Hệ thống câu hỏi :- - Độ lớn vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?. Hoạt động 3: Thông báo về đặc điểm của lực và cách biểu diễn lực Nhấn mạnh: Hiệu quả tác dụng của lực phụ t
Trang 1Ngày soạn: 20/8/20… Ngày giảng:21/8/20….
Chơng 1: Cơ học
Tiết 1: Chuyển động cơ học
I Mục tiêu:
1.Kiến thức
- HS nêu đợc ví dụ về chuyển động cơ học, có nêu đợc vật làm mốc
- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động đứng yên
- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp:chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn
2 Kĩ năng
HS vận dụng được kiến thức đó học để giải thớch cỏc hiện tượng thực tế liờn quan.Hỡnh thành cho HS năng lực quan sỏt, suy luận, tư duy lozic
3 Thỏi độ
Tớch cực trong học tập, yờu thớch mụn học.
4 Hỡnh thành và phỏt triển phẩm chất năng lực cho học sinh:
-Hỡnh thành cho HS năng lực quan sỏt, suy luận, tư duy lozic, thu nhận thụng tin, nănglực phõn tớch so sỏnh
- Phẩm chất: Tự tin, tự giỏc
II HỆ THỐNG CÂU HỎI:
- Nờu vớ dụ về cỏc dạng chuyến độngthờng gặp: chuyển động thẳng,chuyển động cong, chuyển động tròn
III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ
- Đỏnh giỏ bằng nhận xột
- Thời điểm đỏnh giỏ: Trong bài giảng; sau bài giảng
IV ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
1 GV- Tranh vẽ Bảng phụ Xe lăn, con búp bê, khúc gỗ, quả bóng
2 HS: Nghiờn cứu trước bài mới
- Ghi đầu bài
Trang 2- Khi nào vật chuyển động?
- GV chuẩn lại câu phát biểu
của HS Nếu HS phát biểu còn
thiếu (thời gian), GV lấy 1 VD 1
- HS trả lời C1: Muốn nhận
biết 1 vật CĐ hay đứng yên phải dựa vào vị trí của vật
đó so với vật đợc chọn làm mốc (v.mốc).
Thờng chọn Trái Đất và nhữngvật gắn với Trái Đất làm vậtmốc
HS rút ra kết luận: Vị trí của
vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc gọi là chuyển động cơ học (chuyển động).
Trang 3thời gian thì vật vật đó đợc coi là đứng yên.
Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính t ơng đối của chuyển động và
đứng yên
- Cho HS quan sát H1.2(SGK)
Yêu cầu HS quan sát và trả lời
C4,C5 &C6
Chú ý: Yêu cầu HS chỉ rõ vật
chuyển động hay đứng yên so
- GV nên quy ớc:Khi không nêu
vật mốc nghĩa là phải hiểu đã
(1) chuyển động đối với vậtnày
(2) đứng yên
- HS lấy VD minh hoạ (C7) từ đórút ra NX: Trạng thái đứng yênhay chuyển động của vật cótính chất tơng đối
- C8: Mặt trời thay đổi vị trí
so với một điểm mốc gắn vớiTrái đất Vì vậy coi Mặt trời CĐkhi lấy mốc là Trái đất
(Mặt trời nằm gần tâm củathái dơng hệ và có khối lợng rấtlớn nên coi Mặt trời là đứngyên)
Hoạt động 4: Giới thiệu một số chuyển động th ờng gặp
chuyển động của kim đồng hồ
qua đó HS quan sát và mô tả lại
+ Gồm: chuyển động
cong,chuyển động tròn
- HS trả lời C9 bằng cách nêu
Trang 4các VD (có thể tìm tiếp ở nhà).Hoạt động 5: Vận dụng )
- Yêu cầu HS quan sát
VI RÚT KINH NGHIỆM: ……….………
Ngày soạn27/08/2018 Ngày giảng:28/08/2018
2.Kỷ năng: Biết vận dụng cụng thức tớnh quóng đường, thời gian
3.Thỏi độ: Cẩn thận, suy luận trong quỏ trỡnh tớnh toỏn
4 Hỡnh thành:-Năng lực: Quan sỏt, Tớnh toỏn, tự học, hợp tỏc,tư duy
- Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ,
II Hệ thống câu hỏi :-
- Độ lớn vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động? Công thứctính vận tốc?
Trang 51 Giỏo viờn:Bảng phụ ghi sẵn nội dung 2.1 SGK.Tranh vẽ hỡnh 2.2 SGK
2 Học sinh: Chia làm 4 nhúm, mỗi nhúm chuẩn bị ra bảng lớn bảng 2.1 và 2.2 SGK
V Tổ chức hoạt động dạy học
1 Ổn định :………
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: Thế nào là c/đ cơ học? Khi nào 1 vật đợc coi là đứng yên? Chữabài tập 1.1 (SBT)
HS2: Chữa bài tập 1.2 &1.6 (SBT)
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (3ph)
- GV cho HS qsát H2.1 và
hỏi:Trong các vận động viên
chạy đua đó, yếu tố nào trên
đờng đua là giống nhau, khác
nhau? Dựa vào yếu tố nào ta
nhận biết vận động viên chạy
nhanh,chạy chậm?
- HS quan sát hình vẽ và đa ra dự
đoán (không bắt buộc phải trả lời)
- Ghi đàu bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu về vận tốc, c ụng thức tớnh vận tốc, đơn vị vận tốc
(25ph)
- HS đọc thông tin trên bảng
2.1
- Hớng dẫn HS so sánh sự nhanh
chậm của cđ của các bạn trong
nhóm căn cứ vào kq cuộc chạy
- Yêu cầu HS thảo luận để
thống nhất câu trả lời C3
I/ Vận tốc là gỡ?
