Xác định vấn đề nào sau đây là sai

Một phần của tài liệu SINH HỌC PHÂN TỬ DƯỢC (trắc nghiệm) (Trang 110 - 117)

ĐÁP ÁN CÂU HỎI

40. Xác định vấn đề nào sau đây là sai

a. Trong tổng hợp DNA liên kết cộng hóa trị tạo nên giữa 3'-OH và nhóm 5'-P.

b. Nói chung, enzyme sao chép DNA ở E.coli là DNA-polymeraseIII.

c. Mạch đơn của DNA có thể được chép nếu có 4 loại N và DNA-polymerase I. Đ

d. RNA "mồi" phải có trình tự bổ sung với vài đoạn DNA mới khởi sự tổng hợp DNA được.

41. Căn cứ theo các quan điểm hiện nay về mã di truyền của DNA, câu nào sau đây là sai:

a. Codon dài 3 nucleotid.

b. Mỗi bộ ba mã hóa cho vài acid amin. Đ

c. Mã dư thừa (tức có đồng nghóa, nhiều bộ ba cho một acid amin).

d. Mã được đọc theo thứ tự đều đặn bắt đầu từ đầu 5’.

42. Ở tế bào E.coli, tryptophan sau khi được tổng hợp dư thừa nó sẽ thành chất gì ? a. Chất kìm hãm.

b. Chất kìm hãm RNA polymerase.

c. Chất kìm hãm các gen cấu trúc.

d. Chất đồng kìm hãm. Đ

43. Mục nào sau đây đúng cho Operon lactose:

a. Đóng lại khi có cơ chất.

b. Mở ra khi có cơ chất. Đ c. Đóng lại khi chất cần tổng hợp dư thừa.

d. Lúc nào cũng mở.

44. Trong phiên mã ở Eukaryotae, enzyme nào di chuyển dọc theo phân tử DNA để tổng hợp mRNA:

a. DNA polymerase.

b. RNA polymerase. Đ c. RNA polymerase II.

d. RNA polymerase I.

45. Exon là:

a. Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA thông tin bình thường của protein b. Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mã trước khi dịch mã

c. Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ.

d. Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen Đ e. Trình tự DNA không được phiên mã

46. Mục nào sau đây không thuộc về ứng dụng của kỹ thuật di truyền:

a. Công nghệ protein

c. Thực vật mang gen động vật b. Phương pháp chẩn đoán mới

d. Gây đột biến bằng hóa chất Đ 47. Intron là:

a. Trình tự RNA lạ được gắn vào mRNA thông tin bình thường của protein b. Trình tự RNA được cắt ra khỏi bản phiên mãtrước khi dịch mã

c. Trình tự DNA được sử dụng để gắn plasmid với DNA lạ d. Trình tự DNA mã hóa cho sản phẩm protein của gen e. Trình tự DNA không được phiên mã Đ 48. Trong hệ thống Operon lactose, RNA polymerase:

a. gắn với operator để phiên mã.

b. gắn với promoter khi repressor bất hoạt. Đ c. gắn với promoter khi lactose hoạt hóa regulator.

d. gắn với các gen cấu trúc.

49. Dạng nucleic acid nào gắn với amino acid đặc hiệu và được phóng thích rời ra khi ở điểm P trên ribosome trong sinh tổng hợp protein:

a. rRNA.

b. mRNA.

c. tRNA. Đ

d.RNA.

50. Replicon là :

a. Điểm xuất phát sao chép.

b. Đơn vị sao chép. Đ c. Điểm chấm dứt sao chép.

d. Không mục nào kể trên.

