1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lý lớp 8

76 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 835,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống câu hỏi :- - Độ lớn vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?. Hoạt động 3: Thông báo về đặc điểm của lực và cách biểu diễn lực Nhấn mạnh: Hiệu quả tác dụng của lực phụ t

Trang 1

Ngày soạn: 20/8/20… Ngày giảng:21/8/20….

Chơng 1: Cơ học

Tiết 1: Chuyển động cơ học

I Mục tiêu:

1.Kiến thức

- HS nêu đợc ví dụ về chuyển động cơ học, có nêu đợc vật làm mốc

- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động đứng yên

- Nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp:chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động tròn

2 Kĩ năng

HS vận dụng được kiến thức đó học để giải thớch cỏc hiện tượng thực tế liờn quan.Hỡnh thành cho HS năng lực quan sỏt, suy luận, tư duy lozic

3 Thỏi độ

Tớch cực trong học tập, yờu thớch mụn học.

4 Hỡnh thành và phỏt triển phẩm chất năng lực cho học sinh:

-Hỡnh thành cho HS năng lực quan sỏt, suy luận, tư duy lozic, thu nhận thụng tin, nănglực phõn tớch so sỏnh

- Phẩm chất: Tự tin, tự giỏc

II HỆ THỐNG CÂU HỎI:

- Nờu vớ dụ về cỏc dạng chuyến độngthờng gặp: chuyển động thẳng,chuyển động cong, chuyển động tròn

III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ

- Đỏnh giỏ bằng nhận xột

- Thời điểm đỏnh giỏ: Trong bài giảng; sau bài giảng

IV ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

1 GV- Tranh vẽ Bảng phụ Xe lăn, con búp bê, khúc gỗ, quả bóng

2 HS: Nghiờn cứu trước bài mới

- Ghi đầu bài

Trang 2

- Khi nào vật chuyển động?

- GV chuẩn lại câu phát biểu

của HS Nếu HS phát biểu còn

thiếu (thời gian), GV lấy 1 VD 1

- HS trả lời C1: Muốn nhận

biết 1 vật CĐ hay đứng yên phải dựa vào vị trí của vật

đó so với vật đợc chọn làm mốc (v.mốc).

Thờng chọn Trái Đất và nhữngvật gắn với Trái Đất làm vậtmốc

HS rút ra kết luận: Vị trí của

vật so với vật mốc thay đổi theo thời gian thì vật chuyển động so với vật mốc gọi là chuyển động cơ học (chuyển động).

Trang 3

thời gian thì vật vật đó đợc coi là đứng yên.

Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính t ơng đối của chuyển động và

đứng yên

- Cho HS quan sát H1.2(SGK)

Yêu cầu HS quan sát và trả lời

C4,C5 &C6

Chú ý: Yêu cầu HS chỉ rõ vật

chuyển động hay đứng yên so

- GV nên quy ớc:Khi không nêu

vật mốc nghĩa là phải hiểu đã

(1) chuyển động đối với vậtnày

(2) đứng yên

- HS lấy VD minh hoạ (C7) từ đórút ra NX: Trạng thái đứng yênhay chuyển động của vật cótính chất tơng đối

- C8: Mặt trời thay đổi vị trí

so với một điểm mốc gắn vớiTrái đất Vì vậy coi Mặt trời CĐkhi lấy mốc là Trái đất

(Mặt trời nằm gần tâm củathái dơng hệ và có khối lợng rấtlớn nên coi Mặt trời là đứngyên)

Hoạt động 4: Giới thiệu một số chuyển động th ờng gặp

chuyển động của kim đồng hồ

qua đó HS quan sát và mô tả lại

+ Gồm: chuyển động

cong,chuyển động tròn

- HS trả lời C9 bằng cách nêu

Trang 4

các VD (có thể tìm tiếp ở nhà).Hoạt động 5: Vận dụng )

- Yêu cầu HS quan sát

VI RÚT KINH NGHIỆM: ……….………

Ngày soạn27/08/2018 Ngày giảng:28/08/2018

2.Kỷ năng: Biết vận dụng cụng thức tớnh quóng đường, thời gian

3.Thỏi độ: Cẩn thận, suy luận trong quỏ trỡnh tớnh toỏn

4 Hỡnh thành:-Năng lực: Quan sỏt, Tớnh toỏn, tự học, hợp tỏc,tư duy

- Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ,

II Hệ thống câu hỏi :-

- Độ lớn vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động? Công thứctính vận tốc?

Trang 5

1 Giỏo viờn:Bảng phụ ghi sẵn nội dung 2.1 SGK.Tranh vẽ hỡnh 2.2 SGK

2 Học sinh: Chia làm 4 nhúm, mỗi nhúm chuẩn bị ra bảng lớn bảng 2.1 và 2.2 SGK

V Tổ chức hoạt động dạy học

1 Ổn định :………

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Thế nào là c/đ cơ học? Khi nào 1 vật đợc coi là đứng yên? Chữabài tập 1.1 (SBT)

HS2: Chữa bài tập 1.2 &1.6 (SBT)

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (3ph)

- GV cho HS qsát H2.1 và

hỏi:Trong các vận động viên

chạy đua đó, yếu tố nào trên

đờng đua là giống nhau, khác

nhau? Dựa vào yếu tố nào ta

nhận biết vận động viên chạy

nhanh,chạy chậm?

- HS quan sát hình vẽ và đa ra dự

đoán (không bắt buộc phải trả lời)

- Ghi đàu bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu về vận tốc, c ụng thức tớnh vận tốc, đơn vị vận tốc

(25ph)

- HS đọc thông tin trên bảng

2.1

- Hớng dẫn HS so sánh sự nhanh

chậm của cđ của các bạn trong

nhóm căn cứ vào kq cuộc chạy

- Yêu cầu HS thảo luận để

thống nhất câu trả lời C3

I/ Vận tốc là gỡ?

