-Dấu hiệu nhận biết: Khi đề bài xuất hiện một trong các cụm từ: thay đổi cơ cấu, chuyển dịch cơ cấu, thích hợp nhất để chuyển dịch cơ cấu Hoạt động 2: Làm và sửa các câu hỏi trắc nghiệm
Trang 1Ngày soạn: 02/10/2021
Tiết 1,2,3: KỸ NĂNG NHẬN BIẾT BIỂU ĐỒ
LÀM VÀ SỬA CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng
- Phân tích đề bài để xác định loại biểu đồ phù hợp
- Nắm được kĩ năng vẽ các dạng biểu đồ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1 Giáo viên: giáo án, đề bài minh họa cho các dạng biểu đồ
2 Học sinh: dụng cụ học tập:
III Tiến trình bài học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Vào bài mới
4 Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Nhận biết các dạng biểu đồ
Thời gian: 90 phút
Mục tiêu: Học sinh có thể nhận biết, xác định được các dạng biểu đồ dựa vào bảng số
liệu và yêu cầu của đề bài
Phương pháp: giảng giải
Hình thức: cả lớp
Các bước tiến hành
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
Bước 1: Giáo viên yêu cầu HS trả lời
các câu hỏi:
- Khi nào thì vẽ biểu đồ cột?
- Biểu đồ cột chia làm mấy dạng?
Bước 2: HS trả lời, các HS khác bổ sung
Bước 3: GV nhận xét, chốt kiến thức
Bước 1: Bước 1: Giáo viên yêu cầu HS
trả lời các câu hỏi:
-Khi nào thì vẽ biểu đồ đồ thị ?
- Biểu đồ đồ thị chia làm mấy dạng?
I Biểu đồ cột.
1 Dấu hiệu nhận biết -Đề bài muốn ta thể hiện sự hơn kém, nhiều ít , hoặc muốn so sánh các yếu tố.
- Ta có thể dựa vào một số cụm từ gợi ý
có trong đề bài như: số lượng, sản lượng, so sánh, cán cân xuất nhập khẩu.
- Đơn vị có dấu / như kg/người, tấn/người, U SD/người…
-Khi vẽ lượng mưa / năm của một địa phương
2 Các dạng biểu đồ cột: biểu đồ cột đơn, biểu đồ cột ghép, biểu đồ cột chồng
II Biểu đồ đồ thị.
1.Dấu hiệu nhận biết.
-Khi đề bài xuất hiện một trong các cụm
Trang 2Bước 2: HS trả lời, các HS khác bổ sung
Bước 3: GV nhận xét, chốt kiến thức
Bước 1: Bước 1: Giáo viên yêu cầu HS
trả lời câu hỏi:
-Khi nào thì vẽ biểu đồ kết hợp?
Bước 2: HS trả lời, các HS khác bổ sung
Bước 3: GV nhận xét, chốt kiến thức
Bước 1: Bước 1: Giáo viên yêu cầu HS
trả lời câu hỏi:
-Khi nào thì vẽ biểu đồ tròn?
Bước 2: HS trả lời, các HS khác bổ sung
Bước 3: GV nhận xét, chốt kiến thức
Bước 1: Bước 1: Giáo viên yêu cầu HS
trả lời câu hỏi:
-Khi nào thì vẽ biểu đồ miền ?
Bước 2: HS trả lời, các HS khác bổ sung
2 Các dạng biểu đồ: Biểu đồ đồ thị đơn,biểu đồ có 2 đường trở lên, biểu đồ
có 2 đơn vị tính, biểu đồ dạng đặc biệt
III Biểu đồ kết hợp
-Dấu hiệu nhận biết: Khi đề bài có 2 đơn vị tính khác nhau
IV Biểu đồ tròn -Dấu hiệu nhận biết: Khi trong đề bài xuất hiện cụm từ như: cơ cấu, tỉ trọng so với toàn phần
V Biểu đồ miền.
-Dấu hiệu nhận biết: Khi đề bài xuất hiện một trong các cụm từ: thay đổi cơ cấu, chuyển dịch cơ cấu, thích hợp nhất
để chuyển dịch cơ cấu
Hoạt động 2: Làm và sửa các câu hỏi trắc nghiệm
Thời gian :45 phút
Mục tiêu: HS biết cách vận dụng kiến thức đã học vào bài tập cụ thể
Phương pháp: giảng giải
Hình thức: Cá nhân
Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1:
Cho bảng số liệu sau:
Mật độ dân số một số vùng nước ta, năm 2006 (đơn vị: người/km²)
Trang 3Vùng Mật độ Vùng Mật độ
Biểu đồ thích hợp nhất là:
A Đường biểu diễn B Cột Nhóm C Miền D cột đơn
Câu 2 Cho biểu đồ:
Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theonhóm ngành nước ta năm 2000 và 2005
A.Tỉ trọng công nghiệp chế biến giảm
B.Tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đót, nước luôn lớn nhất
C.Tỉ trọng công nghiệp chế biến luôn lớn nhất
D.Tỉ trọng công nghiệp khai thác tăng
Câu 1: Quan sát biểu đồ sau:
Trang 4Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
C Tốc độ tăng trưởng diện tích, sản lượng và năng suất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
D Hiện trạng sản xuất lúa nước ta giai đoạn 1990 - 2005
Câu 2 : Quan sát biểu đồ sau:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A.Sự thay đổi giá trị các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
Trang 5B Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
C Tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 đến 2012
D Hiện trạng các ngành kinh tế nước ta năm 2008 và 2012
Câu 3 Cho bảng số liệu sau ðây:Giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế) của Việt Nam phân theo ngành (tỉ ðồng)
Năm Công nghiệp khai thác Công nghiệp chế biến phối điến, khí đốt Sản xuất, phân
Câu 4 Cho bảng số liệu sau ðây:Cõ cấu trị giá nhập khẩu hàng hóa phân theo nhóm hàng của nýớc ta (%)
Trang 6A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ cột chồng C Biểu đồ tròn D Biểu đồ miền.
