Đọc – Hiểu văn bản

Một phần của tài liệu 6 KHBD NGỮ văn 6 kì 1( kết nối TRI THỨC) (Trang 189 - 192)

TIẾT 37 38: VĂN BẢN 2. CON CHÀO MÀO

II. Đọc – Hiểu văn bản

- Bố cục: 3 phần

+ Phần 1: Khổ 1: Hình ảnh và tiếng hót của con chào mào;

+ Phần 2: Khổ 2, 3, 4: Suy nghĩ, cảm xúc của nhân vật “tôi” muốn giữ con chim ở lại bên mình;

+ Phần 3: Còn lại: hình ảnh và tiếng chim chào mào đã được nhân vật “tôi”

lưu giữ trong ký ức.

NV2:

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ

- GV yêu cầu HS lần lượt trả lời các câu hỏi:

+ Em có thể hình dung, tưởng tượng những gì khi đọc ba dòng thơ đầu?

+ Hãy nêu những ý nghĩ, cảm xúc của nhân vật “tôi” khi “v i vẽ chi c l ngột số thể loại khác. ến những phẩm chất tốt ồn gốc khác trong ý nghĩ”.

+ Vì sao lúc đ u nhân v t “tôi” “sầu ận đượ tình yêu ợ tình yêu chim bay đi” nh ng k t thúc bài thư thường lệ, đầu ến những phẩm chất tốt ơng xung quanh mình với tất cả l i kh ng đ nh: “Ch ng c n chim l iại của các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác. ẳng định: “Chẳng cần chim lại ịp ẳng định: “Chẳng cần chim lại ầu ại của các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác.

bay v / Ti ng hót y gi tôi ngheề chủ đề và thể loại của ến những phẩm chất tốt ấy yêu thích. ờng lệ, đầu r t rõ”?ấy yêu thích.

+ Ti ng hót mà nhân v t “tôi” ngheến những phẩm chất tốt ận đượ tình yêu

“r t rõ” vang lên t đâu (trên câyấy yêu thích. ừa kể và một số thể loại khác.

cao chót vót hay trong tâm h n)?ồn gốc khác Ti ng hót y cho th y tr ng tháiến những phẩm chất tốt ấy yêu thích. ấy yêu thích. ại của các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác.

c m xúc nào c a nhân v t “tôi” (vuiản. Với ủa các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác. ận đượ tình yêu hay bu n, h nh phúc hay đauồn gốc khác ại của các tác phẩm văn học vừa kể và một số thể loại khác.

kh ,...)? Vì sao nhân v t “tôi” có thổ tích về loài người ận đượ tình yêu ể tên những tác phẩm văn học đã đọc và thấy yêu thích.

c m th y nh v y?ản. Với ấy yêu thích. ư thường lệ, đầu ận đượ tình yêu - HS tiếp nhận nhiệm vụ.

Bước 2: HS trao đổi thảo luận, thực hiện nhiệm vụ

- HS thực hiện nhiệm vụ.

Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận

- HS trả lời câu hỏi;

- GV gọi HS khác nhận xét, bổ sung câu trả lời của bạn.

2. Tìm hiểu chi tiết

2.1. Hình ảnh và tiếng hót của con chào mào

- Màu sắc: đốm trắng màu đỏ 🡺 Màu sắc của thiên nhiên;

- Tiếng hót: triu... uýt... huýt... tu hìu...

🡺 Tiếng hót dài, trong trẻo;

- “Cây cao chót vót” 🡺 Khung c nh thiên nhiên thoáng đãng, bình yên.

