N i dung, ý nghĩa ộ/ yêu cầu cần đạt

Một phần của tài liệu 6 KHBD NGỮ văn 6 kì 1( kết nối TRI THỨC) (Trang 155 - 158)

BÀI 3: YÊU TH ƯƠ DẠY HỌC NG VÀ CHIA S Ẻ

2. N i dung, ý nghĩa ộ/ yêu cầu cần đạt

Truy n không có m t l i tr tìnhện qua từ ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ời sống;

ngo i đ nào c a tác gi , nh ng đãề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; ủa bài thơ thể hiện qua từ ư th hi n ni m thể hiện qua từ ện qua từ ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; ươ thể hiện qua từng c m sâu s cắc sâu kiến thức nội dung bài học.

c a nhà văn đ i v i nh ng s ph nủa bài thơ thể hiện qua từ ố tự sự và miêu ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ố tự sự và miêu b t h nh. Là m t cách nh c nh vấn đề trong đời sống; ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ắc sâu kiến thức nội dung bài học. ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả;

thái đ c a con ngộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ủa bài thơ thể hiện qua từ ười sống;i đ i v i cu cố tự sự và miêu ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ s ng.ố tự sự và miêu

- GV nh n xét, đánh giá, ch t ki nố tự sự và miêu ết

th cức nghệ thuật.

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học.

b. Nội dung: Sử dụng SGK, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.

c. Sản phẩm học tập: Kết quả của HS.

d. Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi trắc nghiệm:

Câu 1: Andersen là nhà văn nước nào?

a. Đan Mạch b. Thụy Sĩ c. Pháp d. Thụy Điển

Câu 2: Nhận định nào nói đúng nhất về tính chất của truyện Cô bé bán diêm?

a. Cô bé bán diêm là một truyện ngắn có hậu b. Cô bé bán diêm là một truyện cổ tích có hậu c. Cô bé bán diêm là một truyện cổ tích thần kỳ d. Cô bé bán diêm là một truyện ngắn có tính bi kịch

Câu 3: Nhận định nào nói đúng nhất nội dung của truyện Cô bé bán diêm?

a. Kể về số phận bất hạnh của một em bé nghèo phải đi bán diêm cả vào đêm giao thừa

b. Gián tiếp nói lên bộ mặt của xã hội nơi cô bé bán diêm sống, đó là sự thờ ơ, lãnh đạm trước hoàn cảnh khó khăn của con người

c. Thể hiện niềm thương cảm của nhà văn với những em bé nghèo khổ và những người có hoàn cảnh khó khăn

d. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 4: Các chi tiết : “chui rúc trong một xó tối tăm”, “luôn nghe những lời mắng nhiếc chửi rủa”, “em không thể nào về nhà nếu không bán được ít bao diêm… nhất định là cha em sẽ đánh em”, “bà em, người hiền hậu độc nhất đối với em, đã chết từ lâu” cho ta biết những điều gì về cô bé bán diêm ?

a. Cô có một hoàn cảnh nghèo khó

b. Cô luôn bị người cha hành hạ, đánh đập c. Cô phải sống cô đơn, thiếu tình cảm d. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 5: Trong văn bản Cô bé bán diêm, các mộng tưởng của cô bé bán diêm mất đi khi nào?

a. Khi bà nội em hiện ra b. Khi trời sắp sáng

c. Khi em nghĩ đến những việc sẽ bị cha mắng d. Khi các que diêm tắt

Câu 6: Khi đánh que diêm thứ tư, em bé “nhìn thấy rõ ràng bà em đang mỉm cười với em”. Khi em đánh tiếp những que diêm còn lại trong bao diêm, em thấy bà to lớn và đẹp lão, bà cầm lấy tay em, hai bà cháu về chầu Thượng đế.