- HS đọc bảng 2.1
- Thảo luận nhóm để trả lời C1, C2
và điền vào cột 4, cột 5 trongbảng 2.1
C1: Cùng chạy một quãng đờng 60m
nh nhau, bạn nào mất ít thời gian sẽchạy nhanh hơn
C2: HS ghi kết quả vào cột 5
- Khái niệm: Quãng dờng chạy dợc
trong một giây gọi là vận tốc.
Trang 6Khi xe máy, ô tô chuyển động,
kim của tốc kế cho biết vận
đơn vị thời gian
- HS trả lời C4
III/ Đơn vị vận tốc:
- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:
+ Met trên giây (m/s) + Kilômet trên giờ (km/h)
- HS quan sát H2.2 và nắm đợc:Tốc kế là dụng cụ đo độ lớn vậntốc
Hoạt động 3: Vận dụng (12ph)
- Hớng dẫn HS vận dụng trả lời
C5: tóm tắt đề bài Yêu cầu
HS nêu đợc ý nghĩa của các
nào đã biết,cha biết?Đơn vị
đã thống nhất cha ? áp dụng
đơn vị vận tốcC7: Giải
t = 40ph = 2/3h Từ: v =s = v.tv=12km/h Quãng đờng ngời đi
xe s=? km đạp đi đợc là:
s = v.t = 12 = 8(km)
Trang 8Phỏt biểu được chuyển động đều, nờu vớ dụ.
Phỏt biểu được chuyển động khụng đều, nờu vớ dụ
2 Kỹ năng: Làm được thớ nghiệm, vận dụng được kiến thức để tớnh vận tốc trungbỡnh trờn cả đoạn đường
3 Thỏi độ: Tớch cực, ổn định, tập trung trong học tập
4 Hỡnh thành phẩm chất, năng lực
- Năng lực :quan sỏt,Tự tin, tự giỏc, năng lực thu nhận thụng tin, năng lực phõntớch so sỏnh
- Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ,
II Hệ thống câu hỏi :-
- Thế nào là c/đ đều? Thế nào là cđ khụng đều?
II Kiểm tra bài cũ
HS1: Độ lớn vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?Viết công thức tính vận tốc Chữa bài tập 2.3 (SBT)
HS2: Chữa bài tập 2.1 & 2.5 (SBT)
III Bài mới
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (2ph)
- GV: Vận tốc cho biết mức độ
nhanh chậm của chuyển
động Thực tế khi em đạp xe
có phải luôn nhanh hoặc luôn
Hoạt động 2: Tìm hiểu về chuyển động đều và không đều (20ph)
Trang 9- GV yêu cầu HS đọc thông tin
trong SGK và trả lời câu hỏi:
những khoảng thời gian 3
giây liên tiếp và ghi kq vào
bảng 3.1
- Từ kết quả thí nghiệm yêu
cầu HS trả lời và thảo luận C1
& C2 (Có giải thích)
I/ Định nghĩa:
- HS đọc thông tin (2ph) và trả lời + C/đ đều là c/đ mà v.tốc k0 thay
đổi theo tg
VD: chuyển động của đầu kim
đồng hồ,của trái đất xung quanh mặt trời, + Chuyển động không đều làchuyển động mà vận tốc thay đổitheo thời gian
VD: Chuyển động của ô tô, xemáy,
- HS đọc C1 để nắm đợc cách làmTN
- Nhận dụng cụ và lắp TN, quan sátchuyển động của trục bánh xe và
đánh dấu các quãng đờng mà nólăn đợc sau những khoảng thời gian3s liên tiếp trên AD & DF
- HS tự trả lời C1 Thảo luận theonhóm và thống nhất câu trả lời C1
trung bình của trục bánh xe
trên mỗi quãng đờng từ A-D
vAB = 0,017m/s; vBC = 0,05m/s; vCD =0,08m/s
- Công thức tính vận tốc trungbình:
Trang 10C5: xác định rõ đại lợng nào
đã biết, đại lợng nào cần tìm,
đều;
vtb = 50km/h là vận tốc trung bìnhcủa ô tô
- C5: Giải
s1 = 120m Vận tốc trung bìnhcủa xe
s2 = 60m trên quãng đờng dốclà:
t1 = 30s v1 = = = 4 (m/s)
t2 = 24s Vận tốc trung bìnhcủa xe
v1 = ? trên quãng đờng bằnglà:
v2 = ? v2 = = = 2,5 (m/s)
vtb = ? Vận tốc trung bìnhcủa xe
trên cả quãng đờng là:
vtb = = = 3,3(m/s) Đ/s: v1 = 4 m/s; v2 = 2,5m/s; vtb =3,3m/s
Trang 11Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc.
Nhận biết được lực là đại lượng véctơ Biểu diễn được vectơ lực
2 Kĩ năng:Biết biểu diễn được lực
3 Thái độ:Ổn định, tập trung trong học tập
4 Hình thành phẩm chất, năng lực:
- Năng lực: quan sát, tư duy , biểu diễn lưc
- Phẩm chất: Trung thực ,tự lập , tự tin, tự chủ
II HÖ thèng c©u hái :-
1 - Các yếu tố của véctơ lực?
2 Lực là đại lượng có hướng hay vô hướng? Vì sao?
Trang 121 Ổn định :………
2 Kiểm tra (12ph)
- Một ngời đi bộ đều trên đoạn đờng đầu dài 3km với vận tốc2m/s ở đoạn đờng sau dài 1,95 km ngời đó đi hết 0,5h Tính vậntốc Tb của ngời đó trên cả quãng đờng
biểu diễn đợc lực kéo trên?