- HS đọc bảng 2.1

- Thảo luận nhóm để trả lời C1, C2

và điền vào cột 4, cột 5 trongbảng 2.1

C1: Cùng chạy một quãng đờng 60m

nh nhau, bạn nào mất ít thời gian sẽchạy nhanh hơn

C2: HS ghi kết quả vào cột 5

- Khái niệm: Quãng dờng chạy dợc

trong một giây gọi là vận tốc.

Trang 6

Khi xe máy, ô tô chuyển động,

kim của tốc kế cho biết vận

đơn vị thời gian

- HS trả lời C4

III/ Đơn vị vận tốc:

- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là:

+ Met trên giây (m/s) + Kilômet trên giờ (km/h)

- HS quan sát H2.2 và nắm đợc:Tốc kế là dụng cụ đo độ lớn vậntốc

Hoạt động 3: Vận dụng (12ph)

- Hớng dẫn HS vận dụng trả lời

C5: tóm tắt đề bài Yêu cầu

HS nêu đợc ý nghĩa của các

nào đã biết,cha biết?Đơn vị

đã thống nhất cha ? áp dụng

đơn vị vận tốcC7: Giải

t = 40ph = 2/3h Từ: v =s = v.tv=12km/h Quãng đờng ngời đi

xe s=? km đạp đi đợc là:

s = v.t = 12 = 8(km)

Trang 8

Phỏt biểu được chuyển động đều, nờu vớ dụ.

Phỏt biểu được chuyển động khụng đều, nờu vớ dụ

2 Kỹ năng: Làm được thớ nghiệm, vận dụng được kiến thức để tớnh vận tốc trungbỡnh trờn cả đoạn đường

3 Thỏi độ: Tớch cực, ổn định, tập trung trong học tập

4 Hỡnh thành phẩm chất, năng lực

- Năng lực :quan sỏt,Tự tin, tự giỏc, năng lực thu nhận thụng tin, năng lực phõntớch so sỏnh

- Phẩm chất: Trung thực, tự lập, tự tin, tự chủ,

II Hệ thống câu hỏi :-

- Thế nào là c/đ đều? Thế nào là cđ khụng đều?

II Kiểm tra bài cũ

HS1: Độ lớn vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?Viết công thức tính vận tốc Chữa bài tập 2.3 (SBT)

HS2: Chữa bài tập 2.1 & 2.5 (SBT)

III Bài mới

Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (2ph)

- GV: Vận tốc cho biết mức độ

nhanh chậm của chuyển

động Thực tế khi em đạp xe

có phải luôn nhanh hoặc luôn

Hoạt động 2: Tìm hiểu về chuyển động đều và không đều (20ph)

Trang 9

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

trong SGK và trả lời câu hỏi:

những khoảng thời gian 3

giây liên tiếp và ghi kq vào

bảng 3.1

- Từ kết quả thí nghiệm yêu

cầu HS trả lời và thảo luận C1

& C2 (Có giải thích)

I/ Định nghĩa:

- HS đọc thông tin (2ph) và trả lời + C/đ đều là c/đ mà v.tốc k0 thay

đổi theo tg

VD: chuyển động của đầu kim

đồng hồ,của trái đất xung quanh mặt trời, + Chuyển động không đều làchuyển động mà vận tốc thay đổitheo thời gian

VD: Chuyển động của ô tô, xemáy,

- HS đọc C1 để nắm đợc cách làmTN

- Nhận dụng cụ và lắp TN, quan sátchuyển động của trục bánh xe và

đánh dấu các quãng đờng mà nólăn đợc sau những khoảng thời gian3s liên tiếp trên AD & DF

- HS tự trả lời C1 Thảo luận theonhóm và thống nhất câu trả lời C1

trung bình của trục bánh xe

trên mỗi quãng đờng từ A-D

vAB = 0,017m/s; vBC = 0,05m/s; vCD =0,08m/s

- Công thức tính vận tốc trungbình:

Trang 10

C5: xác định rõ đại lợng nào

đã biết, đại lợng nào cần tìm,

đều;

vtb = 50km/h là vận tốc trung bìnhcủa ô tô

- C5: Giải

s1 = 120m Vận tốc trung bìnhcủa xe

s2 = 60m trên quãng đờng dốclà:

t1 = 30s v1 = = = 4 (m/s)

t2 = 24s Vận tốc trung bìnhcủa xe

v1 = ? trên quãng đờng bằnglà:

v2 = ? v2 = = = 2,5 (m/s)

vtb = ? Vận tốc trung bìnhcủa xe

trên cả quãng đờng là:

vtb = = = 3,3(m/s) Đ/s: v1 = 4 m/s; v2 = 2,5m/s; vtb =3,3m/s

Trang 11

Nêu được ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc.

Nhận biết được lực là đại lượng véctơ Biểu diễn được vectơ lực

2 Kĩ năng:Biết biểu diễn được lực

3 Thái độ:Ổn định, tập trung trong học tập

4 Hình thành phẩm chất, năng lực:

- Năng lực: quan sát, tư duy , biểu diễn lưc

- Phẩm chất: Trung thực ,tự lập , tự tin, tự chủ

II HÖ thèng c©u hái :-

1 - Các yếu tố của véctơ lực?

2 Lực là đại lượng có hướng hay vô hướng? Vì sao?

Trang 12

1 Ổn định :………

2 Kiểm tra (12ph)

- Một ngời đi bộ đều trên đoạn đờng đầu dài 3km với vận tốc2m/s ở đoạn đờng sau dài 1,95 km ngời đó đi hết 0,5h Tính vậntốc Tb của ngời đó trên cả quãng đờng

biểu diễn đợc lực kéo trên?

- Ghi đầu bài

Hoạt động 2: Tìm hiểu về mối quan hệ giữa lực và sự thay đổi vận

tốc (8ph)

- Cho HS làm TN hình 4.1 và

trả lời C1 - Quan sát trạng thái

của xe lăn khi buông tay

- Mô tả hình 4.2

- GV: Khi có lực tác dụng có thể

gây ra những kết quả nào?

