1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

VSTY hai dang vệ sinh thú y

26 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 74,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cám, bột ngũ cốc, bột tôm, bột cá, bột thịt, các khoáng chất bổ sung, các loại kháng sinh, rau xanh, rơm rạ, bao bố, vải vụn, gỗ… .  Một số chất có thành phần dinh dưỡng cao  ĐK thuận lợi cho các loại mầm bệnh phát triển, hoặc thu hút các loại côn trùng, gậm nhấm mang mầm bệnh tới khu vực chăn nuôi

Trang 1

KIM LO I Ạ Câu 1: Ch c năng sinh h c c a Zn ? Bi u hi n b nh lí khi ứ ọ ủ ể ệ ệ thi u Zn ? Bi n pháp v sinh phòng b nh ? ế ệ ệ ệ

* Ch c năng sinh h c c a Zn: ứ ọ ủ

- Thúc đ y quá trình sinh tr ẩ ưở ng và phát tri n ể : Zn tham gia c u trúc enzyme ARN ấpolymerase do v y nh hậ ả ưởng đ n quá trình t ng h p ARN và AND, t đó gián ti p nhế ổ ợ ừ ế ả

hưởng đ n quá trình sinh t ng h p protein.ế ổ ợ

- Ả nh h ưở ng ch c năng sinh s n ứ ả : Zn c n thi t cho quá trình s n sinh tinh trùng, thúc ầ ế ả

đ y quá trình bi t hóa gi i tính, Zn đẩ ệ ớ ược tiêu th nhi u c quan sinh d c trong th i ụ ề ở ơ ụ ờ

kỳ ho t đ ng.ạ ộ

- Thành ph n c u t o c a h n 100 enzyme (metalloenzyme): ầ ấ ạ ủ ơ phosphatase,

phosphatase ki m, aminpeptidase, carboxylpeptidase, carboxyanhydrase, glutamin ềdehydrogenase, ARN polymerase… nh hả ưởng tr c ti p đ n quá trình t o máu, sinh ự ế ế ạ

t ng h p protein, trao đ i gluxit, a-xit nucleic.ổ ợ ổ

- Zn thúc đ y ho t đ ng tuy n t y trong quá trình t ng h p insulin ẩ ạ ộ ế ụ ổ ợ liên quan đ n ế

b nh ti u đệ ể ường

- Tăng c ườ ng ch c năng phòng v c a c th ứ ệ ủ ơ ể: b sung Zn vào kh u ph n tăng hàm ổ ẩ ầ

lượng β và γ-globulin, thúc đ y ho t đ ng c a t bào b ch c uẩ ạ ộ ủ ế ạ ầ

* B nh lý khi thi u Zn: ệ ế

- Trên l n: ợ L ch s thi u Zn g n li n v i r i lo n tr m tr ng l n nh p n i, h u nh ị ử ế ắ ề ớ ố ạ ầ ọ ở ợ ậ ộ ầ ư

ph bi n các đàn, b nh đi n hình có tên g i Parakeratosis v i các ổ ế ở ệ ể ọ ớ tri u ch ng đ c ệ ứ ặ

tr ng:ư

+ R ng lông xung quanh m t, c , tai, m t trong t chi, đ u g iụ ở ắ ổ ặ ứ ầ ố

+ Hình thành các n t viêm đ , kích thố ỏ ước nh h t kê, h t đ u xanh, đ i x ng hai bên ư ạ ạ ậ ố ứphía dướ ụi b ng, m t trên l ng, m t trong các t chi Sau đó b m t ch viêm chuy n ặ ư ặ ứ ề ặ ỗ ểmàu xám g ch, l p thạ ớ ượng bì da dày lên, ch y d ch r viêm, có tri u ch ng ng a, c b ả ị ỉ ệ ứ ứ ọ ờ

Trang 2

+ Kìm hãm quá trình thành th c v tính, tinh hoàn kém phát tri n, bi t hóa gi i tính ụ ề ể ệ ớkhông rõ ràng, ngo i hình con đ c g n gi ng con cái; Gi m s lạ ự ầ ố ả ố ượng tinh d ch, m t đ ị ậ ộtinh trùng.