Ý nghĩa của mộng tưởng này là gì?

a. Khao khát tình thương của bà trao cho b. Muốn được trường sinh bất tử

c. Muốn thoát khỏi cảnh ngộ đen tối “chẳng còn đói rét, đau buồn nào đe dọa”

d. C a. và c. đ u đúngề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả;

Câu 7: N i dung mà tác gi mu n làm n i b t trong câu văn sau là gì?ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ố tự sự và miêu ổ sung

“M i người sống;i b o nhau: “Ch c nó mu n sắc sâu kiến thức nội dung bài học. ố tự sự và miêu ưở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn ấn đề trong đời sống;i m!” , nh ng ch ng ai bi t nh ngư ẳn lên phía trên hoặc ra ết cái kỳ di u mà em đã trông th y, nh t là c nh huy hoàng lúc hai bà cháu bay lênện qua từ ấn đề trong đời sống; ấn đề trong đời sống;

đ đón l y nh ng ni m vui đ u năm”.ể hiện qua từ ấn đề trong đời sống; ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ

a. M i người sống;i không bi t vì sao cô bé bán diêm l i ch tết ết

b. S thông c m c a m i ngự sự và miêu ủa bài thơ thể hiện qua từ ười sống;i trước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc cái ch t c a cô bé bán diêmết ủa bài thơ thể hiện qua từ c. S xót xa c a m i ngự sự và miêu ủa bài thơ thể hiện qua từ ười sống;i trước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc cái ch t c a cô bé bán diêmết ủa bài thơ thể hiện qua từ

d. M i người sống;i không hi u đi u kỳ di u mà cô bé bán diêm khao khátể hiện qua từ ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; ện qua từ Câu 8: T “lãnh đ m” đừ ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ử dụng ẩn dụ; ụng của các yếu tố tự sự và miêuc s d ng trong văn b n có nghĩa là gì?

a. T ra căm ghét và khinh thỏi; ười sống;ng

b. Không có tình c m yêu m n, quý tr ngết c. Không có c m giác h ng thú khi nhìn th yức nghệ thuật. ấn đề trong đời sống;

d. Không bi u hi n tình c m, t ra không quan tâm đ nể hiện qua từ ện qua từ ỏi; ết - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập, củng cố kiến thức.

b. Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi, trả lời và trao đổi.

c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS d. Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS: Viết đoạn văn (khoảng 5 – 7 câu) với nhan đề: Gửi tác giả truyện

“Cô bé bán diêm”.

- GV gợi ý: Nhan đề: Gửi tác giả truyện “Cô bé bán diêm” cho th y hình th c đo nấn đề trong đời sống; ức nghệ thuật.

văn là m t b c th . B c th này là b c th nói lên suy nghĩ c a em sau khi đ cộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ức nghệ thuật. ư ức nghệ thuật. ư ức nghệ thuật. ư ủa bài thơ thể hiện qua từ xong truy n “Cô bé bán diêm”. Em có th vi t v ni m thện qua từ ể hiện qua từ ết ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; ươ thể hiện qua từng c m c a emủa bài thơ thể hiện qua từ dành cho cô bé bán diêm, có th vi t v s đ ng tình c a em v i suy nghĩ c aể hiện qua từ ết ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; ự sự và miêu ồng thoại, văn xuôi, thơ. ủa bài thơ thể hiện qua từ ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ủa bài thơ thể hiện qua từ nhà văn, hay em cũng có th bày t quan đi m c a mình v cái k t không cóể hiện qua từ ỏi; ể hiện qua từ ủa bài thơ thể hiện qua từ ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; ết h u gi ng nh trong truy n c tích.ố tự sự và miêu ư ện qua từ ổ sung

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ

Hình thức đánh giá Phương pháp

đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú - Hình thức hỏi –

đáp;

- Hình thức nói – nghe (thuyết trình sản phẩm của mình và nghe người khác thuyết trình).

- Phù hợp với mục tiêu, nội dung

- Hấp dẫn, sinh động

- Thu hút được sự tham gia tích cực của người học

- Sự đa dạng, đáp ứng các phong cách học khác nhau của người học

- Báo cáo thực hiện công việc.

- Phiếu học tập - Hệ thống câu hỏi và bài tập

- Trao đổi, thảo luận

Một phần của tài liệu 6 KHBD NGỮ văn 6 kì 1( kết nối TRI THỨC) (Trang 155 - 158)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(323 trang)
w