K ết quả đo đạc phân tích

Một phần của tài liệu kl do thi kim ngan 811806b (Trang 37 - 46)

4.1 Hi ện trạng chất lượng môi trường tại trạm xi măng Cát Lái

4.1.1 K ết quả đo đạc phân tích

a) Chất lượng không khí xung quanh

Bảng 4.1. Vị trí thu mẫu, đo đạc chất lượng môi trường không khí

hiệu Vị trí giám sát Thông số phân tích

K1 Lối vào cổng chính, góc phía Bắc Bụi tổng, SO2, NO2, CO, độ ồn, độ ẩm, nhiệt độ, tốc độ gió,

hướng gió.

K2 Góc phía Tây, cạnh cầu vượt trạm đập pozzolan K3 Góc phía Nam, sát bờ sông, gần bãi trấu

K4 Góc phía Đông, sát bờ sông, gần Sài Gòn Petro K5 Trung tâm nhà máy, sát đường vào Canteen

K6 Trạm Beton CL, phía Tây sát dốc đổ liệu, gần nhà xe K7 Trạm Beton CL, phía Đông, gần máy trộn Beton K8 Trạm Beton CL, sát ngay vòng xoay hướng ra cổng

Bảng 4.2. Kết quả đo đạc, phân tích chất lượng không khí xung quanh

STT

Ký hiệu mẫu

N.độ (0C))

Ðộ ẩm (%)

T.độ gió (m/s)

Nồng độ các chất ô nhiễm (mg/m3)

Bụi SO2 NO2 CO

1 K1 32,1 67 0,5 – 1,0 0,76 0,147 0,085 8,1

2 K2 29,1 69 0,5 – 1,4 0,41 0,105 0,062 2,7

3 K3 31,5 68 1,2 – 2,2 0,32 0,082 0,040 2,5

4 K4 31,2 68 0,0 – 1,2 0,39 0,135 0,084 3,3

5 K5 28,5 70 0,5 – 1,3 0,48 0,119 0,070 4,8

6 K6 32,0 65 0,4 – 1,4 0,60 0,135 0,045 3,5

7 K7 34,0 62 0,8 – 1,5 0,63 0,150 0,080 5,2

8 K8 32,1 66 1,2 – 2,5 0,55 0,170 0,051 6,2

TCVN 7365 – 2003 (Trung bình theo ca) 6,00 5,000 5,000 20,0 Nguồn : Báo cáo kết quả giám sát môi trường tháng 5 năm 2008 trạm xi măng Cát Lái công ty Holcim Việt Nam

TCVN 7365 – 2003: Tiêu chuẩn chất lượng không khí vùng làm việc – Giới hạn nồng độ bụi và chất ô nhiễm không khí tại các cơ sở sản xuất xi măng, trung bình theo ca Ghi chú

Nồng độ các chất ô nhiễm như bụi, SO2, NO2, CO trong không khí tại các vị trí đo đạc trong đợt giám sát tháng 05 năm 2008 đều thấp và nằm trong giới hạn cho phép của tiêu chuẩn TCVN 7365 – 2003. Cụ thể:

Nhận xét

- Nồng độ bụi: 0,32 – 0,76 mg/m - Nồng độ SO2: 0,082 – 0,170 mg/m

3

- Nồng độ NO2: 0,040 – 0,085 mg/m

3

- Nồng độ CO: 2,5 – 8,1 mg/m

3 3

Bảng 4.3. Ðộ ồn tại cácđiểm trên đường biên theo hoạchđịnh

STT Ký hiệu mẫu đo Ðộ ồn tích phân trung bình (dBA)

Lmax L90 LeqA

1 K1 88,3 65,5 74,7

2 K2 96,1 64,9 76,8

3 K3 80,0 55,0 67,0

4 K4 95,0 63,6 71,8

5 K5 88,5 55,2 68,0

TCVS 3733/2002/QĐ-BYT d 85

TCVN 5949-1998 d 75

Nguồn : Báo cáo kết quả giám sát môi trường tháng 5 năm 2008 trạm xi măng Cát Lái công ty Holcim Việt Nam

Độ ồn tại các điểm đo đạt tiêu chuẩn cho phép theo TCVS 3733/2002/QĐ-BYT, quy định giới hạn độ ồn cho phép trong khu vực sản xuất vat TCVN 5949-1998, qui định độ ồn nhà máy xí nghiệp gần khu dân cư.