- Ghi đầu bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu về mối quan hệ giữa lực và sự thay đổi vận
tốc (8ph)
- Cho HS làm TN hình 4.1 và
trả lời C1 - Quan sát trạng thái
của xe lăn khi buông tay
- Mô tả hình 4.2
- GV: Khi có lực tác dụng có thể
gây ra những kết quả nào?
- Tác dụng của lực, ngoài phụ
thuộc vào độ lớn còn phụ thuộc
vào yếu tố nào?
I/ Khỏi niệm lực :
- HS làm TN nh hình 4.1 (hoạt
động nhóm) để biết đợcnguyên nhân làm xe biến đổichuyển động và mô tả đợchình 4.2
- HS: Tác dụng của lực làm chovật bị biến đổi chuyển độnghoặc bị biến dạng
Hoạt động 3: Thông báo về đặc điểm của lực và cách biểu diễn lực
Nhấn mạnh: Hiệu quả tác dụng
của lực phụ thuộc vào 3 yếu tố
xe lăn A, chiều từ phải sang
II/ Biểu diễn lực:
- HS nêu đợc các yếu tố của lực:
+ Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (điểm đặt của lực).
+ Phơng và chiều là phơng
và chiều của lực.
+ Độ dài biểu diễn cờng độ
Trang 13trái Hãy biểu diễn lực này của lực theo một tỉ lệ xích
cho trớc.
- Kí hiệu véc tơ lực: F
- HS biểu diễn lực theo y/cầu của GV
Hoạt động 4: Vận dụng (10ph)
- GV gọi 2 HS lên bảng biểu
diễn 2 lực trong câu C2.HS dới
lớp biểu diễn vào vở và nhận
xét bài của HS trên bảng
GV hớng dẫn HS trao đổi lấy tỉ
lệ xích sao cho thích hợp
- Yêu cầu HS trả lời C3
- Tổ chức thảo luận chung cả
lớp để thống nhất câu trả lời
- HS lên bảng biểu diễn lực theo yêu cầu của GV
- HS cả lớp thảo luận, thống nhất câu C2
- Trả lời và thảo luận C3:
a) F1 = 20N, phơng thẳng
đứng, chiều hớng từ dới lên
b) F2 = 30N, phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải
c) F3 = 30N, phơng nghiêng một góc 300 so với phơng nằm ngang, chiều hớng lên
4 Củng cố
- Lực là đại lợng vô hớng hay có
hớng? Vì sao?
- Lực đợc biểu diễn nh thế
nào?
- HS trả lời các câu hỏi GV yêu cầu để hệ thống lại các kiến thức
5 H ớng dẫn
- Học thuộc phần ghi nhớ
- Làm bài tập 4.1- 4.5 (SBT)
- Đọc lại bài 6: Lực - Hai lực cân bằng (SGK Vật lý 6)
- Đọc trớc bài 5: Sự cân bằng lực - Quán tính
VI/Rỳt kinh nghiệm sau bài học
Ngày soạn: 17/9/2018
Ngày giảng: 18/9/2018
Tiết 5: Sự cõn bằng lực - Quỏn tớnh
I MỤC TIấU
1 Kiến thức:- Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận
biết đặc điểm của hai lực cần bằng và biểu thị bằng véctơ lực
Trang 142.Kĩ năng:- HS dự đoán và làm TN kiểm tra dự đoán để khẳng
định đợc “Vật đợc tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không
đổi, vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi”
tợng quán tính
4 Hỡnh thành và phỏt triển phẩm chất năng lực cho học sinh:
Năng lực quan sỏt, thu thập và xử lớ thụng tin, năng lực phõn tớch tổng hợp
II HỆ THỐNG CÂU HỎI
1 Hai lực cõn bằng là hai lực như thế nào?
2 Tại sao khi chịu tỏc động của hai lực cõn bằng một vật lại khụng thể thay đổivận tốc một cỏch đột ngột?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tỡm hiểu điều kiện để hai lực cõn bằng.
- Thế nào là hai lực cõn bằng?
- Cho HS quan sỏt H 5.2 – SGK/17
- Gọi HS đọc cõu C1
- Núi rừ khi hai lực cõn bằng thỡ cỏc yếu
tố của chỳng quan hệ như thế nào?
- Gọi HS lờn bảng vẽ
- Hướng dẫn HS tỡm được hai lực tỏc
dụng lờn mỗi vật
- Quan sỏt trọng lực P và lực kộo của dõy
cú phương nằm trờn cựng một đường
thẳng hay trờn 2 đường thẳng khỏc nhau
- GV: Hai lực cõn bằng cú phương nằm
trờn cựng một đường thẳng và chiều
ngược nhau Hai lực và cú phương
- Lờn bảng biểu diễn lực
- HS: hai lực cú phương nằm trờn cựng mộtđường thẳng và cú chiều ngược nhau
- Hai lực cõn bằng là hai lực mạnh như nhau, cú cựng phương nằm trờn một đường thẳng và chiều ngược nhau.
T P
Trang 15Hoạt động 2: Tìm hiểu tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động.
