Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.. Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều.. Giá
Trang 1ĐỀ SỐ 1
SỞ GD & ĐT ………
TRƯỜNG THPT ……
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2019 – 2020
(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1: Cho hệ phương trình 3
2 ( 1) 1
ax y
+ =
+ − =
, với alà tham số Điều kiện của a để hệ có nghiệm duy nhất là:
A a= −2 B a≠ −1 và a≠2 C Đáp án khác D a= −1
Câu 2:Mệnh đề phủ định của mệnh đề:
“5 + 4 = 10” là mệnh đề:
A 5 + 4 < 10 B 5 + 4 ≤ 10 C 5 + 4 ≠ 10 D 5 + 4 > 10
Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A cot150 0 = 3 B 0 3
sin150
2
cos150
2
= D tan1500 1
3
= −
Câu 4: Tam giác ABC có A(6;1); B(–3;5) Trọng tâm của tam giác là G(–1;1) Toạ độ đỉnh C là:
A C(–3;6) B C(–6;–3) C C(–6;3) D C(6;–3)
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình 2 1 1
2
x
x
2
x ≠
Câu 6: Cho phương trình x2+ 2 x + − 3 4 m = 0 Điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm trái
dấu là:
4
4
4
m=
Câu 7: Cho hai tập hợp A = {1; 2; 3; 4}, B = {2; 4; 6; 8} Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp A ∩ B ?
A {1; 3} B {2; 4} C {1; 2; 3; 4; 5; 6; 8} D {6; 8}
Câu 8: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề ?
A Hôm nay trời nắng quá! B 4 3 9 + =
C Hà Nội là thủ đô của Việt Nam D π < 3,15
Câu 9: Cho tam giác có là trung điểm của là trung điểm của Khẳng định nào sau đây đúng ?
Câu 10: Cho phương trình bậc hai x2 − 3 x − = 2 0(1) Biết x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tính giá trị của biểu thức S = 2( x1+ x2) 3 − x x1 2 ?
Câu 11: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm số bậc hai?
A y= 2x2 − + 3x 2 B y x 1 2
x
2
y x
− − +
= + D y= − + 2x 3
Trang 2Câu 12: Cho nào sau đây tập A = [–2; 4), B = (0; 5] Hãy chọn đáp án đúng ?
A B \ A = [4; 5] B A \ B = [–2; 0] C A ∪ B = [–2; 5] D A ∩ B = [0; 4]
Câu 13: Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
A Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành
B Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau
C Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều
D Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau
Câu 14: Nghiệm của hệ phương trình
4 3 2 15
x y z
− − =
− + − =
− − + = −
là:
A ( ; ; ) ( 1; 9 5; )
4 2 4
x y z = − − B ( ; ; ) ( ; 2; )3 3
x y z = −
C ( ; ; ) ( 5; 7; 8)x y z = − − − D ( ; ; ) ( 10;7;9)x y z = −
Câu 15: Cho hai điểm và phân biệt Điều kiện để là trung điểm là:
Câu 16: Biết phương trình 3x+ = +1 x 1 có hai nghiện x a x b= , = Giá trị của biểu thức
ab bằng:
Câu 17: Cho ar
= ( 1;–2) Với giá trị nào của y thì br
= ( –3; y ) vuông góc với ar
:
Câu 18: Trong hệ toạ độ (O;r r;i j
) , cho 3 4
5 5
ar= − ri− rj Độ dài của ar
là :
Câu 19: Cho parabol (P): y = –3x2 + 6x – 1 Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là:
A Gía trị lớn nhất của y bằng 2 B (P) có đỉnh I(-1; 2)
C (P) có trục đối xứng x = 2 D (P) cắt trục tung tại điểm A(1; 0)
Câu 20: Giao điểm của Parabol y= − 2x2 + +x 6 với đường thẳng y= − + 2x 1 là:
A (1;3) B ( ; 4)5
Câu 21: Cho A(2;–3), B(4;7) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:
Câu 22: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm: A(3; 1), B(–2; 6) là:
A y = x – 4 B y = –x + 4 C y = –x + 6 D y = 2x + 2
Câu 23: Tập xác định của hàm số
5 x
1 x 1 x
5 x ) x (
+
− +
−
+
A D = R B D = R\ {–5} C D = R\ {1} D D = R\ {–5; 1}
Câu 24: Cho phương trình 1
3 1
mx
x + =
− điều kiện của m để phương trình vô nghiệm là:
A − < < 1 m 3 B m ≠ − 1 và m ≠ 3
C m = − 1 hoặc m = 3 D m < − 1
Câu 25: Gọi là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành Đẳng thức nào sau đây sai?
