Dấu câu và dấu ngoặc kép

Một phần của tài liệu 6 KHBD NGỮ văn 6 kì 1( kết nối TRI THỨC) (Trang 114 - 117)

TIẾT 21 22: VĂN BẢN 2. MÂY VÀ SÓNG

II. Dấu câu và dấu ngoặc kép

- Dấu câu là phương tiện ngữ pháp dùng trong chữ viết, có tác dụng làm rõ trên mặt văn bản một cấu tạo ngữ

vị trí trong các câu chưa? Hãy sửa lại sao cho các câu trở nên có nghĩa là có lý:

Chú bé bước vào đầu chú. Đội chiếc mũ sắt dưới chân. Đi đôi giày da trên trán. Lấm tấm mồ hôi.

- HS tiếp nhận nhiệm vụ.

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ;

- Dự kiến sản phẩm:

+ Dấu chấm trong văn bản trên đã bị đặt sai vị trí;

+ Sửa lại: Chú bé bước vào. Đầu chú đội chiếc mũ sắt. Dưới chân đi đôi giày da. Trên trán lấm tấm mồ hôi.

Bước 3: Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ và thảo luận

- HS trả lời câu hỏi;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

- GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức 🡺 Ghi lên bảng.

GV có thể bổ sung thêm:

Hiện nay tiếng Việt dùng 11 dấu câu:

1. d u ch m . : dùng đ k t thúc câuấn đề trong đời sống; ấn đề trong đời sống; ể hiện qua từ ết

tười sống;ng thu t;

2. d u h i ch m ? : dùng đ k t thúcấn đề trong đời sống; ỏi; ấn đề trong đời sống; ể hiện qua từ ết câu nghi v n (câu h i);ấn đề trong đời sống; ỏi;

pháp bằng cách chỉ ra ranh giới giữa các câu, giữa cá thành phần của câu.

- Dấu câu là phương tiện để biểu thị những sắc thái tế nhị về nghĩa của câu, về tư tưởng, tình cảm và thái độ của người viết.

- Dấu câu dùng thích hợp thì người đọc hiểu rõ hơn, nhanh hơn. Không dùng dấu câu, có thể gây ra hiểu nhầm.

🡺 Có trường hợp vì dùng sai dấu câu mà sai ngữ pháp, sai nghĩa. Cho nên quy tắc về dấu câu cần được vận dụng nghiêm túc.

- Hiện nay, tiếng Việt sử dụng 11 dấu câu. Nội dung của bài học chủ yếu đề

cập đến dấu “”.

2. Dấu ngoặc kép

- Dùng đ đánh d u tên tài li u,ể hiện qua từ ấn đề trong đời sống; ện qua từ sách, báo d n trong câu;ẫn của GV,

- Trích d n l i nói đẫn của GV, ời sống; ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc thu t l i theo l i tr c ti p;ố tự sự và miêu ự sự và miêu ết

- Đóng khung tên riêng tác ph m,ẩn dụ và hiểu tác dụng của việc sử dụng ẩn dụ;

đóng khung m t t ho c c m tộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ừ ặc điểm riêng về số tiếng ụng của các yếu tố tự sự và miêu ừ c n chú ý, hay hi u theo m t nghĩaầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ể hiện qua từ ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ đ c bi t;ặc điểm riêng về số tiếng ện qua từ

- Trong m t s trộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ố tự sự và miêu ười sống;ng h p thợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ười sống;ng đ ng sau d u hai ch m.ức nghệ thuật. ấn đề trong đời sống; ấn đề trong đời sống;

3. d u ch m than : dùng đ k t thúcấn đề trong đời sống; ấn đề trong đời sống; ể hiện qua từ ết câu c m thán hay câu c u khi n;ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ết 4. d u ba ch m/ch m l ng ... : dùngấn đề trong đời sống; ấn đề trong đời sống; ấn đề trong đời sống; ử dụng ẩn dụ;

khi người sống;i vi t không mu n li t kêết ố tự sự và miêu ện qua từ h t s v t, hi n tết ự sự và miêu ện qua từ ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từng trong chủa bài thơ thể hiện qua từ đ ;ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả;

5. d u ph y , : dùng đ ngăn cáchấn đề trong đời sống; ẩn dụ và hiểu tác dụng của việc sử dụng ẩn dụ; ể hiện qua từ thành ph n chính v i thành ph nầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ph c a câu; dùng đ ngăn cách cácụng của các yếu tố tự sự và miêu ủa bài thơ thể hiện qua từ ể hiện qua từ v trong câu ghép; dùng đ liên k tết ể hiện qua từ ết các y u t đ ng ch c năng;ết ố tự sự và miêu ồng thoại, văn xuôi, thơ. ức nghệ thuật.

