Để tứ giác T là một hình vuông điều kiện cần là nó có bốn cạnh bằng nhau.. Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc 0 60.. Hai tam giác b ằng nha
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút;
(26 câu trắc nghiệm+ 3 câu tự luận)
Trang 2Câu 20: trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
Câu 21: Vectơ 2a và vec tơ a(a 0) là hai vectơ
Câu 22: Tập nghiệm của phương trình x3x23x40là :
Câu 1 (1.5điểm) Vẽ parabol y = x22x3
Câu 2 (0.5 điểm) Giải phương trình :x22x 3 x3
Câu 3 (1.5điểm) Cho 6 điểm A ; B ; C ; D ; E ; F Chứng minh rằng :
Trang 75
1 Vẽ parabol y = x2 4x 3
Parabol có đỉnh I(2;-1) Trục đối xứng x = 2 Giao với Oy tại T(0;3)
Nếu x<1 thì VT(*)>2>VP(*) Vậy (1) có 2 nghiệm x=0; x=1 0.25
3 Cho 6 điểm A ; B ; C ; D ; E ; F Chứng minh rằng :
ADBECF AEBFCD
OF
Trang 8Mã đề: 486
S Ở GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN – L ỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Thí sinh làm bài ra t ờ giấy thi)
A Véc tơ là đoạn thẳng có hướng
B Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương
C Véc tơ - không cùng phương với mọi véc tơ
D Hai véc tơ cùng phương thì cùng hướng
x x
VnDoc.com
Trang 9Mã đề: 486
A Để tứ giác T là một hình vuông điều kiện cần là nó có bốn cạnh bằng nhau
B Một tam giác là đều khi và chỉ khi có nó có hai trung tuyến bằng nhau và một góc 0
60 .
C Hai tam giác b ằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau.
D Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi nó có ba góc vuông.
Câu 10: Cho tam giác ABC với trọng tâm G Đặt CA =a CB, =b
Biểu thị véc tơ AG
theo hai véc tơ a
II PH ẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 11 (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
a) x + = − 2 1 3 x b) 9 x + 3 x − = 2 10
Câu 12 (2,0 điểm)
a) Viết phương trình parabol (P): 2
y = ax + bx + biết (P) đi qua điểm ( 2; 3) c M − − và nhận điểm ( 1; 4)
-H ẾT -
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Họ tên thí sinh………Số báo danh………
VnDoc.com
Trang 10S Ở GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT BẾN TRE HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017-2018 MÔN: TOÁN – L ỚP 10
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): 0,3đ/câu
Mã đề Câu h ỏi Đáp án Mã đề Câu h ỏi Đáp án
Trang 11II PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
+ = −
+ = − ⇔ + = − +
1 1
34 27
x
x x
x
0,25
12a Viết phương trình parabol (P): 2
y = ax + bx + biết (P) đi qua điểm M(-2;-3) c
4
b a
0,25
-4 VnDoc.com
Trang 120,25
13a Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC với A(-1;3), B(2;4), C(2;-1)
Trang 13VnDoc.com
Trang 141
SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT
ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề có 4 trang )
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2017 - 2018
Câu 6: Phát biểu nào sau đây là mệnh đề đúng
A Số 141 chia hết cho 3 141 chia hết cho 9
B 81 là số chính phương 81 là số nguyên
C 7 là số lẻ 7 chia hết cho 2
D 3.5 = 15 Bắc Kinh là thủ đô của Hàn Quốc
Câu 7: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, các vectơ đơn vị là i và j Tập hợp các điểm M sao
cho OM = (2cost + 3) i + (2 – cost) j là
A Đoạn thẳng IJ của đường thẳng y =
-2
1
x + 2
7 với I(1; 3), J(5; 1)
