LỜI NÓI ĐẦU Trong thời đại đất nước đang trên con đường công nghiệp hóa – hiện đại hóa, từng bước phát triển đất nước. Trong xu thế của thời đại khoa học kỹ thuật của thế giới ngày càng phát triển cao. Để hòa chung với sự phát triển đó đát nước ta đã có chủ trương phát triển một số ngành mũi nhọn, trong đó có ngành cơ khí động lực. Để thực hiện chủ trương đó đòi hỏi đất nước cần phải có đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật có trình độ, có tay nghề cao. Khi đang là một sinh viên trong trường chúng em được thực hiện bài tập lớn “ tính toán động lực học ô tô”. Đây là một điều kiện tốt cho chúng em có cơ hội xâu chuỗi kiến thức mà chúng em đã được học tại trường, bước đầu đi sát vào thực tế,làm quen với công việc tính toàn thiết kế ô tô. Trong quá trình tính toàn chúng em đã được sự quan tâm chỉ dẫn, sự giúp đỡ nhiệt tình của giáo viên hướng dẫn bộ môn. Tuy vậy nhưng không thể tránh khỏi sự hạn chế, thiếu sót trong quá trình tính toán. Để hoàn thành tốt, khắc phục những hạn chế thiếu sót chúng em rất mong được sự đóng góp ý kiến, sự giúp đỡ của thầy và các bạn để sau này ra trường bắt tay vao công việc, quá trình công tác chúng em được hoàn thành công viêc một cách tốt nhất. B. ĐẶT VẤN ĐỀ ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU: Tính toán các thông số kỹ thuật của động cơ xăng 4 kỳ. PHẠM VI NGHIÊ CỨU: 1. Công suất tương ứng tốc độ của động cơ để xây dựng đăc tính ngoài của động cơ 2. Tốc độ của ô tô ứng vớ tay số ( các số truyền của hộp số). 3. Lực kéo trên các bánh xe chủ động ứng với tay số ( các số truyền của hộp số). 4. Lực cản không khí ứng với tay số (các số truyền của hộp số). 5. Lực cản lăn ứng với tay số ( các số truyền của hộp số). 6. Nhân tố động lực học ứng với tay số (các số truyền của hộp số). 7. Độ dốc tối đa mà ô tô có thể vượt được ứng với tay số. 8. Gia tốc của ô tô ứng với tay số ( các số truyền của hộp số). 9. Tính thời gian và quãng đường tăng tốc của ô tô. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU: nhằm hiểu biết lí giải một cách khoa học về thông số kỹ thuật ô tô để từ đó vận dụng vào tính toán đồ án môn học lý thuyết ô tô, trong bảo dưỡng, khai thác, chẩn đoán kỹ thuật để nâng cao hiệu quả động cơ đốt trong nói chung và ô tô nói riêng. C. GIỚI THIỆU VỀ Ô TÔ MẪU Ô TÔ UAZ 469 D. PHẦN TÍNH TOÁN ĐÔNGH LỰC HỌC 1. Tính toán cống suất tương ứng tốc độ của động cơ để xây dựng đặc tính ngoài của động cơ 2. Tính tốc độ của ô tô ứng với tay số ( các số truyền của hộp số) 3. Lực kéo trên bánh xe chủ động ứng với tay số ( các số truyền của hộp số) 4. Tính lực cản lăn 5. Tính lực cản của không khí tác dụng lên xe. 6. Xây dựng đồ thị công suất, 7. Tính nhân tố động lực học. 8. Xây dựng độ thị đặc tính nhân tố động lực học khi tải trong thay đổi. 9. Xác định gia tốc. 10. Xác định độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể vượt qua. 11. Tính thời gian và quãng đường tăng tốc của ô tô. Từ các số liệu tính toán tiến hành vẽ đồ thị nhân tố động lực học, đồ thị gia tốc của ô tô ứng với các vận tốc khác nhau. Và vẽ đồ thị thời gian và quãng đường tăng tốc của ô tô. Bảng thông số chính của xe ô tô UAZ 469 Chiều dài toàn bộ, mm Chiều rộng,mm Chiều cao toàn bộ, mm 4025 1805 2050 Chiều dài cơ sở,mm 2380 Tâm vết bánh xe trướcsau, mm 1442 Khoảng sang gầm xe trướcsau, mm 300300 Tải trọng, KG 100 + 7 người Trọng lượng xe không tải, KG Cầu trước, KG Cầu sau, KG 1650 890 760 Trọng lượng toàn bộ, KG Cầu trước, KG Cầu sau, KG 2450 1020 1430 Trọng lượng móc kéo, KG 850 Bán kính quay vòng, m 7 Vận tốc lớn nhất, Km.h1 100 Quãng đường phanh V = 70 Km.h1 53 Tiêu hao nhiên liệu ở 30 Km.h1, l100Km 10,6 Hệ thống điện 12 V Bình điện 6CT 60 Máy phát điện Γ 250 E1 Động cơ đốt trong 451MI , xăng, 4 kỳ, 4 xi lanh 1 hàng Dung tích công tác, l 2,445 D X S, mm 92 x 92 Tỷ số nén 6,7 Công suất lớn nhất Nemax, ml ở số vòng quay neN, vph 75 4000 Mô men lớn nhất Memax, KGm ở số vòng quay neM, vph 17 22002500 Ly hợp ma sát khô 1 đĩa Hộp số Cơ khí, 4 cấp, đồng tốc ở số III, IV Tỷ số truyền hộp số 4,12 – 2,64 – 1,58 – 1,00 – L:5,22 Hộp phân phối ip 2 cấp 1,00 – 1,94 Truyền lực chính i0 5,38 (1,94 x 2,77) Cơ cấu lái Trục vít lõm – con lăn 2 ren Tỷ số truyền 20,3 Dẫn động lái Cơ khí Hệ thống phanh Phanh công tác Phanh dừng Tang trống, loại guốc ở tất cả các bán xem dẫn động thủy lực Dẫn động cơ khí Hệ thống treo ( trước và sau như nhau) 2 nhíp dọc nửa elip, giảm chấn thủy lực 2 phía Số lượng bánh xe 4+1 Kích thước lốp xe, inch 8,40 – 15 Khối các cụm cơ bản Động cơ cùng với ly hợp, kg 172 Hộp số, kg 33 Hộp số phân phối, kg 37 Các đăng, kg 15 Cầu trước, kg 140 Cầu sau, kg 121 Khung xe 112 Vỏ xe, kg 474 Bánh xe + lốp, kg 38 Két nước, kg 12 1. Tính công suất ứng với tố độ của động cơ để xây dựng đặc tính ngoài của động cơ Động cơ xăng 4 kỳ có a= ;b= ;c= Trong đó: ne là tốc độ (vph) của động cơ được chọn trong bảng. Tính mô men xoán Me của động cơ : Tính mô men Me theo Ne tương ứng với từng tốc độ ne: Lập bảng để vẽ đồ thị: bảng 1 n (vph) Ne (kW) Me (kG.m) 500 10.4 19.9 900 19.8 21.0 1300 29.7 21.8 1700 39.7 22.3 2100 49.2 22.4 2500 57.9 22.1 2900 65.2 21.5 3300 70.8 20.5 3700 74.2 19.2 Đường đặc tính ngoài của động cơ 2. Tính tốc độ của ô tô ứng với tay số ( các số truyền của hộp số) Trong đó: Hhi là tỷ số truyền của hộp số ở tay số thứ i Ne là tốc độ động cơ ứng với tứng công suât Ip là tỷ số truyền của hộp số phụ I0 là tỷ số truyền của truyền lực chính rb là bán kính làm việc trung bình, được tính như sau: Lấy 0.95 Trong đó: Bx là bề rộng lớp xe (inch) D là đường kính vành bánh xe(insơ) Vậy • Tính tỷ số truyền của truyền lực chính I0= ihn tỷ số truyền hộp số ở số truyền cao nhất ifc tỷ số truyền của