Luật thơ lục bát

Một phần của tài liệu Văn 7 soạn theo CKTKN (Trang 190 - 194)

Tiết 45: CẢNH KHUYA, RẰM THÁNG GIÊNG

C. Tiến trình tổ chức các hoạt động

I. Luật thơ lục bát

Anh đi anh nhớ quê nhà

Nhớ canh rau muống nhớ cà dầm tơng Nhớ ai dãi nắng dầm sơng Nhớ ai tát nớc bên đờng hôm nao 2. KÕt luËn

*Sè c©u, sè ch÷:

- Một câu thơ lục bát gồm: dòng trên( câu lục): 6 chữ; dòng dới ( câu bát) 8 chữ, cứ thế kế tiếp nhau.

* Cách hiệp vần:

- VÇn cuèi c©u: vÇn ch©n

- Vần lng chừng câu gọi là vần lng + Câu lục: 1 vần chữ thứ 6

+ Câu bát: 2 vần 1 vần chữ thứ 6, 1 vần chữ thứ 8

- Chữ thứ sáu của câu lục vần với chữ

thứ sáu của câu bát; chữ thứ 8 của câu bát vần với chữ thứ 6 câu lục tiếp theo

- Vần lng chừng câu gọi là vần lng + Câu lục: 1 vần chữ thứ 6

+ Câu bát: 2 vần 1 vần chữ thứ 6, 1 vần chữ thứ 8

- Chữ thứ sáu của câu lục vần với chữ

thứ sáu của câu bát; chữ thứ 8 của câu bát vần với chữ thứ 6 câu lục tiếp theo

Hoạt động 2 (22):

*Bài tập 1 Híng dÉn:

- Điền từ nối tiếp cho thành thơ lục bát - Sửa lại câu lục bát cho đúng luật VÝ dô:

Cố học thật giỏi ở nhà mẹ mong Mỗi năm một lớp cho nên con ngời VÝ dô:

Ngoài vờn ríu rít tiếng chim Không gian trả nắng đi tìm âm thanh

HS trả lời

* Luật bằng trắc:

B B B T B B T B B T T B B B

T B T T B B T B T T B B B B - Bằng: thanh không và thanh huyền - Trắc : thanh sắc, hỏi ,ngã, nặng

• Ghi nhớ (156) II. Luyện tập

*Bài tập 2:

- Loài- xoài

- Hành- Trở thành trò ngoan

*Bài tập 3:

VD: bài thơ Việt Bắc của Tố Hữu:

M×nh vÒ m×nh cã nhí ta

Mời lăm năm ấy thiết tha mặn nồng…

*Bài tập 4: Hình ảnh trong thơ

Cảm xúc của ngời làm thơ

Là 2 yêu cầu để có câu lục bát hay 4 Củng cố : 6 phút

? Luật thơ lục bát?

5. Dặn dò:1 phút

Học thuộc bài cũ ,đọc soạn trước bài mới.

iv.Rút kinh nghiệm:

Duyệt của tổ trưởng

Ngày soạn 16/11/ 2011

Tuần 16 Tiết 61

Chuẩn mực sử dụng từ

I/ Mục tiêu cần đạt : 1/ Kiến thức:

Giúp học sinh : - Nắm được các yêu cầu việc sử dụng từ đúng chuẩn mực . 2/ Kỹ năng

- Sử dụng từ đúng chuẩn mực.

- Nhận biết được các từ được sử dụng vi phạm các chuẩn mực sử dụng từ.

II/ Chu ẩn bị:

-HS: SGK, bài soạn, đồ dùng học tập , để thảo luận nhóm . -GV: SGK, giáo án , tranh, bảng phụ

-Phương pháp: Nhóm, vấn đáp, hướng dẫn sử dụng từ TV theo những tình huống cụ thể.

