Xác định các khía cạnh môi trường chung của trạm Cát Lái

Một phần của tài liệu kl do thi kim ngan 811806b (Trang 48 - 57)

4.2 Gi ới thiệu HTQLMT theo ISO 14001: 2004 đang áp dụng

4.2.2.1 Xác định các khía cạnh môi trường chung của trạm Cát Lái

 Xác định các khía cạnh môi trường là một trong những nhiệm vụ phải thực hiện đầu tiên khi lập kế hoach EMS ,bởi vì tìm ra phương pháp kiểm soát các khía cạnh quan trọng nhất là trọng tâm cơ bản trong giai đoạn đẩu của công việc .

Bảng 4.13: Bảng xác định các khía cạnh môi trường chung của trạm Cát Lái Hoạt động Khía cạnh môi trường Tác động đến

môi trường

Biện pháp giảm thiểu

Nghiền ,trộn nguyên liệu và phụ gia

- Bụi xi măng - Tiếng ồn

Ô nhiễm không khí Ô nhiễm nước Ô nhiễm đất

Ảnh hưởng đến sức khỏe con người

- Gây bệnh về đường hô hấp

Ảnh hưởng cảnh quang môi trường

- Sử dụng máy móc công nghệ hiện đại

- Kiểm tra máy móc thường xuyên

- Sử dụng thiết bị hút bụi và lọc bụi

Chứa ,đóng bao và phân phối xi măng

- Bụi xi măng - Tiếng ồn

 Chất thải rắn : - Bao xi măng hư

 Chất thải nguy hại : - Thùng , chai chứa dầu - Dầu đã qua sử dụng

- Sử dụng máy móc công nghệ hiện đại

- Nâng cao tay nghề công nhân - Kiểm tra máy

móc thường xuyên

- Sử dụng thiết bị hút bụi và lọc bụi

Cắt nhỏ nguyên liệu (geocycle)

- Bụi phát sinh từ máy cắt - Tiếng ồn

- Chất thải rắn rơi vãi

- - Xây dựng mái

che

- Thu gom triệt để - Cách ly

- Trang bị bảo hộ

Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ

- Sử dụng điện nước - Sử dụng máy và dụng cụ

văn phòng

- Sử dụng máy điều hòa không khí

- Chất thải nguy hại (mực in, đèn huỳnh quang ..) - Rác thải văn phòng

- Sử dụng tiết kiệm điện nước - Phân loại thu

gom chất thải rắn

 Mỗi bộ phận,phòng ban trong sẽ xác định các khía cạnh môi trường tại nơi làm việc thông qua bảng điều tra khía cạnh môi trường

 Sau đó sẽ được gửi cho người có trách nhiệm quản lý môi trường kiểm tra và xác định các khía cạnh và tác động môi trường có ý nghĩa

Bảng 4.14: Biểu mẫu bảng điều tra khía cạnh môi trường

Bộ phận Công đoạn

Bảng điều tra khía cạnh môi trường

Thừa nhận Xác nhận Lập bảng STT Hoạt động Đầu vào SL/tháng Đầu ra SL/tháng Khía

cạnh môi trường

Ghi chú

Bảng 4.15: Biểu mẫu xác định khía cạnh và tác động môi trường có ý nghĩa XÁC ĐỊNH KHIÁ CẠNH VÀ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CÓ Ý NHĨA

NGƯỜI LẬP : XÁC NHẬN CỦA BAN ISO 14001

KÍ TÊN : TT Khía

cạnh

Tình trạng

Tác động môi trường

Điểm tác động

Phạm vi tác động

Mức độ nghiêm trọng

Tần suất

Yêu cầu kiểm soát

Phàn nàn từ bên hữu quan

Tổng

 Định kỳ một năm một lần Đại diện lãnh đạo về môi trường, Ban chỉ đạo ISO 14001 và phụ trách các đơn vị có trách nhiệm xác định, đánh giá môi trường trong công ty.

 Không định kỳ: khi công ty có sự thay đổi trang thiết bị, mở rộng qui mô sản xuất, trang bị thêm công nghệ mới, sản phẩm mới, sau khi có sự cố về môi trường xảy ra, khi có yêu cầu của lãnh đạo hoặc các bên hữu quan.