hộp số phụ hay hộp phân phối ở số cao, ifc= 11,5 ( chọn ifc = 1) nemax tốc độ max ứng với vận tốc max nemax= Vmax tốc độ lớn nhất của động cơ (ms) Giá trị v(kmh) của từng tay số thể hiện trên bảng 2: ne (vph) ihi 500 900 1300 1700 2100 2500 2900 3300 3700 4000 V1 số 1 4.12 3.26 5.87 8.48 11.09 13.70 16.31 18.92 21.52 24.13 26.09 V2 số 2 2.64 5.09 9.16 13.23 17.30 21.38 25.45 29.52 33.59 37.66 40.72 V3 số 3 1.58 8.50 15.31 22.11 28.91 35.72 42.52 49.32 56.13 62.93 68.03 V4 số 4 1 13.44 24.19 34.94 45.68 56.43 67.18 77.93 88.68 99.43 107.49 số lui 5.22 2.57 4.63 6.69 8.75 10.81 12.87 14.93 16.99 19.05 20.59 3. Lực kéo trên bánh xe chủ động ứng với tay số (các số truyền của hộp số) (kG) Trong đó : ic là tỷ số truyền của truyền lực cuối cùng ic =1 ηt Là hiệu suất của hệ thống truyền lực = 0.85 Giá trị của Pk ở từng tốc độ tương ứng với momen xoắn được thể hiện trong bảng sau đây: Me 500 900 1300 1700 2100 2500 2900 3300 3700 4000 V1 số 1 977.15 1031.16 1070.44 1094.99 1099.90 1085.17 1055.71 1006.61 942.77 878.94 V2 số 2 626.13 660.74 685.91 701.65 704.79 695.35 676.48 645.01 604.11 563.20 V3 số 3 374.73 395.44 410.51 419.92 421.81 416.16 404.86 386.03 361.55 337.07 V4 số 4 237.17 250.28 259.82 265.78 266.97 263.39 256.24 244.32 228.83 213.34 Số lùi 1238.04 1306.47 1356.24 1387.35 1393.57 1374.90 1337.58 1275.36 1194.49 1113.61
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Trong thời đại đất nước đang trên con đường công nghiệp hóa – hiện đại hóa, từng bước phát triển đất nước Trong xu thế của thời đại khoa học kỹ thuật của thế giới ngày càng phát triển cao Để hòa chung với sự phát triển đó đát nước ta đã có chủ trương phát triển một số ngành mũi nhọn, trong đó có ngành cơ khí động lực Để thực hiện chủ trương đó đòi hỏi đất nước cần phải có đội ngũ cán bộ, công nhân kỹ thuật có trình độ, có tay nghề cao
Khi đang là một sinh viên trong trường chúng em được thực hiện bài tập lớn “ tính toán động lực học ô tô” Đây là một điều kiện tốt cho chúng em có cơ hội xâu chuỗi kiến thức mà chúng em đã được học tại trường, bước đầu đi sát vào thực tế,làm quen với công việc tính toàn thiết kế ô tô
Trong quá trình tính toàn chúng em đã được sự quan tâm chỉ dẫn, sự giúp
đỡ nhiệt tình của giáo viên hướng dẫn bộ môn Tuy vậy nhưng không thể tránh khỏi sự hạn chế, thiếu sót trong quá trình tính toán
Để hoàn thành tốt, khắc phục những hạn chế thiếu sót chúng em rất mong được sự đóng góp ý kiến, sự giúp đỡ của thầy và các bạn để sau này ra trường bắt tay vao công việc, quá trình công tác chúng em được hoàn thành công viêc một cách tốt nhất
Trang 2B ĐẶT VẤN ĐỀ
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU: Tính toán các thông số kỹ thuật của động
cơ xăng 4 kỳ
PHẠM VI NGHIÊ CỨU:
1. Công suất tương ứng tốc độ của động cơ để xây dựng đăc tính ngoài của động cơ
