Sản phẩm của các quá trình sản xuất sử dụng công nghệ sinh học thường tồn tại ở nồng độ loãng trong 1 hỗn hợp phức tạp. Thu hồi sản phẩm (downstream processing) từ hỗn hợp trên là quá trình nâng cao nồng độ và tinh chế 1 chất mong muốn. Thu hồi 1 sản phẩm phụ thuộc rất lớn vào bản chất của sản phẩm, quy mô thị trường, giá trị bán trên thị trường của sản phẩm và các tiêu chuẩn kỹ thuật của sản phẩm. Các kỹ thuật thu hồi sản phẩm cũng sẽ được lựa chọn theo mục đích sử dụng của từng giai đoạn. Các đặc điểm của quá trình phát triển, cũng như quay vòng sản phẩm sẽ xác định trình tự qui trình thu hồi sản phẩm. Sự phát triển mỗi bước thu hồi cũng bắt đầu từ những thử nghiệm qui mô phòng thí nghiệm đến đích cuối cùng là sản xuất công nghiệp
Trang 1CHUYÊN ĐỀ
CÁC LOẠI SẢN PHẨM VÀ VAI TRÒ CỦA CÔNG NGHỆ
THU HỒI ( DOWNSTREAM PROCESSING TECHNOLOGY)
TRONG CÁC QUÁ TRÌNH CÔNG NGHỆ SINH HỌC
Ths Mạc Văn Trọng
Trang 2N I DUNG BÁO CÁO Ộ
M đ u ở ầ
L ch s hình thành và phát tri n công ngh sinh h c ị ử ể ệ ọ
S n ph m trong các quá trình công ngh sinh h c ả ẩ ệ ọ
Vai trò c a công ngh thu h i s n ph m trong các quá trình công ngh sinh ủ ệ ồ ả ẩ ệ
h c ọ
K t lu n ế ậ
Trang 3 Công ngh sinh h c đã đệ ọ ượ ức ng d ng trong cu c s ng c a con ngụ ộ ố ủ ườ ừi t xa
x a ( lên men rư ượu)
Gi ng cây tr ng đ u tiên đố ồ ầ ược phát tri n thông qua lai t o (Thomas ể ạFairchild ,năm 1719) , đ nh lu t di truy n ( Mendel ,năm 1866), cho đ n cu c ị ậ ề ế ộ
nghi p trên toàn th gi i đã tăng g p đôi, c u s ng kho ng 1 t ngệ ế ớ ấ ứ ố ả ỉ ườ ởi
nh ng nữ ước đang phát tri n kh i nguy c ch t đói K t cu c “Cách m ng ể ỏ ơ ế ể ừ ộ ạxanh”, vai trò c a Công ngh sinh h c đã đủ ệ ọ ược toàn th gi i chú ý đ n.ể ớ ế
Đ n nay h u h t các nế ầ ế ở ước Công ngh sinh h c đ u đệ ọ ề ược coi là m t hộ ướng khoa h c công ngh u tiên đ u t và phát tri n Tuy nhiên s n ph m c a các ọ ệ ư ầ ư ể ả ẩ ủquá trình s n xu t s d ng công ngh sinh h c thả ấ ử ụ ệ ọ ường t n t i n ng đ ồ ạ ở ồ ộloãng, hàm lượng không cao, trong các h n h p ph c t p Vi c s d ng cũng ỗ ợ ứ ạ ệ ử ụ
nh nghiên c u, phát tri n, ng d ng công ngh thu h i s n ph m ư ứ ể ứ ụ ệ ồ ả ẩ( Downstream processing technology) v i các kỹ thu t thu h i hi n đ i, hi u ớ ậ ồ ệ ạ ệ
su t cao là h t s c quan tr ng ấ ế ứ ọ
M Đ U Ở Ầ
Trang 4L CH S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N CÔNG NGH SINH Ị Ử Ể Ệ
H C Ọ