Câu 5: Cho bảng số liệu:
Diện tích một số nhóm cây trồng ở nước ta( Đơn vị: nghìn ha)
a Biểu đồ miền b Biểu đồ đường c Biểu đồ cột d Biểu đồ tròn
2 Để thể hiện diện tích cây công nghiệp hằng năm và lâu năm của nước ta giai đoạn 2005- 2013 biểu đồ nào là thích hợp nhất?
a Biểu đồ miền b Biểu đồ đường c Biểu đồ cột d Biểu đồ tròn
3 Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp hằng năm và lâu năm của nước ta giai đoạn 2005- 2013 biểu đồ nào là thích hợp nhất?
a Biểu đồ miền b Biểu đồ đường c Biểu đồ cột d Biểu đồ tròn
Câu 6: Cho bảng số liệu
Tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000- 2010( Đơn vị: tỉ đồng)
Trang 7Nông- Lâm- Ngư nghiệp 108356 176402 407674
1.Để thể hiện sự chuyển dịch cơ câu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000- 2010 , biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a Biểu đồ cột b Biểu đồ miền c Biểu đồ đường d Biểu đồ tròn
2.Để thể hiện qui mô và cơ câu GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000- 2010 , biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a Biểu đồ cột b Biểu đồ miền c Biểu đồ đường d Biểu đồ tròn
3.Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của các khu vực kinh tế của nước ta giai đoạn 2000- 2010 , biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
a Biểu đồ cột nhóm b Biểu đồ miền c Biểu đồ đường d Biểu đồ tròn
5.Củng cố: Nhận xét kĩ năng cơ bản và chấn chỉnh những lỗi còn tồn tại của HS.
6 Dặn dò: HS chuyên cần rèn luyện thêm.
Ngày soạn: 9 tháng 10 năm 2021 Buổi 2 Tiết 4,5,6: KỸ NĂNG NHẬN BIẾT BIỂU ĐỒ
LÀM VÀ SỬA CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM( Tiếp)
I Mục tiêu: Sau bài học, học sinh có khả năng
- Phân tích đề bài để xác định loại biểu đồ phù hợp
- Nắm được kĩ năng vẽ các dạng biểu đồ
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- Giáo viên: giáo án, đề bài minh họa cho các dạng biểu đồ
- Học sinh: dụng cụ học tập:
III Tiến trình bài học:
Bước 1: GV phát đề và yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm
Trang 8Câu 1 Cho bảng số liệu sau
GDP theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế ở nước ta Đơn vị: nghìn tỉ đồng
Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tỷ trọng các khu vực kinh tế trong cơ cấu GDP Thế giới qua các năm:
Câu 3 Cho bảng số liệu:
Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc, giai đoạn 1990 - 2010 (Đơn vị: tỉ USD)
Trang 9Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi sản lượng thủy sản của nước ta giai đoạn 2005 - 2010 là:
Câu 5 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
B Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
C Quy mô diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
D Cơ cấu diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta.
Câu 6 Cho bảng số liệu: Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2014
Năm Than (triệu tấn) Dầu mỏ (triệu tấn) Điện (tỉ kwh)
Trang 10Nông - lâm - ngư nghiệp 1,3 17,7 2,3
Để thể hiện cơ cấu GDP theo các khu vực kinh tế của ba nước trên, biểu đồ nào là thích hợp nhất?
A Biểu đồ đường B Biểu đồ miền C Biểu đồ tròn D Biểu đồ kết hợp
Câu 8 Cho bảng số liệu GDP VÀ SỐ DÂN CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1985- 2010
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP, GDP/người, số dân của Trung Quốc giai đoạn 1985- 2010, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ kết hợp B Biểu đồ cột chồng C Biểu đồ cột ghép D Biểu đồ đường Câu 9 Cho bảng số liệu:
Số dân thành thị và tỉ lệ dân cư thành thị ở nước ta giai đoạn 1995 - 2005
Biểu đồ thể hiện số dân và tỉ lệ dân cư thành thị thích hợp nhất là
A biểu đồ tròn B biểu đồ kết hợp cột và đường C biểu đồ miền D biểu đồ cột.
Câu 10 Cho bảng số liệu: MỘT SỐ MẶT HÀNG XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2016 (Đơn
Câu 11 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG LÚA CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ NĂM 2016 (Đơn vị: Nghìn tấn)
Trang 11Năm Tổng số Lúa đông xuân Lúa hè thu và thu đông Lúa mùa
Câu 13 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN (Đơn vị: triệu người)
Trang 12A biểu đồ đường B biểu đồ cột C biểu đồ miền D biểu đồ tròn.
Câu 16 Cho bảng số liệu: Số dân của Liên Bang Nga (Đơn vị: triệu người)
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân của Liên bang Nga qua các năm là
A biểu đồ cột ghép B biểu đồ cột chồng C biểu đồ cột đơn D biểu đồ đường.
