Bài 17: Chiến thắng lịch sử Điện biên phủ
3. Củng cố dặn dò
-Dặn HS về nhà viết 2đoạn mở bài ...
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
+ Ngời định tả không đợc giới thiệu trực tiếp mà qua hoàn cảnh:
về quê, đi ra cánh đồng chơi, không khí ở đây thật trong lành, có nhiều hoạt động hấp dẫn bạn nhỏ rồi bạn nhỏ mới nhìn thấy bác T
đang cày ruộng.
+ Bác xuất hiện sau hàng loạt các cảnh vật.
+Mở bài gián tiếp
+ Đoạn a: Mở bài trực tiếp: giới thiệu trực tiếp ngời trong định tả là ngời bà trong gia đình.
+Đoạn b: Mở bài gián tiếp: giới thiệu hoàn cảnh nhìnn tháy bác nông dân sau đó mới giới thiệu ng- ời định tả là bác nông dân đang cày ruộng.
- Lắng nghe.
- 1HS đọc thành tiếng.
- Trả lời nối tiếp.
- Lắng nghe.
- Đọc bài, nhận xét bài của bạn
-3 đến 5 HS đọc bài của mình
Tiết 19: Địa lí:
Châu á
I. Mục tiêu
Sau bài học, HS có thể:
- Nêu đợc tên các châu lục và các đại dơng.
- Dựa vào lợc đồ nêu tên đợc vị trí, giới hạ của châu á.
- Nhận biết đợc độ lớn và sự đa dạng của thiên nhiên châu á.
- Đọc đợc tên các dãy núi cao và các đồng bằng lớn của châu á.
- Nêu đợc tên một số cảnh thiên nhiên châu á và nêu đợc chúng thuộc vùng nào của châu á.
II. Đồ dùng dạy học - Quả địa cầu.
- Bản đồ tự nhiênn châu á.
- Các hình minh hoạ của SGK.
- Phiếu học tập của HS.
III. Các hoạt động dạy và học.
Hoạt động dạy Hoạt động học
Giới thiệu bài
GV giới thiệu: Các em đã đợc học về một số hiện tợng tự nhiên, các lĩnh vực kinh tế- xã hội của Việt Nam. Từ bài 17 trở đi, các em sẽ tìm hiểu một số hiện tợng địa lí của các châu lục, khu vực Đông Nam á và một số nớc đại diện cho các châu lục này.
Bài đầu tiên chung ta cùng tìm hiểu về các hiện tợng địa lí châu á.
Hoạt động 1: Các châu lục và các đại dơng trên thế giíi
châu á là một trong 6 châu lục của thế giới - GV hỏi HS cả lớp
+ Hãy kể tên các châu lục, các
đại dơng trên thế giới mà em biết.
- GV ghi nhanh lên bảng
- GV nêu: Chúng ta sẽ đi tìm vị trí của từng châu lục và đại dơng trên thế giới trên quả địa cầu.
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1: Lợc đồ các châu lục và đại d-
ơng để tìm vị trí của các châu lục và các đại dơng trên thế giới.
- GV gọi HS lên bảng chỉ vị trí của các châu lục trên quả địa cầu.
- GV kết luận: Trái đất chúng ta có 6 châu lục và 4 đại dơng. Châu
- HS nối tiếp nhau trả lời:
+ Các châu lục trên thế giới.
1.Châu á 2.Ch©u ©u 3.Châu Mĩ 4.Ch©u Phi
5.Châu Đại Dơng 6.Ch©u Nam Cùc
+Các đại dơng trên thế giới:
1.Thái Bình Dơng 2.Đại Tây Dơng 3.Bắc Băng Dơng 4.ấn Độ Dơng
á là một trong 6 châu lục của trái
đất.
Hoạt động 2: Vị trí địa lí và giới hạn của châu á - GV treo bảng phụ viết sẵn các
câu hớng dẫn tìm hiểu về vị trí địa lí châu á
- GV tổ chức HS làm việc theo cặp:
+Nêu yêu cầu: Hãy cùng quan sát hình 1 và trả lời câu hỏi sau:
? Chỉ vị trí của châu á trên lợc
đồ và cho biế châu á gồm những phần nào?
? Các phí của châu á tiếp giáp các châu lục và đại dơng nào?
? Châu á nằm ở bán cầu bắc hau bán cầu nam, trải từ vùng nào đến vùng nào trên trái đất?
? Châu á chịu ảnh hởng của các
đới khí hậu nào?
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hái
- GV nhận xét kết quả làm việc của HS, sau đó kết luận: Châu á nằm ở bán cầu Bắc, có ba phía giáp biển và đại dơng.
