CHƯƠNG 2: ĐỀ XUẤT HỆ THỐNG CÂU HỎI ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐỌC HIỂU VĂN BẢN THƠ LÃNG MẠN VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1930 - 1945 CHO HỌC SINH LỚP 11
2.3. Xây dựng hệ thống câu hỏi đánh giá kết quả đọc hiểu văn bản thơ lãng mạn Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945 cho học sinh lớp 11
Qua quá trình tìm hiểu 3 văn bản Vội vàng (Xuân Diệu), Tràng giang (Huy Cận) và Đây thôn Vĩ Dạ (Hàn Mặc Tử), chúng tôi đã tiến hành xây dựng hệ thống các câu hỏi đánh giá kết quả đọc hiểu cho từng tác phẩm. Những câu hỏi này một mặt phải đảm bảo mục tiêu dạy học đọc hiểu văn bản đã đề ra, mặt khác cũng phải đảm bảo các nguyên tắc mà chúng tôi đã đưa ra ở trên.
Với văn bản Vội vàng, chúng tôi xây dựng và cụ thể hóa các câu hỏi thông qua hai bảng là “Bảng 2.1. Đề xuất hệ thống câu hỏi đánh giá kết quả đọc hiểu bài Vội vàng” [Phụ lục] và “Bảng 2.2. Phân loại hệ thống CH đánh giá kết quả đọc hiểu văn bản Vội vàng” [ Phụ lục].
Với văn bản Tràng giang, chúng tôi xây dựng và cụ thể hóa các câu hỏi thông qua hai bảng là “Bảng 2.3. Đề xuất hệ thống câu hỏi đánh giá kết quả đọc hiểu bài Tràng giang” [Phụ lục] và “Bảng 2.4. Phân loại hệ thống CH đánh giá kết quả đọc hiểu văn bản Tràng giang” [ Phụ lục].
Do phạm vi của khóa luận, ở chương này, chúng tôi chỉ đưa ra hệ thống câu hỏi đánh giá kết quả đọc hiểu văn bản cho tác phẩm Đây thôn Vĩ Dạ làm mẫu. Thông qua hệ thống câu hỏi được đề xuất này, chúng tôi đã cho thấy được sự khác biệt khá rõ ràng giữa hệ thống câu hỏi chúng tôi xây dựng với hệ thống câu hỏi trong SGK và trong giáo án của giáo viên mà chúng tôi đã đề cập tới ở chương 1. Điều này được cụ thể hóa thông qua việc thông qua hai bảng 2.5 và 2.6 dưới đây:
41
Bảng 2.5. Đề xuất hệ thống câu hỏi đánh giá kết quả đọc hiểu bài Đây thôn Vĩ Dạ
Tên bài
SL
CH Câu hỏi
Đây thôn
Vĩ Dạ 38
Câu 1. Em đã biết những thông tin gì về tác giả Hàn Mặc Tử ? Câu 2. Hãy cho biết dòng nào dưới đây không đúng về thơ văn Hàn Mặc Tử ?
A. Khuynh hướng siêu thoát và những hình ảnh ma quái trong thơ ông là biểu hiện của sự chán ghét thực tại.
B. Trong thơ ông, ta thấy một tâm hồn yêu cuộc sống, yêu cảnh vật, yêu con người nồng nàn, tha thiết và một khát vọng sống mãnh liệt đến đau đớn.
C. Ông đã đưa vào Thơ mới những sáng tạo độc đáo, những hình tượng, ngôn từ thơ đầy ấn tượng, gợi cảm giác liên tưởng và suy tưởng dồi dào.
D. Cùng với bút pháp lãng mạn, ông còn sử dụng cả bút pháp tượng trưng và bút pháp siêu thực.
Câu 3. Bài thơ nào sau đây không phải là sáng tác của Hàn Mặc Tử ?
A. Đà Lạt trăng mờ C. Những giọt lệ
B. Mùa xuân chín D. Gửi hương cho gió
Câu 4. Nhan đề Đây thôn Vĩ Dạ gợi cho em suy nghĩ gì về nội dung bài thơ ?
Câu 5. Theo em, tác giả sẽ dùng những biện pháp nghệ thuật nào để khắc họa nội dung đó ?