Câu 17 Cho bảng số liệu:
TỈ SUẤT GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN TRUNG BÌNH NĂM (Đơn vị: %)
Để so sánh tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trung bình năm của nhóm nước phát triển và nhóm nước đang phát triển (1975
- 2005), loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Kết hợp (cột, đường) B Cột chồng C Cột ghép D Đường.
Câu 18 Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
Trang 13Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
Câu 20 Cho bảng số liệu sau:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2010-2015
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 21 Cho bảng số liệu: Dân số nước ta, giai đoạn 1990 – 2005 (Đơn vị:%)
Trang 14A Biểu đồ tròn B Biểu đồ miền C Biểu đồ cột D Biểu đồ đường
Câu 23 Cho bảng số liệu Sản lượng cá khai thác Đơn vị: Nghìn tấn
Câu 25 Cho bảng số liệu: DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN(Đơn vị: triệu người)
Trang 15Để thể hiện sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 1985 - 2013 biểu đồ nào là thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột B Biểu đồ tròn C Biểu đồ kết hợp (cột và đường) D Biểu đồ miền
Câu 27 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ, ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
Câu 28 Cho bảng số liệu sau
GDP theo giá hiện hành phân theo thành phần kinh tế ở nước ta Đơn vị: nghìn tỉ đồng
Trang 16Để thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta qua các năm thì biểu đồ nào thích hợp nhất?
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị trong dân số cả nước là:
A Biểu đồ tròn B Biểu đồ đường biểu diễn C Biểu đồ miền D Biểu đồ kết hợp.
Câu 30 Bảng số liệu về số dân và tỷ lệ gia tăng tự nhiên của nước ta 1960 - 2014
Số dâm (triệu người) 23,8 30,2 34,9 41,1 49,2 52,7 64,4 76,3 86,0 90,7
Tỷ lệ gia tăng tự nhiên (%) 1,1 1,93 2,93 3,24 3,0 2,53 2,15 1,43 1,08 1,03 Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số dân và tỉ lệ gia tăng tự nhiên qua bảng số liệu trên là
Trang 17Biểu đồ thích hợp nhất the tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta giai đoạn 2010 – 2015 là
A biểu đồ kết hợp B biểu đồ miền C biểu đồ đường D biểu đồ cột.
Câu 33 Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH LÚA CỦA NƯỚC TA, NĂM 2005 VÀ NĂM 2016 (Đơn vị: Nghìn ha)
Bước 2:GV yêu cầu HS lên bảng làm, các HS khác nhận xét
Bước 3: GV chuẩn kiến thức
Ngày soạn: 19/10/2021 Buổi 3 Tiết 7,8,9 KỸ NĂNG NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ, BẢNG SỐ LIỆU
LÀM VÀ SỬA CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:
- Dựa vào biểu đồ, bảng số liệu thống kê để rút ra nhận xét
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
1 Giáo viên: giáo án, đề bài minh họa
Trang 18Bước 1: giáo viên yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
- Cách nhận xét biểu đồ cột đơn, cột ghép, cột là các vùng, các nước.
-Nhận xét từng yếu tố giống trường hợp cột đơn
- Sau đó kết luận( có thể so sánh hay tìm yếu tố liên quan giữa hai cột)
c Trường hợp cột là các vùng, các nước
- Cách nhận xét: bằng cách xếp loại nhất, nhì, ba… thấp nhất, thấp nhì…rồi so sánh giữa cái cao nhất và cái thấp nhất, giữa đồng bằng với đồng bằng, giữa miền núi với miền núi.
B Biểu đồ đồ thị
a Trường hợp chỉ có một đường
-Bước 1: Xem xét năm đầu và năm cuối của bảng số liệu để trả lời câu hỏi tăng hay giảm? và tăng giảm bao nhiêu?
- Bước 2: Xem đường biểu diễn đi lên( tăng) có liên tục hay không liên tục?
- Bước 3: Nếu liên tục thì cho biết giai đoạn nào tăng nhanh giai đoạn nào tăng chậm Nếu không liên tục thì cho biết giai đoạn nào không liên tục
b Trường hợp có hai đường trở lên.
- Ta nhận xét từng đường một giống như trên theo đúng thứ tự bảng số liệu đã cho
- Sau đó, chúng ta tiến hành so sánh, tìm mối liên hệ giữa các đường biểu diễn
C Biểu đồ kết hợp: Các cách nhận xét giống như biểu đồ cột và đồ thị
D Biểu đồ tròn.
- Khi chỉ có một vòng tròn: ta nhận xét về thứ tự lớn, nhỏ Sau đó so sánh
- Khi có từ hai vòng tròn trở lên:
+ Ta nhận xét tăng hay giảm trước, tăng giảm bao nhiêu
Trang 19+ Sau đó mới nhận xét về nhất, nhì, ba… của các yếu tố trong từng năm
+ Cuối cùng kết luận về mối tương quan giữa các yếu tố.
Hoạt động 2: Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Cho bảng số liệu sau:
Số lượng đàn trâu, đàn bò phân theo vùng ở nước ta năm 2014 (đơn vị: nghìn con)
Cả nước Trung du và miền núi Bắc Bộ Tây Nguyên
(Nguồn: Niên giám thống kê 2016)
Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng đàn trâu, bò của 2 vùngtrên năm 2014?