- Đọc thầm các câu hỏi.
- Làm việc theo cặp, cùng xem lợc
đồ, trao đổi, trả lời câu hỏi.
Kết quả thảo luận tốt là:
+ Chỉ theo đờng bao quanh châu á.
Nêu: Châu á gồm hai phần là lục địa và các đảo xung quanh.
+ Vừa chỉ trên lợc đồ vừa nêu:
*Phía Bắc giáp với Bắc Băng Dơng
*Phía Đông giáp Thái Bình Dơng
*PHía Nam giáp ấn Độ Dơng
*Phía Tây Nam giáp với châu Phi
*Phía Tây và Tây Bắc giáp với châu
¢u
+ Châu á nằm ở bán cầu Bắc, trải dài từ vùng cực Bắc đến quá Xích đạo.
+ Châu á chịu ảnh hởng của cả ba đới khÝ h©u:
*Hàn đới ở Bắc á
*Ôn đới ở giữa lục địa châu á
*Nhiệt đới ở Nam á.
- HS trả lời trớc lớp.
Hoạt động 3: Diện tích và dân số châu á - GV treo bảng số liệu về diện
tích và dân số các châu lục, yêu cầu HS nêu tênn và công dụng của bảng số liệu.
- GV nêu yêu cầu HS đọc bảng số liệu và hỏi: Em hiểu chú ý 1 và 2 trong bảng số liệu nh thế nào?
- GV giảng: Liên bang Nga có lãnh thổ nằm trên hai châu lục, một phầnn ở châu âu còn phần kia lại thuộc châu á. Dân số của Liên bang Nga v× thÕ mét phÇn thuéc
- 1HS nêu trớc lớp: Bảng số liệu thống kê về diện tích và dân số của các châu lục, dựa vào bảng số liệu ta có thế so sánh diện tích các dân số của các ch©u lôc víi nhau.
- HS trả lời theo ý hiểu của mình - HS so sánh và nêu ý kiến trớc lớp:
Diên tích châu á lớn nhất trong 6 châu lục. Gấp 5 lần diện tích châu Đại Dơng, hơn 4 lần diện tích châu Âu, hơn 3 lần diên tích châu Nam Cực.
d©n sè ch©u ©u, mét ph©n d©n sè thuộc châu á. Trong bảng số liêu, dân số của Liên bang Nga không
đợc tính vào dân số của châu á mà
đợc tính vào dân số châu âu.
- GV yêu cầu: Dựa vào bảng số liệu, em hãy so sánh diện tích của châu á với diện tích của các châu lục khác trên thế giới.
- GV kÕt luËn: Trong 6 ch©u lôc thì châu á có diện tích lớn nhất.
Hoạt động 4: Các khu vực của châu á và nét đặc trng về tự nhiên của mỗi khu vực.
- GV treo lợc đồ các khu vực châu á và hỏi HS: Hãy êu tên lợc
đồ và cho biết lợc đồ thể hiện nh÷ng néi dung g×?
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm để thực hiện phiếu học tập
- GV mời HS dán phiếu của mình và trình bày kết qủa thảo luËn
- GV kết luận: Núi và cao nguyên chiếm 3/4 diện tích châu
á, trong đó có những vùng núi rất cao và đồ sộ. Đỉnh Ê-vơ-rét (8848m) thuộc dãy Hi-ma-lay-a, cao nhÊt thÕ giíi
- HS đọc lợc đồ, đọc thầm chú giải và nêu: Lợc đồ vác khu vực châu á, lợc đồ biÓu diÔn:
+ Địa hình của châu á
+ Các khu vực và giới hạn từng khu vực của châu á.
- HS chia thành 6 nhóm, cùng thảo luận để hoàn thành phiểu học tập
- HS trình bày kết quả
Hoạt động 5: Thi mô tả các cảnh đẹp của châu á - GV yêu cầu HS dựa vào các
hình minh hoạ trong SGK, mô tả
vẻ đẹp một số cảnh thiên nhiên châu á
- GV kÕt luËn.
Củng cố -Dặn dò
-HS thi tríc líp
-HS khác nhận xết br sung Củng cố -Dặn dò
-GVgọi HS nêu nhanh các đặc đỉêm về vị trí ,giới hạn các khu vực châu á -GV nhận xét tiết học.Dăn Hs về chuẩn bị bài sau.
*Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
...
...
......
...
...
Kĩ thuậtNuôi dỡng gà
I. Mục tiêu HS cần phải:
- Nêu dợc mục đích ý nghĩa của việc nuôi gà.
- Biết cách cho gà ăn, uống.
- Có ý thức nuôi dỡng, chăm sóc gà.