Công ngh sinh h c là ngành khoa h c ng d ng, là s ph i h p c a khoa h c và ệ ọ ọ ứ ụ ự ố ợ ủ ọcông ngh đ khai thác nh ng ki n th c v các h th ng s ng cho các ng d ng , ệ ể ữ ế ứ ề ệ ố ố ứ ụcho các m c đích công nghi p.ụ ệ
Là ngành mũi nh n có t c đ phát tri n nhanh chóng T các s n ph m công ọ ố ộ ể ừ ả ẩngh lên men truy n th ng đ n các s n ph m c a công ngh sinh h c hi n đ i ệ ề ố ế ả ẩ ủ ệ ọ ệ ạ
nh : sinh v t bi n đ i gen, đ ng v t nhân b n, nuôi c y t bào g c, công ngh ư ậ ế ổ ộ ậ ả ấ ế ố ệsinh h c nano… và đang t o ra m t cu c cách m ng sinh h c trong nông nghi p, ọ ạ ộ ộ ạ ọ ệcông nghi p th c ph m, y-dệ ự ẩ ược, b o v môi trả ệ ường, v t li u…ậ ệ
Đ nh nghĩa ị
- UNESCO (1985) : Công ngh sinh h c là công ngh s d ng m t b ph n hay t ệ ọ ệ ử ụ ộ ộ ậ ếbào riêng rẽ c a c th sinh v t vào vi c khai thác s n ph m c a chúng.ủ ơ ể ậ ệ ả ẩ ủ
nhi u gen vào sinh v t ch nh m m c đích khai thác s n ph m và ch c năng c a ề ậ ủ ằ ụ ả ẩ ứ ủgen đó
S khác bi t rõ r t nh t c a hai đ nh nghĩa trên thu c v đ i t ự ệ ệ ấ ủ ị ộ ề ố ượ ng tác
đ ng c a công ngh sinh h c: c th vsv-gen ộ ủ ệ ọ ơ ể
Trang 5Phát tri n công ngh sinh h c qua ba cu c cách m ng: ể ệ ọ ộ ạ
L n 1(đ u th k 20): s d ng quá trình lên men đ s n xu t các s n ph m nh ầ ầ ế ỷ ử ụ ể ả ấ ả ẩ ưacetone, glycerine, citric acid, riboflavin
L n 2(sau th chi n th 2): s n xu t kháng sinh, lên men công nghi p (acid ầ ế ế ứ ả ấ ệglutamic, các polysaccharide) - t o ra ch ng năng su t cao.ạ ủ ấ
L n 3(t 1970): công ngh DNA tái t h p ( enzyme gi i h n, di truy n ngầ ừ ệ ổ ợ ớ ạ ề ược…)
Công ngh sinh h c hình thành và phát tri n qua 4 giai ệ ọ ể đo n ạ
Giai đo n 1: S d ng các phạ ử ụ ương pháp lên men vi sinh v t đ ch bi n và b o ậ ể ế ế ả
qu n th c ph m.ả ự ẩ
Giai đo n 2: Hình thành công nghi p s n xu t thu c kháng sinh penicillin, kh i ạ ệ ả ấ ố ở
đ u g n li n v i tên tu i c a Fleming, Florey và Chain (1940).ầ ắ ề ớ ổ ủ
Giai đo n 3: Xác đ nh đạ ị ượ ấc c u trúc c a protein (insulin), mô hình c u trúc phân ủ ấ
t DNA (1953) - công ngh sinh h c hi n đ iử ệ ọ ệ ạ
Giai đo n 4: Công ngh DNA tái t h p ạ ệ ổ ơ
Trang 6 Công ngh sinh h c truy n th ng ệ ọ ề ố
+ Th c ph m lên men truy n th ng ự ẩ ề ố
+ Công ngh lên men vi sinh v t ệ ậ
+ S n xu t phân bón, thu c tr sâu vi ả ấ ố ừ
sinh v tậ
+ S n xu t sinh kh i giàu protein ả ấ ố
+ Nhân gi ng vô tính b ng nuôi c y mô ố ằ ấ
+ Chip DNA (DNA chip)+ Li u pháp t bào và gen ệ ế+ Protein bi t dệ ược
+ Tin sinh h c ọ+ Công ngh sinh h c nano ệ ọ+ Ho t ch t sinh h cạ ấ ọ
Trang 7B ng 1 M t s h a ộ ô ươ ng phát tri n c a công ngh sinh h c hi n đ i ể ủ ệ ọ ệ ạ