- Trên gia c m ầ : thi u Zn góp ph n tăng n ng tri u ch ng perosis, ế ầ ặ ệ ứ kh p xớ ương s ng to,ư

đi l i khó khăn T bào chân lông b s ng hóa gây x , xù và ch m m c lông T l p n ạ ế ị ừ ơ ậ ọ ỷ ệ ấ ở

gi mả

- Trên bò: thi u Zn có th gây ra tri u ch ng Parakeratosis.ế ể ệ ứ

- M t s r i lo n khác khi thi u Zn ộ ố ố ạ ế : r i lo n kh u giác, v giác, gi m th l c ố ạ ứ ị ả ị ự (Zn c n ầcho m t nhìn vào ban đêm và n i có ánh sáng y u).ắ ơ ế

* B nh lý Th a Zn: ệ ừ

- R i lo n tiêu hóa, t n thố ạ ổ ương t bào th n kinh, thi u máu.ế ầ ế Đ ng v t có kh năng ch u ộ ậ ả ị

đ ng v i Zn, ng đ c ít x y ra khi b sung đúng ch đ nh ự ớ ộ ộ ả ổ ỉ ị

* Bi n pháp v sinh phòng b nh: ệ ệ ệ

- B sung ổ vào th c ăn/nứ ước u ng ố premix khoáng ch a ZnSOứ 4100mg/kg (VCK)

- Đi u ch nh t l Ca:Zn = 125:1 ề ỉ ỷ ệ (Ca c nh tranh Zn trên c v trí h p thu và vchuy n, Ca ạ ả ị ấ ể

b sung nhi u vào th i kỳ có ch a)ổ ề ờ ử

- Kh c ph c các nguyên nhân gây thi u Znắ ụ ế : axit phytic, mu i phytat, g c phosphat gây ố ố

k t t a Zn; b nh đế ủ ệ ường tiêu hóa

Câu 2: Ch c năng sinh h c c a Mn ? ứ ọ ủ B nh lý khi thi u Mn ? ệ ế

Bi n pháp v sinh ? ệ ệ

* Vai trò sinh h c: ọ

- Mn c n thi t c u t o nên h p ch t chondroitin sulfate là thành ph n c a ầ ế ấ ạ ợ ấ ầ ủ

mucopolysaccharid c u t o nên m ng h u c matrix trong xấ ạ ạ ữ ơ ương đ Ca bám vào bình ể

thường

- Thành ph n enzyme phosphatase thúc đ y tích t P có tác d ng t o xầ ẩ ụ ụ ạ ương và c t hóa ố

xương

- Mn c n thi t phòng b nh m t đi u hòa gia súc s sinhầ ế ệ ấ ề ở ơ

- Kích thích tuy n t y s n sinh insulin ế ụ ả (chu t c ng thi u Mn tuy n t y ng ng s n xu t ộ ố ế ế ụ ừ ả ấinsulin)

* Thi u Mn: ế

Trang 3

- Ở gia c mầ , đ c bi t gia c m nh p n i, ặ ệ ầ ậ ộ xu t hi n tri u ch ng perosisấ ệ ệ ứ : bi n d ng ế ạ

xương, kh pớ đ u g i, kh p ngón s ng ph ng, giãn dây ch ng bao kh p, tr t kh p ầ ố ớ ư ồ ằ ớ ậ ớ

Xương chân l ch m t phía có th vuông góc xệ ộ ể ương đùi Con v t đi l i khó khăn, t l ậ ạ ỷ ệ

ch t cao do gi m đ p lên nhau, con v t di chuy n b ng cánh, v n ăn u ng ế ẫ ạ ậ ể ằ ẫ ố

- B nh x y ra t t Gc m tăng tr ng nhanh thì t l b nh càng cao; kh u ph n thi u ệ ả ừ ừ ầ ọ ỷ ệ ệ ẩ ầ ếB1 t l gà li t chân càng cao.ỷ ệ ệ