 Phụ trách các đơn vị có trách nhiệm điều tra, xác định các khía cạnh môi trường trong khu vực đơn vị mình và ghi chép vào phiếu điều tra xác định khía cạnh môi trường.

Bộ phận sản xuất :

a) Nghiền và tồn trữ phụ gia xi măng

Bảng 4.16 : Bảng điều tra khía cạnh môi trường tại máy nghiền và tồn trữ phụ gia

STT Đầu vào Đầu ra Khía cạnh môi trường

1 Nguyên vật liệu Chất thải :

2 Đá pozzolana & đá vôi Đá rơi vãi từ các băng tải

Sử dụng tài nguyên

3 Sử dụng điện Sử dụng điện

4 Sử dụng dầu HFO Dầu thải Chất thải lỏng nguy hại

5 Trấu Lưu trữ trấu

6 Dầu DO, dầu thủy lực Nhớt hộp số, dầu cặn, dầu rỉ

Chất thải lỏng nguy hại

7 Sử dụng gas Khí thải lò đốt, máy nghiền

Sử dụng tài nguyên

8 Nước phun vào máy nghiền

Sử dụng nước

9 Gỗ mồi lửa lò trấu Sử dụng tài nguyên

10 Cát Cát Sử dụng tài nguyên

11 Nước làm mát máy nén Sử dụng nước

mỡ

14 Bóng đèn, dây điện Bóng đèn hư, con chuột hư

Chất thải rắn nguy hại

15 RP7 (làm sạch chi tiết) Chai RP7 hết Chất thải rắn

16 Thiết bị

17 Máy nghiền đứng Tiếng ồn

18 Hot gas generator Bức xạ nhiệt

19 Hệ thóng lọc bụi Bụi

20 Silo

21 Máy nén khí Tiếng ồn

22 Động cơ, roller Tiếng ồn

23 Băng tải, xích Băng tải hư, xích đứt

24 Kho trấu Trấu, bụi

25 2 Lò đốt trấu

29 Cẩu Tiếng ồn

Nguồn: Bảng điều tra khía cạnh môi trường năm 2008 của Trạm xi măng Cát Lái b) Phối trộn, đóng bao xi măng

Bảng 4.17: Bảng điều tra khía cạnh môi trường tại khu đóng bao

STT Đầu vào Đầu ra Khía cạnh môi trường

1 Nguyên vật liệu

Chất thải, sản phẩm

2 Xi măng bột từ Hòn Chông

Xi măng Sử dụng tài nguyên 3 Pozzolana,bột, phụ gia

khác

4 Sử dụng điện Sử dụng điện

5 Sử dụng nước sinh hoạt Nước thải sinh hoạt Nước thải sinh hoạt 6 Bao nhựa, bao cement, bao

Jumbo

Bao cement, bao nhựa

Chất thải rắn

7 Dầu nhớt + Mỡ bò Thùng mỡ bò, dầu Chất thải rắn nguy hại

nhớt

8 RP7 Vỏ chai RP7 Chất thải rắn thông thường

9 Bóng đèn Bóng đèn hư Chất thải rắn nguy hại

10 Dây điện Dây điện Chất thải rắn

11 Sắt thép Lưỡi dao cắt dây,

cắt bao

Chất thải rắn thông thường

12 Giẻ lau Giẻ lau dính dầu Chất thải rắn nguy hại 13 Dây nylong cột bao Dây nylong cột bao Chất thải rắn

14 Dụng cụ BHLD (khẩu trang, găng tay, ...)

Trang thiết bị bảo hộ

Chất thải rắn

15 Thiết bị

16 Máy nén khí Tiếng ồn Tiếng ồn

17 Băng tải Băng tải cao su Chất thải rắn nguy hại 18 Thiết bị điện-cơ khí Tiếng ồn Tiếng ồn

19 Hệ thống lọc bụi Vải Air slide(như túi lọc)

Chất thải rắn

20 Blower sục khí Tiếng ồn Tiếng ồn

21 Đường ống bơm cement vào silo

Bức xạ nhiệt Bức xạ nhiệt

22 Máy đóng bao Bụi

23 2 Thiết bị xuất cement xá Bụi

24 Hệ thống cân định lượng

25 Thiết bị đóng bao Jumbo Bụi

26 Hệ thống cẩu Tiếng ồn Tiếng ồn

27 Hệ thống hút bụi

Nguồn: Bảng điều tra khía cạnh môi trường năm 2008 của Trạm xi măng Cát Lái

c) Xuất xi măng bao, xi măng xá, Jumbo cho xe tải và xà lan Bảng 4.18: Bảng điều tra khía cạnh môi trường tại khu xuất hàng

