4.2 Gi ới thiệu HTQLMT theo ISO 14001: 2004 đang áp dụng
4.2.2.1 Xác định các khía cạnh môi trường chung của trạm Cát Lái
Xác định các khía cạnh môi trường là một trong những nhiệm vụ phải thực hiện đầu tiên khi lập kế hoach EMS ,bởi vì tìm ra phương pháp kiểm soát các khía cạnh quan trọng nhất là trọng tâm cơ bản trong giai đoạn đẩu của công việc .
Bảng 4.13: Bảng xác định các khía cạnh môi trường chung của trạm Cát Lái Hoạt động Khía cạnh môi trường Tác động đến
môi trường
Biện pháp giảm thiểu
Nghiền ,trộn nguyên liệu và phụ gia
- Bụi xi măng - Tiếng ồn
Ô nhiễm không khí Ô nhiễm nước Ô nhiễm đất
Ảnh hưởng đến sức khỏe con người
- Gây bệnh về đường hô hấp
Ảnh hưởng cảnh quang môi trường
- Sử dụng máy móc công nghệ hiện đại
- Kiểm tra máy móc thường xuyên
- Sử dụng thiết bị hút bụi và lọc bụi
Chứa ,đóng bao và phân phối xi măng
- Bụi xi măng - Tiếng ồn
Chất thải rắn : - Bao xi măng hư
Chất thải nguy hại : - Thùng , chai chứa dầu - Dầu đã qua sử dụng
- Sử dụng máy móc công nghệ hiện đại
- Nâng cao tay nghề công nhân - Kiểm tra máy
móc thường xuyên
- Sử dụng thiết bị hút bụi và lọc bụi
Cắt nhỏ nguyên liệu (geocycle)
- Bụi phát sinh từ máy cắt - Tiếng ồn
- Chất thải rắn rơi vãi
- - Xây dựng mái
che
- Thu gom triệt để - Cách ly
- Trang bị bảo hộ
Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ
- Sử dụng điện nước - Sử dụng máy và dụng cụ
văn phòng
- Sử dụng máy điều hòa không khí
- Chất thải nguy hại (mực in, đèn huỳnh quang ..) - Rác thải văn phòng
- Sử dụng tiết kiệm điện nước - Phân loại thu
gom chất thải rắn
Mỗi bộ phận,phòng ban trong sẽ xác định các khía cạnh môi trường tại nơi làm việc thông qua bảng điều tra khía cạnh môi trường
Sau đó sẽ được gửi cho người có trách nhiệm quản lý môi trường kiểm tra và xác định các khía cạnh và tác động môi trường có ý nghĩa
Bảng 4.14: Biểu mẫu bảng điều tra khía cạnh môi trường
Bộ phận Công đoạn
Bảng điều tra khía cạnh môi trường
Thừa nhận Xác nhận Lập bảng STT Hoạt động Đầu vào SL/tháng Đầu ra SL/tháng Khía
cạnh môi trường
Ghi chú
Bảng 4.15: Biểu mẫu xác định khía cạnh và tác động môi trường có ý nghĩa XÁC ĐỊNH KHIÁ CẠNH VÀ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CÓ Ý NHĨA
NGƯỜI LẬP : XÁC NHẬN CỦA BAN ISO 14001
KÍ TÊN : TT Khía
cạnh
Tình trạng
Tác động môi trường
Điểm tác động
Phạm vi tác động
Mức độ nghiêm trọng
Tần suất
Yêu cầu kiểm soát
Phàn nàn từ bên hữu quan
Tổng
Định kỳ một năm một lần Đại diện lãnh đạo về môi trường, Ban chỉ đạo ISO 14001 và phụ trách các đơn vị có trách nhiệm xác định, đánh giá môi trường trong công ty.
Không định kỳ: khi công ty có sự thay đổi trang thiết bị, mở rộng qui mô sản xuất, trang bị thêm công nghệ mới, sản phẩm mới, sau khi có sự cố về môi trường xảy ra, khi có yêu cầu của lãnh đạo hoặc các bên hữu quan.
