Kiểm tra bài cũ

Một phần của tài liệu Giáo án Lớp 5 tuần 19 -20 (Trang 80 - 83)

Tuần 20 Bài 9: Em yêu quê hơng ( Tiết 2 )

1. Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn - 3 HS đọc đoạn văn.

văn tả ngoại hình một ngời bạn của em trong đó có sử dụng ít nhất 1 c©u ghÐp.

- Yêu cầu HS cả lớp theo dõi để trả lời câu hỏi :

+ Câu ghép trong đoạn văn là câu nào ?

+ Các vế câu trong câu ghép đợc nối với nhau bằng cách nào ?

- Nhận xét đoạn văn và câu trả lời của HS, cho điểm từng HS.

2. Dạy - học bài mới 2.1 Giới thiệu bài

- Hãy nêu chủ điểm của tuần này ?

- Trong tiết học hôm nay các em sẽ làm các bài tập về mở rộng vốn từ theo chủ điểm công dân, tìm từ

đồng nghĩa với từ công dân và thực hành sử dụng các từ ngữ thuộc chủ

®iÓm.

2.2 Hớng dẫn làm bài tập Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập.

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải quyết yêu cầu của bài.

- Gợi ý HS có thể tra từ điển.

- Gọi HS phát biểu.

- Nhận xét câu trả lời của HS.

- Kết luận : Công dâ có nghĩa là ngời dân của một nớc có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất nớc.

Bài 2

- Gọi HS đọc nội dung của bài tËp.

- Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm 4 HS. Yêu cầu HS làm việc trong nhãm.

- Phát giấy khổ to, bút dạ cho 1 nhãm.

- Gọi nhóm làm vào giấy khổ to dán phiếu lê bảng, đọc phiếu, yêu cầu các nhóm khác bổ sung.

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- 3 HS trả lời câu hỏi về đoạn văn bạn vừa đọc

- Chủ điểm ngời công dân - HS lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận cùng làm bài.

- HS nối tiếp nhau phát biểu đến khi có câu trả lời đúng ( Đáp án b)

- Lắng nghe, chữa bài.

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp.

- HS hoạt động nhóm.

1 nhóm làm vào giấy khổ to, các nhóm khác làm vào vở bài tập.

- Dán phiếu, đọc phiếu, nhận xét, bổ sung.

- Chữa bài.

Công có nghĩa là Công có nghĩa là Công có nghĩa là "thợ,

"của nhà nớc, của chung"

"không thiên vị" khéo tay"

Công dân, công cộng, công chúng

Công bằng, công lý, công tâm, công minh

Công nhân, công nghiệp.

Tại sao em xếp từ công cộng vào cột thứ nhất ?

- Hỏi tơng tự với một số từ khác. Nếu HS giải thich cha sát nghĩa, GV có thể tham khảo để giải thích cho rõ :

+ Công bằng : Phải theo đúng lẽ phải, không thiên vị.

+ Công cộng : thuộc về mọi ngời hoặc phụ vụ chung cho mọi ngời trong xã

héi.

+ Công lý : lẽ phải phù hợp với đạo lý và lợi ích chung của xã hội.

+ Công nghiệp : nghành kinh tế dùng máy móc để khai thác tài nguyên, làm ra t liệu sản xuất hoặc hàng tiêu dùng.

+ Công chúng : đông đảo ngời đọc, xem, nghe, trong quan hệ với tác giả, diễn viên ...

+ Công minh : công bằng và sáng suốt + Công tâm : lòng ngay thẳng chỉ vì

việc chung không vì t lợi hoặc thiên vị.

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài.

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải quyết yêu cầu của bài.

- HS phát biểu bổ sung.

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng.

+ Em hiểu thế nào là nhân dân ? - Đặt câu với từ nhân dân.

+ Dâ chúng có nghĩa là gì ? - Đặt câu với từ dân chúng.

- Lu ý : Nếu từ nào HS cha hiểu GV có thể giải thích thêm cho các em.

Bài 4

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài.

- Treo bảng phụ và hớng dẫn HS làm bài :

+ Muốn trả lời đợc câu hỏi các em thử thay thế từ công dâ trong câu :

- Nối tiếp nhau giải thích :

+ Vì công cộng có nghĩa là "thuộc về mọi ngời" hoặc "phục vụ chung cho mọi ngời trong xã hôi"

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận làm bài.

- Trả lời :

+ Các từ đồng nghĩa với công dân : nh©n d©n, d©n chóng, d©n.

- Chữa bài.

- Nối tiếp nhau giải thích nghĩa của từ và đặt câu.

VÝ dô

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp - Nối tiếp nhau phát biểu.

- Lắng nghe

- Làm thân phận nô lệ mà muốn xoá

bỏ kiếp nô lệ thì sẽ thành công dân, còn yên phận nô lệ thì mãi mãi là đầy tớ cho ngời ta bằng các từ đồng nghĩa : dân, dân chúng, nhân dân rồi đọc lại câu văn xem có phù hợp không ? Tại sao ?

- Yêu cầu HS tự làm bài.

- Gọi HS phát biểu.

- Nhận xét câu trả lời của HS.

- KÕt luËn :

- Trong các câu đã nêu không thay thế từ công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó vì từ công dân trong câu này có nghĩa là ngời dân của một nớc độc lập trái nghĩa với từ nô lệ ở vế tiếp theo.

Các từ đồng nghĩa : nhân dân, dân, dân chúng không có nghĩa này

Một phần của tài liệu Giáo án Lớp 5 tuần 19 -20 (Trang 80 - 83)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(123 trang)
w