2. Tốc độ của ô tô ứng vớ tay số ( các số truyền của hộp số)
3. Lực kéo trên các bánh xe chủ động ứng với tay số ( các số truyền của hộp số)
4. Lực cản không khí ứng với tay số (các số truyền của hộp số)
5. Lực cản lăn ứng với tay số ( các số truyền của hộp số)
6. Nhân tố động lực học ứng với tay số (các số truyền của hộp số)
7. Độ dốc tối đa mà ô tô có thể vượt được ứng với tay số
8. Gia tốc của ô tô ứng với tay số ( các số truyền của hộp số)
9. Tính thời gian và quãng đường tăng tốc của ô tô
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU: nhằm hiểu biết lí giải một cách khoa học về
thông số kỹ thuật ô tô để từ đó vận dụng vào tính toán đồ án môn học lý thuyết ô tô, trong bảo dưỡng, khai thác, chẩn đoán kỹ thuật để nâng cao hiệu quả động cơ đốt trong nói chung và ô tô nói riêng
C GIỚI THIỆU VỀ Ô TÔ MẪU Ô TÔ UAZ 469
D PHẦN TÍNH TOÁN ĐÔNGH LỰC HỌC
Trang 31 Tính toán cống suất tương ứng tốc độ của động cơ để xây dựng đặc tính ngoài của động cơ
2 Tính tốc độ của ô tô ứng với tay số ( các số truyền của hộp số)
3 Lực kéo trên bánh xe chủ động ứng với tay số ( các số truyền của hộp số)
4 Tính lực cản lăn
5 Tính lực cản của không khí tác dụng lên xe
6 Xây dựng đồ thị công suất,
7 Tính nhân tố động lực học
8 Xây dựng độ thị đặc tính nhân tố động lực học khi tải trong thay đổi
9 Xác định gia tốc
10 Xác định độ dốc lớn nhất mà ô tô có thể vượt qua
11 Tính thời gian và quãng đường tăng tốc của ô tô
Từ các số liệu tính toán tiến hành vẽ đồ thị nhân tố động lực học, đồ thị gia tốc của ô tô ứng với các vận tốc khác nhau Và vẽ đồ thị thời gian và quãng đường tăng tốc của ô tô
Bảng thông số chính của xe ô tô UAZ 469
Trang 4Chiều rộng,mm
Chiều cao toàn bộ, mm
1805
2050
Tâm vết bánh xe trước/sau,
mm
1442
Khoảng sang gầm xe
trước/sau, mm
300/300
7 người Trọng lượng xe không tải,
KG
- Cầu trước, KG
- Cầu sau, KG
1650
890
760
Trọng lượng toàn bộ, KG
- Cầu trước, KG
- Cầu sau, KG
2450
1020
1430
Quãng đường phanh V = 70
Km.h-1
53
Tiêu hao nhiên liệu ở 30
Km.h-1, l/100Km
10,6
Trang 5Dung tích công tác, l 2,445
Công suất lớn nhất Nemax,
ml ở số vòng quay neN, v/ph
75 4000
Mô men lớn nhất Memax,
KGm ở số vòng quay neM,
v/ph
17 2200-2500
Hệ thống phanh
- Phanh công tác
- Phanh dừng
Tang trống, loại guốc ở tất cả các bán xem dẫn động thủy lực
Dẫn động cơ khí
Hệ thống treo ( trước và sau
như nhau)
2 nhíp dọc nửa elip, giảm chấn thủy lực 2 phía
Khối các cụm cơ bản
Trang 6Hộp số, kg 33
1. Tính công suất ứng với tố độ của động cơ để xây dựng đặc tính ngoài của động cơ
max
Động cơ xăng 4 kỳ có a= ;b= ;c=
Trang 72 3
Trong đó: ne là tốc độ (v/ph) của động cơ được chọn trong bảng
Tính mô men xoán Me của động cơ : Tính mô men Me theo Ne tương ứng với từng tốc độ ne:
4
10
( ) 1,047
e e
e
N
n
=
Lập bảng để vẽ đồ thị: bảng 1
Đường đặc tính ngoài của động cơ
Trang 82. Tính tốc độ của ô tô ứng với tay số ( các số truyền của hộp số)