- Gà, v t đị ẻ: tr ng có v t r n gi ng chân chimứ ế ạ ố màu trong không đ ng nh t màu v , ồ ấ ỏ

tr ng v t có màu s c d a ứ ị ọ ư do t cung ti t Ca và s c t v không đ u do thi u Mn ử ế ắ ố ỏ ề ế T l ỷ ệphôi th p, phôi nh , chi ng n, m bi n d ng nh m chim kétấ ỏ ắ ỏ ế ạ ư ỏ T l ch t phôi caoỷ ệ ế

- L n náiợ : đi túm chân, l ng cong vòng tròn, ng i v n đ ng, ít ănư ạ ậ ộ

- bò ít th y tri u ch ng thi u Mn.Ở ấ ệ ứ ế

* Bi n pháp v sinh phòng b nh: ệ ệ ệ

- Kh c ph c nguyên nhân gây thi u Mnắ ụ ế

+ Mn trong th c ăn th p vì ch Mnứ ấ ỉ +2 m i đớ ược h p thuấ

+ Y u t h n chế ố ạ ế h p thu Mn: ấ axit phytic, mu i phytat cũng c n tr h p thu Mnố ả ở ấ

- S d ng mu i Mnử ụ ố +2 b sung vào th c ăn nổ ứ ước u ng nh MnSOố ư 4, ho c KMnOặ 4 0,1%

- Nhu c u Mn cho gia c m: ầ ầ không có nhu c u chính xác, th p h n Zn, chú ý đ ng v t ầ ấ ơ ộ ậnuôi tăng tr ng nhanh.ọ

* Vai trò sinh h c: ọ

- C u t o hemoglobin ấ ạ gi vai trò quan tr ng trong quá trình ữ ọ v n chuy n Oậ ể 2 và th i COả 2

- Thành ph n ầ c u t o myoglobin ấ ạ tham gia ch c năng ứ hô h p và d tr Oấ ự ữ 2 c a c S c tủ ơ ắ ố

c a nhân t bào.ủ ế

- C u trúc c a các enzymeấ ủ , đ c bi t enzyme tham gia chu i men hô h p t bàoặ ệ ỗ ấ ế :

+ Nhóm enzyme metalloporphyrin: cytochrom oxydase, cytochrom C, peroxydaza, catalase, aldehyde oxydase;

+ Nhóm enzyme metalloflavin: NADH cytochrom C, succinic dehydrogenase, lactic dehydrogenase, cholin dehydrogenase, xanthin oxydase

Trang 4

- Thành ph n c u t o m t s protein có giá tr dinh dầ ấ ạ ộ ố ị ưỡng khoáng (metalloprotein): lactotransferrin, transferrin, ferritin.

* Thi u Fe: ế

- Thi u máu nhế ượ ắc s c, có 3 m c đ :ứ ộ

+ Thi u nh ế ẹ: ch a bi u hi n b ng các tri u ch ng lâm sàng Thay đ i nh các ch tiêu ư ể ệ ằ ệ ứ ổ ẹ ỉsinh lý máu: gi m kích thả ướ ếc t bào RBC, gi m hàm lả ượng Hb (hypochronic anemia)

+ Giai đo n th hi n tri u ch ng ạ ể ệ ệ ứ : niêm m c m t, mi ng nh t nh t, da táiạ ắ ệ ợ ạ Gi m ả

h ng c u, Hb xu ng dồ ầ ố ưới ch s sinh lý bình thỉ ố ường; gi m myoglobin ả  c vân nh t ơ ạmàu; sinh trưởng ch m, s n xu t gi m.ậ ả ấ ả

+ Giai đo n suy ki t ạ ệ : gi m s c đ kháng, gia súc d m c các b nh đả ứ ề ễ ắ ệ ường tiêu hóa, tiêu ch y tri n miên, ch t thai, s y thai, bào thai phát tri n ch mả ề ế ẩ ể ậ