- Tác dụng của lực, ngoài phụ

thuộc vào độ lớn còn phụ thuộc

vào yếu tố nào?

I/ Khỏi niệm lực :

- HS làm TN nh hình 4.1 (hoạt

động nhóm) để biết đợcnguyên nhân làm xe biến đổichuyển động và mô tả đợchình 4.2

- HS: Tác dụng của lực làm chovật bị biến đổi chuyển độnghoặc bị biến dạng

Hoạt động 3: Thông báo về đặc điểm của lực và cách biểu diễn lực

Nhấn mạnh: Hiệu quả tác dụng

của lực phụ thuộc vào 3 yếu tố

xe lăn A, chiều từ phải sang

II/ Biểu diễn lực:

- HS nêu đợc các yếu tố của lực:

+ Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật (điểm đặt của lực).

+ Phơng và chiều là phơng

và chiều của lực.

+ Độ dài biểu diễn cờng độ

Trang 13

trái Hãy biểu diễn lực này của lực theo một tỉ lệ xích

cho trớc.

- Kí hiệu véc tơ lực: F

- HS biểu diễn lực theo y/cầu của GV

Hoạt động 4: Vận dụng (10ph)

- GV gọi 2 HS lên bảng biểu

diễn 2 lực trong câu C2.HS dới

lớp biểu diễn vào vở và nhận

xét bài của HS trên bảng

GV hớng dẫn HS trao đổi lấy tỉ

lệ xích sao cho thích hợp

- Yêu cầu HS trả lời C3

- Tổ chức thảo luận chung cả

lớp để thống nhất câu trả lời

- HS lên bảng biểu diễn lực theo yêu cầu của GV

- HS cả lớp thảo luận, thống nhất câu C2

- Trả lời và thảo luận C3:

a) F1 = 20N, phơng thẳng

đứng, chiều hớng từ dới lên

b) F2 = 30N, phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải

c) F3 = 30N, phơng nghiêng một góc 300 so với phơng nằm ngang, chiều hớng lên

4 Củng cố

- Lực là đại lợng vô hớng hay có

hớng? Vì sao?

- Lực đợc biểu diễn nh thế

nào?

- HS trả lời các câu hỏi GV yêu cầu để hệ thống lại các kiến thức

5 H ớng dẫn

- Học thuộc phần ghi nhớ

- Làm bài tập 4.1- 4.5 (SBT)

- Đọc lại bài 6: Lực - Hai lực cân bằng (SGK Vật lý 6)

- Đọc trớc bài 5: Sự cân bằng lực - Quán tính

VI/Rỳt kinh nghiệm sau bài học

Ngày soạn: 17/9/2018

Ngày giảng: 18/9/2018

Tiết 5: Sự cõn bằng lực - Quỏn tớnh

I MỤC TIấU

1 Kiến thức:- Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận

biết đặc điểm của hai lực cần bằng và biểu thị bằng véctơ lực

Trang 14

2.Kĩ năng:- HS dự đoán và làm TN kiểm tra dự đoán để khẳng

định đợc “Vật đợc tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không

đổi, vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi”

tợng quán tính

4 Hỡnh thành và phỏt triển phẩm chất năng lực cho học sinh:

Năng lực quan sỏt, thu thập và xử lớ thụng tin, năng lực phõn tớch tổng hợp

II HỆ THỐNG CÂU HỎI

1 Hai lực cõn bằng là hai lực như thế nào?

2 Tại sao khi chịu tỏc động của hai lực cõn bằng một vật lại khụng thể thay đổivận tốc một cỏch đột ngột?

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Tỡm hiểu điều kiện để hai lực cõn bằng.

- Thế nào là hai lực cõn bằng?

- Cho HS quan sỏt H 5.2 – SGK/17

- Gọi HS đọc cõu C1

- Núi rừ khi hai lực cõn bằng thỡ cỏc yếu

tố của chỳng quan hệ như thế nào?

- Gọi HS lờn bảng vẽ

- Hướng dẫn HS tỡm được hai lực tỏc

dụng lờn mỗi vật

- Quan sỏt trọng lực P và lực kộo của dõy

cú phương nằm trờn cựng một đường

thẳng hay trờn 2 đường thẳng khỏc nhau

- GV: Hai lực cõn bằng cú phương nằm

trờn cựng một đường thẳng và chiều

ngược nhau Hai lực và cú phương

- Lờn bảng biểu diễn lực

- HS: hai lực cú phương nằm trờn cựng mộtđường thẳng và cú chiều ngược nhau

- Hai lực cõn bằng là hai lực mạnh như nhau, cú cựng phương nằm trờn một đường thẳng và chiều ngược nhau.

TP

Trang 15

Hoạt động 2: Tìm hiểu tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động.

- Cho HS đọc thông tin phần dự đoán

- Khi các lực tác dụng lên vật cân bằng

nhau thì vận tốc của vật đang chuyển

+ H 5.3b: quả A chuyển động cùng A’

+ H 5.3c,d: khi quả A’ bị giữ lại,quả A

vẫn tiếp tục chuyển động

- Cho HS đọc câu C2 và trả lời

- Tiếp tục cho HS đọc và trả lời câu C3

- Gọi 1 HS lên bàn GV, cho HS ghi lại

quãng đường đi được sau thời gian 2s và

ghi kết quả vào bảng 5.1 – SGK

- C3: Lúc đó PA + P’A lớn hơn PB, các lựckhông cân bằng nên A chuyển động nhanhdần,kéo theo B

- HS: kết quả v1= v2 = v3

- kết luận: như dự đoán

- Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều.

Hoạt động 3: Tìm hiểu về quán tính.

- Yêu cầu HS đọc phần II.1 – SGK

- Khi em đi xe đang nhanh, em thắng lại,

xe có dừng lại ngay không? Vì sao?