6. d u ch m ph y ; : dùng đ ngănấn đề trong đời sống; ấn đề trong đời sống; ẩn dụ và hiểu tác dụng của việc sử dụng ẩn dụ; ể hiện qua từ cách các v trong câu ghép; đ ngết ức nghệ thuật.

sau các b ph n li t kê;ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ện qua từ

7. d u hai ch m : : báo hi u m t sấn đề trong đời sống; ấn đề trong đời sống; ện qua từ ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ự sự và miêu li t kê; nh n m nh ý trích d n tr cện qua từ ấn đề trong đời sống; ẫn của GV, ự sự và miêu ti p; ch ph n đ ng sau có ch cết ỉ là phương tiện ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ức nghệ thuật. ức nghệ thuật.

năng thuy t minh ho c gi i thíchết ặc điểm riêng về số tiếng cho ph n trầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc; dùng báo hi u n iện qua từ ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ dung l i c a các nhân v t trong đ iời sống; ủa bài thơ thể hiện qua từ ố tự sự và miêu tho i;

8. d u g ch ngang – : đ t đ u dòngấn đề trong đời sống; ặc điểm riêng về số tiếng ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ

trước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc nh ng b ph n li t kê; đ tộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ện qua từ ặc điểm riêng về số tiếng

đ u dòng trầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ời sống;c l i đ i tho i; ngănố tự sự và miêu cách các thành ph n chú thích v iầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ thành ph n khác trong câu; đ t n iầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ặc điểm riêng về số tiếng ố tự sự và miêu nh ng tên đ a danh, t ch c có liênịp điệu ổ sung ức nghệ thuật.

quan đ n nhau; dùng trong cách đết ể hiện qua từ ngày, tháng, năm;

9. d u ngo c đ n () : dùng đ ngănấn đề trong đời sống; ặc điểm riêng về số tiếng ơ thể hiện qua từ ể hiện qua từ

cách các thành ph n chú thích v iầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ các thành ph n khác; dùng đ gi iầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ể hiện qua từ thích ý nghĩa c a t ; dùng đ chúủa bài thơ thể hiện qua từ ừ ể hiện qua từ thích ngu n g c c a d n li u;ồng thoại, văn xuôi, thơ. ố tự sự và miêu ủa bài thơ thể hiện qua từ ẫn của GV, ện qua từ

10. d u ngo c kép “” : dùng đ đánhấn đề trong đời sống; ặc điểm riêng về số tiếng ể hiện qua từ d u tên tài li u, sách, báo d n trongấn đề trong đời sống; ện qua từ ẫn của GV, câu; trích d n l i nói đẫn của GV, ời sống; ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc thu t l i theo l i tr c ti p; đóng khung tênố tự sự và miêu ự sự và miêu ết riêng tác ph m, đóng khung m t tẩn dụ và hiểu tác dụng của việc sử dụng ẩn dụ; ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ừ ho c c m t c n chú ý; trong m tặc điểm riêng về số tiếng ụng của các yếu tố tự sự và miêu ừ ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ s trố tự sự và miêu ười sống;ng h p thợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ười sống;ng đ ng sauức nghệ thuật.

d u hai ch m.ấn đề trong đời sống; ấn đề trong đời sống;

11. d u ngo c vuông [] : đấn đề trong đời sống; ặc điểm riêng về số tiếng ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc dùng nhi u trong văn b n khoa h c v iề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ch c năng chú thích công trình khoaức nghệ thuật.

h c c a tác gi ; chú thích thêm choủa bài thơ thể hiện qua từ nh ng chú thích đã có.

NV2:

Bướp:…c 1: Chuy n giao nhi m vểu giới thiệu bài học và Khám phá tri thức ngữ văn ện: ục tiêu:

- GV yêu c u: ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ Em hãy nêu m t s đ iột số thể loại khác. ố thể loại khác. ại của các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác.

t nhân x ng mà em bi t và hay sừa kể và một số thể loại khác. ư thường lệ, đầu ến những phẩm chất tốt ử thiêng liêng d ng.ụng.

- HS ti p nh n nhi m v .ết ện qua từ ụng của các yếu tố tự sự và miêu

Bướp:…c 2: HS trao đ i th o lu n,ổ chức thực hiện: ản phẩm: ập:

th c hi n nhi m vực ện: ện: ục tiêu:

- HS th c hi n nhi m v .ự sự và miêu ện qua từ ện qua từ ụng của các yếu tố tự sự và miêu

Bướp:…c 3: Báo cáo k t qu ho tết: ản phẩm: ạt

đ ng và th o lu nộ/ yêu cầu cần đạt ản phẩm: ập:

- HS tr l i;ời sống;

- GV g i HS khác nh n xét, b sungổ sung

Một phần của tài liệu 6 KHBD NGỮ văn 6 kì 1( kết nối TRI THỨC) (Trang 114 - 117)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(323 trang)
w