Nông nghi pệ T o ch ng vi sinh v t m i, xây d ng các phạ ủ ậ ớ ự ương pháp ch n ọ
gi ng cây tr ng và v t nuôi m i.ố ồ ậ ớ
phân tích y t S d ng t bào vi sinh v t, t bào đ ng-th c v t ế ử ụ ế ậ ế ộ ự ậtrong s n xu t thu c (ví d : steroid) và t ng h p các lo i kháng ả ấ ố ụ ổ ợ ạsinh m i S d ng enzyme trong ch a tr b nh.ớ ử ụ ữ ị ệ
Công nghi p ệ
th c ph m m i, s n xu t ch t b sung vào th c ph m ự ẩ ớ ả ấ ấ ổ ự ẩ(vitamin, amino acid ), s d ng protein đ n bào và enzymử ụ ơ e trong công ngh ch bi n th c ph m ệ ế ế ự ẩ
Trang 8S N PH M TRONG CÁC QUÁ TRÌNH CÔNG NGH SINH H C Ả Ẩ Ệ Ọ
1. S N PH M CÔNG NGH SINH H C: Theo lĩnh v c Ả Ẩ Ệ Ọ ự
Công ngh sinh h c truy n th ng t o ra nh ng s n ph m có đ c tính riêng ệ ọ ề ố ạ ữ ả ẩ ă
bi t nh các th c ph m lên men t đ u, rệ ư ự ẩ ừ ậ ượu g o, bia, xì d u Các sinh v t ạ ầ ậ
s ng (nh n m men, vi khu n) ho c các phân t sinh h c đố ư ấ ẩ ă ử ọ ược khai thác đ ể
s n xu t đ u ng có c n, bánh mì, kháng sinh, vaccine, vitamin, enzyme công ả ấ ồ ố ồnghi p, ph gia th c ph m.ệ ụ ự ẩ
Công ngh sinh h c hi n đ i đã cho phép phát hi n, ch n đoán nhi u lo i ệ ọ ệ ạ ệ ẩ ề ạ
b nh m c phân t ; s n xu t nhi u lo i thu c và vaccine m i an toàn h n; ệ ở ứ ử ả ấ ề ạ ố ớ ơ
s n xu t nông nghi p v i s n lả ấ ệ ớ ả ượng tăng, chi phí gi m, ch t lả ấ ượng môi
trường và s c kh e con ngứ ỏ ườ ượ ải đ c c i thi n; s n xu t th c ph m v i ch t ệ ả ấ ự ẩ ớ ấ
lượng dinh dưỡng cao, không b h h ng, không gây d ng ị ư ỏ ị ứ
Y dượ Li u pháp protein, li u pháp gen, các b kit ch n đoán b nh b ng c: ệ ệ ộ ẩ ệ ằ
ph ươ ng pháp PCR và các DNA vaccine , s n xu t thu c ch a b nh nh ả ấ ố ữ ệ ư interferon, insulin, interleukin, hormone sinh tr ưở ng ng ở ườ i
Môi trườ : S d ng vi sinh v t cho quá trình x lý Các h th ng l c, b l c, ng ử ụ ậ ử ệ ố ọ ể ọ
quá trình l ng và kh trùng ắ ử
Trang 9 Nông nghi pệ : t o ra các gi ng cây tr ng công ngh sinh h c/ cây tr ng bi n đ i ạ ố ồ ệ ọ ồ ế ổ gen (Genetically Modified Crops - GMCs) mang nh ng đ c tính mong mu n thông ữ ặ ố qua kỹ thu t chuy n gen ậ ể
27 qu c gia trên th gi i canh tác đ i trà cây tr ng ố ế ớ ạ ồ
công ngh sinh h c (19 qu c gia đang phát tri n và 8 ệ ọ ố ể
qu c gia phát tri n) (2013)ố ể
1.Hoa Kỳ (70,1 tri u hecta), ệ
2.Brazil (40,3 tri u hecta),ệ
3. Argentina (24,4 tri u hecta);ệ
4. n Đ (11 tri u hecta) Ấ ộ ệ
5.Canada (10,8 tri u hecta).ệ
ngh sinh h c đã tăng liên t c t i h n 100 l n (t 1,7 ệ ọ ụ ớ ơ ầ ừ