A TDMNBB có tỉ trọng của đàn trâu lớn hơn đàn bò
B Tây Nguyên có tỉ trọng của đàn bò lớn hơn đàn trâu
C Cả hai vùng đều có tỉ trọng của đàn trâu lớn hơn đàn bò
D Số lượng đàn trâu ở TDMNBB lớn hơn Tây Nguyên còn số lượng đàn bò ở Tây Nguyênlớn hơn TDMNBB
Câu 2 : Cho bảng số liệu sau: cơ cấu kinh tế theo thành phần kt
Đơn vị %
Trang 20Có vốn đầu tư nước
ngoài
Ý nào sau đây không đúng với nhận xết của bảng số liệu trên
A. tỉ trong khu vực kinh tế nhà nước giám 1,8%
B. tỉ trong khu vực kinh tế ngoài nhà nước giảm 7,9%
C. tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng 9,7%
D. tỉ trọng khu vực kinh tế nhà nước tăng từ 1995 lên 2005 và nắm vai trò chủ đạo trong các ngành kinh tế
Câu 3 Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thuỷ sản của nước ta thời kì 1990 -
Nhận định nào sau đây chưa chính xác?
A sản lựơng thuỷ sản tăng nhanh, tăng liên tục và tăng toàn diện
B nuôi trồng tăng gần 8,9 lần trong khi khai thác chỉ tăng hơn 2,7 lần
C tốc độ tăng của nuôi trồng nhanh gấp hơn 2 lần tốc độ tăng của cả ngành
D sản lượng thuỷ sản giai đoạn 2000 - 2005 tăng nhanh hơn giai đoạn 1990 - 1995
Câu 4: Cơ cấu dân số Việt Nam phân theo thành thị và nông thôn qua các năm( đơn vị %)
Từ bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng
a.Tỉ lệ dân số thành thị tăng b.Tỉ lệ dân số nông thôn cao hơn tỉ trọng dân số thành thị c.Tỉ lệ dân số nông thôn giảm d Tỉ lệ dân số nông thôn giảm
Câu 5: Cho bảng số liệu
Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm, năm 2005( Đơn vị: nghìn ha)
Trang 21Cao su 482,7 - 109,4
Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về cơ cấu diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâunăm của cả nước TDMNBB, Tây Nguyên năm 2005
a. Diện Tích cây chè luôn chiếm tỉ trọng cao nhất
b. Diện tích gieo trồng cà phê ở Tây Nguyên chiếm tỉ trọng cao nhất
c. Diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên chiếm tỉ trọng caohơn diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm ở TDMNBB
d. Tỉ trọng gieo trồng cây cao su TDMNBB LÀ 0%
Câu 6: cho bảng số liệu: Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu của nướcta( đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
a.Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu đều tăng
b Sản lượng cà phê tawngvaf khối lượng cà phê xuất khẩu không tăng
c Sản lượng cà phê nhân ít hơn khối lượng cà phê xuất khẩu
d Sản lượng cà phê nhân tăng ít hơn khối lượng cà phê xuất khẩu
Câu 7: Cho bảng số liệu: Số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta
Năm Tổng số dân( nghìn người) Trong đó dân số thành
thị(nghìn người) Tốc độ gia tăng dânsố(%)
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
a.Dân số thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên đều tăng
b Dân số thành thị và tốc độ gia tăng dân số tự nhên đều giảm
c Dân số thành thị tăng,tốc độ gia tăng dân số tự nhiên giảm
d Dân số thành thị giảm,tốc độ gia tăng dân số tự nhiên tăng
Trang 225- Củng cố: Nhận xét kĩ năng cơ bản và chấn chỉnh những lỗi còn tồn tại của HS.
6- Dặn dò: HS chuyên cần rèn luyện thêm.
Ngày soạn: 26/10/2021
Buổi 4 Tiết 10,11,12 KỸ NĂNG NHẬN XÉT BIỂU ĐỒ, BẢNG SỐ LIỆU
LÀM VÀ SỬA CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
I Mục tiêu: Sau bài học, HS có khả năng:
- Dựa vào biểu đồ, bảng số liệu thống kê để rút ra nhận xét
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh.
3 Giáo viên: giáo án, đề bài minh họa
Trang 23Bước 1: giáo viên phát đề cho HS, yêu cầu các e tự làm
Câu 1 (VD): Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH LÚA CÁC MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ 2018 Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa các mùa vụ của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
A Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng B Lúa mùa tăng, lúa đông xuân tăng
C Lúa hè thu và thu đông giảm, lúa mùa tăng D Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân tăng
Câu 2 (VD): Cho bảng số liệu: TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018 (Đơn
vị: %)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ tăng tự nhiên năm 2018 của một số quốc gia?
A Thái Lan cao hơn Mi-an-ma B Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a
C In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin D Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan
Câu 3 Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của In-đô-nê-xi-a giai đoạn 2010 - 2017:
Trang 24Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ B Quy mô và cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ C
Chuyển dịch cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ
D Tốc độ tăng trưởng xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ
Câu 4 Cho biểu đồ SỐ DÂN VÀ TỐC ĐỘ GIA TĂNG DÂN SỐ NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 -
2015
T he o biể u đồ, n hậ n xét nà o sa u đ ây đún g về t ìn h hìn h dân số nước ta , gia i đoạn 2000 - 2015?
A Tổng số dân giảm, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên tăng.
B Tổng số dân tăng, tốc độ gia tăng dân số tự nhiên giảm.
C Tổng số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên đều tăng.
D Tổng số dân và tốc độ gia tăng dân số tự nhiên đều giảm.