- Thi u Fe tr m tr ng l n con (3 tu n tu i, Hb 3-4 g%) do lế ầ ọ ở ợ ầ ổ ượng Fe cung c p qua s a ấ ữkhông đ , HCl d dày th p ủ ạ ấ

*Bi n pháp phòng b nh: ệ ệ

- Tính toán và b sung ổ nhu c u Fe ầ

- Tiêm b p Fe-dextran cho l n con 3 ngày tu i 150-200 mg/conắ ợ ổ

- B sung Fe-dextran vào th c ăn cho l n nái ch a/nuôi con.ổ ứ ợ ử L u ý: Fe qua s a không ư ữ

đ nhu c u cho l n con B sung li u cao có th gây trúng đ c: nôn m a, run r y, th ủ ầ ợ ổ ề ể ộ ử ẩ ở

g p, li t chân sau, co gi t.ấ ệ ậ

* Vai trò sinh h c c a Ca: ọ ủ

- C u t o xấ ạ ương, t o b khung v ng ch c cho c th đ ng v tạ ộ ữ ắ ơ ể ộ ậ : Ca và P chi m 84% t ngế ổ

s các ch t khoáng trong xố ấ ương

- Ho t đ ng th n kinhạ ộ ầ : tăng cường ho t đ ng c a TK giao c m, c ch thăng b ng h ạ ộ ủ ả ứ ế ằ ệ

th ng th n kinh, h tr d n truy n xung đ ng TK qua xi-napố ầ ỗ ợ ẫ ề ộ

- Ho t hóa enzym: tripsin, trombokinazaạ

- Ổn đ nh h th ng keo b ng cách h n ch s di chuy n qua mao m ch và màng t bàoị ệ ố ằ ạ ế ự ể ạ ế

- Đông máu

- Thành ph n màng t bào, b n thành m ch, đi u hòa tính th m màng t bàoầ ế ề ạ ề ấ ế

Trang 5

- Tham gia h th ng đ m, duy trì cân b ng toan-ki mệ ố ệ ằ ề

* Thi u Ca, P trong kh u ph n: ế ẩ ầ

- Thi u Ca, P và vit D ế còi xương, m m xề ương, x p xố ương

- Thi u Ca, th a P ế ừ gi m tính ngon mi ng, gi m t c đ sinh trả ệ ả ố ộ ưởng, trúng đ c a-xítộ

- Thi u Ca ế s t s a, b i li t sau khi đ (bò s a), co gi t (l n con).ố ữ ạ ệ ẻ ữ ậ ợ

* Th a Ca, P: ừ

- Ca th a liên k t P t o thành các mu i không tan đào th i qua nừ ế ạ ố ả ước ti u, qua phân ể  thi u h t P, làm gi m tính ngon mi ng, gi m kh năng thu nh n th c ăn ế ụ ả ệ ả ả ậ ứ  ch m sinh ậ

trưởng, gi m s n lả ả ượng tr ng/s a.ứ ữ

- Th a P ít có tác h i v i ĐV ăn th t và ăn t p ừ ạ ớ ị ạ vì th n c a chúng có kh năng đào th i P.ậ ủ ả ả

- V i ĐV ăn c ớ ỏ : do d th a Ca, Mg và K trong th c ăn nên nư ừ ứ ước ti u luôn ki mể ề Cung

c p d th a P ấ ư ừ sẽ t o các mu i k t t a v i Caạ ố ế ủ ớ +2 và Mg+2  s i ni u qu n, th n và bàng ỏ ệ ả ậquang N ng nh t bò đ c do ng d n ni u đi theo dặ ấ ở ự ố ẫ ệ ương v t có d ng cong ch S, làmậ ạ ữcho mu i khoáng d đ ng l i gây bí đái ố ễ ọ ạ

- c u: Ở ừ P th a sẽ k t h p Ca hình thành mu i không tan th i theo phân ừ ế ợ ố ả  thi u Ca.ế

