan dư thừa. Câu 35: Lac operon phiên mã khi môi trường

A.Có glucose B.Không có glucose và không có lactose C.Có lactose D. Có glucose và không có lactose

Một phần của tài liệu SINH HỌC PHÂN TỬ DƯỢC (trắc nghiệm) (Trang 177 - 189)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(482 trang)
w