- GV: Các vật đều có tính chất rất đặc

II Quán tính:

1 Nhận xét:

- HS: xe không dừng lại ngay

- Khi có lực tác dụng, mọi vật không

T

Trang 16

biệt là không thể thay đổi vận tốc đột

ngột được Tính chất đó gọi là quán tính

Khi có lực tác dụng, vật không thể thay

đổi vận tốc đột ngột được vì vật có quán

tính

- Cho HS tiến hành phần Vận dụng

- Gọi HS đọc câu C6, C7 – SGK/19 và

quan sát H 5.4

- Yêu cầu cá nhân HS suy nghĩ trả lời

câu hỏi

- Gọi HS đọc câu C8 và cho HS thảo

luận theo nhóm trong 5phút ( 1 bàn/

nhóm )

- Yêu cầu HS chỉ ra nguyên nhân làm vật

phải thay đổi vận tốc

- Gọi đại diện các nhóm trình bày câu trả

lời của mình

- Cho các nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và hoàn thiện câu trả lời

của các nhóm

thay đổi vận tốc đột ngột được vì có quán tính.

- Tính chất giữ nguyên vận tốc của vật gọi là quán tính.

2 Vận dụng:

- Đọc câu C6, C7 và quan sát H 5.4

- C6: Búp bê ngã về phía sau,vì khi đẩy xe, chân búp bê chuyển động với xe nhưng do quán tính nên thân và đầu búp bê chưa chuyển động kịp

- C7: Búp bê ngã về phía trước,vì khi xe dừng đột ngột, chân búp bê bị dừng lại cùng với xe nhưng do quán tính nên thân

và đầu búp bê vẫn chuyển động nên nó nhào về phía trước

- HS đọc câu C8 và thảo luận nhóm trả lời câu C8

- Các nhóm trình bày câu trả lời

- HS hoàn chỉnh câu trả lời

Hoạt động 6: Củng cố – Ghi nhớ – Dặn dò.

- Đọc “ có thể em chưa biết”

- GV nhận xét tiết học

* Dặn dò :

- Học bài và hoàn thành các câu hỏi

- Häc bµi vµ lµm bµi tËp 5.1- 5.8 (SBT)

- §äc tríc bµi 7: Lùc ma s¸t

IV.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày so¹n: 24/9/2018

Ngµy gi¶ng: 25/9/2018

Tiết 6: Lực ma sát

I Môc tiªu

1.Ki ế n th ứ c:Nhận biết được một loại lực cơ học nữa đó là lực ma sát Bước đầu phân tích được sự xuất hiện của các loại ma sát trượt, lăn, nghỉ

Trang 17

2.Kỉ năng:Làm được TN để phỏt hiện ra lực ma sỏt nghỉ.

3.Thỏi độ: Tớch cực, tập trung trong học tập, làm TN

4 Hỡnh thành phẩm chất, năng lực

- Năng lực: Hợp tỏc,giải quyết vấn đề,

- Phẩm chất: Trung thực ,tự lập , tự tin, tự chủ

II Hệ thống câu hỏi :-

- Có những loại lực ma sát nào? Chúng xuất hiện khi nào

nhau giữa tục bánh xe bò

ngày xa với trục xe đạp và

Yêu cầu HS đọc thông tin

mục 1 và trả lời câu hỏi: Fmstrợt

xuất hiện ở đâu?

- Lực ma sát trợt xuất hiện khi

nào?

- Yêu cầu HS hãy tìm Fmscòn

xuất hiện ở đâu trong thực

tế

- Yêu cầu HS đọc thông tin và

trả lời câu hỏi: Fmslăn xuất

hiện giữa hòn bi và mặt sàn

- HS đọc tìng huống trong SGK và thấy

đợc sự khác nhau giữa trục bánh xe bòngày xa với trục xe đạp và trục bánh ôtôvì có sự xuất hiện ổ bi

- Ghi đầu bài

I Khi nào có lực ma sát?

1 Lực ma sát tr ợt

- HS đọc thông tin và trả lời đợc: Fms trợt

ở má phanh ép vào bánh xe

- NX: Lực ma sát trợt xuất hiện khi

vật chuyển động trợt trên mặt vật khác.

- C1: Ma sát giữa dây cung ở cần kéocủa đàn nhị, violon, với dây đàn;

2 Lực ma sát lăn

- HS đọc thông tin và trả lời: Fmslăn xuấthiện khi hòn bi lăn trên mặt sàn

- C2: Ma sát sinh ra ở các viên bi đệmgiữa trục quay với ổ trục

Ma sát giữa các con lăn với mặt trợt

Trang 18

- Yêu cầu HS quan sát

H6.3,mô tả lại tác hại của ma

sát và biện pháp làm giảm ma

sát đó

- GV chốt lại tác hại của ma sát

và cách khắc phục: tra dầu

NX: Lực ma sát lăn xuất hiện khi

một vật chuyển đông lăn trên mặt vật khác

- C3: Cờng độ lực ma sát lăn nhỏ hơn

ma sát trợt

3 Ma sát nghỉ

- HS đọc và nắm đợc cách tiến hànhTN

- Làm thí nghiệm theo hớng dẫn và

đọc số chỉ của lực kế

- C4: Vật vẫn đứng yên chứng tỏ vậtchịu tác dụng của hai lực cân bằng (Fk

= Fmsn)

- NX: Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi

vật chịu tác dụngcủa lực kéo mà vật vẫn đứng yên.