0
2 n
60
e b
hi p
r v
i i i
π
=
( / )m s Trong đó:
Hhi là tỷ số truyền của hộp số ở tay số thứ i
Ne là tốc độ động cơ ứng với tứng công suât
Ip là tỷ số truyền của hộp số phụ
I0 là tỷ số truyền của truyền lực chính
rb là bán kính làm việc trung bình, được tính như sau:
2
d
r =λ B + ÷
Lấy λ =
0.95 Trong đó: Bx là bề rộng lớp xe (inch)
D là đường kính vành bánh xe(insơ) Vậy r b =0,38m
• Tính tỷ số truyền của truyền lực chính
max 0
max
5,73
hn fc
i
i i
I0=
ihn tỷ số truyền hộp số ở số truyền cao nhất
ifc tỷ số truyền của hộp số phụ hay hộp phân phối ở số cao, ifc= 1-1,5 ( chọn ifc = 1)
nemax tốc độ max ứng với vận tốc max
nemax= λ.nN =1.4000 4000 /= v ph
Vmax tốc độ lớn nhất của động cơ (m/s) Giá trị v(km/h) của từng tay số thể hiện trên bảng 2:
n e (v/ph)
i hi 500 900 1300 1700 2100 2500 2900 3300 3700 4000
Trang 9V1 số 1 4.12 3.26 5.87 8.48 11.09 13.70 16.31 18.92 21.52 24.13 26.09 V2 số 2 2.64 5.09 9.16 13.23 17.30 21.38 25.45 29.52 33.59 37.66 40.72 V3 số 3 1.58 8.50 15.31 22.11 28.91 35.72 42.52 49.32 56.13 62.93 68.03 V4 số 4 1 13.44 24.19 34.94 45.68 56.43 67.18 77.93 88.68 99.43 107.49
số lui 5.22 2.57 4.63 6.69 8.75 10.81 12.87 14.93 16.99 19.05 20.59
3. Lực kéo trên bánh xe chủ động ứng với tay số (các số truyền của hộp số)
0
e hi p c t K
K
M i i i i M
P
η
(kG) Trong đó :
ic là tỷ số truyền của truyền lực cuối cùng
ic =1
ηt- Là hiệu suất của hệ thống truyền lực = 0.85 Giá trị của Pk ở từng tốc độ tương ứng với momen xoắn được thể hiện trong bảng sau đây:
V1 số 1 977.15
1031.1 6
1070.4 4
1094.9 9
1099.9 0
1085.1
7 1055.71
1006.6
1 942.77 878.94
V2 số 2 626.13 660.74 685.91 701.65 704.79 695.35 676.48 645.01 604.11 563.20
V3 số 3 374.73 395.44 410.51 419.92 421.81 416.16 404.86 386.03 361.55 337.07
V4 số 4 237.17 250.28 259.82 265.78 266.97 263.39 256.24 244.32 228.83 213.34
Số lùi 1238.04
1306.4 7
1356.2 4
1387.3 5
1393.5 7
1374.9
0 1337.58
1275.3
6 1194.49 1113.61
Đồ thị cân lực kéo Pk
4. Tính lực cản lăn.
Pf=fi.G Trong đó:
Trang 10G là trọng lượng toàn bộ của xe , G= 2450kg
f là hệ số cản lăn ứng với từng tốc độ chuyển động của xe
2
0 1 13.1500
v
vi là vận tốc (km/h) của ô tô ứng với từng tốc độ
f0 là hệ số cản lăn của mặt đường f0= 0,012-0,015 (đường nhựa, bê tông) chọn f0 = 0,015
Giá trị của f và Pf ứng với từng vận tốc được thể hiện trên bảng
V1 số 1 3.261 5.870 8.479 11.088 13.698 16.307 18.916 21.525 24.134 26.091
f 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.016
Pf 36.770 36.815 36.886 36.982 37.104 37.251 37.424 37.623 37.848 38.033
V2 số 2 5.090 9.161 13.233 17.305 21.376 25.448 29.520 33.592 37.663 40.717
0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.016 0.016 0.016 0.016 36.799 36.908 37.080 37.314 37.611 37.970 38.392 38.877 39.423 39.874
V3 số 3 8.504 15.308 22.111 28.914 35.718 42.521 49.324 56.128 62.931 68.034
