Bài tập Bài tập 3 SGK trang 44

Một phần của tài liệu 6 KHBD NGỮ văn 6 kì 1( kết nối TRI THỨC) (Trang 95 - 101)

BÀI 2: GÕ C A TRÁI TIM ỬA TRÁI TIM

B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

II. Bài tập Bài tập 3 SGK trang 44

- Ch ra nh ng dòng th có sỉ là phương tiện ơ thể hiện qua từ ử dụng ẩn dụ;

d ng bi n pháp tu t so sánh:ụng của các yếu tố tự sự và miêu ện qua từ ừ + Cây cao b ng gang tayằng gang tay , Lá cỏ cảm b ng s i tócằng gang tay ợ tình yêu , Cái hoa b ng cáiằng gang tay cúc, Ti ng hót trong b ngến những phẩm chất tốt ằng gang tay

nư thường lệ, đầuới c, Ti ng hót cao b ng mâyến những phẩm chất tốt ằng gang tay .

Cây, lá c , cái hoa, ti ng hótỏ cảm ến những phẩm chất tốt

nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ;

- Dự kiến sản phẩm:

Từ đơn: ta, ơi, biển, lúa, đâu, trời, đẹp, hơn Từ ghép: Việt Nam, đất nước

Từ láy: mênh mông

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến thức 🡺 Ghi lên bảng

NV4:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS đọc bài tập 4 SGK trang 44;

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm và hoàn thành bài tập;

- HS tiếp nhận nhiệm vụ.

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ;

- Dự kiến sản phẩm:

+ Biện pháp tu từ được sử dụng trong dòng thơ: nhân hóa;

+ Tác dụng của biện pháp tu t nhân hóaừ

(v A) đết ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc so sánh v i ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ gang tay, s i tóc, cái cúc, nợ tình yêu ư thường lệ, đầuới c, mây (v B)ết .

- Tác d ng c a bi n pháp tuụng của các yếu tố tự sự và miêu ủa bài thơ thể hiện qua từ ện qua từ t so sánh đó trong vi c thừ ện qua từ ể hiện qua từ hi n n i dung kh th :ện qua từ ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ổ sung ơ thể hiện qua từ

Hình nh thiên nhiên (v A)ết

được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc so sánh v i nh ng hìnhớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ

nh nh , xinh, g n v i thỏi; ắc sâu kiến thức nội dung bài học. ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ết gi i con ngớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ười sống;i (v B). Ti ngết ết hót c a chim – âm thanh đủa bài thơ thể hiện qua từ ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc so sánh v i nớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc, mây tr iời sống;

làm tăng tác d ng bi u đ tụng của các yếu tố tự sự và miêu ể hiện qua từ cho s trong tr o, cao vút c aự sự và miêu ẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ủa bài thơ thể hiện qua từ ti ng chim ết 🡺 Thiên nhiên như nh l i, g n gũi và th t dỏi; ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ễn Du)

thươ thể hiện qua từng trong đôi m t tr th .ắc sâu kiến thức nội dung bài học. ẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ơ thể hiện qua từ

Bài t p 4 SGK trang 44ập:

- Bi n pháp tu t : ện qua từ ừ nhân hóa;

- Tác d ng:ụng của các yếu tố tự sự và miêu

+ Th ngâyơng xung quanh mình với tất cả – m t tính tộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ừ

thười sống;ng dùng đ nói v đ cể hiện qua từ ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; ặc điểm riêng về số tiếng

đi m c a con ngể hiện qua từ ủa bài thơ thể hiện qua từ ười sống;i, đ c bi tặc điểm riêng về số tiếng ện qua từ là tr em đ nói v gióẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ể hiện qua từ ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả;

🡺 Tác d ng: khi n làn gióụng của các yếu tố tự sự và miêu ết mang v đáng yêu, h n nhiênẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ồng thoại, văn xuôi, thơ.

nh tr th .ư ẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ơ thể hiện qua từ

đ i v i dòng th : khi n làn gió tr nênố tự sự và miêu ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ơ thể hiện qua từ ết ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn g n gũi nh con ngầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ư ười sống;i, có nét h n nhiên,ồng thoại, văn xuôi, thơ.

đáng yêu nh tr th .ư ẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ơ thể hiện qua từ

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến thức 🡺 Ghi lên bảng

NV5:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS đọc bài tập 5 SGK trang 44;

- GV yêu cầu HS đọc lại đo n th tơ thể hiện qua từ ừ Nh ng còn c n cho tr ư thường lệ, đầu ầu đ n ết T bãi sôngừa kể và một số thể loại khác.

cát v ngắt/ gãy cành thiên ;

- GV yêu c u HS t làm bài t p;ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ự sự và miêu - HS ti p nh n nhi m v .ết ện qua từ ụng của các yếu tố tự sự và miêu

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ;

- Dự kiến sản phẩm:

+ Đi p ng trong các đo n th là các tện qua từ ơ thể hiện qua từ ừ ng :

▪ “r t”ấn đề trong đời sống;

▪ “T cái…”, “T …”ừ ừ + Tác d ng:ụng của các yếu tố tự sự và miêu

▪ “r t” ấn đề trong đời sống; 🡺 Nh n m nh m c đ , tính ch t c aấn đề trong đời sống; ức nghệ thuật. ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ấn đề trong đời sống; ủa bài thơ thể hiện qua từ

Bài t p 5 SGK trang 44ập:

- Đi p ng trong các đo n thện qua từ ơ thể hiện qua từ là các t ng :ừ

+ “r t”ấn đề trong đời sống;

+ “T cái…”, “T …”ừ ừ - Tác d ng:ụng của các yếu tố tự sự và miêu

+ “r t” ấn đề trong đời sống; 🡪 Nh n m nh m c đ ,ấn đề trong đời sống; ức nghệ thuật. ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ tính ch t c a các s v t cóấn đề trong đời sống; ủa bài thơ thể hiện qua từ ự sự và miêu trong l i ru c a m ;ời sống; ủa bài thơ thể hiện qua từ ẹp của thiên nhiên và cuộc sống.