III/Các bước lên lớp:

1-OÅn ủũnh tổ chức (1)

2-Bài cũ; (5) - Thế nào là chơi chữ ? có mấy lối chơi chữ thường gặp ? 3-Tiến hành bài mới

Hoạt động của giáo viên Hoạt

động của học sinh

Ghi bài

* Hoạt động 1(15)

Yêu cầu HS đọc và hỏi

? Các từ in đậm trong những câu ấy dùng sai ở chỗ nào , sửa lại cho đúng ?

 Sử dụng đúng âm đúng chính tả .?

Vậy nguyên nhân nào dẫn đến việc dùng sai như vậy ?

?Vậy khi sử dụng từ em cần chú ý điều gì ?

- Sử dụng đúng âm đúng chính tả . Cho học sinh đọc mục 2 .

? Các từ in đậm trong những câu sau sai ở chỗ nào ?

? Vậy em hãy sửa lại cho phù hợp ? Sáng sủa  tươi đẹp

Cao cả  quý báu. Biết  có H S đọc ví dụ 3.

HS trả lời

HS cùng bàn luận suy nghĩ

1- Sử dụng từ đồng âm, đúng chính tả

Duứi vuứi.

Tập te  bập bẹ

Khoảng khắc  khoảnh khaéc .

- TL : Do liên tưởng sai .Do ảnh hưởng tiếng địa phương

 Sử dụng đúng âm đúng chính tả .

2- Sử dụng từ đúng nghĩa Sáng sủa  tươi đẹp Cao cả  quý báu Biết  có

? Các từ in đậm trong những câu sau sai ở chỗ nào hãy tìm cách chữa lại cho đúng ?

* Hoạt động 2(18)

? Qua ví dụ em rút ra được điều gì khi sử dụng từ ?

H S đọc ví dụ 4.

? Các từ in đậm sai như thế nào ? tìm những từ thích hợp thay từ đó ?

H

S đọc ví dụ 5.

? Trường hợp nào không nên dùng từ địa phửụng

- TL : Khi phát biểu trình bày trước đông người

? Tại sao không nên lạm dụng từ Hán Vieọt

-Lạm dụng từ Hán Việt khi giao tiếp sẽ thiếu tự nhiên

KL : Vậy chúng ta không nên lạm dụng từ địa phương , từ Hán Việt .

,

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

 Dùng từ phải đúng nghĩa 3- Sử dụng từ đúng tính chất ngữ pháp của từ.

a) hào quang hào nhoáng, bóng bẩy.DT (TT:có khả năng làm VN)

b) ăn mặc  cách ăn mặc.

ĐT (DT:làm CN) c) Chết thảm hại.

d) Phồn vinh giả tạo.

-> Sử dụng từ đúng tính chất ngữ pháp,

4- Sử dụng từ đúng với sắc thái biểu cảm, hợp phong cách

Lãnh đạo -. Cầm đầu Chuự hoồ  con hoồ .

 Dùng từ phải đúng sắc thái biểu cảm .

5- Không lạm dụng từ địa phương, từ Hán Việt

-Lạm dụng từ Hán Việt khi giao tiếp sẽ thiếu tự nhiên

4 Củng cố : (5)? Tại sao không nên lạm dụng từ Hán Việt 5. Dặn dò 1) Học thuộc bài cũ ,đọc soạn trước bài mới . IV. Rút kinh nghiệm:

………

……….

Ngày soạn 09/11/ 2011 Tiết 62

ôn tập văn biểu cảm I-Muùc tieõu:

1/ Kiến thức:

- Văn tự sự, miêu tả và các yếu tố tự sự, miêu tả trong văn biểu cảm.

- Cách lập ý và cách lập dàn bài cho một dề văn biểu cảm. Cách diễn đạt trong bài văn BC

2/ Kỹ năng

Nhận biết, phân tích đặc điểm văn biểu cảm. Tạo lập văn bản biểu cảm.

Một phần của tài liệu Văn 7 soạn theo CKTKN (Trang 190 - 194)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(212 trang)
w