Câu 6. Nối các ý của cột A với các ý tương ứng của cột B để khái quát lên các thông tin chính về Hàn Mặc Tử
Cột A Đáp án Cột B
1. Hàn Mặc Tử a. Đồng Hới (nay là Quảng
42
Bình)
2. Tên khái sinh là b. Nguyễn Trọng Trí
3. Quê ở c. (1912 – 1940)
4. Gia đình
d. một trong những nhà thơ có sức sáng tạo mạnh mẽ nhất trong phong trào Thơ mới 5. Năm 1936
e. Gái quê (1936), Thơ Điên (1938), Xuân như ý, Thượng thanh kí,...
6. Ông bắt đầu làm thơ
f. là viên chức nghèo theo đạo Thiên Chúa
7. Hàn Mặc Tử được xem là
g. bị mắc bệnh phong và phải về Quy Nhơn chữ bệnh nhưng mất năm 1940
8. Tác phẩm chính
h. phức tạp, bí ẩn nhưng vẫn hiện rõ tình yêu cuồng dại đến cuộc đời trần thế.
9. Phong cách thơ i. từ năm 14, 15 tuổi với nhiều bút danh khác nhau.
Câu 7. Đánh dấu (X) vào các ô Đúng (Đ) / Sai (S) với mỗi nhận định dưới đây:
Nhận định Đ S
Đây thôn Vĩ Dạ lúc đầu có tên là Ở đây thôn Vĩ Bài thơ in trong tập Thơ Điên (1945)
Bài thơ gợi hứng từ tình yêu dành cho con người, thiên nhiên Huế của Hàn Mặc Tử
Bài thơ đã thể hiện rõ phong cách thơ đầy bí ẩn và phức tạp của thi sĩ.
43
Câu 8. Nhận xét về mối quan hệ giữa hoàn cảnh sáng tác với cảm hứng của tác phẩm ? Đánh giá về vị trí tác phẩm trong sự nghiệp văn học của Hàn Mặc Tử ?
Câu 9. Trình bày ngắn gọn những tìm hiểu chung về tác phẩm.
(Đặc điểm của thể thơ được sử dụng trong bài ? Phương thức biểu đạt của bài ? Nhân vật trữ tình và cảm xúc của nhận vật trữ tình ? Hình tượng nghệ thuật và biện pháp tu từ nổi bật trong bài? Kết cấu bài thơ ?)
Câu 10. Nhận xét về cách mở đầu bài thơ của tác giả ?
Câu 11. Ở khổ 1, cảnh ban mai thôn Vĩ được miêu tả qua những hình ảnh nào ?
Câu 12. Ở khổ 1, em hiểu thế nào là “nắng hàng cau”, “nắng mới lên” ở câu 2 ? Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng ở câu thơ này ?
Câu 13. Phân tích các cụm từ “vườn ai”, “mướt quá”, “xanh như ngọc” và biện pháp tu từ sử dụng trong câu 3 khổ 1 để thấy tài năng sử dụng từ ngữ tinh tế của tác giả. Nếu thay từ “mướt” bằng
“thắm” hoặc “biếc” thì thì giá trị biểu cảm của câu thay đổi như thế nào ?
Câu 14. Hình ảnh con người thôn Vĩ hiện lên như thế nào qua cách miêu tả của Hàn Mặc Tử ở khổ 1 ?
Câu 15. Hình ảnh nhân vật trữ tình hiện lên như thế nào qua đoạn 1. Từ đó, hãy nhận xét tâm trạng của nhân vật trữ tình ở đoạn này.
Câu 16. Đánh giá về ngôn ngữ thơ và cách sử dụng các biện pháp nghệ thuật trong khổ 1 ?
Câu 17. Phân tích nét đặc sắc của các hình ảnh và biện pháp nghệ thuật được sử dụng để khắc họa thiên nhiên ở hai câu thơ đầu khổ 2 ? Qua hai câu thơ, hãy nêu cảm nhận của em về tâm trạng của tác giả.
Câu 18. Phân tích những hình ảnh và biện pháp nghệ thuật được sử dụng khi miêu tả cảnh đêm trăng để thấy được rằng Hàn Mặc
44
Tử đã rất sáng tạo và tinh tế trong việc sử dụng từ ngữ.
Câu 19. Tại sao tác giả lại hỏi “Có chở trăng về kịp tối nay” mà không phải là tối mai hay tối nào khác? Từ “kịp” trong câu cuối đã nêu lên tâm thế gì của thi sĩ ?
