- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận... ĐỀ BÀ
Trang 1TRƯỜNG THPT…… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2021-2022
Môn: TOÁN, Lớp 10
Thời gian làm bài : 90 phút, không tính thời gian phát đề
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Số CH Thời
gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút) TN TL
3.2
Phươngtrìnhquy vềphươngtrình bậcnhất,bậc hai
Trang 2nhấtnhiều ẩn
4 4 Vectơ
4.1 Vec
tơ và cácphéptoáncộng,trừ,nhân vớimột số
5.2 Tíchvô
hướngcủa haivectơ
- Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận.
- Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,20 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
- Trong nội dung kiến thức:
+(1*): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong năm nội dung 2.1; 2.2; 2.3; 3.2; 3.3.
Trang 3+(1**): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng ở một trong hai nội dung 4.1; 5.2.
+(1***): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong bốn nội dung 2.1; 2.3; 3.2; 3.3.
+(1****): chỉ được chọn một câu mức độ vận dụng cao ở một trong hai nội dung 4.1; 5.2.
Trang 4ĐỀ BÀI PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 5Câu 16: Cho là góc tù Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A sin 0. B cos 0. C tan 0. D cot 0.
Câu 17: Xét hai vectơ tùy ý a và bđều khác 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
Trang 6Câu 22: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là hàm số lẻ ?
với mlà tham số thực Có bao nhiêu giá trị của tham
số m để hệ đã cho vô nghiệm ?
Trang 7Câu 33: Cho tam giác ABC vuông tại A có 60 ABC Giá trị của cos BA BC, bằng
Câu 4: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình x4 x 1 m 0 có hai nghiệmphân biệt
-HẾT
Trang 8C P : “Mọi hình vuông đều không phải là hình chữ nhật”.
D P : “Có một hình vuông không phải là hình chữ nhật”.
Câu 2: Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số y x ?
A. M 1;1 B. N 1;1 C. O 0;0 D. P 1; 1
Câu 3: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng ngược hướng và có cùng độ dài.
B Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ dài.
C Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và có cùng độ dài.
D Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng phương và có cùng độ dài.
Câu 4: Giá trị x là nghiệm của phương trình nào sau đây?0
A. x 1 x 1 B. x 1 x 1 C. x 1 x 1 D. x 1 x 1
Câu 5: Tìm điều kiện xác định của phương trình 1 2
2 x
x
Trang 9Câu 8: Cho ba điểm , ,A B C tùy ý Khi đó AB AC
là vectơ nào sau đây?
A. CB
Câu 9: Trên đoạn thẳng AB, lấy điểm M sao cho AB3AM như hình vẽ sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho u a b;
Mệnh đề nào sau đây đúng?
Trang 10A Bạn có khỏe không? B Hôm nay trời lạnh quá!
C Hãy đeo khẩu trang nơi công cộng! D Số 10 chia hết cho 5
Câu 15: Phương trình trục đối xứng của parabol y ax bx c 2 là
b Cho hình bình hành ABCD Gọi I là trung điểm của CD và G là trọng tâm của tam
giác BCI Hãy phân tích vectơ AG theo hai vectơ AB AD,
Bài 3 (1,0 điểm) Cho phương trình 3x 1 2x 2x m 2m0 (m là tham số) Tìm tất cả
các giá trị của m để phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt.