* Bi n pháp v sinh phòng b nh: ệ ệ ệ

- Tính toán nhu c u, ki m tra hàm lầ ể ượng th c t trong th c ăn.ự ế ứ

- Cân b ng t l Ca/Pằ ỷ ệ

- Tăng cường v n đ ng, t m n ngậ ộ ắ ắ

- B sung th c ăn ngu n g c ĐVổ ứ ồ ố

- H t ngũ c c, h t cây có d u (l c, đ u tạ ố ạ ầ ạ ậ ương) giàu P nh ng d ng a-xit phytic, mu i ư ở ạ ốphytat liên k t v i Ca và Mg thành mu i khó tan.ế ớ ố

Trang 6

Câu 5: Vai trò sinh h c c a Na, K, Cl ? ọ ủ B nh lý khi thi u Na, K, ệ ế Cl? Bi n pháp v sinh ? ệ ệ

- R i lo n tiêu hóa, phân loãng ch a nhi u nố ạ ứ ề ước, nh t là gia c mấ ở ầ

- ĐV ăn cỏ: ch u đ ng đị ự ược d th a Kư ừ , chúng th i K d th a qua th n d dàngả ư ừ ậ ễ

- Xây d ng kh u ph n có hàm lự ẩ ầ ượng mu i ăn cao:ố

+ Nhu c u lý thuy t c a ầ ế ủ gia súc v NaCl: 0,3-0,5ề

+ Th c t cho l n choai và l n v béo có th lên đ n 1,5% l n v n ăn ngon mi ng, kh ự ế ợ ợ ỗ ể ế ợ ẫ ệ ảnăng thu nh n th c ăn t t, ng nhi u, tăng tr ng t t Tuy nhiên phân nhão, chu ng m.ậ ứ ố ủ ề ọ ố ồ ẩ

L n nái ch a có th cho ăn 1,5-2,0% v n bình thợ ử ể ẫ ường (đ c đi m khí h u nóng)ặ ể ậ

Trang 7

+ Bò s a: kh u ph n có 2,0% mu i ăn bò thu nh n th c ăn t t h n, u ng nhi u nữ ẩ ầ ố ậ ứ ố ơ ố ề ước,

s n lả ượng s a tăng S a loãng, m n; phân nhão không thành khuôn.ữ ữ ặ

+ Ngu n cung c p Na, K, Cl đ i v i gia súc gia c mồ ấ ố ớ ầ

Câu 5: Vai trò sinh h c c a Cu ? B nh lý khi thi u Cu ? Bi n ọ ủ ệ ế ệ pháp v sinh ? ệ

* Vai trò sinh h c: ọ

- T o máu: ạ

+ Thúc đ y h p thu Fe trong đẩ ấ ường tiêu hóa, tăng cường qtrình gi i phóng Fe ra kh i ả ỏ

h th ng TB lệ ố ưới, TB nhu mô gan đ đ a Fe vào máu r i đ n t y xể ư ồ ế ủ ương đ t o h ng ể ạ ồ

c uầ : ceruplasmin đóng vai trò là enzyme xúc tác qtrình oxy hóa Fe t d ng ferrous sang ừ ạ

d ng ferric đ chuy n Fe t t ch c vào plasmaạ ể ể ừ ổ ứ

+ Ho t hóa các enzyme liên quan quá trình trao đ i Fe.ạ ổ

- Thành ph n c a các enzyme: ầ ủ

+ H th ng enzyme metalloprotein: Tyrosinase, monoamin oxydase, ceruloplasmin, ệ ốgalactose oxydase, ascorbic acid oxydase

+ H th ng enzyme metalloporphyrin: cytocrom oxydase.ệ ố

- Thành ph n c u t o m t s metalloproteinầ ấ ạ ộ ố : erythrocuperin, hepatocuperin,

cerebrocuperin, milk copper protein

- T o s c t lông, tóc và daạ ắ ố

- T o lông, tócạ

- C n thi t cho s ptri n c u t o màng b c myelin c a h th ng th n kinhầ ế ự ể ấ ạ ọ ủ ệ ố ầ

