Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN SINH HỌC 11 (Trang 100 - 104)

Bài 32. TẬP TÍNH CỦA ĐỘNG VẬT (TT)

B. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

- Nêu được khái niệm tập tính của động vật.

- Phân biệt được tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh (học được trong đời sống cá thể).

- Nêu các dạng tập tính chủ yếu ở động vật (săn bắt mồi, tự vệ, sinh sản...).

- Phân biệt được một số hình thức học tập ở động vật.

- Trình bày được một số ứng dụng của tập tính vào thực tiễn đời sống.

2. Nội dung 3. Sản phẩm

Tổ chức thực hiện Nội dung dạy hoc

* Hoạt động 1.

+ Dùng phiếu học tập số 1 (thời gian 10 phút)

+ Cho 3 HS báo cáo kết quả trên phiếu của mình + GV bổ sung và đưa ra đáp án:

Phiếu học tập số 1 Một số hình thức học tập ở đv Kiểu học tập Khái

niệm

dụ Quen Nhờn

In vết

đ/k hoá đáp ứng

Đ/k hoá Hành động

Học Ngầm Học khôn

+ HS nghiên cứu sgk để điền nội dung vào phiếu.

IV. Một số hình thức học tập ở ĐV:

* Các hình thức học tập chủ yếu làm biến đổi tập tính của ĐV là quen nhờn, in vết, điều kiện hoá, học ngầm và học khôn.

* Hoạt động 2. V. Một số dạng tập tính phổ biến ở

+ GV cho đại diện các nhóm trình bày ý kiến ...

Sau đó nhận xét, bổ sung theo đáp án.

+ HS làm bài tập  (trang 122-123) để củng cố mục IV

đv

* là tập tính kiếm ăn, lảnh thổ, sinh sản, di cư, xã hội

* Hoạt động 3.

+ Cho học sinh làm phiếu học tập số 2.

+ HS tự nghiên cứu mục V và sử dụng phiếu học tập số 2 để điền nội dung vào phiếu (3 phút).

+ GV gọi 2 Em đọc kết quả của mình. 2 Em bổ sung ý kiến của bạn.

GV nêu đáp án và K/luận + Nội dung phiếu học tập số 2:

Phiếu học tập số 2 Loại tập tính

dụ

ứng dụng

Kiếm ăn (?) (?)

Lãnh thổ (?) (?)

Sinh sản (?) (?)

Di cư (?) (?)

Xã hội thứ bậc (?) (?) Xã hội vị tha (?) (?)

VI. ứng dụng những hiểu biết về tập tính của ĐV vào đời sống, sản xuất

* Ví dụ: - dạy chim, thú làm xiếc - Chó nghiệp vụ

- Làm bù nhìn đuổi chim - Gọi trâu về chuồng

HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP

+ Nhấn mạnh các kiến thức cơ bản cần nhớ + Quan sát hình vẽ 32.1

+ Trả lời câu hỏi (1 -> 6 sgk tr126) + Đọc mục “ Em có biết.”

HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG

Giao bài tập liên hệ kiến thức, vận dung tại lớp/ nhiệm vụ về nhà 1. Mục tiêu

Học sinh nhận thấy sự đa dạng của thế giới động vật, đa dạng về tập tính của loài, ứng dụng trong đời sống thực tiễn.

2. Nội dung

Sưu tầm những ứng dụng trong thực tiễn;

Hoàn thành tổng kết bài học lại thành dạng sơ đồ tư duy.

3. Sản phẩm

- Phim ảnh về tập tính động vật - Sơ đồ tư duy

4. Tổ chức thực hiện Chia lớp thành 4 nhóm,

Các nhóm về sưu tầm ứng dụng trong thực tiễn của tập tính động vật. Báo cáo bằng posteer hoặc powerpoint.

Thời gian: Báo cáo đầu giờ tiết học sau

HS phân chia nhiệm vụ, thời gian hoàn thiện sản phẩm Giáo viên đánh giá đầu giờ học tiết sau.

Đáp án phiếu học tập số 1 Một số hình thức học tập ở động vật

Kiểu học

tập Khái niệm Ví dụ

Quen

nhờn * Đơn giản, ĐV phớt lờ, Không trả lời

Khi thấy bóng đen ập xuống, gà con chạy đi nấp. Kế tiếp lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gà không chạy nữa

In vết * ĐVnon đi theo“ vết mẹ” ở loài khác, vật khác

Ngay sau khi mới nở gà, vịt thường đi theo các vật chuyển động mà chúng nhìn thấy

Đ/k hoá đáp ứng

* Hình thành mối liên kết Mới trong TKTƯ dưới tác động của các kích thích đồng thời

Bật đèn cho chó ăn, nhiều lần chỉ cần bật đèn chó tiết nước bọt

Đ/k hoá hành động

* Liên kết 1 hành vi của ĐV Với 1 phần thưởng và phạt

 sau đó ĐV chủ động lặp lại

Khi chạy chuột đạp phải bàn đạp thức ăn rời ra, ngẫu nhiên nhiều lần , Khi đói chuột chủ động ddapj vào bàn đạp để lấy thức ăn

Học

Ngầm * Học không có ý thức. khi Cần kiến thức được tái hiện

Trong tự nhiên ĐV hoang dã thường thăm dò được con đường để tìm thức ăn nhanh nhất

Học Khôn

* Phối hợp kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết tình huống

Tinh Tinh dùng que chọc vào tổ kiến để bắt kiến

mới

Đáp án phiếu học tập số 2 Một số tập tính động vật Loại tập

tính Ví dụ ứng dụng

Kiếm ăn Hổ, Báo săn mồ, vồ mồi; Nhện giăng lưới bẫy côn trùng

Nuôi thú săn mồi( chó săn,chim săn mồi, Rái cá săn cá)

Bảo vệ

lãnh thổ Các loài thú rừng thường chiếm vùng lãnh thổ riêng

Biện pháp bảo vệ và khai thác các loài thú quý hiếm. Nuôi ĐV giữ nhà Sinh sản Ve vãn, ấp trứng và đẻ trứng Chăn nuôi

Di cư Các đàn chim Sếu di cư theo

mùa Săn bắt, bảo vệ chim thú

Xã hội

thứ bậc Các loài thú sống thành bầy

đàn và có thứ bậc Khai thác, bảo vệ chim thú Xã hội vị

tha

Ong thợ lao động để phục vụ

cho sự sinh sản của Ong chúa Nghề nuôi Ong

Một phần của tài liệu GIÁO ÁN SINH HỌC 11 (Trang 100 - 104)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(224 trang)
w