- Cho HS đọc thông tin phần dự đoán
- Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng
nhau thì vận tốc của vật đang chuyển
+ H 5.3b: quả A chuyển động cùng A’
+ H 5.3c,d: khi quả A’ bị giữ lại,quả A
vẫn tiếp tục chuyển động
- Cho HS đọc câu C2 và trả lời
- Tiếp tục cho HS đọc và trả lời câu C3
- Gọi 1 HS lên bàn GV, cho HS ghi lại
quãng đường đi được sau thời gian 2s và
ghi kết quả vào bảng 5.1 – SGK
- C3: Lúc đó PA + P’A lớn hơn PB, các lựckhông cân bằng nên A chuyển động nhanhdần,kéo theo B
- HS: kết quả v1= v2 = v3
- kết luận: như dự đoán
- Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều.
Hoạt động 3: Tìm hiểu về quán tính.
- Yêu cầu HS đọc phần II.1 – SGK
- Khi em đi xe đang nhanh, em thắng lại,
xe có dừng lại ngay không? Vì sao?
- GV: Các vật đều có tính chất rất đặc
II Quán tính:
1 Nhận xét:
- HS: xe không dừng lại ngay
- Khi có lực tác dụng, mọi vật không
T
Trang 16biệt là không thể thay đổi vận tốc đột
ngột được Tính chất đó gọi là quán tính
Khi có lực tác dụng, vật không thể thay
đổi vận tốc đột ngột được vì vật có quán
tính
- Cho HS tiến hành phần Vận dụng
- Gọi HS đọc câu C6, C7 – SGK/19 và
quan sát H 5.4
- Yêu cầu cá nhân HS suy nghĩ trả lời
câu hỏi
- Gọi HS đọc câu C8 và cho HS thảo
luận theo nhóm trong 5phút ( 1 bàn/
nhóm )
- Yêu cầu HS chỉ ra nguyên nhân làm vật
phải thay đổi vận tốc
- Gọi đại diện các nhóm trình bày câu trả
lời của mình
- Cho các nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét và hoàn thiện câu trả lời
của các nhóm
thay đổi vận tốc đột ngột được vì có quán tính.
- Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.
2 Vận dụng:
- Đọc câu C6, C7 và quan sát H 5.4
- C6: Búp bê ngã về phía sau,vì khi đẩy xe, chân búp bê chuyển động với xe nhưng do quán tính nên thân và đầu búp bê chưa chuyển động kịp
- C7: Búp bê ngã về phía trước,vì khi xe dừng đột ngột, chân búp bê bị dừng lại cùng với xe nhưng do quán tính nên thân
và đầu búp bê vẫn chuyển động nên nó nhào về phía trước
- HS đọc câu C8 và thảo luận nhóm trả lời câu C8
- Các nhóm trình bày câu trả lời
- HS hoàn chỉnh câu trả lời
Hoạt động 6: Củng cố – Ghi nhớ – Dặn dò.
- Đọc “ có thể em chưa biết”
- GV nhận xét tiết học
* Dặn dò :
- Học bài và hoàn thành các câu hỏi
- Häc bµi vµ lµm bµi tËp 5.1- 5.8 (SBT)
- §äc tríc bµi 7: Lùc ma s¸t
IV.Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Ngày so¹n: 24/9/2018
Ngµy gi¶ng: 25/9/2018
Tiết 6: Lực ma sát
I Môc tiªu
1.Ki ế n th ứ c:Nhận biết được một loại lực cơ học nữa đó là lực ma sát Bước đầu phân tích được sự xuất hiện của các loại ma sát trượt, lăn, nghỉ
Trang 172.Kỉ năng:Làm được TN để phỏt hiện ra lực ma sỏt nghỉ.
3.Thỏi độ: Tớch cực, tập trung trong học tập, làm TN
4 Hỡnh thành phẩm chất, năng lực
- Năng lực: Hợp tỏc,giải quyết vấn đề,
- Phẩm chất: Trung thực ,tự lập , tự tin, tự chủ
II Hệ thống câu hỏi :-
- Có những loại lực ma sát nào? Chúng xuất hiện khi nào
nhau giữa tục bánh xe bò
ngày xa với trục xe đạp và
Yêu cầu HS đọc thông tin
mục 1 và trả lời câu hỏi: Fmstrợt
xuất hiện ở đâu?
- Lực ma sát trợt xuất hiện khi
nào?
- Yêu cầu HS hãy tìm Fmscòn
xuất hiện ở đâu trong thực
tế
- Yêu cầu HS đọc thông tin và
trả lời câu hỏi: Fmslăn xuất
hiện giữa hòn bi và mặt sàn
- HS đọc tìng huống trong SGK và thấy
đợc sự khác nhau giữa trục bánh xe bòngày xa với trục xe đạp và trục bánh ôtôvì có sự xuất hiện ổ bi
- Ghi đầu bài
I Khi nào có lực ma sát?
1 Lực ma sát tr ợt
- HS đọc thông tin và trả lời đợc: Fms trợt
ở má phanh ép vào bánh xe
- NX: Lực ma sát trợt xuất hiện khi
vật chuyển động trợt trên mặt vật khác.
- C1: Ma sát giữa dây cung ở cần kéocủa đàn nhị, violon, với dây đàn;
2 Lực ma sát lăn
- HS đọc thông tin và trả lời: Fmslăn xuấthiện khi hòn bi lăn trên mặt sàn
- C2: Ma sát sinh ra ở các viên bi đệmgiữa trục quay với ổ trục
Ma sát giữa các con lăn với mặt trợt
Trang 18- Yêu cầu HS quan sát
H6.3,mô tả lại tác hại của ma
sát và biện pháp làm giảm ma
sát đó
- GV chốt lại tác hại của ma sát
và cách khắc phục: tra dầu
NX: Lực ma sát lăn xuất hiện khi
một vật chuyển đông lăn trên mặt vật khác
- C3: Cờng độ lực ma sát lăn nhỏ hơn
ma sát trợt
3 Ma sát nghỉ
- HS đọc và nắm đợc cách tiến hànhTN
- Làm thí nghiệm theo hớng dẫn và
đọc số chỉ của lực kế
- C4: Vật vẫn đứng yên chứng tỏ vậtchịu tác dụng của hai lực cân bằng (Fk
= Fmsn)
- NX: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi
vật chịu tác dụngcủa lực kéo mà vật vẫn đứng yên.
