1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bo de thi hoc ki 1 lop 10 mon toan

47 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 1 lớp 10 môn Toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Marie Curie
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 2,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau.. Hai vectơ đối nhau thì có độ dài bằng nhau.. Nếu hai tam giác bằng nhau thì hai tam giác đó diện tích bằng nhau?. Nếu hai tam giác bằng nhau

Trang 1

TRƯỜNG THPT MARIE CURIE

TỔ TOÁN

(Đề kiểm tra có 1 trang)

ĐỀ KI M TRA TẬP TRUNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN KHỐI 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề

H , tên h c sinh:………

S báo danh:………

Câu 1: (1 đi m) Tìm tất cả các số nguyên là phần tử của tập hợp C   2 3;   \ 1

Câu 2: (1 đi m) Cho hai tập hợp A x 1  và x 3 B    x 2 x 5

a) A và B là các đoạn, khoảng nào?

b) Tìm A B  và A B

Câu 3: (1 đi m) Cho hai tập hợp X    và  ;m 1 Y 2m; 

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để X     Y  ; 

Câu 4: (1 đi m) Tìm tập xác định của hàm số 2

 có tung độ bằng 5 và hoành độ dương

Câu 6: (1 đi m) Xét tính chất chẵn lẻ của hàm số  

Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho f m 2  1 3f   1

Câu 8: (1 đi m) Cho tứ giác ABCD Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AC và AD

Trang 2

ĐÁP ÁN KI M TRA TẬP TRUNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN KHỐI 10

Câu 1: Tìm tất cả các số nguyên là phần tử của

Câu 9:Cho tam giác ABC, trên cạnh BC lấy điểm

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

THOẠI NGỌC HẦU

ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 10CB Năm học 2018-2019 Thời gian làm bài: 90 phút;

1 , 0;2

1 , 2;5

xx

A M là trung điểm của IC B M là trung điểm của IA

C M là điểm trên cạnh IC sao cho IM 2MC D M là trung điểm của BC

Câu 5 Cho A x |x5 Tập A là tập nào trong các tập hợp số sau:

A g 1   a b c B g 1   a b c C g 1   a b c D g 1   a b c

Câu 8 Cho A  ;2m7và B13m 1;  Số nguyên m nhỏ nhất thỏa mãn A B   là?

Câu 9 Một hàm số bậc nhất yf x , có f   1 2 và f 2  3 Hàm số đó là

Trang 5

Câu 21 Cho hai đường thẳng  d1 và  d2 lần lượt có phương trình: mx m  1y2m 2 0 và

3mx 3m1 y m5  4 0 Khi 1

3

m thì  d1 và d2 :

Câu 22 Phương trình 2x2  4x 3 m có nghiệm khi:

Câu 23 Hai vòi nước cùng chảy vào bể thì sau 24

5 giờ sẽ đầy bể Mỗi giờ lượng nước của vòi một chảy

đuợc bằng 3

2 lần lượng nước của vòi thứ hai Hỏi vòi thứ hai chảy riêng một mình thì sau bao lâu sẽ đầy

bể ?

Câu 24 Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A1; 1, B 1; 3 , C2; 0 Khẳng định nào sau đây sai?

Trang 6

A m 12hoặc m1 B m2 hoặc m1

2

Câu 34 Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?

(1) Huế là một thành phố của Việt Nam

(2) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế

(3) Hãy trả lời câu hỏi này!

Trang 7

Mã đề [157]

1B 2C 3B 4A 5C 6B 7D 8C 9B 10C 11C 12A 13C 14B 15D 16D 17A 18A 19D 20B 21D 22D 23A 24B 25B 26A 27D 28D 29B 30C 31D 32A 33A 34D 35D 36A 37C 38B 39D 40C 41B 42C 43A 44C 45A 46B 47C 48A 49B 50D

Trang 8

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018-2019

- -

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh: Lớp Số báo danh:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (gồm 02 trang; 15 câu - 3,0 điểm; 30 phút)

Câu 1 Cho tập hợp A x |x  Tập A được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là 5

Trang 9

Câu 9 Cho x y z; ; là nghiệm của hệ phương trình

Trang 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I, NĂM HỌC 2018-2019

- -

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

( Chỉ phát đề phần tự luận này sau khi đã thu bài làm phần trắc nghiệm)

II PHẦN TỰ LUẬN (7, 0 điểm – thời gian làm bài 60 phút )