Câu 20. Nêu cảm nhận khái quát của em về cảnh vật và tâm trạng của chủ thể trữ tình ở khổ 2 ? Hãy đặt tiêu đề cho khổ thơ dựa theo cảm hứng chủ đạo của khổ 2.
Câu 21. Nhận xét khái quát về ngôn ngữ thơ của khổ 2.
Câu 22. Cảnh tượng và giọng điệu thơ trong khổ 3 có gì khác với 2 khổ trên?
Câu 23. Sự kết hợp giữa cách đặt động từ mơ ở đầu câu và cách sử dụng điệp ngữ khách đường xa trong câu 1 khổ cuối có ý nghĩa gì ?
Câu 24. Em có nhận xét gì về cách miêu tả hình ảnh người con gái trong câu 2 của khổ 3 ?
Câu 25. Nhận xét tác dụng của việc sử dụng từ ngữ trong câu 3 khổ 3 đối với việc thể hiện tâm trạng của nhân vật trữ tình.
Câu 26. Phân tích giá trị nghệ thuật của câu thơ cuối? Chút hoài nghi trong câu thơ cuối biểu hiện tình cảm gì của tác giả?
Câu 27. Nhận xét tâm trạng của nhân vật trữ tình trong khổ thơ.
Hãy đặt tiêu đề cho khổ thơ dựa theo cảm hứng chủ đạo của khổ 3.
Câu 28. Khái quát lại giá trị nội dung và nghệ thuật của tác phẩm, trong đó chỉ ra sự vận động của tứ thơ của bài.
Câu 29. Dòng nào dưới đây thể hiện đầy đủ nhất nội dung tư tưởng của Đây thôn Vĩ Dạ ?
A. Bài thơ là bức tranh tuyệt đẹp về thiên nhiên và con người xứ Huế
B. Bài thơ là nỗi khắc khoải của Hàn Mặc Tử về tình đời tình người
C. Bài thơ là bức tranh phong cảnh mà cũng là tâm cảnh, thể hiện nỗi buồn cô đơn trước mối tình xa xăm nhưng đồng thời cũng là
45
tấm lòng thiết tha trước cuộc đời.
D. Bài thơ là nỗi buồn tuyệt vọng của một tâm hôn yêu đơn phương phải sống tác biệt với thể giới nhưng đồng thời cũng thể hiện tình yêu cuồng dại đối với cuộc sống, con người.
Câu 30. Dòng nào nói đúng sự chuyển hóa sắc thái của cảnh theo ba khổ thơ trong bài ?
A. Thực – vừa thực, vừa ảo - ảo B. Vừa thực, vừa ảo - ảo – thực C. Ảo – thực – vừa thực, vừa ảo S. Vừa thực vừa ảo – thực - ảo
Câu 31. Với hai chi tiết nghệ thuật - một cụm từ chỉ cảm giác (mướt quá), một cụm từ so sánh (xanh như ngọc) - câu thơ "Vườn ai mướt quá xanh như ngọc" (Đây thôn Vĩ Dạ, Hàn Mặc Tử) đã làm bừng lên trong tâm trí người đọc nét đẹp đặc biệt nào của bình minh nơi Vĩ Dạ qua sự cảm nhận của nhân vật trữ tình?
A. Một không gian tươi xanh êm ả, thanh bình, một vẻ đẹp bình dị.
B. Một không gian tươi vui, giàu sức sống, một vẻ đẹp trang nhã.
C. Một không gian gợi cảm: tươi xanh, trong sáng, đầy sức vẫy gọi.
D. Một không gian tươi xanh, lặng lẽ, thơ mộng, chan hòa ánh sáng.
Câu 32. Trong ba lần sử dụng câu hỏi tu từ với đại từ phiếm chỉ
"ai" ("Vườn ai...? Thuyền ai...? Ai biết tình ai..?") trong bài thơ Đây thôn Vĩ Dạ của Hàn Mặc Tử, lần nào người đọc cảm nhận câu hỏi tu từ ẩn giấu một niềm vui?