B Đường thẳng y =
-2
1
x + 2
7
C Phần đường thẳng y =
-2
1
x + 2
7 trừ điểm J(5; 1)
Mã đề 932
VnDoc.com
Trang 157 trừ điểm I(1; 3)
Câu 8: Cho hai số thực a và b thỏa mãn a < b, cách viết nào sau đây là đúng
A {a} [a; b] B a (a; b]
C a [a; b] D {a} [a; b]
Câu 10: Cho a + b = 1 Gía trị lớn nhất của B = ab2 bằng
A
27
4 khi a = 2
2
C
27
4 khi a =
3
1 , b = 3
2
D
27
4 khi a = 1
a
1
Trang 16A ABED với E là trung điểm của BC B ABCD
C ACED với B là trung điểm của EC D ACBD
Trang 174
C y = -x2 + 2x + 2 D y = x2 - 3x + 2
B TỰ LUẬN: (4 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
Cho phương trình x2 - 2(m - 1)x + m - 3 = 0, với m là tham số thực
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để phương trình trên có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện x2
Trang 18ĐỀ RA
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Tập xác định của hàm số y = 3
5
x x
VnDoc.com
Trang 19Câu 11 : Cho Parabol 2
( ) :P y x ax b Tìm a, b để Parabol (P) có đỉnh I 1;2
A a 2,b3 B a 2,b 3 C a2,b3 D a2,b 2 Câu 12: Điều kiện của phương trình x 1 2 là:
x x
x x
A có 2 nghiệm trái dấu B có 2 nghiệm âm phân biệt
C có 2 nghiệm dương phân biệt D vô nghiệm
Câu 19: Hai vect¬ a vμ b b»ng nhau nÕu chúng:
Trang 20Câu 24 : Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy là AB = 2a và CD = 6a Khi đó giá trị
AB CD
bằng bao nhiêu?
A 8a B. 4a C -4a D 2a
Câu 25: Trên hệ trục tọa độ O,i, j , cho 2 điểm A 1;3 , B 4; 2 Tính tọa độ của vectơ AB
A Hai véc tơ AM và AC cùng hướng B Hai véc tơ AM và AB cùng hướng
C Hai véc tơ AM và BC cùng hướng D Hai véc tơ AM và BC ngược hướng
Câu 30: Để đồ thị hàm số y mx 22mx m 2 1 (m0) có đỉnh nằm trên đường thẳng
2
y x thì m nhận giá trị trong các khoảng nào sau đây:
A. 2;6 B 0; 2 C 2; 2 D ; 2
Phần 2: Tự luận
Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số y(m2)x23x3 (1)
a) Lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 2
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Câu 2 (1,5 điểm) Giải phương trình:
c) Tìm điểm N trên đường thẳng y = x +1 sao cho AN = 5
VnDoc.com
Trang 21ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2017-2018
Trang 22b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Trang 23Câu 3 (1,5 điểm) Trên hệ tọa độ (O i j; , )
cho tam giác ABC với tọa độ ba đỉnh là:
(3; 1), (2;5), ( 2;1)
a) Tính tọa độ các vecto AB
và AC
b) Tính độ dài trung tuyến AM của tam giác ABC (M là trung điểm của BC)
c) Tìm điểm N trên đường thẳng y = x +1 sao cho AN = 5
a) AB= −( 1; 6), AC= −( 5; 2)
Trang 24Trang 1/2 - Mã đề thi 802
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT TP VINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
Môn : Toán - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 802 Câu 1: Khẳng định nào sau đây đúng ?
A ar=(1; 2) vàbr= −( 3; 0) cùng phương B ar=(1; 2) vàbr=(3; 6) cùng hướng
C ar=(1; 2) vàbr= − −( 3; 6) cùng hướng D ar=(1; 2) vàbr=(2;1) đối nhau
Câu 2: Cho ba lực uurF1=MA Fuuur uur, 2 =MB Fuuur uur, 3 =MCuuuur cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên
Cho biết cường độ lực F F1, 2
uur uur
đều bằng 60 N và tam giác MAB vuông tại M Tìm cường độ lực F3
uur
A 84,58N B 84,86 N C 84,85 N D 120N
Câu 3: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai ?
A Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều
B Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
C Tam giác có hai góc bằng 600 là tam giác đều
D Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
Câu 4: Gọi (x y0; 0)là nghiệm của hệ phương trình 2 4
A uurBI+3BAuuur =0r B 3IAuur+IBuur=0r C IAuur+3IBuur=0r D uurAI+3ABuuur=0r
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình: 2−x+ x−3 =0 là:
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD Khẳng định nào sau đây đúng ?
A uuurAB=CDuuur B uuurAB=DCuuur C uuurAC=BDuuur D uuur uuurAB+AC=ADuuur
=
M
Câu 10: Cho parabol (P): y=x2−2mx+ +m 3, với m là tham số dương Biết đỉnh của (P) thuộc đường
thẳng y= +x 2, khi đó các giá trị m thuộc khoảng:
Trang 25Câu 15: Cho M là trung điểm AB, đẳng thức nào sai ?
A MA ABuuur uuur = −MA AB B MA MBuuur uuur =MA MB
C uuuur uuurAM AB = AM AB D MA MBuuur uuur = −MA MB
Câu 16: Tất cả các giá trị của m để hàm số y=(2−m)x+5m nghịch biến trên R là:
1
D KB+ KC=AK
3
12
1
Câu 18: Cho hàm số y=x2 −2 x2+4+3, khẳng định nào sau đây đúng ?
A Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1 B Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -2
C Hàm số đạt giá trị lớn nhất khi x = 0 D Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi x = 1
Câu 19: Cho tam giác ABC vuông tại C có AC = 9 và BC = 5 Tích vô hướng AB BC bằng:
Câu 20: Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AB = 4a; CD = 2a , AD = 3a, gọi N là điểm thuộc cạnh
AD sao cho NA=2a Tích (NB+NC).DC bằng :
Câu 21: Tìm tập xác định của phương trình 3 2
Câu 23: Cho tam giác ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AB,
AC, BC Tổng MPuuur uuur+NP bằng vec tơ nào ?
Câu 24: Khi sử dụng MTBT với 7 chữ số thập phân ta được 10 =3,162277 Giá trị gần đúng của 10
chính xác đến hàng phần trăm là:
Câu 25: Có hai cây cột dựng vuông góc với mặt đất lần lượt cao 1m và 4m, khoảng cách giữa hai chân cột
là 5m Từ điểm M nằm trên mặt đất ở giữa hai chân cột, người ta giăng dây nối đến hai đỉnh cột Độ dài sợi dây nối hai đỉnh cột và đi qua điểm M ngắn nhất bằng:
1/2 VnDoc.com
Trang 26Trang 1/2 - Mã đề thi 801
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT TP VINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
Môn : Toán - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 801 Câu 1: Khi sử dụng MTBT với 7 chữ số thập phân ta được 8 =2,828427, giá trị gần đúng của 8 chính
A CAuuur=( )5; 7 B CAuuur= − −( 5; 7) C CAuuur=( )1; 7 D CAuuur= −( 7;5)
Câu 4: Cho α và β là hai góc khác nhau và bù nhau Đẳng thức nào sau đây sai ?
A cosα= −cosβ B cotα=cotβ C tanα= −tanβ D sinα=sinβ
Câu 5: Cho tam giácABC Gọi M là trung điểm của AB, D là trung điểm của BC, N là điểm thuộc AC sao
cho CN =2NA ; K là trung điểm của MN Khẳng định nào sau đây đúng ?
3
14
Câu 9: Giả sử I là trung điểm của đoạn thẳng AB Khẳng định nào sau đây sai ?