+ “T cái…”, “T …” ừ ừ 🡪 li t kêện qua từ l n lầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từt nh ng hình nh phong phú trong l i ru c aời sống; ủa bài thơ thể hiện qua từ m : là nh ng hình nh n i b tẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ổ sung trong kho tàng văn hóa dân t c.ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ

các s v t có trong l i ru c a m ;ự sự và miêu ời sống; ủa bài thơ thể hiện qua từ ẹp của thiên nhiên và cuộc sống.

▪ “T cái..”, “T …” ừ ừ 🡺 li t kê nh ng hình nhện qua từ trong l i ru c a m .ời sống; ủa bài thơ thể hiện qua từ ẹp của thiên nhiên và cuộc sống.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến thức 🡺 Ghi lên bảng

NV6: Bài tập 1 SGK trang 43 – 44;

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS đọc bài tập 1 SGK trang 43 – 44 ;

- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm để làm bài tập;

- HS tiếp nhận nhiệm vụ.

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ;

- Dự kiến sản phẩm : a. Nghĩa của từ nhô

- Nhô là động từ để chỉ hành động của một sự vật vượt lên phía trên hoặc đưa ra phía trước so với nhưng cái xung quanh.

b. Không thể thay thế từ nhô bằng từ lênlên chỉ là một nét nghĩa có trong từ nhô.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

Bài t p 1 SGK trang 43 – 44:

a. Nghĩa c a t ủa bài thơ thể hiện qua từ ừnhô

- nhô (đt): đ a ph n đ u choư ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ

vược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ẳn lên phía trên hoặc rat h n lên phía trên ho c raặc điểm riêng về số tiếng

phía trước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc so v i nh ng cáiớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ xung quanh

🡺 m t tr i nhô cao: m t tr iặc điểm riêng về số tiếng ời sống; ặc điểm riêng về số tiếng ời sống;

chuy n đ ng lên cao trên b uể hiện qua từ ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ tr i và có ph n đ t ng t, vời sống; ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từt lên so v i s v t xung quanhớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ự sự và miêu nh núi non, cây c i.ư ố tự sự và miêu

b. Không thể thay thế từ nhô bằng từ lênlên chỉ là một nét nghĩa có trong từ nhô.

Nhô có tính bi u c m, g i lênể hiện qua từ ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ v tinh ngh ch, đáng yêu c aẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ịp điệu ủa bài thơ thể hiện qua từ

- HS trình bày sản phẩm thảo luận ;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến thức 🡺 Ghi lên bảng

NV7: Bài tập 2 SGK trang 44 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS đọc bài tập 2 SGK trang 44 và làm bài tập theo cá nhân hoặc theo nhóm;

- HS tiếp nhận nhiệm vụ.

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ ;

- Dự kiến sản phẩm: Nh ng t trong vàừ ngoài văn b n có th đ o tr t t cácể hiện qua từ ự sự và miêu thành t đ có t khác đ ng nghĩa:ố tự sự và miêu ể hiện qua từ ừ ồng thoại, văn xuôi, thơ.

- Nh ng t trong văn b n: màu s c, khaoừ ắc sâu kiến thức nội dung bài học.

khát, th ngây, b b ng, mênh mông,…ơ thể hiện qua từ ết ồng thoại, văn xuôi, thơ.

- Nh ng t ngoài văn b n: qu n áo, th yừ ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ cô,…

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận

- HS trình bày sản phẩm thảo luận ;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

- GV nhận xét, bổ sung, chốt lại kiến thức 🡺

hình nh m t tr i, phù h pặc điểm riêng về số tiếng ời sống; ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ v i cách nhìn, cách c m c aớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ủa bài thơ thể hiện qua từ tr th .ẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ơ thể hiện qua từ

Bài tập 2 SGK trang 44

- Nh ng t trong văn b n:ừ màu s c, khao khát, th ngây,ắc sâu kiến thức nội dung bài học. ơ thể hiện qua từ b b ng, mênh mông,…ết ồng thoại, văn xuôi, thơ.

- Nh ng t ngoài văn b n:ừ qu n áo, th y cô, cha m , b nầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ẹp của thiên nhiên và cuộc sống.

bè, yêu d u,…ấn đề trong đời sống;

Ghi lên bảng

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập, củng cố kiến thức.

b. Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi và trả lời, trao đổi.

c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS.

d. Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS: viết đoạn văn (5 – 7 câu) có sử dụng các biện pháp tu từ so sánh, nhân hóa, điệp ngữ đã học nêu suy nghĩ của em về vai trò của trẻ em đối với xã hội.

Chỉ ra những biện pháp tu từ đó.

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ

Hình thức đánh giá Phương pháp đánh giá

Công cụ đánh giá Ghi chú - Hình thức hỏi –

đáp;

- Hình thức nói – nghe (thuyết trình sản phẩm của mình và nghe người khác thuyết trình).

- Phù hợp với mục tiêu, nội dung;

- Hấp dẫn, sinh động;

- Thu hút được sự tham gia tích cực của người học;

- Sự đa dạng, đáp ứng các phong cách học khác nhau của người học.

- Báo cáo thực hiện công việc;

- Phiếu học tập;

- Hệ thống câu hỏi và bài tập;

- Trao đổi, thảo luận.

Một phần của tài liệu 6 KHBD NGỮ văn 6 kì 1( kết nối TRI THỨC) (Trang 95 - 101)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(323 trang)
w