- C5: Trong sản xuất: sản phẩm chuyển

động cùng với băng truyền nhờ ms nghỉTrong đời sống: nhờ có ma sát nghỉcon ngời mới đi lại đợc

II Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật

- C6: a Ma sát trợt làm mòn xích đĩa Khắc phục: tra dầu mỡ

b Ma sát trợt làm mòn trục, cản trở CĐ.Khắc phục: lắp ổ bi, tra dầu mỡ

c Ma sát trợt làm cản trở CĐ của thùng.Khắc phục: lắp bánh xe con lăn

- HS trả lời C9: T/ d của ổ bi: giảm mssát

b Lực ms lên lốp ô tô quá nhỏ nên bánh

xe bị quay trợt ma sát có ích

Trang 19

- Yªu cÇu HS gi¶i thÝch c¸c

hiÖn tîng trong C8 vµ cho biÕt

+ Nếu đường nhiều bùn đất, xe đi trên đường có thể bị trượt dễ gây ra tai nạn, đặc biệt khi trời mưa và lốp xe bị mòn

-BPGDBVMT:

+Để giảm thiểu tác hại này cần giảm số phương tiện giao thông trên đườngvà cấm các phương tiện cũ nát, không đảm bảo chất lượng Các phương tiện tham gia giao thông cần đảm bảo các tiêu chuẩn về khí thải và an toàn đối với môi trường

+ Cần thường xuyên kiểm tra chất lượng xe và vệ sinh đường sạch sẽ

4 Cñng cè - Yªu cÇu HS hÖ thèng l¹i kiÕn thøc.

- GV giíi thiÖu môc: Cã thÓ em cha biÕt.

5 H íng dÉn vÒ nhµ:- Häc bµi vµ lµm bµi tËp 6.1- 6.5 (SBT) -§äc tríc

bµi 7: ¸p suÊt

VI.Rút kinh nghiệm sau bài học

Trang 20

Củng cố hệ thống hoỏ kiến thức từ bài 1 đến bài 6 Khắc sõu một số kiến thức cơ

bản về chuyển động cơ học (Tớnh tương đối, Vtb ) lực, quỏn tớnh

Năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề,

Phẩm chất: Trung thực, tự lập , tự tin, tự chủ, cú tinh thần vượt khú,

II Hệ thống câu hỏi :-

-Chuyển động cơ học là gỡ?vận tốc trung bỡnh của chuyển động tớnh theo cụng thứcnào?Một lực được biểu diễn theo cỏc tếu tố nào?Hai lực cõn bằng là hai lực như thếnào?

- Bài tập 1,2,3 theo bài soạn

- Đỏnh giỏ bằng nhận xột

- Thời điểm đỏnh giỏ: Trong bài giảng; sau bài giảng

IV Chuẩn bị: Giỏo viờn: Đọc tài liệu, nghiờn cứu soạn bài

Học Sinh: Chuẩn bị bài theo hướng dẫn SGK

ễn tập theo cõu hỏi đó ra

V Tổ chức hoạt động dạy học

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

Trang 21

Kiểm tra việc ôn tập ở nhà của học sinh.

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hãy nêu cách biểu diễn lực?

Hai lực cân bằng là hai lực như thế

nào?

Hoạt động 2:

Vận dụng làm bài tập

Bài 1

Người ngồi xe đang đi, ta thấy cây

bên đường chuyển động theo chiều

ngược lại Giải thích hiện tượng này?

vận tốc10,8 km/h rồi dừng lại Tính

vận tốc trung bình của người đi xe:

a) Trên đoạn đường đầu

b) Trên cả quãng đường

GV: Yêu cầu HS phân tích bài toán

Một HS khác tóm tắt?

Trên đoạn đường đầu vận tốc trung

bình được tính bằng công thức nào?

Quãng đường đầu dài bao nhiêu? thời

gian để đi hết quãng đường đầu là bao

nhiêu ? Y/c 1 HS áp dụng công thức

- Chuyển động không đều: vtb= S/t

- Biểu diễn lực ta biểu diễn các yếu tố: Điểm đặt, phương, chiều và độ lớn

II.Vận dụng làm bài tập

Bài 1

HS trả lời câu hỏi:

Do xe đang đi, đối với người ngồi trên

xe thì vị trí cây bên đường thay đổi sovới người và xe nên ta thấy cây bênđường chuyển động tương đối so vớingười và xe theo chiều ngược lại

vtb2= S2/t2

suy ra t2 = S2/vtb2= 30/3 = 10 (s)Vận tốc trung bình trên cả đoạn đường

Trang 22

Vận tốc trung bình trên cả đoạn

đường được tính bởi công thức nào?

(vtb=S/t)

S dài bao nhiêu? được tính như thế

nào? các đại lượng đã biết chưa?

t được tính như thế nào? Thời gian đi

trên đoạn nào đã biết, đoạn nào chưa

biết?

Vậy, muốn xác định được t ta cần

tính được tg đi hết đoạn đường còn lại

t2 t2 được tính bởi công thức nào?

vtb=(vtb1+vtb2)/2 có được không?

Vì sao?

là:

vtb=S/t = (S1+S2)/(t1+t2)

=(125+30)/(25+10)=4,4 (m/s)Đáp số: a) vtb1= 5 m/s b) vtb= 4,4 m/s

HS diễn tả bằng lời các yếu tố của lực ở hai hình:

4 Củng cố: (4 Phút)

GV: Hãy nêu kiến thức cơ bản trong bài ôn tập

- Hãy nêu các bước để làm bài tập về cơ học.

HS: Nêu kiến thức cơ bản trong bài

- Xây dựng các bước giải bài tập về cơ học nói chung

5 Dặn dò:(1 Phút)

- Về nhà ôn tập lí thuyết

- Xem và giải lại các bài tập ,tiết sau kiểm tra 1 tiết

VI.Rút kinh nghiệm

.