Các câu hỏi 51-65 đề cập đến vấn đề sau: chỉ rõ mỗi một cấu trúc hay chức năng là đúng đối với:

a. Chỉ DNA b. Chỉ RNA

c. Cả DNA lẫn RNA d. Không DNA lẫn RNA

51. Thường chỉ mợt mạch đơn a. b.Đ c. d.

52. Chứa các pyrimidine a. b. c. Đ d.

53. Chứa deoxyribose a.Đ b. c. d.

54. Cuợn lại trong chuỗi xoắn kép a.Đ b. c. d.

55. Chứa thymine a.Đ b. c. d.

56. Chứa cytosine a. b. c. Đ d.

57. Cấu trúc alpha a. b. c. d.Đ

58. Mang acid amin đến ribosome a. b. Đ c. d.

59. Có mặt trong ribosome a. b. Đ c. d.

60. Tham gia vào phiên mã a. b. c. Đ d.

61. Tham gia vào dịch mã a. b. Đ c. d.

62. Cấu trúc bậc bốn. a. b. c. d. Đ

63. Chứa uracil a. b. Đ c. d.

64. Cấu trúc beta a. b. c. d. Đ

65. Thực hiện phản ứng nối các acid amin. a. b. c. d. Đ 66. Tên của bào quan nơi codon và anticodon bắt cặp với nhau?

a. Ribosome.Đ b. Lưới nội chất.

c. Tế bào chất.

d. Không mục nào kể trên.

67. Anticodon ở tRNA gắn vào codon thứ nhất là:

a. U A C Đ c. A U G

e. A T G b. T A C d. G U A

68. Tế bào Prokaryota có ribosome thuộc loại : a. 80 S.

b. 70SĐ c. 60S.

d. 40S.

69. Điểm nào sau đây đúng với chu trình tiềm tan của bacteriophage:

a. enzym đầu tiên được tạo ra cắt DNA của tế bào chủ.

b. Sao chép DNA nhờ các enzym do chúng tự tổng hợp.

c. Sau mỗi vòng sao chép, DNA con được bao ngay bằng capsid.

d. DNA của phage gắn vào DNA của tế bào chủ. Đ 70. Sao chép bộ gen của Retrovirus theo cơ chế:

a. RNA mạch đơn –> RNA mạch kép –> RNA mạch đơn.

b. RNA mạch đơn –> RNA mạch kép –> DNA mạch kép.

c. RNA mạch đơn –> RNA-cDNA lai –> DNA mạch kép. Đ d. RNA mạch đơn –> DNA mạch kép –> DNA mạch kép.

71. Tải nạp là:

a. Phage xâm nhập vi khuẩn

b. Phage A mang gen của phage B đưa vào vi khuẩn

c. Phage mang gen của vi khuẩn A đưa vào vi khuẩn B. Đ d. Vi khuẩn A chuyển gen vào vi khuẩn B

72. Cái nào trong những mô tả sau đây thích hợp nhất cho các nucleotide:

a. Base nitric và nhóm phosphate.

b. Base nitric, nhóm phosphate và đường 5C. Đ c. Base nitric và đường 5C.

d. Đường 5C và adenine hay uracil.

e. Đường 5C, nhóm phosphate và purine.

73. Điểm nào không phải là khác biệt cấu trúc giữa ADN và ARN:

a. Mạch kép và mạch đơn.

b. Desoxyribose và ribose.

c. Thymine và Uracil.

d. Polynucleotide. Đ

Câu 74 - 78 được trả lời bằng 1 trong các gợi ý chung sau : a. Cảm ứng bởi cơ chất.

b. Đồng kìm hãm bởi sản phẩm cuối.

c. repressor có hoạt tính.

d. repressor mất hoạt tính

74. Trong hệ thống cảm ứng cơ chất, cái nào được gen điều hòa tổng hợp: a. b. c. Đ d.

75. Kiểu cơ chế kiểm soát theo mô hình operon lactose của Jacob-Monod: a. Đ b. c.

d.

76. Kìm hãm vùng operator:

a. b. Đ c. Đ d.

77. Kết hợp với chất đồng kìm hãm làm dừng phiên mã:

a. b. Đ c. d.

78. RNA polymerase thực hiện được phiên mã khi:

a. b. c. d. Đ

Chọn câu trả lời đúng nhất trong số nhiều câu gợi ý:

79. Ở vi khuẩn, các gen cấu trúc được phiên mã khi:

a. Thiếu chất cảm ứng.

b. Protein kìm hãm bất hoạt. Đ c. Promotor bất hoạt.

d. Operator bị đóng.