0.015 0.015 0.015 0.016 0.016 0.016 0.017 0.017 0.018 0.019 36.886 37.192 37.671 38.326 39.154 40.157 41.335 42.687 44.214 45.473
V4 số 4 13.437 24.186 34.935 45.685 56.434 67.183 77.932 88.682 99.431 107.493
0.015 0.015 0.016 0.017 0.017 0.018 0.020 0.021 0.023 0.024 37.090 37.852 39.050 40.683 42.752 45.256 48.196 51.571 55.382 58.526
Số lùi 2.574 4.633 6.693 8.752 10.811 12.870 14.930 16.989 19.048 20.593
0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 36.762 36.790 36.834 36.894 36.970 37.062 37.170 37.294 37.434 37.549
5. Tính lực cản của không khí tác dụng lên xe
2
13
i
k F v
Pω =
(kG) Trong đó:
vi là vận tốc (m/s) của xe tương ứng với tốc độ ne
k- hệ số cản không khí, k= 0,05 – 0,07 (kG.s2/m4) đối với xe tải, chọn k= 0,055
B là chiều rộng của xe, B=1,805m
H là chiều cao xe, H = 2,05m
F là diện tích cản chính, F = 0,8.B.H=2,96m2
Trang 11n e (v/ph) 500 900 1300 1700 2100 2500 2900 3300 3700 4000
V1 số 1 3.261 5.870 8.479 11.088 13.698 16.307 18.916 21.525 24.134 26.091
0.133 0.432 0.900 1.540 2.350 3.330 4.481 5.802 7.294 8.525 V2 số 2 5.090 9.161 13.233 17.305 21.376 25.448 29.520 33.592 37.663 40.717
0.324 1.051 2.193 3.750 5.723 8.111 10.914 14.132 17.765 20.763 V3 số 3 8.504 15.308 22.111 28.914 35.718 42.521 49.324 56.128 62.931 68.034
0.906 2.935 6.123 10.470 15.977 22.644 30.469 39.454 49.599 57.968 V4 số 4 13.437 24.186 34.935 45.685 56.434 67.183 77.932 88.682 99.431 107.493
2.261 7.326 15.285 26.138 39.886 56.528 76.064 98.494 123.818 144.711
Số lùi 2.574 4.633 6.693 8.752 10.811 12.870 14.930 16.989 19.048 20.593
0.083 0.234 0.878 2.169 4.328 7.576 12.137 18.230 26.079 34.174
Tính giá trị : Pψ + Pω
Trong đó : Pψ là lực cản tổng cộng
Pψ = Pf + Pi
Xét trường hợp xe chuyển động trên đường bằng nên : Pi = 0
Pψ + Pω= Pf + Pω
Bảng giá trị
V1 số 1 3.261 5.870 8.479 11.088 13.698 16.307 18.916 21.525 24.134 26.091
P f1 +P ω1 36.903 37.247 37.786 38.522 39.453 40.581 41.905 43.426 45.142 46.558 V2 số 2 5.090 9.161 13.233 17.305 21.376 25.448 29.520 33.592 37.663 40.717
P f2 +P ω2 37.123 37.959 39.273 41.065 43.334 46.081 49.306 53.009 57.189 60.638 V3 số 3 8.504 15.308 22.111 28.914 35.718 42.521 49.324 56.128 62.931 68.034
P f3 +P ω3 37.792 40.126 43.794 48.796 55.132 62.801 71.804 82.141 93.812 103.441 V4 số 4 13.437 24.186 34.935 45.685 56.434 67.183 77.932 88.682 99.431 107.493
P f4 +P ω4 39.351 45.178 54.335 66.822 82.638 101.784 124.260 150.065 179.201 203.237
V lui 36.845 37.024 37.712 39.063 41.298 44.639 49.307 55.524 63.513 71.723
Xây dựng đồ thị quan hệ giữa lực kéo và lực cản tổng thể ( cân bằng lực kéo)
Trang 126. Tính nhân tố động lực học
D
G
ω
−
=
Giá trị của D theo từng cấp số:
Số 1 0.399 0.421 0.437 0.446 0.448 0.442 0.429 0.408 0.382 0.355
Số 2 0.255 0.269 0.279 0.285 0.285 0.281 0.272 0.258 0.239 0.221