- C n thi t cho quá trình t ng h p elastin và collagenầ ế ổ ợ

* Thi u đ ng: ế ồ

- Thi u máu, gi m hàm lế ả ượng Hb, gi m s lả ố ượng h ng c u, gi m tu i th h ng c u do ồ ầ ả ổ ọ ồ ầ

gi m h p thu và v n chuy n Feả ấ ậ ể Đ ng ch th hi n vai trò t o máu khi có đ Fe Thi u ồ ỉ ể ệ ạ ủ ế

Cu và Fe làm cho tình tr ng b nh tr m tr ng h n.ạ ệ ầ ọ ơ

- R i lo n qtrình oxy hóa kh mô bào, ng ng sinh trố ạ ử ừ ưởng, gi m s n lả ả ượng s aữ

- M t màu lông, màu tóc.ấ

- Gi m t c đ m c lông, gi m s vòng xoăn c a lông, do v y gi m s n lả ố ộ ọ ả ố ủ ậ ả ả ượng lông

Trang 8

- R i lo n v n đ ng, li t chi sauố ạ ậ ộ ệ khi thi u đ ng đ n gi i h n nguy hi m (hàm lế ồ ế ớ ạ ể ượng

Cu trong máu dưới m c 0,2 mcg/ml) làm c ch ho t đ ng h th ng men cytochrom ứ ứ ế ạ ộ ệ ốoxydase, phát sinh quá trình kh myelin c a h th ng th n kinh TW, nhánh th n kinh ử ủ ệ ố ầ ầ

- B sung th c ăn giàu Cuổ ứ : ĐV thân m m có v b c (nghêu, sò, c, h n…)ề ỏ ọ ố ế

- Bón mu i Cu cho cây th c ăn vùng đ t thi u đ ngố ứ ở ấ ế ồ

V N CHUY N Ậ Ể

Câu 1: Tiêu chu n c a ph ẩ ủ ươ ng ti n v n chuy n đ ng v t ? ệ ậ ể ộ ậ

* Tiêu chu n chung: ẩ

1.1 Khoang ch a đ ng v t ứ ộ ậ

- Thi t k ế ế ch c ch n, an toàn, thu n ti n b c dắ ắ ậ ệ ố ỡ (có h th ng nâng/h đ b c d ĐV),ệ ố ạ ể ố ỡ

ti n l i ki m tra, d kh trùngệ ợ ể ễ ử

- Sàn làm t v t li u ch ng th m, ch ng ăn mòn, thu n l i kh trùng, không tr n ừ ậ ệ ố ấ ố ậ ợ ử ơ

trượt, kín, không rò r ỉ(phương ti n chuyên d ng: sàn 2 đáy ho c h m ch a đ thu h i ệ ụ ặ ầ ứ ể ồ

ch t th i.)ấ ả

Trang 9

- Chi u cao thành xe đ m b o an toànề ả ả

- Thông khí đ y đ t i toàn b khu v c nh t gi ĐVầ ủ ớ ộ ự ố ữ

- Phương ti n v n chuy n kín ph i có h th ng thông khí đi u ch nh phù h pệ ậ ể ả ệ ố ề ỉ ợ

2 Ph ươ ng ti n v n chuy n đ i gia súc ệ ậ ể ạ

- Chi u cao thành xe tề ương đương chi u cao con v t ề ậ (tránh r i r t ch t ti t mi ng)ơ ớ ấ ế ệ

- Chi u cao c a gióng (tính t m t sàn) tề ủ ừ ặ ương đương chi u cao vai con v tề ậ

- Khung gióng chia thành các ô nh cho t ng cá th ho c nhóm cá thỏ ừ ể ặ ể

- Cũi nh t: ch c ch n, m t sàn ph ng, không gian đ r ng, 0 có c nh s c nh n, d kh ố ắ ắ ặ ẳ ủ ộ ạ ắ ọ ễ ửtrùng