Trang 23

Ngày soạn : 08/10/2018 Ngày kiểm tra : 09/10/2018

Tiết 8: KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Kiểm tra HS các kiến thức cơ bản chuyển động cơ học, vận tốc, hai

sự cân bằng lực, quán tính, biểu diễn lực

2 Kỹ năng: Vận dụng vào việc giải thích các câu hỏi đính tính, giải các bài tập

thực tế

3 Thái độ: Rèn luyện tính trung thực, tích cực tự giác, sáng tạo trong làm bài.

4 Hình thành và phát triển phẩm chất, năng lực cho HS

Phẩm chất: trung thực, tự lực

Năng lực: giải quyết vấn đề

II HỆ THỐNG CÂU HỎI:

III PHƯƠNG ÁN ĐÁNH GIÁ:

1 Hình thức: bài kiểm tra 45 phút

Tỉ lệ thực dạy Trọng số

Trang 24

Bài 1 -> bài 6 6 6 4,2 1,8 70 30

2 Đề kiểm tra:

2.1 Tính số câu hỏi cho các chủ đề

Cấp độ Nội dung Trọng số T.sốSố lượng câu (chuẩn cần KT)TN TL Điểm sốCấp độ 1,2

(lí thuyết) Bài 1 -> 6 70 8

7 (3,5đ)Tg: 14’

1 (3đ)Tg: 7’ 6,5Cấp độ 3,4

(vận dụng) Bài 1 -> 6 30 4

1 (0,5đ)Tg: 2’

3 (4đ)Tg: 22’ 3,5

Trang 25

- Biết đơn vị đo vận tốc.

- Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều.

- Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.

- Nêu được tính tương đối của chuyển động cơ

- Tính được vận tốc trung bình của chuyển động không đều.

- Tính được vận tốc trung bình của một chuyển động không đều.

(5,5đ) 55%

- Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển động.

- Biểu diễn được lực bằng vectơ.

-Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính.

Trang 27

Trường THCS Vân Tùng KIỂM TRA 45 PHÚT

I Trắc nghiệm :Khoanh tròn vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng và đầy đủ nhất mà em

chọn (4 điểm - mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)

Câu 1: Có một ô tô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau, câu nào không đúng?

a Ô tô chuyển động so với mặt đường b Ô tô đứng yên so với người lái xe

c Ô tô chuyển động so với người lái xe d Ô tô chuyển động so với cây bên đường

Câu 2: Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:

a Hai lực cùng cường độ, cùng phương

b Hai lực cùng phương, ngược chiều

c Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều

d Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng,ngược chiều

Câu 3: Hành khách đang ngồi trên ô tô đang chạy trên đường bỗng bị nghiêng sang trái

chứng tỏ ô tô đang:

a Đột ngột giảm vận tốc b Đột ngột tăng vận tốc

c Đột ngột rẽ trái d Đột ngột rẽ phải

gian t2 giây Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả 2quãng đường sau, công thức nào đúng?

a b c d Công thức b và c đúng

Câu 5: Đơn vị của vận tốc là :

Câu 6: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là đều?

a Chuyển động của một ô tô đi từ Quảng Ngãi đi Đà Nẵng

b Chuyển động của đầu kim đồng hồ

c Chuyển động của quả banh đang lăn trên sân

d Chuyển động của cái chổi khi quyét nhà

Câu 7 : Đưa một vật nặng hình trụ lên cao bằng hai cách, hoặc là lăn vật trên mặt phẳng

nghiêng hoặc là kéo vật trượt trên mặt phẳng nghiêng Cách nào lực ma sát nhỏ hơn?

c Cả hai cách như nhau d Không so sánh được

Câu 8 : Một người đi xe đạp trong 2 giờ với vận tốc trung bình là 12 km/h Quãng đường

người đó đi được là :

II Phần tự luận : 6 điểm

Câu 1: (3 điểm)

27

Trang 28

a/ Nêu 1 ví dụ về chuyển động cơ học, trong đó hãy chỉ rõ đâu là vật mốc

b/ Nếu có hai lực cân bằng cùng tác dụng lên một vật đang chuyển động thì vật đó sẽnhư thế nào?

c/ Tại sao nói chuyển động có tính tương đối?

Câu 2 : (1 điểm) Hãy biểu diễn lực sau: Lực kéo vật có phương nằm ngang, chiều từ trái

sang phải và có độ lớn 2000 N (1 cm ứng với 500N)

………

………

………

………

Câu 3 : (1 điểm) Búp bê đang đứng trên xe lăn, đột ngột đẩy xe về phía trước Hỏi búp bê sẽ

ngã về phía nào? Tại sao?

………

………

………

………

Câu 4 : (1 điểm) Một người đi bộ đều trên quãng đường đầu dài 3km với vận tốc 2 m/s Ở

quãng đường sau dài 1,95km người đó đi hết 0,5 giờ Tính vận tốc trung bình của người đótrên cả hai quãng đường

Trang 29

- HS nêu đúng ví dụ, chỉ rõ được vật mốc 1,5 điểm

- Hai lực cân bằng cùng tác dụng lên một vật đang chuyển động thì

- Tại vì một vật có thể là chuyển động so với vật này nhưng lại là

đứng yên đối với vật khác tùy thuộc vật được chọn làm mốc 1 điểm

Câu 2 : (1 điểm)

F = 2000N

500NCâu 3 : (1 điểm)

- Búp bê sẽ ngã về phía sau Vì khi đẩy xe, chân búp bê chuyển động cùng với xe, nhưng doquán tính nên phần đầu của búp bê chưa kịp chuyển động, vì vậy búp bê ngã về phía sau.Câu 4 : (1 điểm) Tóm tắt:

29

Trang 30

Tiết 9 – Bài 7 : ÁP SUẤT

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Phỏt biểu được định nghĩa ỏp lực và ỏp suất

Viết cụng thức tớnh ỏp suất, nờu tờn và đơn vị từng đại lượng trong cụng thức

2.Kỉ năng:Làm TN xột mối quan hệ giữa ỏp suất và hai yếu tố diện tớch S và ỏp lực F

3.Thỏi độ:Nghiêm túc, hợp tác nhóm khi làm thí nghiệm

4 Hỡnh thành: - Năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề,

- Phẩm chất: Trung thực, tự lập , tự tin, tự chủ, cú tinh thần vượt khú,

II Hệ thống câu hỏi :-

? Áp suất là gỡ? Cụng thức tớnh ỏp suất, cỏc cõu hỏi trong bài

huống học tập (3ph)- Tại sao

khi lặn sâu ngời thợ lặn phải

mặc bộ áo lặn chịu đợc áp

suất lớn?