lên 175,2 tri u hecta)ệ
Trang 10S N PH M CÔNG NGH SINH H C: Theo công Ả Ẩ Ệ Ọ
nghệ
- Công ngh gen và công ngh DNA tái t h p ệ ệ ổ ợ : các s n ph m chu n đoán, đi u trả ẩ ẩ ề ị
- Công ngh t bào ệ ế : S n ph m ch n, t o gi ng m i trong nông – lâm nghi p, th y s n và ả ẩ ọ ạ ố ớ ệ ủ ảphát tri n li u pháp t bào trong y t ể ệ ế ế
- Công ngh enzyme – protein ệ : s n ph m công nghi p th c ph m, dả ẩ ệ ự ẩ ược ph m (s n xu t ẩ ả ấvaccine th h m i và kit ch n đoán).ế ệ ớ ẩ
- Công ngh lên men, nuôi c y mô t bào: ệ ấ ế Nghiên c u, đánh giá và ng d ng tài nguyên vi ứ ứ ụsinh v t; t o ch ng gi ng; lên men vi sinh v t, nuôi c y t bào đ ng v t, th c v t.ậ ạ ủ ố ậ ấ ế ộ ậ ự ậ
- Công ngh sinh h c nano ệ ọ : R t nhi u s n ph m c a ngành khoa h c m i m này nh ấ ề ả ẩ ủ ọ ớ ẻ ư
h t nano, c m bi n sinh h c, microarray đã dùng trong lĩnh v c y dạ ả ế ọ ự ược, sinh h c, các ọngành công nghi p th c ph m và nông nghi p.ệ ự ẩ ệ
- Kháng th đ n dòng ể ơ : S d ng các t bào c a h th ng mi n d ch đ s n xu t kháng ử ụ ế ủ ệ ố ễ ị ể ả ấ
th - protein giúp c th ch ng l i s xâm nh p c a các t bào ngo i lai nh virus, vi ể ơ ể ố ạ ự ậ ủ ế ạ ư
Trang 11 Vai trò c a các kỹ thu t thu h i nói riêng và công ngh thu h i nói chung đủ ậ ồ ệ ồ ược
th hi n rõ nh t trong nghiên c u s n xu t thu nh n các s n ph m t công ể ệ ấ ứ ả ấ ậ ả ẩ ừngh lên men vi sinh v t ho c nuôi c y mô t bào đ ng, th c v t.ệ ậ ă ấ ế ộ ự ậ
V i vi c áp d ng các kỹ thu t di truy n ớ ệ ụ ậ ề in vitro ( DNA tái t h p) đã m r ng ổ ợ ở ộ
ph m vi các s n ph m đạ ả ẩ ược s n xu t b i vi sinh v t, cung c p các phả ấ ở ậ ấ ương pháp m i đ tăng s n lớ ể ả ượng c a nh ng s n ph m đó Khai thác thủ ữ ả ẩ ương m i ạ
s đa d ng hóa sinh c a các vi sinh v t đã thúc đ y phát tri n công nghi p lên ự ạ ủ ậ ẩ ể ệmen, và các kỹ thu t di truy n đã thi t l p m t n n công nghi p u th t o c ậ ề ế ậ ộ ề ệ ư ế ạ ơ
h i phát tri n các quá trình m i và c i thi n nh ng quá trình đang có.ộ ể ớ ả ệ ữ
2 S N PH M CÔNG NGH LÊN MEN, NUÔI C Y MÔ T BÀO Ả Ẩ Ệ Ấ Ế
Trang 12 Thu t ng lên men (fermentation) trong công ngh vi sinh có ngu n g c t đ ng t ậ ữ ệ ồ ố ừ ộ ừ
Latin fervere nghĩa là đun sôi, mô t s ho t đ ng c a n m men trên d ch chi t c a ả ự ạ ộ ủ ấ ị ế ủtrái cây ho c các h t ngũ c c đă ạ ố ượ ạc t o m ch nha (malt) trong s n xu t đ u ng có ạ ả ấ ồ ốethanol
Vi sinh v t h c: Là quá trình s n xu t m t s n ph m b ng nuôi c y sinh kh i vi ậ ọ ả ấ ộ ả ẩ ằ ấ ốsinh v t ậ