80. Ở hệ thống cảm ứng, mRNA được tạo ra đến khi nào thì dừng:

a. Chất kìm hãm không được tạo ra.

b. Chất cảm ứng đã hết. Đ c. Chất kìm hãm gắn với Operator.

d. Chất kìm hãm có hoạt tính gắn với chất cảm ứng.

81. Khi lactose xâm nhập tế bào E. coli thì:

a. Lactose gắn với protein kìm hãm. Đ b. Chất kìm hãm gắn với Regulator.

c. Lactose gắn với Regulator.

d. Chất kìm hãm gắn với RNA polymerase.

82. Gen điều hòa (Regulator):

a. mã hóa các chất cảm ứng.

b. mã hóa protein cảm ứng.

c. là khóa đóng mở các gen cấu trúc. Đ d. không cho chất cảm ứng xâm nhập vào tế bào.

83. Chất cảm ứng có khả năng là:

a. chất gắn với operator để hoạt hóa.

b. chất gắn với các gen cấu trúc để hoạt hóa.

c. chất gắn với repressor (chất kìm hãm) để làm bất hoạt. Đ d. chất gắn với đoạn promoter để hoạt hóa.

84. Trong hệ thống Operon lactose, RNA polymerase:

a. gắn với operator để phiên mã.

b. gắn với promoter khi repressor bất hoạt. Đ c. gắn với promoter khi lactose hoạt hóa regulator.

d. gắn với các gen cấu trúc.

85. Nồng độ của các enzym nào sau đây không chịu sự kiểm soát của Operon:

a. Enzym cảm ứng.

b. Enzym ức chế.

c. Enzym tiêu hóa. Đ d. Enzym cơ cấu.

86. Sẽ xảy ra điều gì khi tế bào E. coli không có đường lactose:

a. Protein regulator gắn với operator. Đ b. Protein regulator gắn với promoter.

c. Protein regulator bị bất hoạt.

d. Protein regulator gắn với RNA polymerase.

87. Điểm nào sau đây là sai khi nói về các hệ thống enzym cảm ứng hay kìm hãm:

a. Các enzym kìm hãm thường được điều hoà bởi sản phẩm cuối, còn các enzym cảm ứng được điều hòa bởi lượng cơ chất.

b. Các enzym kìm hãm thường được kìm hãm bởi sản phẩm cuối, còn các enzym cảm ứng được hoạt hóa bởi cơ chất.

c. Các enzym kìm hãm thường được điều hoà bởi kiểm soát âm, còn các enzym cảm ứng được điều hòa kiểm soát dương tính. Đ

d. Các enzym kìm hãm đòi hỏi chất đồng kìm hãm để ức chế phiên mã của gen, còn các enzyme cảm ứng không cần chất đồng kìm hãm.

88. Dịch mã có sự tham gia của:

a. Cả 3 loại RNA. Đ b. tRNA và mRNA.

c. tRNA và rRNA.

d. mRNA và rRNA.

89. Dịch mã khởi sự khi:

a. mRNA gắn vào đơn vị nhỏ.

b. mRNA gắn vào đơn vị lớn.

c. mRNA gắn vào đơn vị nhỏ, rồi đơn vị lớn ráp vào. Đ d. mRNA gắn vào đơn vị lớn, rồi gắn vào đơn vị nhỏ.

90. Từ acid amin thứ hai trở đi, tRNA mang acid amin vào vị trí nào:

a. Điểm -P rồi chuyển sang điểm -A.

b. Điểm -P.

c. Điểm -A rồi chuyển sang điểm -P. Đ d. Điểm bất kỳ đúng theo codon.

91. Acid amin nối với acid amin nhờ enzyme:

a. ATP-synthetase.

b. Aminoacyl tRNA synthetase.

c. Peptidyl transferase. Đ d. Không có cái nào kể trên.

92. Trong hệ thống Operon, vùng nào không bao giờ phiên mã:

a. Regulatose.

b. Promoter. Đ c. Gen cấu trúc I.

d. Gen cấu trúc II

Một phần của tài liệu SINH HỌC PHÂN TỬ DƯỢC (trắc nghiệm) (Trang 110 - 117)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(482 trang)
w