Hoạt động 2: Hình thành khái

niệm áp lực (10ph)

- Y/c HS đọc thông tin mục I

và trả lời câu hỏi: áp lực là

- VD: Ngời đứng trên sàn nhà đã ép lênsàn nhà một lực F bằng trọng lợng P cóphơng vuông góc với sàn nhà

- HS trả lời C1, thảo luận chung cả lớp

để thống nhất câu trả lờia) Lực của máy kéo t/d lên mặt đờngb) Lực của ngón tay t/d lên đầu đinh Lực của mũi đing tác dụng lên gỗ

- Trọng lợng P không vuông góc với diệntích bị ép thì không gọi là áp lực

30

Trang 31

để thống nhất câu trả lời.

Xét kết quả tác dụng của áp

lực vào 2 yếu tố: độ lớn của áp

lực và S bị ép

- Muốn biết k/quả t/d củaỏp lực

phụ thuộc S bị ép thì phải

dựng và ảhưởng đến mụi trường sinh

thỏi và sk con người Việc sử dụng

chất nổ trong khai thỏc đỏ sẽ tạo ra

cỏc chất khớ thải độc hại ảnh hưởng

đến mụi trường, ngoài ra cũn gõy ra

- HS nhận dụng cụ và tiến hành TN theonhóm, quan sát và ghi kết quả vào bảng7.1

- HS thảo luận để thống nhất kết luận

C3: Tác dụng của áp lực càng lớn khi

áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ.

2 Công thức tính áp suất

- HS đọc thông tin và phát biểu khái

niệm áp suất: áp suất là độ lớn của áp

lực trên một đơn vị diện tích bị ép

- Công thức: p =Trong đó: p là áp suất, F là áp lực tácdụng lên mặt bị ép có diện tích S

S1=1.5m2p1===226666,6 (N/m2)

P2= 20000N

S2= 250cm2

= 0,025m2áps của ôtô lên mặt đờnglà:

p1=? P2===800000 (N/m2)

p2=? NX: p1< p2

31

Trang 32

các vụ sập, sạt lở đá ảnh hưởng đến

tính mạng công nhân

-Biện phấp an toàn: Những người thợ

khai thác đá cần được đảm bảo những

điều kiện về an toàn lao động(khẩu

trang, mũ cách âm,cách li các khu vực

- Dùa vµo kÕt qu¶ yªu cÇu HS

tr¶ lêi c©u hái ë phÇn më bµi

4 Cñng cè - ¸p lùc lµ g×? ¸p suÊt lµ g×? BiÓu thøc tÝnh ¸p suÊt? §¬n vÞ

32

Trang 33

Ngày soạn: 22/10/2018 Ngày giảng: 23/10/2018

Tiết 10 – Bài 8: ÁP SUẤT CHẤT LỎNG

I Mục tiờu

1 Kiến thức

- Mô tả đợc TN chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng Viết

đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng

- Năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề,

- Phẩm chất: Trung thực, tự lập , tự tin, tự chủ, cú tinh thần vượt khú,

II Hệ thống câu hỏi :

- Chất lỏng gây ra áp suất có giống chất rắn không? Công thức tính?

- Tại sao khi lặn sâu ngời thợ

lặn phải mặc bộ áo lặn chịu

đợc áp suất lớn?

Hoạt động 2: Nghiên cứu sự

tồn tại của áp suất trong

33

Trang 34

suất lên bình? Nếu có thì có

giống áp suất của chất rắn?

- GV giới thiệu dụng cụ thí

nghiệm,nêu rõ mục đích của

thí nghiệm Ycầu HS dự đoán

hiện tợng, kiểm tra dự đoán

bằng thí nghiệm và trả lời câu

hiện tợng xảy ra

- Đĩa D không rời khỏi đáy

- Yêu cầu HS trả lời C6

- Yêu cầu HS ghi tóm tắt đề

bài C7.Gọi 2 HS lên bảng chữa

GV chuẩn lại biểu thức và cách

C1: Màng cao su bị biến dạng chứng tỏchất lỏng gây ra áp lực và áp suất lên

Trong đó: p: áp suất ở đáy cột chấtlỏng(N/m3)

d: trọng lợng riêng của chất lỏng (N/m2)h: chiều cao của cột chất lỏng từ điểmcần tính áp suất lên mặt thoáng (m2)

C7: Tóm tắt Giải

h =1,2m áp suất của nớc lên đáy

h1 = 0,4m thùng là:

d = 10000N/m3 p = d.h = 12000(N/m2)

p =? áp suất của nớc lên một 34

Trang 35

trình bày của HS p1 =? điểm cách đáy thùng

0,4m:

p1 = d.(h - h1) = 8000(N/m2)

4 Củng cố(2’) - Chất lỏng gây ra áp suất có giống chất rắn không? Công

thức tính?

THMT: Sử dụngchất nổ để đỏnh cỏ sẽ gõy ra một ỏp suất rất lớn ỏp suất này truyền theo mọi phươnggõy ra sự tỏc động của ỏp suất rất lớn lờn cỏc sinh vật khỏc sống trong đú Dưới tỏc động của ỏp suất này hầu hết cỏc sinh vật đều bị chết Việc đỏnh bắt cỏ bằng chất nổ gõy ra tỏc dụng hủy diệt sinh vật, ụnhiễm mụi trường sinh thỏi

- Biện phỏp: + Tuyờn truyền ngư dõn khụng sử dụng chất nổ để đỏnh bắt cỏ

+ Cú biện phỏp ngăn chặn hành vi đỏnh bắt cỏ này

5 H ớng dẫn về nhà(2 ’ ):

- Học bài và làm bài tập 8.1 , 8.4 (SBT) - Đọc trớc mục II Bỡnh thụng nhau

VI.Rỳt kinh nghiệm

Ngày soạn: 29/10/2018 Ngày giảng: 30/10/2018

Tiết 11 Bình thông nhau- Mỏy nộn thủy lực

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải

thích một số hiện tợng

vận dụng cụng thức để giải bài tập về bỡnh thụng nhau và mỏy thủy lực

3 Thái độ: Nghiêm túc, hợp tác khi làm thí nghiệm và yêu thích môn

học

4: Hỡnh thành

- Năng lực: Tự học, giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề,

- Phẩm chất: Trung thực, tự lập , tự tin, tự chủ, cú tinh thần vượt khú,

II

?Bỡnh thụng nhau là gỡ? Nguyờn tắc của bỡnh thụng nhau?