A 2OIuur=OA OBuuur uuur+ ,với điểm O bất kì B IA IBuur uur+ =0r
C BAuuur=2IBuur D 2uurAI =uuurAB
Câu 10: Cho các vectơ ar =(4; 2 ,− ) br= − −( 1; 1 ,) cr=( )2;5 Phân tích vectơ cr
(I): Tam giác ABC cân khi và chỉ khi nó có hai góc bằng nhau
(II): Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi nó có 4 cạnh bằng nhau
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Cả (I) và (II) đúng B (I) đúng và (II) sai C Cả (I) và (II) sai D (II) đúng và (I) sai
Câu 12: Tìm tập nghiệm S của phương trình x− = −2 x
Trang 27Trang 2/2 - Mã đề thi 801
Câu 13: Cho hàm số y=x2+2 4−x2 −1, khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hàm số đạt giá trị lớn nhất khi x = 3 B Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 4
C Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất khi x = 1 D Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 3
Câu 14: Cho các tập hợp A=[−2;3]; B={x∈R| 1<x≤5} Khi đóA∪B bằng:
Câu 20: Biết đồ thị hàm số y = x2+ bx + c đi qua các điểm A(0; 2), (1;5)B Khẳng định nào đúng ?
A Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 1 B Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -1
C Giá trị lớn nhất của hàm số bằng -1 D Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 1
Câu 21: Có hai cây cột dựng vuông góc với mặt đất lần lượt cao 1m và 4m, khoảng cách giữa hai chân cột
là 5m Từ điểm M nằm trên mặt đất ở giữa hai chân cột, người ta giăng dây nối đến hai đỉnh cột Độ dài sợi dây nối hai đỉnh cột và đi qua điểm M ngắn nhất bằng:
A 7,410 m B 7,017 m C 7,236 m D 7,071 m
Câu 22: Cho hình bình hành ABCD có tâm O Khẳng định nào sau đây đúng?
A OBuuur=ODuuur B OA OCuuur uuur+ =uuurAC C OB ODuuur uuur+ =0r D OA OBuuur uuur+ =0r
Câu 23: Cho hai tập A={1; 2;3} và B={0;1; 3;5} Tất cả các tập hợp thỏa mãn X ⊂ ∩A B là:
A ∅; 1 ; 3 ; 1, 3{ } { } { } B ∅; 1 ; 3 ; 1, 3 ; 1, 3, 5{ } { } { } { }
C { } { } { }1 ; 3 ; 1, 3 D ∅; 1 ; 3{ } { }
Câu 24: Cho ba lực Fuur1 =MA Fuuur uur, 2 =MB Fuuur uur, 3 =MCuuuur cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên
Cho biết cường độ lực F F1, 2
uur uur
đều bằng 50N và tam giác MAB vuông tại M Tìm cường độ lực F3
uur
−
012
043
03
2
z y x
z y
z y x
VnDoc.com
Trang 28SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
LIÊN TRƯỜNG THPT TP VINH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
Môn : Toán - Khối 10
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1 ( 2,0 điểm ) a/ Vẽ đồ thị (P) của hàm số
2
3 2 2
1 2 − +
y , tìm x để (P) nằm phía dưới trục Ox
x
x x
Câu 3 ( 1,0 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy cho ∆ABC có A(2; -3), B(4; 1), C(-2; -5)
Chứng minh ∆ABC cân, tính độ dài đường cao AH của ∆ABC
Câu 4 ( 1,0 điểm ) Cho hình vuông ABCD Gọi G là trọng tâm ∆ABC, K là điểm thuộc
cạnh CD Chứng minh nếu AG ⊥ GK thì KC = 2KD
-Hết -
HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 MÔN TOÁN KHỐI 10 NĂM HỌC 2017-2018