-HẾT ĐÁP ÁN ĐỀ THI
Trang 11Trục đối xứng: x 1 ( Lưu ý : Học sinh không ghi trục đối xứng nhưng
b
(1,0đ)
Trang 133
1 0
y
x
ĐỀ SỐ 3
Họ tên học sinh:……… Lớp:………
( Học sinh không được sử dụng tài liệu và dùng bút xóa)
(Học sinh viết đáp án các câu trắc nghiệm và làm bài tự luận vào giấy thi củamình)
Câu 5 :Lớp 10A có 15 học sinh học giỏi môn Toán, 20 học giỏi môn Vật lý, trong đó có 10
học sinh học giỏicả hai môn Toán và Vật lý Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh được khenthưởng, biết rằng muốn được khen thưởng thì bạn đó phải là học sinh giỏi Toán hoặc giỏi Vậtlý
Câu 11: Cho Parabol (P): y x2 4x 5 Phát biểu nào sau đây đúng:
A (P) đồng biến trên khoảng ( 2; )
B (P) có trục đối xứng là: x 2
Trang 14C (P) có giá trị lớn nhất là 9 D (P) có tọa độ đỉnh là I ( 2;1)
Câu 12: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào
A. y x2 4x 3 B. y x 2 4x 3:
C. y x 2 4x 3 D. y x 2 3x 2:
Câu 13: Cho hai hàm số y x 2 và y 2x m 2 có đồ thị lầ lươt là Parabol P và đường thẳng
d Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đường thẳng d và Parabol P cắt nhau tại
2 điểm phân biệt:
2 4z 1
y y
Câu 19: Trong ngày hội mua sắm trực tuyến Online Friday, cửa hàng T đã tiến hành giảm giá
và bán đồng giá nhiều sản phẩm Các loại áo bán đồng giá x (đồng), các loại mũ bán đồng giá y(đồng), các loại túi xách bán đồng giá z (đồng) Ba người bạn Nga, Lan, Hòa đã cùng nhau muasắm trực tuyến tại của hàng T Nga mua 2 chiếc áo, 1 mũ, 3 túi xách hết 1450000 (đồng); Lanmua 1 chiếc áo, 2 mũ, 1 túi xách hết 1050000 (đồng); Hòa mua 3 chiếc áo, 2 túi xách hết
1100000 (đồng) Hỏi x, y, z lần lượt là bao nhiêu?
Trang 15đềubằng 60N và góc AMB 60 0 Khi đó cường độ của lực F3
là:
A. 60 3 B. 120 3 C. 50 2 D.10 3
Câu 24: Cho tam giác ABC có M là trung điểm của BC I, là trung
điểm của AM. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. IBuur+ 2ICuur uur r+IA= 0. B. IB ICuur uur+ + 2IAuur r= 0. C. 2IB ICuur uur uur r+ +IA= 0. D.
0.
IB ICuur uur uur r+ +IA=
Câu 25 Cho hình bình hành ABCD. Tính ABuuur
-Câu 26.Cho a 2;5, b 4; 10
Tìm khẳng địnhsai
A Hai vec tơ trên cùng phương B Hai vec tơ trên ngược hướng.
C Hai vec tơ trên cùng hướng D. a 12b
sin C. tan 2 D. cot 2
Câu 29: Cho tam giác cân ABC ,AB AC 5, góc BAC 120 0 Tính AB AC.
Trang 16Câu 3 Cho các điểm A 2;1 , 4;0 , 2;3 B C
1, Chứng minh A,B,C là ba đỉnh của một tam giác
2,Tính chu vi của tam giác ABC
3, Tìm điểm M thuộc trục Oy sao MA vuông góc với BC
Câu 4.Cho x y, là các số thực dương và thỏa mãn x+ ³y 3. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
1 2
2
F x y
x y
= + + +
………Hết………
Trang 17Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ u 2i
Tọa độ của vectơ u là:
Trang 18Câu 11. Cho đồ thị hàm số y f x ax2 bx c a , 0có đồ thị như hình vẽ.
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình
Câu 16. Trên đường thẳng cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, với AB 2a , AC 6a
Đẳng thức nào sau đây đúng?
Trang 19Câu 18. Cho phương trình ax b 0 Chọn mệnh đềsai?
A. Phương trình luôn có nghiệm khi và chỉ khi 0
0
a b
B. Phương trình có vô số nghiệm khi và chỉ khi a b 0
C. Phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi 0
0
a b
D. Phương trình có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi a 0
Câu 19. Trong hệ tọa độ Oxy cho ba điểm A 1; 4, B 4;5 và C0; 9 Điểm M di chuyển
trên trục Ox Đặt Q 2 MA 2MB 3MB MC
Biết giá trị nhỏ nhất của Q có dạng
a b trong đó a, b là các số nguyên dương và a, b 20 Tính a b
Câu 20. Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin 0 B. cos 0 C. tan 0 D. cot 0
Câu 21. Tìm điều kiện của tham số m để hệ phương trình
Câu 22. Cho hàm số y x 2 2x 3 Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số nghịch biến trên
thẳngAB
Trang 20Câu 27. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC Biết A3; 1 ; B 1;2 và I1; 1 là
trọng tâm tam giác ABC Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ a b; Tính a 3b
Trang 21Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có đáy 1 ,
Câu 39. Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của
hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn
phương án A, B, C, D sau đây?