- C5: Trong sản xuất: sản phẩm chuyển
động cùng với băng truyền nhờ ms nghỉTrong đời sống: nhờ có ma sát nghỉcon ngời mới đi lại đợc
II Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật
- C6: a Ma sát trợt làm mòn xích đĩa Khắc phục: tra dầu mỡ
b Ma sát trợt làm mòn trục, cản trở CĐ.Khắc phục: lắp ổ bi, tra dầu mỡ
c Ma sát trợt làm cản trở CĐ của thùng.Khắc phục: lắp bánh xe con lăn
- HS trả lời C9: T/ d của ổ bi: giảm mssát
b Lực ms lên lốp ô tô quá nhỏ nên bánh
xe bị quay trợt ma sát có ích
Trang 19- Yªu cÇu HS gi¶i thÝch c¸c
hiÖn tîng trong C8 vµ cho biÕt
+ Nếu đường nhiều bùn đất, xe đi trên đường có thể bị trượt dễ gây ra tai nạn, đặc biệt khi trời mưa và lốp xe bị mòn
-BPGDBVMT:
+Để giảm thiểu tác hại này cần giảm số phương tiện giao thông trên đườngvà cấm các phương tiện cũ nát, không đảm bảo chất lượng Các phương tiện tham gia giao thông cần đảm bảo các tiêu chuẩn về khí thải và an toàn đối với môi trường
+ Cần thường xuyên kiểm tra chất lượng xe và vệ sinh đường sạch sẽ
4 Cñng cè - Yªu cÇu HS hÖ thèng l¹i kiÕn thøc.
- GV giíi thiÖu môc: Cã thÓ em cha biÕt.
5 H íng dÉn vÒ nhµ:- Häc bµi vµ lµm bµi tËp 6.1- 6.5 (SBT) -§äc tríc
bµi 7: ¸p suÊt
VI.Rút kinh nghiệm sau bài học
Trang 20
Củng cố hệ thống hoỏ kiến thức từ bài 1 đến bài 6 Khắc sõu một số kiến thức cơ
bản về chuyển động cơ học (Tớnh tương đối, Vtb ) lực, quỏn tớnh
Năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề,
Phẩm chất: Trung thực, tự lập , tự tin, tự chủ, cú tinh thần vượt khú,
II Hệ thống câu hỏi :-
-Chuyển động cơ học là gỡ?vận tốc trung bỡnh của chuyển động tớnh theo cụng thứcnào?Một lực được biểu diễn theo cỏc tếu tố nào?Hai lực cõn bằng là hai lực như thếnào?
- Bài tập 1,2,3 theo bài soạn
- Đỏnh giỏ bằng nhận xột
- Thời điểm đỏnh giỏ: Trong bài giảng; sau bài giảng
IV Chuẩn bị: Giỏo viờn: Đọc tài liệu, nghiờn cứu soạn bài
Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK
ễn tập theo cõu hỏi đó ra
V Tổ chức hoạt động dạy học
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Trang 21Kiểm tra việc ôn tập ở nhà của học sinh.
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hãy nêu cách biểu diễn lực?
Hai lực cân bằng là hai lực như thế
nào?
Hoạt động 2:
Vận dụng làm bài tập
Bài 1
Người ngồi xe đang đi, ta thấy cây
bên đường chuyển động theo chiều
ngược lại Giải thích hiện tượng này?
vận tốc10,8 km/h rồi dừng lại Tính
vận tốc trung bình của người đi xe:
a) Trên đoạn đường đầu
b) Trên cả quãng đường
GV: Yêu cầu HS phân tích bài toán
Một HS khác tóm tắt?
Trên đoạn đường đầu vận tốc trung
bình được tính bằng công thức nào?
Quãng đường đầu dài bao nhiêu? thời
gian để đi hết quãng đường đầu là bao
nhiêu ? Y/c 1 HS áp dụng công thức
- Chuyển động không đều: vtb= S/t
- Biểu diễn lực ta biểu diễn các yếu tố: Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn
II.Vận dụng làm bài tập
Bài 1
HS trả lời câu hỏi:
Do xe đang đi, đối với người ngồi trên
xe thì vị trí cây bên đường thay đổi sovới người và xe nên ta thấy cây bênđường chuyển động tương đối so vớingười và xe theo chiều ngược lại
vtb2= S2/t2
suy ra t2 = S2/vtb2= 30/3 = 10 (s)Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường
Trang 22Vận tốc trung bình trên cả đoạn
đường được tính bởi công thức nào?
(vtb=S/t)
S dài bao nhiêu? được tính như thế
nào? các đại lượng đã biết chưa?
t được tính như thế nào? Thời gian đi
trên đoạn nào đã biết, đoạn nào chưa
biết?
Vậy, muốn xác định được t ta cần
tính được tg đi hết đoạn đường còn lại
t2 t2 được tính bởi công thức nào?
vtb=(vtb1+vtb2)/2 có được không?
Vì sao?
là:
vtb=S/t = (S1+S2)/(t1+t2)
=(125+30)/(25+10)=4,4 (m/s)Đáp số: a) vtb1= 5 m/s b) vtb= 4,4 m/s
HS diễn tả bằng lời các yếu tố của lực ở hai hình:
4 Củng cố: (4 Phút)
GV: Hãy nêu kiến thức cơ bản trong bài ôn tập
- Hãy nêu các bước để làm bài tập về cơ học.