Nhận xét:

b) Khí thải tại nguồn

Tại Trạm Xi măng Cát Lái chỉ có 1 ống khói thải khí thải của lò sấy và máy nghiền pozzolan. Kết quả giám sát nồng độ các chất ô nhiễm trong khí thải được trình bày trong bảng 4.4 và bảng 4.5

Bảng 4.4. Vị trí thu mẫu, đo đạc giám sát nguồn thải

hiệu Vị trí giám sát Thông số phân tích

S 1 Ống thải máy nghiền pozzolan

Bụi tổng, SO2, NO2, NOx, CO, O2, CO2, lưu lượng khí thải,

hiệ độ

Nguồn : Báo cáo kết quả giám sát môi trường tháng 5 năm 2008 trạm xi măng Cát Lái

Bảng 4.5. Kết quả đo khí nguồn thải

Vị tríđo mẫu Nhiệt độ (0

O2 C) (%V)

CO2 (%V)

Nồng độ các chất thải chính (mg/Nm3) Bụi SO2 NO2 NOx CO

S1 91 18,7 1,3 8,8 < 10 30 630 150

TCVN 5939 - 2005 (B) 50 500 - 850 1.000 Nguồn : Báo cáo kết quả giám sát môi trường tháng 5 năm 2008 trạm xi măng Cát Lái công ty Holcim Việt Nam

TCVN 5939-2005 (B) – Chất lượng không khí – Tiêu chuẩn khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B.

Ghi chú

Toàn bộ lượng khí thải đã được đưa qua hệ thống lọc bụi trước khi thải vào môi Nhận xét

trường. Khí thải thoát ra khỏi nguồn thải có các thông số bụi, SO2, NOx, CO thấp hơn rất nhiều so với tiêu chuẩn TCVN 5939 – 2005.

c) Chất lượng nước cấp

Bảng 4.6. Vị trí thu mẫu, phân tích chất lượng nước cấp

Hiệu Vị trí giám sát Thông số phân tích

Giám sát chất lượng nước cấp

W1 Nước cấp - Nước thủy cục chưa vào bồn chính

pH, Độ đục, Độ cứng, DO, Tổng rắn hòa tan, Amoniac tính theo nitơ, Asen, Chì, Crom (tổng), Đồng, Kẽm, Mangan, Nhôm, Nitrit, Nitrat, Tổng sắt, Thủy ngân, Xyanua, Chất hoạtđộng bề mặt, Coliform tổng, Ecoli và coliform chịu nhiệt.

W2 Nước cấp - Bồn chính W3 Nước cấp - Canteen

W4 Nước cấp - Phòng thí nghiệm W7 Nước thải - Trạm XLNT, sau xử lý W8 Nước thải - Điểm xả thải cạnh kho W9 Nước thải - Điểm xả trạm Beton gần bãi

đậu xe du lịch

Nguồn : Báo cáo kết quả giám sátmôi trường tháng 5 năm 2008 trạm xi măng Cát Lái công ty Holcim Việt Nam

Bảng 4.7. Kết quả phân tích chất lượng nước cấp sinh hoạt TT Thông số phân

tích

Ðơn vị Nước cấp cho sinh hoạt

TCVN 5502-2003

W1 W2 W3 W4

1. pH - 6,8 6,7 6,8 6,7 6 - 8,5

2. Độ đục mg/l 1 3 1 1 5

3. Độ cứng mg/l 31 25 22 22 300

4. DO mg/l 6,6 6,3 6,4 6,4 6

5. Tổng rắn hòa tan mg/l 53 60 51 48 1000

6 . Amoniac tính theo it

mg/l 0,030 0,028 0,026 0,024 3

7. Asen mg/l <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 0,01 8. Chì mg/l <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 0,01 9. Crom (tổng) mg/l <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 0,05

10. Đồng mg/l 0,007 0,007 0,005 0,004 1

11. Kẽm mg/l 0,043 0,040 0,042 0,038 3

12. Mangan mg/l 0,032 0,030 0,025 0,026 0,5

13. Nhôm mg/l 0,034 0,022 0,025 0,018 0,5

14. Nitrit mg/l <0,010 <0,010 <0,010 <0,010 1

15. Nitrat mg/l 0,88 0,50 0,52 0,56 10

16. Tổng sắt mg/l 0,010 0,005 0,005 0,006 0,5 17. Thủy ngân mg/l <0,0004 <0,0004 <0,0004 <0,0004 0,001 18. Xyanua mg/l <0,001 <0,001 <0,001 <0,001 0,07 19. Chất hoạt động bề

