Protein giúp vòng hóa mARN nhân thật

Một phần của tài liệu SINH HỌC PHÂN TỬ DƯỢC (trắc nghiệm) (Trang 357 - 362)

ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN

D. Tỉ lệ phân li về kiểu hình trong phép lai phân tích phân tích

26. Protein giúp vòng hóa mARN nhân thật

a. PABP b. Protein B c. SSB d. PAPA

27. Dịch mã khởi sự khi:

a. mARN gắn vào đơn vị nhỏ, rồi đơn vị lớn ráp vào b. mARN gắn vào đơn vị lớn, rồi đơn vị nhỏ ráp vào c. mARN gắn vào đơn vị lớn

d. mARN gắn vào đơn vị nhỏ

28. Mạch polypeptide được kết thúc khi gặp các codon:

a. UAA, UAG, UGA b. UAA, UGA, UGG c. UAA, UAG, UGG d. AUG, UAG, UGA

29. Loại tARN có khả năng mang Methionine đến kết hợp với codon AUG khởi động trong quá trình khởi đầu dịch mã xảy ra trong tế bào Eukaryote là:

a. tARNiMet b. tARNfMet c. tARNmMet

d. Không có loại nào kể trên

30. tARN đi ra khỏi chuỗi polypeptide nhờ enzyme:

a. Peptidyl transferase b. ATP-synthetase

c. Aminoacyl tARN synthetase d. Không có cái nào kể trên

31. Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactose thì protein ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

a. Gắn vào vùng điều hòa (Operator) b. Gắn vào gen cấu trúc

c. Gắn vào gen điều hòa d. Gắn vào vùng khởi động

32. Protein ức chế khác với protein hoạt hóa ở chỗ a. Gắn vào operator ngăn cản phiên mã gen cấu trúc b. Luôn ở dạng hoạt động

c. Gắn vào vị trí khởi đầu trên promoter d. Gắn vào vị trí tăng cường (enhancer)

33. Điểm bám của protein ức chế a. Trình tự điều hòa (Operator) b. Trình tự khởi động (Promoter) c. Trình tự tăng cường (Enhancer) d. Gen điều hòa

34. ARN polymerase có thể bám vào hệ tryptophan operon để phiên mã khi a. Tryptophan thiếu hụt

b. Tryptophan dư thừa

c. Gen điều hòa không sản xuất repressor d. Khi tryptophan bất hoạt repressor

35. Gen đang đóng phiên mã, xuất hiện chất làm gen phiên mã được là kiểu điều hòa a. Kìm hãm ngược

b. Cảm ứng âm c. Ức chế âm d. Tất cả

36. Kìm hãm ngược xảy ra khi a. Gen đang nhân đôi

b. Gen đang sao mã c. Sau phiên mã

d. Sản phẩm cuối cùng liên kết với enzym xúc tác

37. Gen bị điều hòa bởi protein ức chế (repressor). Đây là a. Điều hòa âm tính

b. Điều hòa dương tính c. Điều hòa sao chép d. Điều hòa hậu dịch mã

38. Trong hệ thống Operon lactose, ARN polymerase a. Gắn với promoter khi repressor bất hoạt

b. Gắn với operator để phiên mã

c. Gắn với promoter khi lactose hoạt hóa operator d. Gắn với các gen cấu trúc

39. Gen được điều hòa khi

a. Sản phẩm của gen liên quan đến môi trường b. Protein ức chế có ái lực cao với ADN

c. Có tín hiệu thần kinh chi phối d. Gen có protein ức chế và hoạt hóa

40. Kiểm soát âm khác với kiểm soát dương vì cần phải:

a. Có sự tham gia của phân tử họat hóa b. Gắn protein ức chế vào operator c. Gắn protein hoạt hóa vào promotor d. Loại bỏ co-repressor

41. Phức hợp ức chế chức năng gây ngừng phiên mã hệ tryptophan operon gồm Repressor đóng vai trò (X) và Tryptophan đóng vai trò (Y)

a. (X) Chất ức chế gốc, (Y) chất đồng ức chế b. (X) Chất đồng ức chế, (Y) chất ức chế gốc c. (X) Protein ức chế, (Y) Chất cảm ứng d. (X) Chất cảm ứng, (Y) Chất ức chế

42. Prokaryote có mấy yếu tố kết thúc dịch mã loại I

a. 3 b. 1 c. 2 d. 4

43. Protein ức chế của hệ Tryptophan operon có đặc điểm a. Là một protein không hoạt tính

b. Luôn bám vào operator ức chế phiên mã tryp operon c. Được mã hóa bởi gen cấu trúc của tryp operon d. Còn gọi là chất đồng ức chế

44. Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong operon Lac ở E.coli không hoạt động a. Khi môi trường không có lactose

b. Khi trong tế bào có lactose c. Khi môi trường có nhiều lactose

d. Khi môi trường có hoặc không có lactose 45. Đột biến tự nhiên KHÔNG gồm:

a. Đột biến lệch khung b. Hỗ biến

c. Oxy hóa phá hủy d. Chèn acid amin thơm

46. Tần suất đột biến của 1 gen ở tế bào nhân thật là a. 10−6

b. 10−5 c. 10−7 d. 10−4

47. Đột biến tự nhiên KHÔNG do a. Bị cảm ứng bởi hóa chất b. Khử amin

c. Hỗ biến của base d. Đột biến lệch khung

48. Đảo nghịch sai hỏng theo cơ chế quang phục hồi cần sự tham gia của:

a. ARN polymerase b. Topoisomerase I c. Ánh sáng d. Endonuclease

49. Cho trình tự ADN bình thường: 5’-AGAGCTAAAGTCTCACTC-3’.

Trình tự ADN bị đột biến: 5’-AGAGCTAAGTCTCACTC-3’

Cho biết tên loại đột biến? Nguyên nhân?

a. Thay thế - Chuyển vị b. Thay thế - Đảo chuyển c. Lệch khung – Mất d. Lệch khung – Chèn

50. Cho trình tự mARN bình thường 5’-AAGAAACCCUAC-3’.

Trình tự mARN bị đột biến 5’-AAGAAACCCUAG-3’.

Cho biết hậu quả của đột biến trên a. Lệch nghĩa

b. Lặn c. Vô nghĩa d. Cùng nghĩa

51. PCR KHÔNG cần thành phần a. Helicase

b. Taq polymerase c. dNTP

d. Mg(Cl_2)

52. Ligase là enzyme

a. Hình thành các liên kết phosphodiester b. Hình thành các liên kết hydro

c. Phân hủy các liên kết hydro

d. Phân hủy các liên kết phosphodiester 53. Protein bị biến tính bởi

a. Phenol b. Ethanol c. Isopropanol d. EDTA

54. Trên vector tạo dòng, gen ngoại lai được chèn vào a. Trình tự Ori

b. Vùng tạo dòng c. Yếu tố đánh dấu d. Bất kỳ vùng gen nào

55. rARN 23S là thành phần của ribosom a. 30S

b. 40S c. 50S d. 60S

56. Ribosom tế bào nhân thật có hệ số lắng …(X)…, gồm tiểu đơn vị nhỏ…(Y)… và tiểu đơn vị lớn …(Z)…

a. (X) là 80S, (Y) là 40S, (Z) là 60S b. (X) là 80S, (Y) là 30S, (Z) là 50S c. (X) là 70S, (Y) là 30S, (Z) là 50S d. (X) là 100S, (Y) là 40S, (Z) là 60S 57. Nguyên tắc cắt nối ARN a. GU-AG

b. GA-UG c. AG-GU d. AU-GA

58. Cho (1) 28S, (2) 23S, (3) 18S, (4) 16S, (5) 5,8S, (6) 5S. Hỏi tiểu đơn vị ribosom 60S nhân thật cấu tạo bởi a. 1-5-6

b. 2-6 c. 1-3-5-6 d. 2-4-6

59. Cho (1) 28S, (2) 23S, (3) 18S, (4) 16S, (5) 5,8S, (6) 5S. Hỏi tiểu đơn vị ribosom 50S nhân sơ cấu tạo bởi a. 2-6

b. 2-4-6 c. 1-3-5 d. 1-6

60. Ý nào KHÔNG PHẢI là vai trò của đuôi poly A a. Vận chuyển mARN từ nhân ra tế bào chất

b. Giúp tái sử dụng ribosome

c. Giúp vòng hóa mARN trong dịch mã

d. Vị trí để ribosom nhận diện gắn vào khi dịch mã

Đề 2

1. Học thuyết trung tâm của sự chuyển thông tin di truyền là a. Protein – ARN – AND

b. ADN – ARN – Protein c. ARN – ADN – Protein d. ARN – ARN – Protein

2. Học thuyết trung tâm cho rằng thông tin di truyền a. Không chuyển từ protein sang acid nucleic được b. Không chuyển sang ARN được

c. Không chuyển từ ARN sang ADN được d. Được luân chuyển tự do trong tế bào

3. Nhà khoa học nghiên cứu quy luật di truyền tính trạng trên đậu Hà Lan a. Mendel

b. Griffith c. Miescher d. James Watson

4. Quá trình luân chuyển thông tin từ ADN đến ARN a. Sao chép

b. Phiên mã c. Phiên mã ngược d. Dịch mã

5. Học thuyết trung tâm

a. Do Francis Crick phát biểu đầu tiên b. Do James Watson phát biểu đầu tiên

c. Do Francis Crick và James Watson phát biểu đầu tiên d. Nói về sự luân chuyển thông tin từ protein đến ADN 6. Quá trình luân chuyển thông tin giữa các phân tử ADN a. Sao chép

b. Phiên mã c. Dịch mã d. Tự cắt nối

7. Phát minh của Watson - Crick a. ADN là tác nhân truyền tính trạng b. Mô hình cấu trúc xoắn kép ADN c. Bảng mã di truyền

d. Cơ chế điều hòa tổng hợp protein

8. Ai đã chứng minh ADN là vật liệu di truyền tính trạng a. Hershey và Chase

b. Griffith

c. Meselson và Stahl d. Watson và Crick

Một phần của tài liệu SINH HỌC PHÂN TỬ DƯỢC (trắc nghiệm) (Trang 357 - 362)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(482 trang)
w