Số 3 0.153 0.160 0.165 0.167 0.166 0.161 0.153 0.141 0.127 0.114
Số 4 0.096 0.099 0.100 0.098 0.093 0.084 0.074 0.060 0.043 0.028
Số lùi 0.505 0.533 0.553 0.565 0.567 0.558 0.541 0.513 0.477 0.441
Đồ thị nhân tố động lực học
7. Xây dựng đồ thị đặc tính động lực học của ô tô khi tải trong thay
đổi
Từ
D
G
ω
−
=
Suy ra DxGx =DG
Hay
x
x
D
G
=
Trong đó: Gx là trọng lượng mới của ô tô
Dx là nhân tố động lực học ứng với Gx
(D= ψ khi ô tô chuyển động ổn định)
Lập bảng giá trị % thay đổi tải trọng của ô tô
Trang 13%G 40 60 80 100 120 140 150 160
8. Xác định gia tốc
i
δ
−
=
Trong đó :
δ là hệ số kể đến ảnh hưởng của các khối lương quay của từng tỷ số truyền
2
1,05 0,05.i h
ψ Là hệ só cản tổng cộng của mặt đường
ψ = f ± i (i là độ dốc của đường)
Xét trong trường hợp xe chuyển động trên đường bằng thì i=0, khi đó ψ = f
Từ công thức trê, ta tính được các giá trị của δ tương ứng với từng tỷ số truyền thể
hiện trên bảng sau:
ih
Từ đây ta xây dựng được bẳng giá trị của J theo D và δ của từng cấp số
δ 2 1.398 1.398 1.398 1.398 1.398 1.398 1.398 1.398 1.398 1.398
δ 3 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175 1.175
δ 4 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100 1.100
Trang 14J 4 0.721 0.751 0.747 0.721 0.675 0.592 0.477 0.344 0.177 0.036
δ lùi 2.412 2.412 2.412 2.412 2.412 2.412 2.412 2.412 2.412 2.412 D
Đồ thị xác định gia tốc ô tô
9. Xác định gia tốc lớn nhất mà ô tô có thể vượt qua
imax= (Dmax – f ).100%
Bảng giá trị độ dốc i của ô tô ở từng cấp số:
D Số 1 0.399 0.421 0.437 0.446 0.448 0.442 0.429 0.408 0.382 0.355
f 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.016
D Số 2 0.255 0.269 0.279 0.285 0.285 0.281 0.272 0.258 0.239 0.221
0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.016 0.016 0.016 0.016
D Số 3 0.153 0.160 0.165 0.167 0.166 0.161 0.153 0.141 0.127 0.114
0.015 0.015 0.015 0.016 0.016 0.016 0.017 0.017 0.018 0.019
D Số 4 0.096 0.099 0.100 0.098 0.093 0.084 0.074 0.060 0.043 0.028
0.015 0.015 0.016 0.017 0.017 0.018 0.020 0.021 0.023 0.024
D Số lùi 0.505 0.533 0.553 0.565 0.567 0.558 0.541 0.513 0.477 0.441
0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015 0.015
10. Tính thời gian và quãng đường tăng tốc của ô tô
Trang 15a/ Tính thời gian tăng tốcXây dựng đồ thi gia tốc ngược:
1 ( )
f v
j = Lập bảng giá trị gia tốc ngược:
V1 số 1 3.26 5.87 8.48 11.09 13.70 16.31 18.92 21.52 24.13 26.09
1.983 2.10 2.18 2.23 2.24 2.20 2.14 2.03 1.90 1.75
V2 số 2 5.09 9.16 13.23 17.30 21.38 25.45 29.52 33.59 37.66 40.72
1.687 1.78 1.85 1.89 1.90 1.86 1.79 1.69 1.57 1.44
V3 số 3 8.50 15.31 22.11 28.91 35.72 42.52 49.32 56.13 62.93 68.03
1.149 1.21 1.25 1.26 1.25 1.21 1.13 1.04 0.91 0.79
V4 số 4 13.44 24.19 34.94 45.68 56.43 67.18 77.93 88.68 99.43 107.49
0.721 0.75 0.75 0.72 0.67 0.59 0.48 0.34 0.18 0.04
1.39 1.33 1.34 1.39 1.48 1.69 2.09 2.91 5.65 27.96