HS: Nêu kiến thức cơ bản trong bài
- Xây dựng các bước giải bài tập về cơ học nói chung
5 Dặn dò:(1 Phút)
- Về nhà ôn tập lí thuyết
- Xem và giải lại các bài tập ,tiết sau kiểm tra 1 tiết
VI.Rút kinh nghiệm
.
Trang 23Ngày soạn : 08/10/2018 Ngày kiểm tra : 09/10/2018
Tiết 8: KIỂM TRA 45 PHÚT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức cơ bản chuyển động cơ học, vận tốc, hai
sự cân bằng lực, quán tính, biểu diễn lực
2 Kỹ năng: Vận dụng vào việc giải thích các câu hỏi đính tính, giải các bài tập
thực tế
3 Thái độ: Rèn luyện tính trung thực, tích cực tự giác, sáng tạo trong làm bài.
4 Hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực cho HS
Phẩm chất: trung thực, tự lực
Năng lực: giải quyết vấn đề
II HỆ THỐNG CÂU HỎI:
III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ:
1 Hình thức: bài kiểm tra 45 phút
Tỉ lệ thực dạy Trọng số
Trang 24Bài 1 -> bài 6 6 6 4,2 1,8 70 30
2 Đề kiểm tra:
2.1 Tính số câu hỏi cho các chủ đề
Cấp độ Nội dung Trọng số T.sốSố lượng câu (chuẩn cần KT)TN TL Điểm sốCấp độ 1,2
(lí thuyết) Bài 1 -> 6 70 8
7 (3,5đ)Tg: 14’
1 (3đ)Tg: 7’ 6,5Cấp độ 3,4
(vận dụng) Bài 1 -> 6 30 4
1 (0,5đ)Tg: 2’
3 (4đ)Tg: 22’ 3,5
Trang 25- Biết đơn vị đo vận tốc.
- Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều.
- Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
- Nêu được tính tương đối của chuyển động cơ
- Tính được vận tốc trung bình của chuyển động không đều.
- Tính được vận tốc trung bình của một chuyển động không đều.
(5,5đ) 55%
- Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.
- Biểu diễn được lực bằng vectơ.
-Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.
Trang 27Trường THCS Vân Tùng KIỂM TRA 45 PHÚT
I Trắc nghiệm :Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng và đầy đủ nhất mà em
chọn (4 điểm - mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
Câu 1: Có một ô tô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau, câu nào không đúng?
a Ô tô chuyển động so với mặt đường b Ô tô đứng yên so với người lái xe
c Ô tô chuyển động so với người lái xe d Ô tô chuyển động so với cây bên đường
Câu 2: Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:
a Hai lực cùng cường độ, cùng phương
b Hai lực cùng phương, ngược chiều
c Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
d Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng,ngược chiều
Câu 3: Hành khách đang ngồi trên ô tô đang chạy trên đường bỗng bị nghiêng sang trái
chứng tỏ ô tô đang:
a Đột ngột giảm vận tốc b Đột ngột tăng vận tốc
c Đột ngột rẽ trái d Đột ngột rẽ phải
gian t2 giây Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả 2quãng đường sau, công thức nào đúng?
a b c d Công thức b và c đúng
Câu 5: Đơn vị của vận tốc là :
Câu 6: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?
a Chuyển động của một ô tô đi từ Quảng Ngãi đi Đà Nẵng
b Chuyển động của đầu kim đồng hồ
c Chuyển động của quả banh đang lăn trên sân
d Chuyển động của cái chổi khi quyét nhà
Câu 7 : Đưa một vật nặng hình trụ lên cao bằng hai cách, hoặc là lăn vật trên mặt phẳng
nghiêng hoặc là kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng Cách nào lực ma sát nhỏ hơn?
c Cả hai cách như nhau d Không so sánh được
Câu 8 : Một người đi xe đạp trong 2 giờ với vận tốc trung bình là 12 km/h Quãng đường
người đó đi được là :
II Phần tự luận : 6 điểm
Câu 1: (3 điểm)
27
Trang 28a/ Nêu 1 ví dụ về chuyển động cơ học, trong đó hãy chỉ rõ đâu là vật mốc
b/ Nếu có hai lực cân bằng cùng tác dụng lên một vật đang chuyển động thì vật đó sẽnhư thế nào?
c/ Tại sao nói chuyển động có tính tương đối?
Câu 2 : (1 điểm) Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái
sang phải và có độ lớn 2000 N (1 cm ứng với 500N)
………
………
………
………
Câu 3 : (1 điểm) Búp bê đang đứng trên xe lăn, đột ngột đẩy xe về phía trước Hỏi búp bê sẽ
ngã về phía nào? Tại sao?