1) Cho tứ giác ABCD, chứng minh: AB CD   AD CB

2) Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ a       2; 1 , b  0;4 và c    3;3 Tìm hai số

thực m, n sao cho cma nb

trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Hãy phân tích vectơ AM theo hai vectơ AIAJ

Câu 4 (0,5 điểm) Giải phương trình 2

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO KIỂM NĂM HỌC 2017 –

T NH BÀ RỊA – VŨNG TÀU KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN TOÁN LỚP 10 NĂM HỌC 2018-2019

Trang 12

b a

x x

Trang 13

Câu H ng d n Đi m

2) (1.0 đ) Tìm tham số m để phương trình 2

xm x m   có hai nghiệm trái dấu x x1, 2và thỏa mãn

2) (0.75 đ) Trong mặt phẳng Oxy, cho các vectơ a       2; 1 , b  0;4

c ma nb

n

0.25x2

3) (0.5đ) Cho tam giác ABC, gọi I,J lần lượt là trung điểm các cạnh AB

và AC Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MC = 2MB Hãy phân tích

vectơ AM theo hai vectơ AIAJ

Trang 14

1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

Trường THPT Lương Ngọc Quyến ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2018 - 2019 Môn: TOÁ N Lớp: 10

I TR ẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6 điểm)

Câu 1 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

C Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 D Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9

Câu 2: Đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3), B(-1;-3) song song với đường thẳng nào dưới đây ?

Trang 15

Câu 17: Điều khẳng định nào sau đây đúng ?

A sinα = −sin(1800− α) B cosα = −cos(1800− α)

C.tanα =tan(1800− α) D cotα =cot(1800− α)

Câu 18: Nghiệm của hệ phương trình

3

;2

Câu 19: Tọa độ giao điểm của parabol 2

2

y= − +x x với đường thẳng y= +x 1 là

A.(1;3) B (1;0), (1;2) C (1;2) D (0;-1)

Trang 16

3

Câu 20: Cho phương trình x² – 2(m – 1)x + m² – 3m = 0 Tìm giá trị của m để phương trình có 2

nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn x1² + x2² = 8

Câu 24: Cho hàm số: y =x2 +2x+2 Tìm câu trả lời đúng

A Đồng biến trên (−∞;−1)và nghịch biến trên (− ;1+∞)

B Đồng biến trên (− ;1+∞) và nghịch biến trên (−∞;−1)

C Đồng biến trên (−∞;1)và nghịch biến trên ( );1+∞

D Đồng biến trên ( );1+∞ và nghịch biến trên (−∞;1)

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm M(2; 3), N(0;-4), P( -1; 6) lần lượt là trung điểm các

cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A của tam giác là

Trang 17

3

S C S ={ }−2 D Vô nghiệm

II T Ự LUẬN (4 điểm):

Câu 1 (1,25 điểm): Giải phương trình sau: x2−2x+6=2x−1

Câu 2 (0,75 điểm) : Giải phương trình sau: 2 3 32 2 11 8 10 8

Câu 3 (2 điểm) : Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A(1;2), B(-2;6), C(9;8)

a) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Trang 18

-Hết -1

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

Trường THPT Lương Ngọc Quyến HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

Môn Toán - Lớp 10, Năm học 2018-2019

Mã đề 209

Đáp án A D A C C C A B B D D C D C B

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án C B B C D C D A B A A B A B D

Mã đề 357

Đáp án C C A C D B D C D B C B C B D

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án B C D B D B D A A B A C A A A

Mã đề 485

Đáp án B C B C D C D D D A C B B B D

Câu 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 Đáp án A C A B D C C A A C A B B A D

Trang 19

x x

052321

2

x x x

x x

(0,75 đ) Câu 2 (0,75 đ) Giải phương trình sau:

1

x

x x

1

x

x x

x x

0,25đ

Trang 20

3

Câu 3

(2 đ) Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A(1;2), B(-2;6), C(9;8) Câu 3 (2 điểm)

a) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Tam giác ABC vuông tại A vì AB AC =0

Diện tích tam giác ABC là: 1

2

S = AB AC =25

0,25đ 0,25đ

b)Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

p

0,25đ 0,25đ

Ghi chú: HS làm cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa theo thang điểm

Làm tròn theo quy tắc toán học:

Trang 21

Toán 10- đề 02 1

S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ K NĂM HỌC 2018 – 2019 Ỳ THI HẾT HỌC KỲ I

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 3 Cho hàm số y = ax 2 + bx + c (a ≠ 0) Khẳng định nào sau đây là sai?