A. Không lần nào.
B. Lần thứ ba (khổ cuối).
C. Lần thứ hai (khổ giữa).
D. Lần thứ nhất (khổ đầu).
Câu 33. Mạch cảm xúc của thi sĩ vận động qua ba khổ thơ là:
46
A. Hoài vọng phấp phỏng – ước ao và say đắm – mơ tưởng và hoài nghi
B. Ước ao và say đắm – mơ tưởng và hoài nghi – hoài vọng phấp phỏng
C. Hoài vọng phấp phỏng – khắc khoải lo âu – ước ao và say đắm D. Ước ao và say đắm – hoài vọng phấp phỏng – mơ ước và hoài nghi
Câu 34. Những câu thơ nào trong bài Đây thôn Vĩ Dạ mà em cảm thấy ấn tượng nhất ? Vì sao ?
Câu 35. Bài thơ Đây thôn Vĩ Dạ đã cho em những nhận thức và tình cảm gì ?
Câu 36. Trong tựa tập Thơ Điên, Hàn Mặc Tử đã viết: “Tôi làm thơ ? Nghĩa là tôi nhấn một cung đàn, bấm một đường tơ, rung rinh một làn ánh sáng… Tôi làm thơ ? Nghĩa là tôi yếu đuối quá! Tôi bị cám dỗ, tôi phản bội lại tất cả những gì mà lòng tôi, máu tôi, hồn tôi đều hết sức giữ bí mật. Và cũng có nghĩa là tôi đã mất trí, tôi phát điên”
Từ lời nhận định trên, hãy lý giải chất “điên” trong thơ Hàn Mặc Tử thông qua tác phẩm Đây thôn Vĩ Dạ.
Câu 37. So sánh phong cách thơ của Xuân Diệu, Huy Cận và Hàn Mặc Tử qua 3 tác phẩm đã học.
Câu 38. Bằng cảm nhận của em, hãy viết lại Đây thôn Vĩ Dạ dưới dạng một câu chuyện ngắn.
Bên cạch đưa ra số lượng và nội dung của hệ thống câu hỏi đánh giá kết quả đọc hiểu văn bản Đây thôn Vĩ Dạ, chúng tôi đã tiến hành phân loại số câu hỏi theo các dạng cụ thể. Từ đó, có thể thấy được sự phát triển và tiến bộ của hệ thống câu hỏi đã đề xuất so với hệ thống câu hỏi cũ trong SGK và trong giáo án GV mà chúng tôi đã khảo sát ở chương 1. Cụ thể như sau:
47
Đây
thônVĩ
Dạ VB Bảng 2.6. Phân loại hệ thống CH đánh giá kết quả đọc hiểu văn bản Đây thôn Vĩ Dạ
Câu 19 Câu 18 Câu 17 Câu 16 Câu 15 Câu 14 Câu 13 Câu 12 Câu 11 Câu 10 Câu 9 Câu 8 Câu 7 Câu 6 Câu 5 Câu 4 Câu 3 Câu 2 Câu 1 CH
X X X X X Chẩn đoán CH theo giai đoạn
X X X X X X X X X X X X X X Trong tiến trình Tổng kết
X X X X X X Nhận biết CH theo mức độ
X X X X X X X X Thông hiểu
X X X X X Vận dụng thấp Vận dụng cao
X X X X X X X Cốt lõi CH theo tầmquan trọng
X X X X X X X X X X X X Chung
X X X X X X X X X X X X X X X Mở CH theo tính chất X X X X Đóng
X X X X TN CH theohình thức
X X X X X X X X X X X X X X X TL
48
Đây thôn
Vĩ
Dạ VB
Câu 38 Câu 37 Câu 36 Câu 35 Câu 34 Câu 33 Câu 32 Câu 31 Câu 30 Câu 29 Câu 28 Câu 27 Câu 26 Câu 25 Câu 24
\ Câu 23 Câu 22 Câu 21 Câu 20 CHChẩn đoán CH theo giai đoạn
X X X X X X X X X Trong tiến trình
X X X X X X X X X X Tổng kết Nhận biết CH theo mức độ
X X X X X X X Thông hiểu
X X X X X X X X X X X Vận dụng thấp
X Vận dụng cao
X X X X X X Cốt lõi CH theo tầmquan trọng
X X X X X X X X X X X X X Chung
X X X X X X X X X X X X X X Mở CH theo tính chất X X X X X Đóng
X X X X X TN CH theohình thức
X X X X X X X X X X X X X X TL
49