Trang 25Câu 5 Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Ma-lai-xi-a Thái Lan Xin-ga-po Việt Nam
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa, dịch
vụ của một số quốc gia năm 2015?
A Việt Nam là nước nhập siêu B Ma-lai-xi-a là nước nhập siêu.
C Thái Lan xuất siêu nhiều hơn Xin-ga-po D Ma-lai-xi-a nhập siêu nhiều hơn Thái Lan.
Câu 6 Cho biểu đồ về dầu thô khai thác và dầu thô tiêu dùng của Đông Nam Á giai đoạn 1990 – 2010.
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu sản xuất dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng của Đông Nam Á giai đoạn 1990 – 2010.
B Sản lượng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng của Đông Nam Á giai đoạn 1990 – 2010.
C Quy mô và cơ cấu sản xuất dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng của Đông Nam Á giai đoạn 1990
– 2010.
D Tốc độ tăng trưởng dầu thô khai thác và lượng dầu thô tiêu dùng của Đông Nam Á giai đoạn 1990 – 2010 Câu 7 Cho biểu đồ: SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHỆP
Trang 26Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng của một số sản phẩm ngành công nghiệp năng lượng giai đoạn 2000 - 2018?
A Sản lượng than sạch tăng nhanh và liên tục qua các năm
B Sản lượng dầu thô khai thác giảm liên tục qua các năm
C Sản lượng điện tăng liên tục và tăng nhanh qua các năm
D Sản lượng các sản phẩm đều tăng liên tục qua các năm
Câu 8 Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ NƯỚC ĐÔNG NAM Á
PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ NĂM 2015 Đơn vị: %
Nước
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Trong cơ cấu kinh tế, có sự phân hóa rõ rệt giữa các nước trong khu vực
B Trong cơ cấu kinh tế, không có sự phân hóa giữa các nước trong khu vực
C Trong cơ cấu kinh tế, có sự phân hóa giữa các nước trong khu vực
D Trong cơ cấu kinh tế, không có sự phân hóa rõ rệt giữa các nước trong khu vực
Câu 9 Cho biểu đồ: CƠ CẤU GDP PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA MỘT SỐ NƯỚC NĂM 2015
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của một số nước năm 2015 ?
A Tỉ trọng khu vực dịch vụ của Thái Lan cao hơn Việt Nam.
B Tỉ trọng khu vực nông - lâm - thủy sản của Việt Nam cao hơn Lào.
C Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng của Thái Lan cao nhất.
D Tỉ trọng khu vực dịch vụ của Lào cao nhất trong ba nước.
Trang 27Câu 10 Việc khai thác, sử dụng hợp lí miền đồi núi không chỉ giúp cho sự phát triển kinh tế - xã hội của miền
này, mà còn có tác dụng bảo vệ sinh thái cho cả vùng đồng bằng bởi
A miền núi nước ta giàu tài nguyên khoáng sản.
B phù sa của các con sông lớn mang vật liệu từ miền đồi núi bồi đắp cho vùng đồng bằng.
C nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển làm thu hẹp, chia cắt dải đồng bằng ven biển.
D giữa địa hình đồi núi và đồng bằng có mối quan hệ chặt chẽ về mặt phát sinh và các quá trình tự
nhiên hiện đại.
Câu 11 Sự hình thành ba đai cao trước hết là do sự thay đổi theo độ cao của:
A Khí hậu B Sinh vật C Đất đai D Lượng mưa.
Câu 39 Ảnh hưởng lớn nhất của biển Đông đến khí hậu nước ta là
A làm cho khí hậu nước ta có sự phân hóa đa dạng B đem lại một mùa đông lạnh ở miền Bắc.
C cây cối sinh trưởng nhanh, xanh tốt quanh năm.D mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn, điều hòa khí hậu Câu 12 Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ LAO ĐỘNG VÀ LAO ĐỘNG THEO THÀNH PHÂN KINH TẾ
CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: người)
Kinh tế ngoài nhà nước 42304,6 44192,9 45025,1 45016,1 45187,9
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 1726,5 2238,1 2852,6 3588,1 4538,4 Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động phân theo các thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 13 Cho bảng số liệu: TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾCỦA MỘT SỐ
QUỐC GIA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016 (Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng khi so sánh tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm
trong nước theo giá thực tế của một số quốc gia, giai đoạn 2010-2016?
A Thái Lan tăng nhanh hơn Việt Nam B Thái Lan tăng nhanh hơn Xin-ga-po.
C Xin-ga-po tăng chậm hơn Thái Lan D Xin-ga-po tăng nhanh hơn Việt Nam.
Câu 14 Cho biểu đồ về tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia, giai đoạn 2010 – 2015:
Trang 28Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
B Qui mô giá trị tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
C Sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
D Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia.
Câu 15 Cho BSL: DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY LƯƠNG THỰC CỦA VIỆT NAM
Trang 29CƠ CẤU DOANH THU DỊCH VỤ LỮ HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC
TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu doanh thu dịch vụ lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015?
A Kinh tế Nhà nước giảm, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
B Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
C Kinh tế Nhà nước giảm, kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
D Kinh tế ngoài Nhà nước tăng, kinh tế Nhà nước tăng.
Câu 17 Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH CAO SU CỦA CÁC NƯỚC ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI (Đơn vị: triệu ha)
Trang 30A Diện tích cây cao su ở Đông Nam Á có xu hướng tăng liên tục
B Tốc độ gia tăng diện tích cây cao su ở Đông Nam Á chậm so với của thế giới.