A Đồ thị hàm số là một đường cong Parabol

B Hàm số đồng biến trên khoảng ;

2

b a

5

3

1

Trang 22

Câu 8 Tìm tập nghiệm của phương trình 2 2

Câu 13 M ệnh đề nào sau đây sai ?

A Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau

B Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài

C Hai vectơ đối nhau thì có độ dài bằng nhau

D Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

Câu 14 Cho hình bình hành ABCD tâm O Chọn khẳng định đúng?

Trang 23

G − − C G( ;1 2− ). D. ( 7; ).

12

G Câu 19 Trên mặt phẳng tọa độOxy Ta có 2 ji

Câu 5 ( 1,5 điểm)Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABCA = − ( 0; 2 , ) B = ( ) 1;4 , C = − ( ) 5; 1

a) Tính độ dài ba cạnh của ABC

b) Xác định tọa độ điểm Dđể tứ giác ABCDlà hình bình hành

c) Tìm tọa độ điểm M để MB= −MC

H ết

Họ và tên:………Số báo danh:………

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Trang 24

S Ở GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ ĐÁP ÁN KỲ THI HẾT HỌC KỲ I NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: TOÁN 10

ĐIỂM Trắc nghiệm đề 1

11.D 12.D 13.A 14.A 15.B 16.A 17.B 18.C 19.B 20.C

x x

=

⇔  = − Vậy phương trình có nghiệm 0

3

x x

Trang 25

Vậy phương trình có nghiệm

132

x x

t t

2

2x + − = + 3 5 3x x 27 Phương trình hoành độ giao điểm: 2x2+ + = + 3 5 3 13x x 0,25

Trang 26

y x

0.25

Một cửa hàng bán áo sơ mi, quần âu nam và váy nữ Ngày thứ nhất bán được 12 áo, 21 quần và 18

váy, doanh thu 5.349.000 đồng Ngày thứ hai bán được 16 áo, 24 quần và 12 váy, doanh thu là

5.600.000 đồng Ngày thứ ba bán được 24 áo, 15 quần và 12 váy, doanh thu 5.259.000 đồng Hỏi

giá bán mỗi áo, mỗi quần và mỗi váy là bao nhiêu?

Gọi giá bán của mỗi áo, quần và váy là x;y;z( nghìn đồng) (x;y;z>0)

Vậy giá của mỗi áo là: 98.000 đồng

giá của mỗi quần là: 125.000 đồng

giá của mỗi váy là 86.000 đồng

a) Tính độ dài ba cạnh của ABC

b) Xác định tọa độ điểm D để tứ giác ABCD

Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC

( 0; 2 , ) ( ) 1;4 , ( ) 5; 1

a) Tính độ dài ba cạnh của ABC

b) Xác định tọa độ điểm D để tứ giác ABCD

Trang 27

y y y

Trang 28

Môn thi: TOÁN

Th ời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ( Phát đề trắc nghiệm khi còn 30 phút làm bài)

( Đề thi có 02 trang, đề thi gồm 15 câu trắc nghiệm)

Mã đ : 101

PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Ch ọn đáp án đúng trong các câu dưới đây và điền vào các ô tương ứng trong bảng:

Câu11: Câu12: Câu13: Câu14: Câu15:

Trang 29

Câu 11 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

A a điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi A B = k A C

B a điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi ABuuur = k BC.uuur ,k ¹ 0

C a điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi ACuuur = k BC.uuur ,k ¹ 0

D a điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi ACuuur = k A B k.uuur , ¹ 0

Câu 12 Cho hình bình hành ABCD T ổng các vectơ AB + A C + A D

uuur uuur uuur

bằng

Câu 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trọng tâm là gốc tọa độ O hai đỉnh A,

B có tọa độ là A(- 2;2), B 3; 5( ) Tọa độ của đỉnh C là

A. 1; 7 B.2; 2  C.  3; 5 D. 1;7

Câu 14 ho tam giác đều Khi đó :

A.

2

Trang 30

TRƯ NG THPT NGUYỄN TRÃI - BA ĐÌNH

*****

Đ CHÍNH THỨC

Đ THI H C KÌ I L P 10 NĂM H C 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN

Th ời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

( Đề thi có 01 trang, đề thi gồm 5 câu hỏi tự luận)

Mã đ : 101

PHẦN THI TỰ LUẬN (7 điểm - Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (1 điểm) Giải và biện luận phương trình (3- 2 )m x + 4m2 = 2x + 1

Câu 2 (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

và tính diện tích tam giác ABC

b) Tìm điểm M trên trục Ox sao cho MA MB2 +

Câu 5 (0,5 điểm) Chứng minh rằng với mọi a ta luôn có : 2

2

1263

a a

Trang 31

ĐỄP ỄN Đ THI H C KÌ I MÔN TOÁN L P 10 NĂM H C 2018 - 2019 ĐỄP ỄN PHẦN THI TỰ LUẬN

Trang 33

a a

Trang 34

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 245

Họ và tên học sinh: Số báo danh:

Câu 2: Cho hàm số y   x 1 x  2 có đồ thị như hình vẽ bên

Xác định đồ thị của hàm số y   x  1 x  2?