số lui 2.57 4.63 6.69 8.75 10.81 12.87 14.93 16.99 19.05 20.59
1.994 2.107 2.189 2.238 2.245 2.208 2.139 2.026 1.878 1.731
Đồ thị gia tốc ngược
Tính thời gian và quãng đường tăng tốc ở từng cấp số
Từ đồ thị gia tốc ngược chia khoảng từ Vmin-0,95.Vmax làm k khoảng đều nhau
Ở Vmax thì l=0
Ở Vmin thì t=0
Lấy 1 khoảng diện tích thứ i ta có:
2
1
tbi
J
= ∆ Trong đó Jtbi là gia tốc trung bình từ khoản i – i+1
Khoảng thời gian tăng tốc của ô tô:
Trang 162 1
3,6
i
tbi
j
+
∆ = Tính thời gian tăng tốc của toàn bộ ô tô:
1
k
i i
=
=∑∆
Lập bảng giá trị ∆V i
va Jbtb ở từng cấp số V1 số 1 3.26 5.87 8.48 11.09 13.70 16.31 18.92 21.52 24.13 26.09
δ 1 2.6091 2.6091 2.6091 2.6091 2.609 2.609 2.609 2.609 0.652 1.305 Jtb1 2.04 2.14 2.20 2.23 2.22 2.17 2.09 1.96 1.78 1.71
delta t1 0.355 0.339 0.329 0.325 0.326 0.334 0.347 0.369 0.102 0.212 t1 0.000 0.355 0.694 1.023 1.348 1.674 2.008 2.356 2.725 2.826
V2 số 2 5.09 9.16 13.23 17.30 21.38 25.45 29.52 33.59 37.66 40.72
1.6866 1.7836 1.8524 1.8930 1.896 1.862 1.793 1.694 1.567 1.441
delta V 2 4.0717 4.0717 4.0717 4.0717 4.072 4.072 4.072 4.072 1.018 2.036 Jtb2 1.74 1.82 1.87 1.89 1.88 1.83 1.74 1.63 1.47 1.40
delta t2 0.652 0.622 0.604 0.597 0.602 0.619 0.649 0.694 0.193 0.403 t2 0.000 0.652 1.274 1.878 2.475 3.077 3.695 4.344 5.038 5.231
V3 số 3 8.50 15.31 22.11 28.91 35.72 42.52 49.32 56.13 62.93 68.03
delta V 3 6.8034 6.8034 6.8034 6.8034 6.803 6.803 6.803 6.803 1.701 3.402 Jtb 3 1.18 1.23 1.26 1.26 1.23 1.17 1.09 0.98 0.83 0.77
delta t3 1.601 1.533 1.503 1.505 1.538 1.614 1.739 1.936 0.567 1.223 t3 0.000 1.601 3.134 4.637 6.141 7.680 9.294 11.033 12.969 13.536
115.25
V4 số 4 13.44 24.19 34.94 45.68 56.43 67.18 77.93 88.68 99.43 107.49
delta V 4
10.749
3
10.749
3 10.7493
10.749
3 10.749 10.749 10.749 10.749 2.687 5.375 Jtb 4 0.74 0.75 0.73 0.70 0.63 0.53 0.41 0.26 0.11 0.03
delta t4 4.057 3.986 4.068 4.279 4.712 5.581 7.274 11.469 7.072 42.819 t4 0.000 4.057 8.044 12.111 16.390 21.102 26.683 33.957 45.426 52.498
Trang 17117.84
218.47 4
291.22 2
404.96 9
605.93 6
1078.7
4487.6 38
số lui 2.57 4.63 6.69 8.75 10.81 12.87 14.93 16.99 19.05 20.59
1.994 2.107 2.189 2.238 2.245 2.208 2.139 2.026 1.878 1.731
delta V
lui 2.0593 2.0593 2.0593 2.0593 2.059 2.059 2.059 2.059 0.515 1.030 Jtb lui 2.05 2.15 2.21 2.24 2.23 2.17 2.08 1.95 1.76 1.69
delta tlui 0.279 0.266 0.258 0.255 0.257 0.263 0.275 0.293 0.081 0.169 tlui 0.000 0.279 0.545 0.804 1.059 1.316 1.579 1.854 2.147 2.228
Tính quãng đường tăng tốc của ô tô
dS
dt
Dùng phương pháp tính tích phân gần đúng ta có:
∆ = ∆ + Tổng quãng đường tăng tốc:
1 1
k
i
=
=∑∆
Bảng gí trinh như đã trình bày ở trên
Ta có đồ thị quãng đường tăng tốc
Như vậy qua các đồ thị trên ta xác định được các thông số sau:
Vận tốc chuyển động lớn nhất của ô tô khi đầy tải, vận tốc đạt cực đại của các cấp tương ứng ở ne=4000 (v/ph)