Hóa sinh h c: Là quá trình s n sinh ra năng lọ ả ượng trong đó các h p ch t h u c ợ ấ ữ ơ
ho t đ ng v i vai trò v a là ch t cho l n ch t nh n đi n t , ( quá trình y m khí, ạ ộ ớ ừ ấ ẫ ấ ậ ệ ử ếnăng lượng đượ ảc s n xu t không c n s tham gia c a oxygen ho c các ch t nh n ấ ầ ự ủ ă ấ ậ
đi n t vô c khác.)ệ ử ơ
Lên men vi sinh v t và nuôi c y mô t bào ( đ ng v t, th c v t ) th c ch t là ậ ấ ế ộ ậ ự ậ ự ấ quá trình nuôi c y trong các thi t b đ c tr ng làm tăng sinh kh i( lên men ấ ế ị ặ ư ô trong fermentor, nuôi c y t bào trong h th ng bioreactor) nh m đ t đ ấ ế ệ ô ằ ạ ượ c
m c đích thu nh n các s n ph m sinh h c mong mu n ụ ậ a ẩ ọ ô
B n ch t c a công ngh lên men ả ấ ủ ệ
Trang 13Quá trình lên men
Trang 14Phân lo i lên men ạ :
Theo ki u v n hành ể ậ (lên men theo m , lên men theo m có b sung dinh d ẻ ẻ ổ ưỡ ng, lên men liên t c) ụ
Theo đ kín c a h th ng ộ ủ ệ ố (lên men h , lên men vô trùng) ở
Theo s thông khí ự (lên men hi u khí, lên men k khí) ế ỵ
Theo ki u thi t b s d ng ể ế ị ử ụ (lên men n i, lên men chìm) ổ
Các s n ph m thu nh n c a quá trình: a ẩ ậ ủ
Sinh kh i vi sinh v t ho c t bào đ ng th c v tố ậ ă ế ộ ự ậ
Các ch t trao đ i c a quá trình ( ch t trao đ i s c p, th c p…)ấ ổ ủ ấ ổ ơ ấ ứ ấ
Các lo i enzyme ạ
Các s n ph m tái t h pả ẩ ổ ợ
Trang 15A Các sản phẩm thương mại
Tên thương mại Protein tái tổ hợp Công ty Hệ thống biểu hiện
Elitex Urate oxidase Sanofi-Synthelabo S cerevisiae
Glucagen Glucagon Novo Nordisk S cerevisiae
Leukine GM-CSF Berlex S cerevisiae
Refuldan Hirudin/lepirudin Hoechst S cerevisiae
Regranex rh Yếu tố sinh trưởng có
nguồn gốc tiểu huyết cầu Ortho-McNeil Phama (US), Janssen-Cilag(EU) S cerevisiae
Revasc Hirudin/desirudin Aventis S cerevisiae
B Các sản phẩm chưa hoàn chỉnh
Protein Chỉ định Công ty Hệ thống biểu hiện
Angiostatin Yếu tố chống hình thành
Elastase inhibitor Bệnh xơ nang Dyax P pastoris
Endostatin Yếu tố chống hình thành u mạch EntreMed P pastoris
Epidermal growth factor
analog Bệnh tiểu đường Transition Therapeutis P pastoris
Insulin-like growth factor-1 Thiếu hụt yếu tố 1 sinh
trưởng giống insulin Cephalon P pastoris
Human serum albumin Ổn định thể tích máu
trong các vết bỏng/sốc Mitsubishi Pharma (formely Welfide) P pastoris
Kallikrein inhibitor U mạch di truyền Dyax P pastoris
Bảng 2 Một số sản phẩm tái tổ hợp
Trang 16VAI TRÒ C A CÔNG NGH THU H I S N PH M TRONG CÁC Ủ Ệ Ồ Ả Ẩ
QUÁ TRÌNH CÔNG NGH SINH H C Ệ Ọ
1. T m quan tr ng c a thu h i s n ph m ầ ọ ủ ồ ả ẩ
S n ph m c a các quá trình s n xu t s d ng công ngh ả ẩ ủ ả ấ ử ụ ệ