C Tốc độ gia tăng tăng diện tích cây cao su ở Đông Nam Á nhanh hơn so với thế giới.
D Luôn chiếm trên 50% diện tích toàn thế giới.
Câu 18 Cho biểu đồ về DOANH THU DỊCH VỤ LỮ HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA
NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu doanh thu dịch vụ lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015
B Giá trị doanh thu dịch vụ lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015
C Quy mô và cơ cấu doanh thu dịch vụ lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 -
Trang 31Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu GDP thành phần kinh tế ngoài Nhà nước của nước ta năm 2017 so với năm 2010?
A Kinh tế tư nhân tăng, kinh tế tập thể giảm B Kinh tế cá thể tăng, kinh tế tư nhân giảm
C Kinh tế tập thể tăng, kinh tế cá thể giảm D kinh tế tập thể giảm, kinh tế tư nhân giảm Câu 20: Cho bảng số liệu: Diện tích và sản lượng hồ tiêu nước ta giai đoạn 2010-2017
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2010-2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 21: Cho bảng số liệu sau:
Tổng số dân và số dân thành thị nước ta giai đoạn 2005-2017 (Đơn vị:nghìn người)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A So với năm 2005, tổng số dân của nước ta năm 2017 tăng 1,1 lần
Trang 32B Tốc độ tăng trưởng số dân thành thị của nước ta trong giai đoạn 2005-2017 là 102,9 %.
C Tỉ lệ dân thành thị của nước ta trong giai đoạn 2005-2017 tăng 7,2%.
D Tỉ lệ dân thành thị của nước ta năm 2017 là 34,7 %.
Câu 22: Cho biểu đồ:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.
B Sự thay đổi giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.
C Sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.
D Quy mô và tốc độ tăng GDP phân theo khu vực kinh tế của Phi-lip-pin qua các năm.
Câu 23: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ MỘT SỐ VÙNG Ở NƯỚC TA, NĂM 2017
Vùng Diện tích (km 2 ) Dân số (nghìn người)
Trang 33Theo vào bảng số liệu trên, vùng có mật độ dân số thấp nhất nước ta năm 2017 là
A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đồng bằng sông Hồng D Tây Nguyên.
Câu 24: Cho bảng số liệu: GDP theo giá thực tế và dân số của một số quốc gia
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu?
A Tốc độ tăng trưởng chậm nhất là khu vực nông – lâm – thủy sản, tăng 657,3%
B Khu vực nông – lâm – thủy sản đang giảm tỉ trọng, giảm 7,6%
C Tốc độ tăng trưởng cao thứ 2 là khu vực công nghiệp – xây dựng, tăng 859,5%
D Tốc độ tăng trưởng nhanh nhất là khu vực dịch vụ, tăng 937,7%
Trang 34Câu 26: Cho bảng số liệu
Dân số, GDP của một số nước trên thế giới năm 2014
Nước Dân số (triệu người) GDP (tỉ USD)
C biểu đồ đường D biểu đồ kết hợp (cột, đường).
Câu 27: Cho biểu đồ về xuất khẩu hàng hóa nước ta
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tỉ trọng các mặt hàng xuất khẩu nước ta giai đoạn 2010 - 2014.
B Cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa nước ta giai đoạn 2010 - 2014.
C Quy mô, cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa nước ta năm 2010 và 2014.
Trang 35D Giá trị xuất khẩu hàng hóa nước ta năm 2010 và 2014.
Bước 2: GV gọi HS lên bảng làm, các HS khác nhận xét, bổ sung
Bước 3: GV nhận xét, chuẩn kiến thức
IV Củng cố: Nhận xét kĩ năng cơ bản và chấn chỉnh những lỗi còn tồn tại của HS.
V Dặn dò: HS chuyên cần rèn luyện thêm.
- Trình bày được đặc điểm nổi bật của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại
- Trình bày được tác động của cuộc các mạng khoa học công nghệ hiện đại tới sự phát triển-
II NỘI DUNG CHÍNH
A SỰ TƯƠNG PHẢN VỀ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KT-XH CỦA CÁC NHÓM NƯỚC
- Trên 200 quốc gia và vùng lãnh thổ khác nhau được chia làm 2 nhóm nước: phát triển và đang phát triển
Trang 36- Một số nước vùng lãnh thổ đạt được trình độ nhất định về công nghiệp gọi là các nước công nghiệp mới (NICs).
- Sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế xã hội giữa các nhóm nước
- GDP bình quân đầu người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển
- Trong cơ cấu kinh tế:
+ các nước phát triển khu vực dịch vụ chiếm tỉ lệ rất lớn, nông nghiệp rất nhỏ
+ các nước đang phát triển tỉ lệ ngành nông nghiệp còn cao
- Tuổi thọ trung bình các nước phát triển > các nước đang phát triển
- HDI các nước phát triển > các nước đang phát triển- Cuối thế kỷ XX, đầu thế kỉ XXI, cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại xuất hiện
- Đặc trưng: bùng nổ công nghệ cao
+ Dựa vào thành tựu KH mới với hàm lượng tri thức cao
+ Bốn trụ cột:
* Công nghệ sinh học
* Công nghệ vật liệu
* Công nghệ năng lượng
* Công nghệ thông tin
=> Tác dụng: thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế mạnh mẽ, đồng thời hình thành nền kinh tế tri thức – nền kinh tế dựa trên tri thức, kỹ thuật, công nghệ caoTrình bày được các biểu hiện của toàn cầu hóa và hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế
B CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Bước 1: GV phát đề cho HS yêu cầu HS làm
Câu 1: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm
nước phát triển với đang phát triển là
A Thành phần chủng tộc và tôn giáo B Quy mô dân số và cơ cấu dân số
C Trình độ khoa học – kĩ thuật D Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
Câu 2: Ý nào sau đây không phải là biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước
phát triển?