- C đ nh ch c ch n v i phố ị ắ ắ ớ ương ti nệ

3 Ph ươ ng ti n v n chuy n ti u gia súc & gia c m ệ ậ ể ể ầ

- Phương ti n thi t k nhi u t ng thì t ng trên ch c ch n, ch u đệ ế ế ề ầ ầ ắ ắ ị ược tr ng l c ≥02 l nọ ự ầ

tr ng lọ ượng thi t kế ế

- Sàn kín, ch ng th m nố ấ ước, thi t k rãnh thoát nế ế ước riêng thu h i ch t th i.ồ ấ ả

- L ng, h p đ v n chuy n ti u gia súc non, gc m ph i đồ ộ ể ậ ể ể ầ ả ượ ắc s p x p sao cho có ế

kho ng cách c n thi t, đ m b o thông khí m i v trí trên phả ầ ế ả ả ở ọ ị ương ti n v n chuy nệ ậ ể

4 D ng c và thi t b s d ng trong vchuy n đv t ụ ụ ế ị ử ụ ể ậ

Trang 10

- Trong quá trình v n chuy n n u c n thay đ n lót c n thu gom và x lý đ m b o yêu ậ ể ế ầ ộ ầ ử ả ả

c u VSTY t i đ a đi m thích h p v i s giám sát c a c quan thú y đ a phầ ạ ị ể ợ ớ ự ủ ơ ị ương

Câu 2: Tiêu chu n ph ẩ ươ ng ti n v n chuy n S n ph m đ ng ệ ậ ể ả ẩ ộ

• Khoang ch a SPĐV ph i kín, tách bi t v i khoang đi u khi n và khoang hành ứ ả ệ ớ ề ểkhách

- Che ch n (mui, b t) ắ ạ

+ Ch ng th m, ch ng tác đ ng b t l i c a th i ti t t i s n ph mố ấ ố ộ ấ ợ ủ ờ ế ớ ả ẩ

- Thông khí

• Thông khí đ y đ t i toàn b khu v c nh t gi ĐVầ ủ ớ ộ ự ố ữ

• Phương ti n v n chuy n kín ph i có h th ng thông khí đi u ch nh phù h pệ ậ ể ả ệ ố ề ỉ ợ

Trang 11

- Tiêu chu n ph ẩ ươ ng ti n v/chuy n SPĐV t ệ ể ươ ố i s ng, s ch s d ng làm th c ơ ế ử ụ ự

ph m: ẩ

• Khoang ch a hàng kín, làm t v t li u ch ng th m, 0 b ăn mòn, 0 thôi nhi m ứ ừ ậ ệ ố ấ ị ễ

ch t đ c vào th c ph m.ấ ộ ự ẩ

Ph ươ ng ti n v/chuy n đ ng nhi t: ệ ể ẳ ệ

- Ch t o theo tiêu chu n kỹ thu t hi n hànhế ạ ẩ ậ ệ

- Đáp ng yêu c u nhi t đ b o qu n SP.ứ ầ ệ ộ ả ả

- H th ng thông khí thích h p, ngăn ng a đ ng h i nệ ố ợ ừ ọ ơ ước

- H th ng thoát nệ ố ước có b ph n đóng kín, đi u khi n t bên ngoài.ộ ậ ề ể ừ

- Ph ươ ng ti n v n chuy n ch t l ng (d u m , b , s a) ệ ậ ể ấ ỏ ầ ỡ ơ ữ

• D ng c ch a ch u đụ ụ ứ ị ược áp l c c a ch t l ng trong quá trình v/chuy n.ự ủ ấ ỏ ể

• Thùng ch a, các thi t b ng d n, ng n i, van, thi t b làm nóng… làm t v t ứ ế ị ố ẫ ố ố ế ị ừ ậ

li u ch ng th m, ch ng ăn mòn, 0 thôi nhi m, 0 làm /hệ ố ấ ố ễ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng SP