ặt mg/l <0,01 <0,01 <0,01 <0,01 0,5

20. Coliform tổng MPN/100ml 0 0 0 0 2,2

21 . Ecoli và coliform

chịu nhiệt MPN/100ml 0 0 0 0 0

Nguồn : Báo cáo kết quả giám sátmôi trường tháng 5 năm 2008 trạm xi măng Cát Lái công ty Holcim Việt Nam

Các thông số nước cấp đều nằm trong giới hạn tiêu chuẩn cho phép theo Tiêu chuẩn Nhận xét:

c) Chất lượng nước mặt

Mẫu nước tại khu vực cầu cảng trạm xi măng Cát Lái được lấy ngày 27 tháng 05 năm 2008. Kết quả phân tích chất lượng nước mặt – nước sông Đồng Nai tại cầu cảng của Trạm Xi măng Cát Lái trình bày trong bảng 4.8 và bảng 4.9

Bảng 4.8. Vị trí thu mẫu, phân tích chất lượng nước mặt

hiệu Vị trí giám sát Thông số phân tích

Giám sát chất lượng nước mặt

W5 Nước mặt - Sông Đồng Nai

pH, BOD, COD, Oxy hòa tan, Chấtrắn lơ lửng, Asen, Cadimi, Chì,Crom (VI), Crom (III), Đồng, Kẽm,Mangan, Niken, Sắt, Thủy ngân,Amoniac, Nitrit, Nitrat,

ầ ổ

Nguồn : Báo cáo kết quả giám sátmôi trường 5/2008 trạm xi măng Cát Lái Bảng 4.9. Chất lượng nước mặt tại cầu cảng trạm xi măng Cát Lái

TT Chỉ tiêu phân tích Ðơn vị Kết quả TCVN 5942-1995, B

1. pH - 6,7 5,5 - 9

2. BOD mg/l 6 <25

3. COD mg/l 15 <35

4. Oxy hòa tan mg/l 2,0 t 2

5. Chất rắn lơ lửng mg/l 65 80

6. Asen mg/l <0,001 0,1

7. Cadimi mg/l 0,001 0,02

8. Chì mg/l 0,013 0,1

9. Crom (VI) mg/l < 0,001 0,05

10. Crom (III) mg/l 0,002 1

11. Đồng mg/l 0,024 1

12. Kẽm mg/l 0,054 2

13. Mangan mg/l 0,065 0,8

14. Niken mg/l 0,002 1

15. Sắt mg/l 0,169 2

16. Thủy ngân mg/l 0,0008 0,002

17. Amoniac mg/l 0,038 1

18. Nitrit mg/l 0,014 0,05

19. Nitrat mg/l 1,76 15

20. Dầu mỡ mg/l 0,15 0,3

21. Tổng Coliform MPN/100ml 1.500 10.000

Nguồn : Báo cáo kết quả giám sátmôi trường tháng 5 năm 2008 trạm xi măng Cát Lái

Các thông số phân tích chất lượng nước mặt tại cầu cảng Trạm Xi măng Cát Lát đều thấp và đạt tiêu chuẩn cho phép. Nhìn chung, hoạt động của cảng Cát Lái hiện chưa gây ảnh hưởng đến chất lượng nước mặt sông Đồng Nai tại cầu cảng và phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 5942 - 2005 (B).

Nhận xét:

d) Chất lượng nước thải

Hệ thống xử lý nước thải của Trạm Xi măng Cát Lái hoạt động liên tục 24/24.

Nước sau khi xử lý thải ra sông Đồng Nai khu vực quy định sử dụng cho mục đích giao thông thủy. Mẫu nước thải được lấy ngày 27 tháng 05 năm 2008. Kết quả phân tích được trình bày trong bảng 4.10 và 4.11.