A Đầu tư ra nước ngoài nhiều B Dân số đông và tăng nhanh
C GDP bình quân đầu người cao D Chỉ số phát triển ccon người ở mức cao
Câu 3: Biểu hiện về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển không bao gồm
A Nợ nước ngoài nhiều B GDP bình quân đầu người thấp
C Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao D Chỉ số phát triển con người ở mức thấp
Câu 4: Nước nào dưới đây thuộc các nước công nghiệp mới (NICs)?
A Hoa Kì, Nhật Bản, Pháp B Pháp, Bô-li-vi-a, Việt Nam
C Ni-giê-ri-a, Xu-đăng, Công-gô D Hàn Quốc, Bra-xin, Ác-hen-ti-na
Câu 5: Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so với
nhóm nước đang phát triển là:
A Tỉ trọng khu vực III rất cao B Tỉ trọng khu vực II rất thấp
C Tỉ trọng khu vực I còn cao D Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực
Câu 6 Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước đang phát triển
so với nhóm nước phát triển là:
A Khu vực I có tỉ trọng rất thấp B Khu vực III có tỉ trọng rất cao
C Khu vực I có tỉ trọng còn cao D Khu vực II có tỉ trọng rất cao
Bài tập 1 Cho bảng số liệu:
GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013 (Đơn vị: USD)
Trang 37Câu 7 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Các nước phát triển có GDP/người đều trên 60 nghìn USD
B GDP/người chênh lệch lớn giữa các nước phát triển và đang phát triển
C Các nước đang phát triển không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người
D Không có sự chênh lệch nhiều về GDP/người giữa các nhóm nước
Câu 8 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP/người của các nước Thụy ĐIển, Hoa Kì, Ấn Độ,
Ê-ti-ô-pi-a là
A Biểu đồ cột B Biểu đồ đường C Biểu đồ tròn D Biểu đồ miền
Câu 9 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A GDP/người của Hoa Kì gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a
B GDP/người của THụy Điển gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a
C GDP/người của Thụy Điển gấp 169,1 lần của Ê-ti-ô-pi-a
D GDP/người của Hoa Kì gấp 9,6 lần của Ấn Độ
Bài tập 2 : Cho bảng số liệu: Cơ cấu GDP phân theo khu vực của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a năm
2013
(Đơn vị: %)
Dựa vào bảng số liệu trả lời các câu hỏi 10,11:
Câu 10 Biểu đồ thể hiện rõ nhất cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a là:
A.Biểu đồ cột B.Biểu đồ đường C Biểu đồ tròn D.Biểu đồ miền
Câu 11 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Khu vực III của Thụy Điển có tỉ trọng cao
B Khu vực I của Thụy Điển có tỉ trọng rất thấp
C Cơ cấu GDP của Thụy Điển và Ê-ti-ô-pi-a có sự chênh lệch
D Cơ cấu GDP của Thụy Điển đặc trưng cho nhóm nước đang phát triển
Câu 12 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa
nhóm nước phát triển và đang phát triển là
A Trình độ phát triển kinh tế B Sự phong phú về tài nguyên
C Sự đa dạng về thành phần chủng tộc D Sự phong phú về nguồn lao động
Câu 13 Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:
A Môi trường sống thích hợp B Chất lượng cuộc sống cao
C Nguồn gốc gen di truyền D Làm việc và nghỉ ngơi hợp lí
Câu 14 Châu lục có huổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là
A Châu Âu B Châu Á C Châu Mĩ D Châu Phi
Câu 15 Cho bảng số liệu:
Trang 38Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Chỉ số HDI của tất cả các nước đều tăng B Chỉ số HDI của các nước có sự thay đổi
C Các nước phát triển có chỉ số HDI cao D Các nước đang phát triển chỉ số HDI còn thấp
Câu 16: Đặc trưng của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là xuất hiện và phát triển
A Công nghệ năng lượng B Công nghệ thông tin
C Công nghệ sinh học D Công nghệ vật liệu
Câu 18 Nền kinh tế tri thức được dựa trên
A Tri thức và kinh nghiệm cổ truyền B Kĩ thuật và kinh ngiệm cổ truyền
C Công cụ lao động cổ truyền D Tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao
Bước 2: GV yêu cầu HS len bảng làm, các HS khác nhận xét
Bước 3: GV nhân xét và chuẩn kiến thức
Ngày soạn: 10 tháng 11 năm 2021BUỔI 6 TIẾT 16,17,18 ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ: XU HƯỚNG TOÀN CẦU HOÁ VÀ KHU
VỰC HOÁ KINH TẾ
I Mục tiêu bài học:
- Trình bày được biểu hiện của khu vực hóa kinh tế và hệ quả của khu vực hóa kinh tế
- Trả lời được các câu hỏi trắc nghiệm
2 Kĩ năng:
- Phân tích các bảng số liệu
- Đọc bản đồ và lược đồ
II NỘI DUNG CHÍNH
A. Xu hướng toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế
I Xu hướng toàn cầu hóa: Là quá trình liên kết các quốc gia về kinh tế, văn hóa, khoa học,
… Trong đó toàn cầu hoá kinh tế có tác động mạnh mẽ nhất đến mọi mặt của nền kinh tế - xãhội thế giới
1.Biểu hiện:
a Thương mại phát triển:
b Đầu tư nước ngoài tăng nhanh:
Trang 39-Thách thức: gia tăng khoảng cách giàu nghèo; cạnh tranh giữa các nước.