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M

như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 5: Cho hai góc ,   thỏa    và 90 o    ,  180 o Tìm khẳng định đúng?

A cos   cos  B tan   cot   0 C cot tan    0 D sin   sin 

Câu 6: Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm duy nhất?

Câu 1: Cho hàm số y f x    xác định trên đoạn  7;7, đồ thị của nó là các đoạn

thẳng được biểu diễn bởi hình bên Khẳng định nào sau đây sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  7;7 

B Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn  7;7 là –4

C Hàm số là hàm hằng trên đoạn   7; 3

D f x  43x ,    x  3;3

Trang 35

Câu 8: Điều kiện  15

Câu 9: Phương trình nào sau đây luôn là phương trình bậc nhất một ẩn x với mọi giá trị của tham số m ?

Câu 14: Cho góc 0 0    90 0 Khẳng định nào sau đây sai?

A tan   0 B cos   0 C sin   0 D cot   0.

Câu 15: Tập S  q  25 q 4  9 q 2  0 có bao nhiêu phần tử?

Câu 17: Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề P: “ 2 là số vô tỷ”?

A P : “ 2 là số tự nhiên” B P : “ 2 là số thực” C P : “ 2 không là số vô tỷ” D P : “ 2 là số nguyên”

Câu 18: Hàm số nào sau đây có tập xác định là  ?

A cot B   tanA C   B cos A   cosB C   C sin A  sinB C   D tan cot

2   2

Câu 20: Cho các tập hợp như sau

Tập hợp A: “Tất cả các học sinh có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận”

Tập hợp B: “Tất cả các học sinh nữ có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận”

Tập hợp C: “Tất cả các học sinh nam có học lực giỏi khối 10 của trường chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận”

Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 22: Cho ba vectơ a 2; 2  , b 1;4 và c  5;2 Biết c ma nb   , tính S m  2  n

x có m hàm số

lẻ, n hàm số chẵn Khẳng định nào sau đây đúng?

A m n   2 B m n  C m n   1 D m n   1.

Câu 24: Cho tam giác ABC có I là trung điểm đoạn AB, và điểm M thỏa  MA MB   2 MC  0 Phát biểu nào dưới đây đúng?

A M là trung điểm đoạn IC B M là đỉnh thứ tư hình bình hành ABCI

C M nằm trên trung trực của IC D M là trọng tâm tam giác ICB

Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m x mx m 3   2  m có nghiệm

A m   1 B m  0;1 C m 0;1; 1   D m  1

Trang 36

Câu 26: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu hai tam giác bằng nhau thì hai tam giác đó diện tích bằng nhau

B Nếu hai tam giác bằng nhau thì hai tam giác đó đồng dạng

C Nếu hai tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng nhau thì hai tam giác đó bằng nhau

D Nếu hai tam giác bằng nhau thì bán kính đường tròn ngoại tiếp của hai tam giác đó bằng nhau

Trăm người trăm miếng ngọt lành

Quýt cam mỗi loại tính rành là bao?

A 7 quả quýt, 10 quả cam

B 8 quả quýt, 9 quả cam

C 11 quả quýt, 6 quả cam

D 10 quả quýt, 7 quả cam

Câu 28: Cho góc  thỏa tan   2 Tính giá trị biểu thức 2sin cos

Câu 29: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm B 1;3 ,D 7; 1     Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn BD

Câu 32: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Bình phương của một số thực là số dương khi và chỉ khi số đó không âm

B Tổng bình phương của hai số thực bằng 0 khi và chỉ khi một trong hai số đó bằng 0

C Bình phương một tổng của hai số thực bằng 0 khi và chỉ khi hai số đó đối nhau hoặc cùng bằng 0

D Hiệu các bình phương của hai số thực bằng 0 khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau

Câu 33: Cho x y 0 , 0 là nghiệm của hệ phương trình

1 2 5

6

Câu 38: Cho hệ phương trình  4 31

Ngày đăng: 22/03/2023, 15:50

w