- Nguyờn tắc hoạt động, cấu tạo của mỏy thủy lực?

- C5,8,9,10

- đỏnh giỏ bằng nhận xột

35

Trang 36

- Thời điểm đỏnh giỏ: Trong bài giảng; sau bài giảng.

IV Chuẩn bị: Bỡnh thụng nhau

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1: Tìm hiểu nguyên

(với HSG: ycầu giải thích)

- Yêu cầu HS rút ra kết luận từ

kết quả thí nghiệm

Hoạt động 3: Mỏy thủy lực (10ph)

- Yêu cầu HS tỡm hiểu thụng tin về

cấu tạo, nguyờn tắc hoạt động

- Yờu cầu HS giải thớch cụng thức

Kết luận: Trong bình thông nhau

chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luôn luôn ở cùng một độ cao.

4 Mỏy thủy lực.

- Cấu tạo: Gồm 2 ống hỡnh trụ cú tiết diện khỏcnhau, thụng với nhau ở đỏy, mỗi ống cú mộtpittụng, bờn trong chứa chất lỏng

- Nguyờn tắc hoạt động: Dựa trờn nguyờn lý :Chất lỏng đựng trong một bỡnh kớn cú khả năngtruyền nguyờn vẹn độ tăng ỏp suất đến mọi nơitrong chất lỏng

3)Hoạt động: Khi tỏc dụng lờn pittụng nhỏ mộtlực f sẽ gõy ra một ỏp suất p = f/s Áp suất nàyđược chất lỏng truyền nguyờn vẹn sang pittụng36

Trang 37

- Yêu cầu HS trả lời C8.

- GV hớng dẫn HS trả lời C8: ấm

và vòi hoạt động dựa trên

nguyên tắc nào- Yêu cầu HS trả

lời C9

(Để biết được mực chất lỏng trong bỡnh

kớn ko trong suốt người ta dựa vào

nguyờn tắc bỡnh thụng nhau : 1 nhỏnh

làm bằng chất liệu trong suốt (hỡnh 8.8

- C8: Vòi của ấm a cao hơn vòi của ấm

b nên ấm a chứa đợc nhiều nớc hơn

- C9: Mực chất lỏng trong bình kínluôn bằng mực chất lỏng mà ta nhìnthấy ở phần trong suốt (ống đo mựcchất lỏng)

- Đọc trớc bài 9: áp suất khí quyển

VI.Rỳt kinh nghiệm

37

Trang 38

Ngày soạn: 03/11/2018 Ngày giảng: 04/11/2018

Tiết 12 : ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

Giải thớch được sự tồn tại của lớp khớ quyển và ỏp suất khớ quyển

Giải thớch được cỏch đo ỏp suất khớ quyển của thớ nghiệm Tụrixenli và một số hiệntượng đơn giản

Hiểu được vỡ sao ỏp suất khớ quyển thường được tớnh bằng độ cao của cột thủy ngõn vàbiết đổi từ đơn vị mmHg sang N/m2

2 Kĩ năng:

Biết suy luận, lập luận từ cỏc hiện tượng thực tế và kiến thức để giải thớch sự tồn tại của

ỏp suất khớ quyển và đo được ỏp suất khớ quyển

4: Hỡnh thành

- Năng lực: Quan sỏt, thu thập tt,tự học, giao tiếp, hợp tỏc, giải quyết vấn đề,

- Phẩm chất: Trung thực, tự lập , tự tin, tự chủ, cú tinh thần vượt khú,

II Hệ thống câu hỏi :-

?- Tại sao mọi vật trên trái đất chịu tác dụng của áp suất khí quyển?

- áp suất khí quyển đợc xác định nh thế nào?

Ngày đăng: 11/01/2022, 10:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4. Hình thành và phát triển phẩm chất năng lực cho học sinh: - Giáo án vật lý lớp 8
4. Hình thành và phát triển phẩm chất năng lực cho học sinh: (Trang 1)
4. Hình thành:-Năng lực: Quan sát, Tính toán, tự học, hợp tác,tư duy. - Giáo án vật lý lớp 8
4. Hình thành:-Năng lực: Quan sát, Tính toán, tự học, hợp tác,tư duy (Trang 4)
Hình vẽ hoặc xem tốc kế thật. - Giáo án vật lý lớp 8
Hình v ẽ hoặc xem tốc kế thật (Trang 6)
4. Hình thành phẩm chất, năng lực - Giáo án vật lý lớp 8
4. Hình thành phẩm chất, năng lực (Trang 8)
4. Hình thành phẩm chất, năng lực - Giáo án vật lý lớp 8
4. Hình thành phẩm chất, năng lực (Trang 17)
4. Hình thành - Giáo án vật lý lớp 8
4. Hình thành (Trang 40)
4) Hình thành - Giáo án vật lý lớp 8
4 Hình thành (Trang 48)
Bảng biểu biễn véc tơ lực - Giáo án vật lý lớp 8
Bảng bi ểu biễn véc tơ lực (Trang 49)
4. Hình thành: - Giáo án vật lý lớp 8
4. Hình thành: (Trang 57)
4. Hình thành và phát  triển phẩm chất năng lực cho học sinh: - Giáo án vật lý lớp 8
4. Hình thành và phát triển phẩm chất năng lực cho học sinh: (Trang 66)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w