II Xu hướng khu vực hoá kinh tế
1 Nguyên nhân hình thành
- Do phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trên thế giới, những quốc gia tương đồng về văn hóa, xã hội, địa lí hoặc có chung mục tiêu, lợi ích
2 Hệ quả của khu vực hóa kinh tế
- Tích cực: vừa hợp tác vừa cạnh tranh tạo nên sự tăng trưởng kinh tế, tăng tự do thương mại,đầu tư, bảo vệ lợi ích KT các nước thành viên; tạo những thị trường rộng lớn, tăng
cường toàn cầu hóa kinh tế
- Thách thức: quan tâm giải quyết vấn đề như chủ quyền kinh tế, quyền lực quốc gia
* Cơ hội và thách thức của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển
- Cơ hội:
+ Khắc phục khó khăn, hạn chế về vốn, cơ sở vật chất, kĩ thuật công nghệ
+ Tận dụng tiềm năng thế mạnh toàn cầu để phát triển kinh tế
- Thách thức:
+ Cạnh tranh khốc liệt
+ Chịu rủi ro, nguy cơ tụt hậu và tự chủ
B.Câu hỏi trắc nghiệm
Bước 1: GV phát đề và yêu cầu HS làm
Câu 1. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A Đầu tư nước ngoài tang nhanh B Thương mại thế giới phát triển mạnh
C Thị trường tài chính quốc tế mở rộng D Vai trò của các công ty xuyên quốc gia đang bị giảmsút
A Nông nghiệp B Công nghiệp Câu 2 Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?
A Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ B Tổ chức thương mại thế giới
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á D Liên minh châu Âu
Câu 3 Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là
A Củng cố thị trường chung Nam Mĩ B Tang cường liên kết giữa các khối kinh tế
C Thúc đẩy tự do hóa thương mại D Giải quyết xung đột giữa các nước
Câu 4 Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh
vực nào sau đây?
C Xây dựng D Dịch vụ
Câu 5 Trông đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đầu là các hoạt động:
A Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm B Bảo hiểm, giáo dục, y tế
C Du lịch, ngân hàng, y tế D Hành chính công, giáo dục, y tế
Câu 6 Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là
A Sự sáp nhập cuả các ngân hàng lại với nhau
B Nhiều ngân hàng được nối với nhau qua mạng viễn thông điện tử
C Sự kết nối giữa các ngân hàng lớn với nhau
D Triệt tiêu các ngân hàng nhỏ
Trang 40Câu 7 Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát
triển kinh tế toàn cầu?
A Ngân hàng châu Âu, Quỹ tiền tệ quốc tế B Ngân hàng châu Á, Ngan hàng châu Âu
C Ngân hàng thế giới, Quỹ tiền tệ quốc tế D Ngân hàng châu Á, Ngân hàng Thế giới
Câu 8 Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu, dẫn đến
A Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nên fkinh tế B Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau
C Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn D Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế
Câu 9 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của các công ty xuyên quốc gia
A Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia B Có nguồn của cải vật chất lớn
C Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng D Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa
Câu 10 Toàn cầu hóa kinh tế, bên cạnh những mặt thuận lợi, còn có những mặt trái, đặc biệt là
A Cạnh tranh quyết liệt giữa các quốc gia B Gia tăng nhanh chóng khoảng các giàu nghèo
C Các nước phải phụ thuộc lẫn nhau D Nguy cơ thất nghiệp, mất việc làm ngày càng tăng
Câu 11 Hiện nay, GDP của tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây lớn nhất thế giới?
A Liên minh châu Âu B Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
C Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
Câu 12 Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về
A Thành phần chủng tộc B Mục tiêu và lợi ích phát triển
C Lịch sử dựng nước, giữ nước D Trình độ văn hóa, giáo dục
Câu 13 Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây
A Liên minh châu Âu B Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ
C Thị trường chung Nam Mĩ D Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
Câu 14 Các nước nào sau đây thuộc khối thị trường chung Nam Mĩ?
A Bra-xin, Mê-hi-cô, Cô-lôm-bi-a, Cu-ba B Bra-xin, Ác-hen-ti-na, U-ru-goay, Pa-ra-goay
C Ác-hen-ti-na, Ni-ca-ra-goa, Ha-i-ti, Ca-na-da D U-ru-goay, Chi-lê, Mê-hi-cô, Cô-lôm-bi-a
Câu 15 Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ bao gồm các nước:
A Hoa Kì, Mê-hi-cô, Chi-lê B Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cô
C Pa-ra-goay, Mê-hi-cô, Ca-na-da D Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cô
Câu 16 Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác, vừa cạnh tranh không phải để
A Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế B Tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực
C Hạn chế khả năng tự do hóa thương mại D Bảo vệ lợi ích kinh tế của các nước thành viên
Câu 17 Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia phải quan tâm
giải quyết là
A Tự chủ về kinh tế B Nhu cầu đi lại giữa các nước
C Thị trường tiêu thụ sản phẩm D Khai thác và sử dụng tài nguyên
Bước 2: GV yêu cầu HS lên bảng làm, các HS khác nhận xét
Bước 3: GV nhận xét và chuẩn kiến thức