2.2. Cảm xúc của nhân vật “tôi” về loài ngườ ti ng chimếu tố

a. Lúc đầu

- “V i vẽ chi c l ng trong ý nghĩ”ộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ết ồng thoại, văn xuôi, thơ. ,

“S chim bay đi” ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ 🡺 Thích ti ng chim,ết mu n ti ng chim là c a riêng mìnhố tự sự và miêu ết ủa bài thơ thể hiện qua từ (“đ c chi m”), mu n gi mãi bênộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ết ố tự sự và miêu ở thành người đọc độc lập với các năng lực giải quyết vấn c nh

b. Lúc sau

- “Ch ng c n chim l i bay v / Ti ngẳn lên phía trên hoặc ra ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ề một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; ết hót y gi tôi nghe r t rõ” ấn đề trong đời sống; ời sống; ấn đề trong đời sống; 🡺 V n r tẫn của GV, ấn đề trong đời sống;

thích ti ng chim, nh ng hi u chimết ư ể hiện qua từ chào mào là m t ph n c a thiênộc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ủa bài thơ thể hiện qua từ nhiên 🡺 Trân tr ng ti ng chim vàết l u gi nó trong ký c.ư ức nghệ thuật.

III. T ng k tổ chức thực hiện: ết:

1. Ngh thu tện cổ ật

- Th th t do phù h p v i m chể hiện qua từ ơ thể hiện qua từ ự sự và miêu ợc nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ tâm tr ng, c m xúc;

- S d ng các bi n pháp đi p ngử dụng ẩn dụ; ụng của các yếu tố tự sự và miêu ện qua từ ện qua từ

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ

- GV nhận xét, đánh giá, bổ sung, chốt kiến thức 🡺 Ghi lên bảng.

nh m miêu t , nh n m nh hìnhằm thắm và luôn da ấn đề trong đời sống;

nh, v đ p trong ti ng hót c a conẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ết ủa bài thơ thể hiện qua từ chim chào mào. T đó làm n i b từ ổ sung v đ p thiên nhiên và c m xúc c aẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ủa bài thơ thể hiện qua từ ch th tr tình v i thiên nhiên.ủa bài thơ thể hiện qua từ ể hiện qua từ ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từ 2. N i dungột bài thơ có yếu tố

Bài th miêu t v đ p c a chúơ thể hiện qua từ ẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ủa bài thơ thể hiện qua từ chim chào mào. T đó ta th y đừ ấn đề trong đời sống; ược nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từc v đ p c a thiên nhiên và tình yêuẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ẹp của thiên nhiên và cuộc sống. ủa bài thơ thể hiện qua từ c a con ngủa bài thơ thể hiện qua từ ười sống; ố tự sự và miêu ớc đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ thể hiện qua từi đ i v i thiên nhiên.

C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học.

b. Nội dung: Sử dụng SGK, kiến thức đã học để hoàn thành bài tập.

c. Sản phẩm học tập: Kết quả của HS.

d. Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS trả lời một số câu hỏi trắc nghiệm hoặc tổ chức cuộc thi kể lại VB thơ vừa được học.

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập, củng cố kiến thức.

b. Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi, trả lời và trao đổi.

c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS d. Tổ chức thực hiện:

- GV yêu cầu HS: Viết đoạn văn (khoảng 5 – 7 câu) miêu tả một hình ảnh thiên nhiên tươi đẹp được em lưu giữ trong ký ức.

- GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức.

IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ

Hình thức đánh giá Phương pháp

đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú - Hình thức hỏi –

đáp;

- Phù hợp với mục tiêu, nội dung

- Báo cáo thực hiện công việc.

- Hình thức nói – nghe (thuyết trình sản phẩm của mình và nghe người khác thuyết trình).

- Hấp dẫn, sinh động

- Thu hút được sự tham gia tích cực của người học

- Sự đa dạng, đáp ứng các phong cách học khác nhau của người học

- Phiếu học tập - Hệ thống câu hỏi và bài tập

- Trao đổi, thảo luận

V. HỒ SƠ DẠY HỌC

TIẾT 39 – 41: VIẾT

Một phần của tài liệu 6 KHBD NGỮ văn 6 kì 1( kết nối TRI THỨC) (Trang 189 - 192)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(323 trang)
w