sinh h c th ọ ườ ng t n t i ồ ạ ở n ng đ loãng trong 1 h n h p ồ ộ ỗ ợ
ph c t p ứ ạ
Thu h i s n ph m ồ ả ẩ (downstream processing) t h n h p ừ ỗ ợ
trên là quá trình nâng cao n ng ồ đ và tinh ch 1 ch t ộ ế ấ
mong mu n ố
Thu h i 1 s n ph m ph thu c r t l n vào b n ch t c a ồ ả ẩ ụ ộ ấ ớ ả ấ ủ
s n ph m, quy ả ẩ mô th tr ị ườ ng, giá tr bán trên th tr ị ị ườ ng
c a s n ph m và các tiêu ủ ả ẩ chu n kỹ thu t c a s n ph m ẩ ậ ủ ả ẩ
V n đ ấ ề kinh t sẽ quy t đ nh li u 1 quá trình s n ế ế ị ệ ả xu t, thu h i sẽ đ ấ ồ ượ c th c hi n quy mô ự ệ ở công nghi p hay không ệ Trong s n xu t công nghi p, khi quy mô s n xu t càng tăng thì tính ả ấ ệ ả ấ kinh t c a ph ế ủ ươ ng pháp thu h i s n ph m tr nên đ c bi t quan ồ ả ẩ ở ă ệ tr ng ọ - Giá thành thu h i ồ
Trang 17 Quy t đ nh hi u qu kỹ thu t, hi u qu kinh t c a quá trình s n xu t ế ị ệ ả ậ ệ ả ế ủ ả ấ
Hi u su t thu h i t ng giai đo n c a quy trình cao - Hi u su t thu h i toàn b cao : ệ ấ ồ ừ ạ ủ ệ ấ ồ ộ
Qui trình 8 giai đo n v i hi u su t thu h i c a t ng giai đo n là 85% thì hi u su t thu h i t ng c ng c a c ạ ớ ệ ấ ồ ủ ừ ạ ệ ấ ồ ổ ộ ủ ả quá trình ch là 27% Mu n hi u su t thu h i t ng c ng c a c quá trình là 94% thì hi u su t thu h i c a ỉ ố ệ ấ ồ ổ ộ ủ ả ệ ấ ồ ủ
t ng giai đo n trên c n đ t trên 99% ừ ạ ầ ạ )
Công ngh cũ, s d ng nhi u thi t b phân tách th p, c n nhi u công đo n thu h i, chi phí ệ ử ụ ề ế ị ấ ầ ề ạ ồ
l n, hi u qu th p Công ngh hi n đ i s d ng thi t b phân tách cao, hi u qu thu h i l n, ớ ệ ả ấ ệ ệ ạ ử ụ ế ị ệ ả ồ ớ chi phí ti t ki m ế ệ
Quy t đ nh s phân m ng th tr ế ị ự ả ị ườ ng s n ph m công ngh sinh h c trong công ả ẩ ệ ọ
nghi p sinh h c ệ ọ
Khái ni m thu h i và tinh ch s n ph m là khác nhau Tính ch t c a s n ph m, giá bán và ệ ồ ế ả ẩ ấ ủ ả ẩ
nhu c u th tr ầ ị ườ ng c a đa s s n ph m h u nh là xác đ nh nh ng giá tr gia tăng ủ ố ả ẩ ầ ư ị ư ị ( l i ợ
nhu n ) ậ c a s n ph m hay l i nhu n có th khác nhau r t nhi u ủ ả ẩ ợ ậ ể ấ ề
S phân m ng th tr ự ả ị ườ ng d a trên đ l n c a th tr ự ộ ớ ủ ị ườ ng và giá bán c a s n ph m Các giá ủ ả ẩ
tr này đ ị ượ c quy t đ nh b i hi u su t và công ngh thu h i s d ng trong s n xu t các s n ế ị ở ệ ấ ệ ồ ử ụ ả ấ ả
ph m đó ẩ
Trang 18- Khu v c 1 ự : factor VIII hay urokinase
- Khu v c 2 ự : Insulin, glycerophosphate
dehydrogenase,lutiferase,
- Khu v c 3 ự : kháng sinh, protease, amylase, axit h u ữ
c (lactic, acetic citric), dung môi h u c (ethanol, ơ ữ ơ
butanol, vv).