………
………
………
………
Câu 4 : (1 điểm) Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km với vận tốc 2 m/s Ở
quãng đường sau dài 1,95km người đó đi hết 0,5 giờ Tính vận tốc trung bình của người đótrên cả hai quãng đường
Trang 29- HS nêu đúng ví dụ, chỉ rõ được vật mốc 1,5 điểm
- Hai lực cân bằng cùng tác dụng lên một vật đang chuyển động thì
- Tại vì một vật có thể là chuyển động so với vật này nhưng lại là
đứng yên đối với vật khác tùy thuộc vật được chọn làm mốc 1 điểm
Câu 2 : (1 điểm)
F = 2000N
500NCâu 3 : (1 điểm)
- Búp bê sẽ ngã về phía sau Vì khi đẩy xe, chân búp bê chuyển động cùng với xe, nhưng doquán tính nên phần đầu của búp bê chưa kịp chuyển động, vì vậy búp bê ngã về phía sau.Câu 4 : (1 điểm) Tóm tắt:
29
Trang 30Tiết 9 – Bài 7 : ÁP SUẤT
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Phỏt biểu được định nghĩa ỏp lực và ỏp suất
Viết cụng thức tớnh ỏp suất, nờu tờn và đơn vị từng đại lượng trong cụng thức
2.Kỉ năng:Làm TN xột mối quan hệ giữa ỏp suất và hai yếu tố diện tớch S và ỏp lực F
3.Thỏi độ:Nghiêm túc, hợp tác nhóm khi làm thí nghiệm
4 Hỡnh thành: - Năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề,
- Phẩm chất: Trung thực, tự lập , tự tin, tự chủ, cú tinh thần vượt khú,
II Hệ thống câu hỏi :-
? Áp suất là gỡ? Cụng thức tớnh ỏp suất, cỏc cõu hỏi trong bài
huống học tập (3ph)- Tại sao
khi lặn sâu ngời thợ lặn phải
mặc bộ áo lặn chịu đợc áp
suất lớn?
Hoạt động 2: Hình thành khái
niệm áp lực (10ph)
- Y/c HS đọc thông tin mục I
và trả lời câu hỏi: áp lực là
- VD: Ngời đứng trên sàn nhà đã ép lênsàn nhà một lực F bằng trọng lợng P cóphơng vuông góc với sàn nhà
- HS trả lời C1, thảo luận chung cả lớp
để thống nhất câu trả lờia) Lực của máy kéo t/d lên mặt đờngb) Lực của ngón tay t/d lên đầu đinh Lực của mũi đing tác dụng lên gỗ
- Trọng lợng P không vuông góc với diệntích bị ép thì không gọi là áp lực
30
Trang 31để thống nhất câu trả lời.
Xét kết quả tác dụng của áp
lực vào 2 yếu tố: độ lớn của áp
lực và S bị ép
- Muốn biết k/quả t/d củaỏp lực
phụ thuộc S bị ép thì phải
dựng và ảhưởng đến mụi trường sinh
thỏi và sk con người Việc sử dụng
chất nổ trong khai thỏc đỏ sẽ tạo ra
cỏc chất khớ thải độc hại ảnh hưởng
đến mụi trường, ngoài ra cũn gõy ra
- HS nhận dụng cụ và tiến hành TN theonhóm, quan sát và ghi kết quả vào bảng7.1
- HS thảo luận để thống nhất kết luận
C3: Tác dụng của áp lực càng lớn khi
áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ.
2 Công thức tính áp suất
- HS đọc thông tin và phát biểu khái
niệm áp suất: áp suất là độ lớn của áp
lực trên một đơn vị diện tích bị ép
- Công thức: p =Trong đó: p là áp suất, F là áp lực tácdụng lên mặt bị ép có diện tích S
S1=1.5m2p1===226666,6 (N/m2)
P2= 20000N
S2= 250cm2
= 0,025m2áps của ôtô lên mặt đờnglà:
p1=? P2===800000 (N/m2)
p2=? NX: p1< p2
31
Trang 32các vụ sập, sạt lở đá ảnh hưởng đến
tính mạng công nhân
-Biện phấp an toàn: Những người thợ
khai thác đá cần được đảm bảo những
điều kiện về an toàn lao động(khẩu
trang, mũ cách âm,cách li các khu vực
- Dùa vµo kÕt qu¶ yªu cÇu HS
tr¶ lêi c©u hái ë phÇn më bµi
4 Cñng cè - ¸p lùc lµ g×? ¸p suÊt lµ g×? BiÓu thøc tÝnh ¸p suÊt? §¬n vÞ
32
Trang 33Ngày soạn: 22/10/2018 Ngày giảng: 23/10/2018
Tiết 10 – Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG
I Mục tiờu
1 Kiến thức
- Mô tả đợc TN chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng Viết
đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng
- Năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề,
- Phẩm chất: Trung thực, tự lập , tự tin, tự chủ, cú tinh thần vượt khú,
II Hệ thống câu hỏi :
- Chất lỏng gây ra áp suất có giống chất rắn không? Công thức tính?
- Tại sao khi lặn sâu ngời thợ
lặn phải mặc bộ áo lặn chịu
đợc áp suất lớn?
Hoạt động 2: Nghiên cứu sự
tồn tại của áp suất trong
33
Trang 34suất lên bình? Nếu có thì có
giống áp suất của chất rắn?
- GV giới thiệu dụng cụ thí
nghiệm,nêu rõ mục đích của
thí nghiệm Ycầu HS dự đoán
hiện tợng, kiểm tra dự đoán
bằng thí nghiệm và trả lời câu
hiện tợng xảy ra
- Đĩa D không rời khỏi đáy
- Yêu cầu HS trả lời C6
- Yêu cầu HS ghi tóm tắt đề
bài C7.Gọi 2 HS lên bảng chữa
GV chuẩn lại biểu thức và cách
C1: Màng cao su bị biến dạng chứng tỏchất lỏng gây ra áp lực và áp suất lên
Trong đó: p: áp suất ở đáy cột chấtlỏng(N/m3)
d: trọng lợng riêng của chất lỏng (N/m2)h: chiều cao của cột chất lỏng từ điểmcần tính áp suất lên mặt thoáng (m2)
C7: Tóm tắt Giải
h =1,2m áp suất của nớc lên đáy
h1 = 0,4m thùng là:
d = 10000N/m3 p = d.h = 12000(N/m2)
p =? áp suất của nớc lên một 34
Trang 35trình bày của HS p1 =? điểm cách đáy thùng
0,4m:
p1 = d.(h - h1) = 8000(N/m2)
4 Củng cố(2’) - Chất lỏng gây ra áp suất có giống chất rắn không? Công
thức tính?