* Thi t b , d ng c ế ị ụ ụ

- Thi t b treo hàng ế ị

+ Ch u đị ược áp l c g p 02 l n tr ng lự ấ ầ ọ ượng hàng v/chuy n.ể

+ V t li u ch t o ph i b n, ch ng th m, ch ng ăn mòn, 0 thôi nhi m, 0 /hậ ệ ế ạ ả ề ố ấ ố ễ ả ưởng ch t ấ

lượng SP

+ Hàng hóa x p theo chi u d c phế ề ọ ương ti n.ệ

+ SP treo không ti p xúc nhau, cách thành phế ương ti n ít nh t 20 cm, cách sàn ít nh t ệ ấ ấ

Trang 12

- V n chuy n đậ ể ượ ớ ố ược v i s l ng v a ph iừ ả

- Nhanh chóng,an toàn, gia súc hao cân nhi uề

- Áp d ng t i m i n i có đụ ạ ọ ơ ường giao thông thu n ti n.ậ ệ

** Chú ý: Phương ti n v n chuy n ph i đ m b oệ ậ ể ả ả ả

- S lố ượng v n chuy n theo quy đ nhậ ể ị

- Không đi lúc tr i quá n ng, t c đ 30-40 km/giờ ắ ố ộ ờ

1. Phương ti n, d ng c ph i đệ ụ ụ ả ược kh trùng trử ước và sau khi v/chuy n.ể

2. Kh trùng không làm /hử ả ưởng clượng SP

3. Kho ng th i gian gi a hai l n v/chuy n đ đ ti n hành làm s ch, kh trùng.ả ờ ữ ầ ể ủ ể ế ạ ử

Trang 13

4. Thu gom, x lý ch t th i sau khi v/chuy n đ m b o VSTY, v sinh môi trử ấ ả ể ả ả ệ ường

1. Ch t th i r n: ấ ả ắ phân, xác ch t, th c ăn th a c a ĐV, lót chu ng và các ch t th i ế ứ ừ ủ ồ ấ ảkhác; đ m t 56 – 83% và t l NPK cao ộ ẩ ừ ỷ ệ

2. Ch t th i l ng (n ấ ả ỏ ướ c th i) ả : đ m cao 93 – 98%, g m nộ ẩ ồ ước th i c a ĐV, nả ủ ước

r a chu ng và ph n phân l ng hòa tan ử ồ ầ ỏ

3. Ch t th i khí: ấ ả các lo i khí sinh ra trong quá trình chăn nuôi, quá trình phân h y ạ ủ

* Th c ăn d th a, v t li u lót chu ng và các ch t th i ứ ư ừ ậ ệ ồ ấ ả

• Đa d ng: cám, b t ngũ c c, b t tôm, b t cá, b t th t, các khoáng ch t b sung, ạ ộ ố ộ ộ ộ ị ấ ổcác lo i kháng sinh, rau xanh, r m r , tr u, bao b , v i v n, g … có hàm lạ ơ ạ ấ ố ả ụ ỗ ượng dinh dưỡng cao  thu n l i cho m m b nh phát tri n, thu hút các lo i côn trùng,ậ ợ ầ ệ ể ạ

g m nh m mang m m b nh t i khu chăn nuôi ậ ấ ầ ệ ớ

** Bi n pháp x lí Ch t th i r n: ệ ử ấ ả ắ

– 40% - 70% đượ ủc (thường là nóng) ho c đóng gói bán làm phân bón ủ ặ

Ngày đăng: 10/01/2022, 10:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Mi hm bi-ô-ga có th tích t 4m đn 50m ế 3, np cđ nh hình vò mc u, ầ - VSTY hai dang  vệ sinh thú y
i hm bi-ô-ga có th tích t 4m đn 50m ế 3, np cđ nh hình vò mc u, ầ (Trang 16)
- Có báo cá ob ng văn bn ca ch t ch UBND cp huy nv din bin tình hình d chằ ị - VSTY hai dang  vệ sinh thú y
b áo cá ob ng văn bn ca ch t ch UBND cp huy nv din bin tình hình d chằ ị (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w