A. y x2 4x 9. B. y x 24x1.
C. y x2 4 x D. y x 2 4x 5.
Câu 40. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a(1;2), ( 2;1)b Tính giá trị của cos , a b
Trang 22Câu 41. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Câu 42. Giá trị của m làm cho phương trình mx 2 x 4 vô nghiệm là:
A. không có m B. m 1 C. m 0 D. m 1
Câu 43. Cho hàm số y 2x2 4x 1 Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên ;1 và nghịch biến trên 1;
B. Hàm số đồng biến trên 1; và nghịch biến trên ; 1
C. Hàm số nghịch biến trên 1; và đồng biến trên ; 1
D. Hàm số nghịch biến trên ;1 và đồng biến trên 1;
Câu 44. Trong mặt phẳng Oxy, cho A 4;5, B 2;1 Tọa độ của điểm M trên trục tung sao
Trang 23Câu 48. Cho tam giác ABC Tập hợp những điểm M sao cho MA 2MB 6MA MB
là:
A. M nằm trên đường thẳng qua trung điểm AB và song song với BC
B. M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R 2AC với I nằm trên cạnh AB saocho IA 2IB
C. M nằm trên đường tròn tâm I, bán kính R 2AB với I nằm trên cạnh AB saocho IA 2IB
D. M nằm trên đường trung trực của BC
Câu 49. Cho hai véctơ a b , đều khác véctơ-không và số thực k 0 Khẳng định nào sau đâysai?
Trang 24Câu 9 A Câu
Trang 27ĐỀ SỐ 5
SỞ GD & ĐT ……
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN- KHỐI 10
Thời gian làm bài: 90 phút;
D Hai vect¬ cïng phương th× chúng cïng hướng.
Câu 2.Tập hợp D = ( ;2] ( 6; là tập nào sau đây? )
Trang 28Câu 13. Hàm số y = (–2 + m )x + 3m đồng biến khi :
Trang 29Câu 19. Cho phương trình x 2 3 x Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Câu 20. Giải phương trình 2 3x x 5 kết quả thu được là:
C.
823
x x
x x
3 2 2
3
z y x
z y x
z y
x x
D. x 2
Trang 30A. u = (9 , –5) B. u = (9 , –11) C. u = (7 , –7) D. u = (–1 , 5)
Câu 32. Cho hai điểm A 1;2 ,B 2;3 Nếu M là điểm đối xứng với A qua B thì tọa
độ điểm M là:
A. 5;4 B. 1;2 C. 4;4 D. 10; 2
Câu 33. Cho hai điểm: A(2, –5) và B(–1, –1) Đoạn thẳng AB có độ dài là:
Trang 31Câu 39.Cho tứ giácABCD Số các vec tơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của
tứ giác bằng:
Câu 40. Điều kiện cần và đủ để AB CD
là chúng:
- HẾT
Trang 32Câu 1 Cho phương trình x2 5x 4 0 Khẳng định nào sau đâyđúng ?
A Phương trình có 2 nghiệm cùng dương B Phương trình có 2 nghiệm cùng âm.
C Phương trình có 2 nghiệm trái dấu D Phương trình có nghiệm kép.
Câu 2 Phương trình
2
10 2
x có bao nhiêu nghiệm?
Câu 6 Cho a 0;b 0;c 0 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phương trình ax2 bx c 0 có một nghiệm duy nhất.
B Phương trình ax2 bx c 0 có hai nghiệm dương phân biệt.
C Phương trình ax2 bx c 0 có hai nghiệm âm phân biệt.
D Phương trình ax2 bx c 0 có hai nghiệm trái dấu.
Câu 7 Với điều kiện nào của tham số m thì phương trình (m2- 1)x m= +1 có nghiệm thực duynhất?
Trang 33Câu 8. Phương trình x2 4x m 5 0 (ẩn x ) vô nghiệm khi và chỉ khi
A vô nghiệm B. 1; 1. C có vô số nghiệm D.(1;1)
Câu 10 Hệ phương trình nào sau đây là hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:
5 10
Trang 34) 1 ( 4 y
x 3 3
Bài 4: (2.5 điểm) Cho ABC có A(-1;2); B(1;4); C(1;0)
a (1.0 điểm) Tính độ dài các cạnh của ABC? Tính chu vi của ABC.
b (1.0 điểm) Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c (0.5 điểm) Tìm tọa độ điểm D có hoành độ âm sao cho ADC vuông cân tại D.
Bài 5: (0.75 điểm) Giải phương trình 2x23x 4 4x3 3 1 x .
-HẾT