Phụ trách các đơn vị có trách nhiệm điều tra, xác định các khía cạnh môi trường trong khu vực đơn vị mình và ghi chép vào phiếu điều tra xác định khía cạnh môi trường.
Bộ phận sản xuất :
a) Nghiền và tồn trữ phụ gia xi măng
Bảng 4.16 : Bảng điều tra khía cạnh môi trường tại máy nghiền và tồn trữ phụ gia
STT Đầu vào Đầu ra Khía cạnh môi trường
1 Nguyên vật liệu Chất thải :
2 Đá pozzolana & đá vôi Đá rơi vãi từ các băng tải
Sử dụng tài nguyên
3 Sử dụng điện Sử dụng điện
4 Sử dụng dầu HFO Dầu thải Chất thải lỏng nguy hại
5 Trấu Lưu trữ trấu
6 Dầu DO, dầu thủy lực Nhớt hộp số, dầu cặn, dầu rỉ
Chất thải lỏng nguy hại
7 Sử dụng gas Khí thải lò đốt, máy nghiền
Sử dụng tài nguyên
8 Nước phun vào máy nghiền
Sử dụng nước
9 Gỗ mồi lửa lò trấu Sử dụng tài nguyên
10 Cát Cát Sử dụng tài nguyên
11 Nước làm mát máy nén Sử dụng nước
mỡ
14 Bóng đèn, dây điện Bóng đèn hư, con chuột hư
Chất thải rắn nguy hại
15 RP7 (làm sạch chi tiết) Chai RP7 hết Chất thải rắn
16 Thiết bị
17 Máy nghiền đứng Tiếng ồn
18 Hot gas generator Bức xạ nhiệt
19 Hệ thóng lọc bụi Bụi
20 Silo
21 Máy nén khí Tiếng ồn
22 Động cơ, roller Tiếng ồn
23 Băng tải, xích Băng tải hư, xích đứt
24 Kho trấu Trấu, bụi
25 2 Lò đốt trấu
29 Cẩu Tiếng ồn
Nguồn: Bảng điều tra khía cạnh môi trường năm 2008 của Trạm xi măng Cát Lái b) Phối trộn, đóng bao xi măng