THMT: Sử dụngchất nổ để đỏnh cỏ sẽ gõy ra một ỏp suất rất lớn ỏp suất này truyền theo mọi phươnggõy ra sự tỏc động của ỏp suất rất lớn lờn cỏc sinh vật khỏc sống trong đú Dưới tỏc động của ỏp suất này hầu hết cỏc sinh vật đều bị chết Việc đỏnh bắt cỏ bằng chất nổ gõy ra tỏc dụng hủy diệt sinh vật, ụnhiễm mụi trường sinh thỏi
- Biện phỏp: + Tuyờn truyền ngư dõn khụng sử dụng chất nổ để đỏnh bắt cỏ
+ Cú biện phỏp ngăn chặn hành vi đỏnh bắt cỏ này
5 H ớng dẫn về nhà(2 ’ ):
- Học bài và làm bài tập 8.1 , 8.4 (SBT) - Đọc trớc mục II Bỡnh thụng nhau
VI.Rỳt kinh nghiệm
Ngày soạn: 29/10/2018 Ngày giảng: 30/10/2018
Tiết 11 Bình thông nhau- Mỏy nộn thủy lực
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải
thích một số hiện tợng
vận dụng cụng thức để giải bài tập về bỡnh thụng nhau và mỏy thủy lực
3 Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác khi làm thí nghiệm và yêu thích môn
học
4: Hỡnh thành
- Năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề,
- Phẩm chất: Trung thực, tự lập , tự tin, tự chủ, cú tinh thần vượt khú,
II
?Bỡnh thụng nhau là gỡ? Nguyờn tắc của bỡnh thụng nhau?
- Nguyờn tắc hoạt động, cấu tạo của mỏy thủy lực?
- C5,8,9,10
- đỏnh giỏ bằng nhận xột
35
Trang 36- Thời điểm đỏnh giỏ: Trong bài giảng; sau bài giảng.
IV Chuẩn bị: Bỡnh thụng nhau
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu nguyên
(với HSG: ycầu giải thích)
- Yêu cầu HS rút ra kết luận từ
kết quả thí nghiệm
Hoạt động 3: Mỏy thủy lực (10ph)
- Yêu cầu HS tỡm hiểu thụng tin về
cấu tạo, nguyờn tắc hoạt động
- Yờu cầu HS giải thớch cụng thức
Kết luận: Trong bình thông nhau
chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ở cùng một độ cao.
4 Mỏy thủy lực.
- Cấu tạo: Gồm 2 ống hỡnh trụ cú tiết diện khỏcnhau, thụng với nhau ở đỏy, mỗi ống cú mộtpittụng, bờn trong chứa chất lỏng
- Nguyờn tắc hoạt động: Dựa trờn nguyờn lý :Chất lỏng đựng trong một bỡnh kớn cú khả năngtruyền nguyờn vẹn độ tăng ỏp suất đến mọi nơitrong chất lỏng
3)Hoạt động: Khi tỏc dụng lờn pittụng nhỏ mộtlực f sẽ gõy ra một ỏp suất p = f/s Áp suất nàyđược chất lỏng truyền nguyờn vẹn sang pittụng36
Trang 37- Yêu cầu HS trả lời C8.
- GV hớng dẫn HS trả lời C8: ấm
và vòi hoạt động dựa trên
nguyên tắc nào- Yêu cầu HS trả
lời C9
(Để biết được mực chất lỏng trong bỡnh
kớn ko trong suốt người ta dựa vào
nguyờn tắc bỡnh thụng nhau : 1 nhỏnh
làm bằng chất liệu trong suốt (hỡnh 8.8
- C8: Vòi của ấm a cao hơn vòi của ấm
b nên ấm a chứa đợc nhiều nớc hơn
- C9: Mực chất lỏng trong bình kínluôn bằng mực chất lỏng mà ta nhìnthấy ở phần trong suốt (ống đo mựcchất lỏng)
- Đọc trớc bài 9: áp suất khí quyển
VI.Rỳt kinh nghiệm
37
Trang 38Ngày soạn: 03/11/2018 Ngày giảng: 04/11/2018
Tiết 12 : ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Giải thớch được sự tồn tại của lớp khớ quyển và ỏp suất khớ quyển
Giải thớch được cỏch đo ỏp suất khớ quyển của thớ nghiệm Tụrixenli và một số hiệntượng đơn giản
Hiểu được vỡ sao ỏp suất khớ quyển thường được tớnh bằng độ cao của cột thủy ngõn vàbiết đổi từ đơn vị mmHg sang N/m2
2 Kĩ năng:
Biết suy luận, lập luận từ cỏc hiện tượng thực tế và kiến thức để giải thớch sự tồn tại của
ỏp suất khớ quyển và đo được ỏp suất khớ quyển
4: Hỡnh thành
- Năng lực: Quan sỏt, thu thập tt,tự học, giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề,
- Phẩm chất: Trung thực, tự lập , tự tin, tự chủ, cú tinh thần vượt khú,
II Hệ thống câu hỏi :-
?- Tại sao mọi vật trên trái đất chịu tác dụng của áp suất khí quyển?
- áp suất khí quyển đợc xác định nh thế nào?