Trang 3Câu 26: Nghiệm của hệ phương trình 2 3 1
+ =
A ( ; ) (2;1)x y = B ( ; ) ( 2;1)x y = − C ( ; ) ( 2; 1)x y = − − D ( ; ) (2; 1)x y = −
Câu 27: Cho lục giác đều tâm Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:
Câu 28: Cho hàm số y = f(x) = x2 – 4x + 2 Khi đó:
A Hàm số tăng trên khoảng (2; +∞ ) B Hàm số tăng trên khoảng (−∞;2)
C Hàm số giảm trên khoảng (−∞;0) D Hàm số giảm trên khoảng (5;+∞)
Câu 29: Cho hai phương trình : f x( )=g x( )(1) có tập nghiệm T1, và (2)
1( ) 2( )
f x =g x có tập nghiệm là
2
T Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A (1) tương đương với (2) khi T1⊂ T2 B (1) tương đương với (2) khi T T1∩ = ∅2
C (1) tương đương với (2) khi T2 ⊂ T1 D (1) tương đương với (2) khi T1 = T2
Câu 30: Cho phương trình 2 x − = 1 1(1) và phương trình 4 x2 − 4 x = 0(2) Mệnh đề nào sau đây đúng?
A (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2)
B (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1)
C (1) tương đương với (2)
D (1) và (2) không có nghiệm chung
Câu 31: Cho Parabol
4
x y
2
= và đường thẳng y = 2x –1 Khi đó:
A Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (–1; 4)
B Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt
C Parabol không cắt đường thẳng
D Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2)
Câu 32: Gọi là tâm hình bình hành Đẳng thức nào sau đây sai?
Câu 33: Số nghiệm của phương trình x4 − 3 x2 − = 6 0 là:
Câu 34: Cho A(2, 1), B(0, – 3), C(3, 1) Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành
A (5, 5) B (– 1, – 4) C (5, – 2) D (5, – 4)
Câu 35: Mỗi buổi chiều thứ 7 hàng tuần An và Hưng tham gia câu lạc bộ bóng rổ trường THPT Kông
Nô để thư giãn và rèn luyện thân thể.Trong trận đấu kỷ niệm ngày thành lập Đoàn, An thưc hiện một đường chuyền bóng dài cho Hưng,biết rằng quả bóng truyền theo một đường parabol như hình vẽ bên dưới.Giả sử rằng trục 0x trùng với mặt đất, quả bóng rời tay An ở vị trí A và Hưng bắt được bóng ở vị trí
B, khi quả bóng di chuyển từ An tới Hưng thì đi qua điểm C Biết rằng OA = BH = 1,8 (m), CK =3,6 (m),
OK =2,5 (m)
OH =10 (m).Xác định khoảng cách lớn nhất của quả bóng so với mặt đất khi An chuyển cho Hưng
Trang 4II TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thi của (P): y x= 2 + 2x− 3
Câu 2 Trên hệ trục tọa độ 0xy cho 3 điểm A(-1;2), B(1;0), C(5;4).Chứng minh tam giác ABC vuông tại B
và tính diện tích tam giác đó
Câu 3 Giải hệ phương trình sau :
+ + = +
- - HẾT
Trang 5
ĐỀ SỐ 2
SỞ GD & ĐT ………
TRƯỜNG THPT ……
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 10 NĂM HỌC 2019 – 2020
(Thời gian 90 phút không kể thời gian giao đề)