Trang 192 Nhu c u s d ng các ầ ử ụ s n ph m ả ẩ công ngh sinh h c ệ ọ
Trang 203 Nhu c u phát tri n ầ ể s n ph m ả ẩ công ngh sinh h c ệ ọ
Các kỹ thu t dùng trong quá ậ
Trang 21 S phát tri n m i b ự ể ỗ ướ c thu h i cũng ồ
b t đ u t nh ng th nghi m qui mô ắ ầ ừ ữ ử ệ phòng thí nghi m đ n đích cu i cùng là ệ ế ố
s n xu t công nghi p ả ấ ệ
Quay vòng phát tri n s n ph m nh m hoàn thi n qui trình s n xu t là vi c làm th ể ả ẩ ằ ệ ả ấ ệ ườ ng xuyên,
c n thi t đ đ m b o hi u qu kinh t , đáp ng yêu c u c a th tr ầ ế ể ả ả ệ ả ế ứ ầ ủ ị ườ ng.
Trang 22K T LU N Ế Ậ
1. Công ngh sinh h c là ngành khoa h c ng d ng hi u bi t c a con ngệ ọ ọ ứ ụ ể ế ủ ườ ềi v các
h th ng s ng đ s d ng các h th ng này ho c các thành ph n c a chúng cho ệ ố ố ể ử ụ ệ ố ă ầ ủcác m c đích công nghi p ụ ệ
2. Các s n ph m công ngh sinh h c vô cùng đa d ng c v s lả ẩ ệ ọ ạ ả ề ố ượng và ch t lấ ượng, các s n ph m công ngh sinh h c phân b đ u trong các lĩnh v c nông nghi p, y ả ẩ ệ ọ ố ề ự ệ
dược, công nghi p ch bi n th c ph m, x lý môi trệ ế ế ự ẩ ử ường
3. S n ph m c a các quá trình s n xu t s d ng công ngh sinh h c thả ẩ ủ ả ấ ử ụ ệ ọ ường t n t i ồ ạ
n ng đ loãng trong 1 h n h p ph c t p Các kỹ thu t thu h i s n ph m hi n
đ i, thu h i có đ phân tách cao sẽ gi i quy t đạ ồ ộ ả ế ược v n đ nâng cao n ng đ và ấ ề ồ ộtinh ch các s n ph m mong mu nế ả ẩ ố Nâng cao hi u su t, tăng hi u qu kinh t ệ ấ ệ ả ế
4. Trong công ngh sinh h c hi n đ i ngày nay, công ngh thu h i c n đệ ọ ệ ạ ệ ồ ầ ược nhìn
nh n và đánh giá đúng vai trò quy t đ nh lên ch t lậ ế ị ấ ượng, tính ch t và giá thành ấ
c a s n ph m công ngh sinh h c, đ t đó có nh ng đ u t nghiên c u, ng ủ ả ẩ ệ ọ ể ừ ữ ầ ư ứ ứ
d ng và khai thác tri t đ hi u qu công ngh này trong vi c phát tri n s n xu tụ ệ ể ệ ả ệ ệ ể ả ấ