STT Đầu vào Đầu ra Khía cạnh môi trường

1 Nguyên vật liệu Sản phẩm

2 Xi măng bao Xi măng bao, Jumbo, xuất

xe tải và sa lan Sử dụng tài nguyên

3 Điện Sử dụng điện

4 Bóng đèn cao áp Bóng đèn bể, hư Chất thải rắn nguy hại

5 Mỡ bò Thùng mỡ bò Chất thải rắn nguy hại

6 Giẻ lau Giẻ lau dính dầu Chất thải rắn

7 Dây chì niêm xe xá Dây chì đứt Chất thải rắn

8 Niêm nhựa Niêm nhựa hư Chất thải rắn

9 Thiết bi

10 Băng tải Băng tải cao su Chất thải rắn

11 Thiết bị cơ khí Tiếng ồn

12 Thiết bị điện Dây điện Chất thải rắn

13 Hệ thống lọc bụi Túi lọc Chất thải rắn

14 Thiết bị xuất XM xá Bụi 15 Thiết bị xuất XM bao Bụi 16 Thiết bị xuất XM Jumbo Bụi

17 Cẩu Jumbo Tiếng ồn

Nguồn: Bảng điều tra khía cạnh môi trường năm 2008 của Trạm xi măng Cát Lái

d) Hệ thống xử lý nước thải

Bảng 4.19 : Bảng điều tra khía cạnh môi trường tại khu xử lý nước thải

STT Đầu vào Đầu ra Khía cạnh môi trường

1 Nước thải sinh hoạt Bùn thải

Sử dụng tài nguyên

2 Sử dụng điện

3 Nhớt Nhớt thải Chất thải lỏng nguy hại

4 Thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt

Phân hầm cầu hút định kỳ

Chất thải lỏng phân hủy

5 Mỡ bò Thùng mỡ bò Chất thải rắn nguy hại

6 Thiết bị:

7 Bơm các loại Tiếng ồn

8 Máy nén khí Tiếng ồn

Bơm các loại Tiếng ồn

Nguồn: Bảng điều tra khía cạnh môi trường năm 2008 của Trạm xi măng Cát Lái

Bộ phận phòng thí nghiệm : a) Thử nghiệm ứng dụng của Xi măng

Bảng 4.20 : Bảng điều tra khía cạnh môi trường tại phòng thí nghiệm

STT Đầu vào Đầu ra Khía cạnh môi trường

1 SỬ DỤNG ĐIỆN CHẤT THẢI RẮN Sử dụng điện

2 SỬ DỤNG NƯỚC Sử dụng nước

3

SỬ DỤNG NGUYÊN

VẬT LIỆU Nước thải sinh hoạt

Bê-tông cuc Bê-Tông cục

Chất thải rắn

thông thường

Cát, đá Bun can Betong

Ximăng Bụi

Vỏ bao xi-măng Vỏ bao Ximăng

Phụ gia Bê-tông Thùng nhựa 5 lít

Phụ gia qúa hạn Hoá chất không độc hại

Dầu nhớt cho vệ sinh thiết bị

Giẻ lau dính dầu

nhớt Chất thải rắn nguy hại

Silicagel(HC) Silicagel(HC)

4 THIẾT BỊ

Máy và thiết bị phục vụ

thí nghiệm Tiếng ồn Tiếng ồn từ thiết bị

Nguồn: Bảng điều tra khía cạnh môi trường năm 2008 của Trạm xi măng Cát Lái

Một phần của tài liệu kl do thi kim ngan 811806b (Trang 48 - 57)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(169 trang)