1 a/ Đồ thị hàm số là một Parabol quay bề lõm lên trên
có đỉnh I(2;-1/2), có trục đối xứng là đường thẳng x = 2,
đi qua các điểm A(1; 0), B(3; 0); C(0; 3/2)
Dựa vào đồ thị ta có để (P) nằm phía dưới trục Ox điều kiện là: 1< x <3
b/ Điều kiện: |x|≤ 5 M ∈(C) nên M(a; 5−a2), AM2 =(a−2)2 +( 5−a2 −4)2
= 25−4(a+2 5−a2) Chứng minh: a+2 5−a2 ≤5⇔2 5−a2 ≤5−a⇔(a−1)2 ≥0
Do đó AM ≥ 5, dấu bằng xẩy ra khi a = 1 ⇒ M(1; 2)
2 Điều kiện xđ: x > 3 (*) (1) ⇔ x+ x−3−9=2 x−3 ⇔ x−3− x−3−6=0 (2)
Đặt x−3=t>0 (2) ⇒ t2−t−6=0 ⇒ t = -2 ( loại ) ; t = 3 t = 3 ⇒ x = 12 ( thỏa mãn (*) )
3 AB=2 5;AC =2 5 ⇒ ∆ABC cân tại A
Gọi H là trung điểm BC ⇒ AH ⊥ BC ⇒ AH là đường cao của ∆ABC ⇒ AH = 2
3
1
b a AC
AB
]2)23[(
3
1)2(3
1
b a x b
a a
x b AG AK
2(3
AVnDoc.com
Trang 29LIÊN TRƯỜNG THPT TP VINH ĐÁP ÁN ĐỀ THI HK1 MÔN TOÁN KHỐI 10 (17-18)
ma
de
cau hoi
dap an
ma de
cau hoi
dap an
ma de
cau hoi
dap an
ma de
cau hoi
dap an
ma de
cau hoi
dap an
ma de
cau hoi
dap an
Trang 30Trang 1/2 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT CÀ MAU
TRƯỜNG THPT Phan Ngọc Hiển ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn Toán – Khối 10
Thời gian làm bài: 90 phút; (Không k ể thời gian giao đề)
y= − x + x−
A I( )1;1 B I(−2; 2) C I( )1; 0 D I( )2; 2
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai vectơ a =(1; 2),b= −( 3;5)
Tìm tọa độ của vectơ u = −a b
A Hàm số đồng biến trên (−∞;1) và nghịch biến trên (1;+∞)
B Hàm số đồng biến trên (1;+∞) và nghịch biến trên (−∞;1)
C Hàm số đồng biến trên (− +∞1; ) và nghịch biến trên (−∞ −; 1)
D Hàm số đồng biến trên (−∞ −; 1)và nghịch biến trên(− +∞1; )
Câu 11: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?
Trang 31Bài 2 (1.0 điểm) Giải phương trình x− = − 1 x 3
Bài 3 (2.0 điểm) Trong mp Oxy, cho ba điểm A( ) ( ) (1;1 ; B 3; 2 ; C 4; 1− )
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
b) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn AM =2 AB−BC
Trang 33Trang 2/3 - Mã đề
Bài 2
(1,0 điểm)
x x x
Trong mp Oxy, cho ba điểm A( ) ( ) (1;1 ; B 3; 2 ;C 4; 1− )
a) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
⇒2 AB−BC=(3;5) Gọi M x y( ); Ta có: AM =(x−1;y−1) 0,25 AM =2 AB−BC 1 3
1 5
x y
Trang 353
OA m
=
3
OA m
=
3
OA m
Câu 5: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “$ În ,n2 + 1 chia hết cho 3”
A “" În ,n2 + 1 không chia hết cho 3” B “" În ,n2 + 1 chia hết cho 3”
C “$ În ,n2 + 1 không chia hết cho 3” D “" Ïn ,n2 + 1 không chia hết cho 3”
Câu 6: Cho ba điểm A ( 1; 3) ; B ( –1; 2) C( –2; 1) Toạ độ của vectơ AB AC là :
Trang 36Câu 13: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A Số 345 có chia hết cho 3 không? B Số 625 là một số chính phương
C Kết quả của bài toán này rất đẹp! D Bạn Hoa thật xinh
Câu 14: Parabol y = ax2 + bx + c đi qua A(0; –1), B(1; –1), C(–1; 1) có phương trình là:
Câu 19: Cho hàm số y= f x( ) = - +x2 2x+ 1 Các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1
é ê