Bảng 4.17: Bảng điều tra khía cạnh môi trường tại khu đóng bao
STT Đầu vào Đầu ra Khía cạnh môi trường
1 Nguyên vật liệu
Chất thải, sản phẩm
2 Xi măng bột từ Hòn Chông
Xi măng Sử dụng tài nguyên 3 Pozzolana,bột, phụ gia
khác
4 Sử dụng điện Sử dụng điện
5 Sử dụng nước sinh hoạt Nước thải sinh hoạt Nước thải sinh hoạt 6 Bao nhựa, bao cement, bao
Jumbo
Bao cement, bao nhựa
Chất thải rắn
7 Dầu nhớt + Mỡ bò Thùng mỡ bò, dầu Chất thải rắn nguy hại
nhớt
8 RP7 Vỏ chai RP7 Chất thải rắn thông thường
9 Bóng đèn Bóng đèn hư Chất thải rắn nguy hại
10 Dây điện Dây điện Chất thải rắn
11 Sắt thép Lưỡi dao cắt dây,
cắt bao
Chất thải rắn thông thường
12 Giẻ lau Giẻ lau dính dầu Chất thải rắn nguy hại 13 Dây nylong cột bao Dây nylong cột bao Chất thải rắn
14 Dụng cụ BHLD (khẩu trang, găng tay, ...)
Trang thiết bị bảo hộ
Chất thải rắn
15 Thiết bị
16 Máy nén khí Tiếng ồn Tiếng ồn
17 Băng tải Băng tải cao su Chất thải rắn nguy hại 18 Thiết bị điện-cơ khí Tiếng ồn Tiếng ồn
19 Hệ thống lọc bụi Vải Air slide(như túi lọc)
Chất thải rắn
20 Blower sục khí Tiếng ồn Tiếng ồn
21 Đường ống bơm cement vào silo
Bức xạ nhiệt Bức xạ nhiệt
22 Máy đóng bao Bụi
23 2 Thiết bị xuất cement xá Bụi
24 Hệ thống cân định lượng
25 Thiết bị đóng bao Jumbo Bụi
26 Hệ thống cẩu Tiếng ồn Tiếng ồn
27 Hệ thống hút bụi
Nguồn: Bảng điều tra khía cạnh môi trường năm 2008 của Trạm xi măng Cát Lái
c) Xuất xi măng bao, xi măng xá, Jumbo cho xe tải và xà lan Bảng 4.18: Bảng điều tra khía cạnh môi trường tại khu xuất hàng
STT Đầu vào Đầu ra Khía cạnh môi trường
1 Nguyên vật liệu Sản phẩm
2 Xi măng bao Xi măng bao, Jumbo, xuất
xe tải và sa lan Sử dụng tài nguyên
3 Điện Sử dụng điện
4 Bóng đèn cao áp Bóng đèn bể, hư Chất thải rắn nguy hại
5 Mỡ bò Thùng mỡ bò Chất thải rắn nguy hại
6 Giẻ lau Giẻ lau dính dầu Chất thải rắn
7 Dây chì niêm xe xá Dây chì đứt Chất thải rắn
8 Niêm nhựa Niêm nhựa hư Chất thải rắn
9 Thiết bi
10 Băng tải Băng tải cao su Chất thải rắn
11 Thiết bị cơ khí Tiếng ồn
12 Thiết bị điện Dây điện Chất thải rắn
13 Hệ thống lọc bụi Túi lọc Chất thải rắn
14 Thiết bị xuất XM xá Bụi 15 Thiết bị xuất XM bao Bụi 16 Thiết bị xuất XM Jumbo Bụi
17 Cẩu Jumbo Tiếng ồn
Nguồn: Bảng điều tra khía cạnh môi trường năm 2008 của Trạm xi măng Cát Lái
d) Hệ thống xử lý nước thải
Bảng 4.19 : Bảng điều tra khía cạnh môi trường tại khu xử lý nước thải
STT Đầu vào Đầu ra Khía cạnh môi trường
1 Nước thải sinh hoạt Bùn thải
Sử dụng tài nguyên
2 Sử dụng điện
3 Nhớt Nhớt thải Chất thải lỏng nguy hại
4 Thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt
Phân hầm cầu hút định kỳ
Chất thải lỏng phân hủy
5 Mỡ bò Thùng mỡ bò Chất thải rắn nguy hại
6 Thiết bị:
7 Bơm các loại Tiếng ồn
8 Máy nén khí Tiếng ồn
Bơm các loại Tiếng ồn
Nguồn: Bảng điều tra khía cạnh môi trường năm 2008 của Trạm xi măng Cát Lái
Bộ phận phòng thí nghiệm : a) Thử nghiệm ứng dụng của Xi măng
Bảng 4.20 : Bảng điều tra khía cạnh môi trường tại phòng thí nghiệm
STT Đầu vào Đầu ra Khía cạnh môi trường
1 SỬ DỤNG ĐIỆN CHẤT THẢI RẮN Sử dụng điện
2 SỬ DỤNG NƯỚC Sử dụng nước
3
SỬ DỤNG NGUYÊN
VẬT LIỆU Nước thải sinh hoạt
Bê-tông cuc Bê-Tông cục
Chất thải rắn
thông thường
Cát, đá Bun can Betong
Ximăng Bụi
Vỏ bao xi-măng Vỏ bao Ximăng
Phụ gia Bê-tông Thùng nhựa 5 lít
Phụ gia qúa hạn Hoá chất không độc hại
Dầu nhớt cho vệ sinh thiết bị
Giẻ lau dính dầu
nhớt Chất thải rắn nguy hại
Silicagel(HC) Silicagel(HC)
4 THIẾT BỊ
Máy và thiết bị phục vụ
thí nghiệm Tiếng ồn Tiếng ồn từ thiết bị
Nguồn: Bảng điều tra khía cạnh môi trường năm 2008 của Trạm xi măng Cát Lái