Bảng 4.10. Vị trí thu mẫu, phân tích chất lượng nước thải

hiệu Vị trí giám sát Thông số phân tích

Giám sát chất lượng nước thải

W6 Nước thải - Nước thải trước khi xử lý pH, BOD, COD, SS, Asen, Thủy ngân, Chì, Cadimi, Crom (VI), Crom (III), Đồng, Kẽm, Mangan, Niken, Sắt, Dầu mỡ khoáng, Dầu mỡ ĐTV,

Amoniac (tính theo Nitơ), Tổng Nitơ,

W7 Nước thải - Trạm XLNT, sau xử lý W8 Nước thải - Điểm xả thải cạnh kho W9 Nước thải - Điểm xả trạm Beton gần bãi

đậu xe du lịch

Nguồn : Báo cáo kết quả giám sátmôi trường tháng 5 năm 2008 trạm xi măng Cát Lái công ty Holcim Việt Nam

Bảng 4.11. Kết quả phân tích chất lượng nước thải trước và sau hệ thống xử lý TT Chỉ tiêu phân tích Ðơn vị Kết quả TCVN 5945-2005

(B, Kq=1,1, Kf= 1,2)

W6 W7

1 pH - 7,2 6,9 5,5- 9

2 BOD mg/l 72 11 66

3 COD mg/l 150 26 105,6

4 SS mg/l 85 9 132

5 Asen mg/l < 0,001 < 0,001 0,132

6 Thủy ngân mg/l < 0,0004 < 0,0004 0,0132

7 Chì mg/l 0,007 0,003 0,66

8 Cadimi mg/l 0,001 < 0,001 0,0132

9 Crom (VI) mg/l < 0,001 < 0,001 0,132

10 Crom (III) mg/l 0,003 0,001 1,32

11 Đồng mg/l 0,010 0,007 2,64

12 Kẽm mg/l 0,040 0,025 3,96

13 Mangan mg/l 0,185 0,070 1,32

14 Niken mg/l 0,025 0,016 0,66

15 Sắt mg/l 0,087 0,043 6,6

16 Dầu mỡ khoáng mg/l 0,01 0,01 6,6

17 Dầu mỡ ĐTV mg/l 8,1 2,0 26,4

18 Amoniac (tính theo mg/l 8,3 0,042 13,2

19 Tổng Nitơ mg/l 25,4 5,7 39,6

20 Tổng Phốtpho mg/l 1,972 0,090 7,92

21 Tổng Coliform MPN/100m 460.000 150 5.000

Nguồn : Báo cáo kết quả giám sátmôi trường tháng 5 năm 2008 trạm xi măng Cát Lái công ty Holcim Việt Nam

Bảng 4.12. Kết quả phân tích chất lượng nước thải tại các điểm xả TT Chỉ tiêu phân

tích

Ðơn vị Kết quả TCVN 5945-2005 (B, Kq=1,1, Kf= 1,2)

W8 W9

1 pH - 7,1 8,6 5,5- 9

2 BOD mg/l 16 18 66

3 COD mg/l 36 41 105,6

4 SS mg/l 15 36 132

5 Asen mg/l < 0,001 < 0,001 0,132

6 Thủy ngân mg/l < 0,0004 < 0,0004 0,0132

7 Chì mg/l 0,003 0,005 0,66

8 Cadimi mg/l 0,001 < 0,001 0,0132

9 Crom (VI) mg/l < 0,001 < 0,001 0,132

10 Crom (III) mg/l 0,002 0,003 1,32

11 Đồng mg/l 0,011 0,014 2,64

12 Kẽm mg/l 0,030 0,035 3,96

13 Mangan mg/l 0,105 0,092 1,32

14 Niken mg/l 0,009 0,010 0,66

15 Sắt mg/l 0,122 0,086 6,6

16 Dầu mỡ khoáng mg/l < 0,01 0,03 6,6

17 Dầu mỡ ĐTV mg/l 1,5 0,9 26,4

18 Amoniac (tính theo mg/l 1,460 1,250 13,2

19 Tổng Nitơ mg/l 4,2 3,5 39,6

20 Tổng Phốtpho mg/l 0,542 0,410 7,92

21 Tổng Coliform MPN/100ml 600 900 5.000

Nguồn : Báo cáo kết quả giám sátmôi trường tháng 5 năm 2008 trạm xi măng Cát Lái công ty Holcim Việt Nam

Các kết quả phân tích cho thấy hệ thống xử lý nước thải được vận hành tốt và có hiệu quả, đảm bảo các thông số trong nước thải đầu ra đạt tiêu chuẩn quy định cho phép thải theo TCVN 5945 - 2005 (B, Kq=1,1, Kf=1,2). Tại các điểm xả, nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải đều thấp và đạt tiêu chuẩn theo quy định

Nhận xét:

Một phần của tài liệu kl do thi kim ngan 811806b (Trang 37 - 46)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(169 trang)