1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

toán 6 TC tuần 11 tiết 10

4 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Hoạt động 1: LÝ THUYẾT6’ -Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu kiến thức các dấu hiệu chia hết -Phương pháp: vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm - Phương tiện: Máy chiếu, SGK -Kĩ thuật d[r]

Trang 1

Ngày soạn: 24/10/2019 Tiết 10

DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 3 ,CHO 5, CHO 9

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức

- HS hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho

9 dựa vào kiến thức đã học ở lớp 5

2 Kỹ năng

- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3 cho 5,9 để nhanh chóng nhận ra một

số, một tổng hoặc một hiệu có chia hết cho 2,cho 5 hay không

3.Tư duy

- Biết quan sát ,tư duy logic,khả năng diễn đạt,khả năng khái quát hóa.

4 Thái độ

- Rèn tính chính xác khi phát biểu và vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3, 5 cho

9 và vận dụng giải các bài toán về tìm số dư, ghép số

5 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực tính toán, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực hợp tác, năng lực tự học

II CHUẨN BỊ

-Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập

Giáo án, sgk, sgv

-Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức về tính chất chia hết của một tổng

III PHƯƠNG PHÁP

- Luyện tập và thực hành

- Hợp tác trong nhóm nhỏ

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

?Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9

HS trả lời

3 Bài mới

Hoạt động 1: LÝ THUYẾT(6’)

-Mục tiêu: Củng cố và khắc sâu kiến thức các dấu hiệu chia hết

-Phương pháp: vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Phương tiện: Máy chiếu, SGK

-Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật hỏi và trả lời

Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5, cho 9,

cho 3

HS trả lời các câu hỏi của GV

+ Dấu hiệu chia hết cho 2:

Các số có chữ số tận cùng là chữ

số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2

Trang 2

*Điều chỉnh, bổ sung:

………

+ Dấu hiệu chia hết cho 5:

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5 + Dấu hiệu chia hết cho 9:

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những

số đó mới chia hết cho 9

+ Dấu hiệu chia hết cho 3:

Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những

số đó mới chia hết cho 3

Hoạt động 2: BÀI TẬP (28’)

-Mục tiêu: Áp dụng kiến thức để làm bài tập

-Phương pháp: vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Phương tiện: Máy chiếu, SGK

-Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật hỏi và trả lời

Bài 1:

GV: Để làm bài tập trên ta dựa vào

kiến thức nào đã học?

HS: Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2

và 5

- Gọi học sinh làm từng phần một với

mỗi phần đều hỏi tại sao lại chọn số đó

Bài 2:

- Em có nhận xét gì về vị trí của *

- HS: * là chữ số tận cùng

- YC HS lên bảng trình bày

- HS nhận xét, GV nhận xét

Bài 3:

? Dựa vào kiến thức nào vào giải bài tập

này

- HS: Tính chất chia hết của một tổng và

dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5

- HS lên bảng

- HS khác nhận xét

Bài 4:

- YC HS làm việc cá nhân

- HS lên bảng trình bày

Bài 5:

- YC HS thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng

- Các nhóm khác nhận xét

Bài 1: Cho các số: 1010; 1076; 3541;

6375 a) Số nào chia hết cho 2 (1010; 1076)

b) Số nào chia hết cho 5 (1010; 6375)

c) Số nào chia hết cho cả 2và 5 (1010)

d) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 (1076)

e) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 (6375)

f) Số nào không chia hết cho cả 2và

5 (3541)

Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để

được số 275* thỏa mãn điều kiện: a) Chia hết cho 2

b) Chia hế cho 5

HD:

a) Để 275* 2 thì *  {0; 2; 4; 6; 8} b) Để 275* 5 thì *  {0; 5}

Bài 3: Tổng(hiệu) sau có chia hết

cho 2 không, có chia hết cho 5 không?

a) 2 3 4 5 6 + 34 b) 2 3 4 5 6 -70

Trang 3

Bài 6:

- GV nhắc lại cách tính các số của dãy số

có quy luật

- YC HS làm việc cá nhân

Bài 138/SBT

HS đọc đề bài Nêu yêu cầu của bài

? Em có nhận xét gì về vị trí của* trong

số đã cho?

? Những số ntn thì chia hết cho 3;

? Những số ntn thì không chia hết cho 9

HS lên bảng làm, Hs khác làm bài vào

vở

HS nhận xét, GV nhận xét

Bài 135/SBT

HS đọc đề, nêu Yc của đề bài

? HS đứng tại chỗ nêu cách Làm

2 HS lên bảng làm bài

HS nhận xét, GV nhận xét

Bài 3

? HS nêu YC của bài

? Để làm được bài này e vận dụng kiến

thức nào

GV gợi ý

HS nêu cách làm

HS lên bảng trình bày

HS nhận xét, GV nhận xét

Bài 4:

Hướng dẫn HS khá giỏi làm bài tập

- GV gợi ý

- HS nêu cách làm

*Điều chỉnh, bổ sung:

………

ĐS:

a) Tổng chia hết cho 2, không chia hết cho 5

b) Hiệu chia hết cho cả 2 và 5

Bài 4: Dùng cả ba chữ số 2; 3; 8 để

ghép thành những số có 3 chữ số chia hết cho 2

ĐS: 382; 832; 238; 328.

Bài 5: Không làm phép chia, hãy cho

biết số dư của phép chia các số sau cho 2, cho 5:

a) 6314; 2109 b) 46725; 717171

Bài 6(6A) Từ 1 đến 1000 có bao

nhiêu số chia hết cho 2; bao nhiêu số chia hết cho 5

Bài 138/SBT: Điền chữ số vào dấu *

để được số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a) 53*

b) *471

Giải

a) Để 53*  3 thì (5 + 3 + *)  3 hay

(8 + *)  3 Do đó : *  {1; 4; 7}

Để 53 *  9 thì *  1 Vậy * {4; 7}

Ta được các số sau: 534; 537 b) Để *472  3 thì * {3; 6; 9}

Để *471 9 thì * 6 Vậy * {3; 9}

Ta được các số : 3471; 9471

Bài 135/SBT: Dùng ba trong bốn

chữ số 7,6,2,0 Hãy ghép thành các

số tự nhiên có ba chữ số sao cho số đó:

a) chia hết cho 9: 720; 702; 270; 207 b) Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9: 762; 726; 672; 627; 276; 267

Trang 4

Bài 3: Tìm * để được số 3*125 chia

cho 9 dư 4 Giải:

Để 3*125 chia cho 9 dư 4 thì:

(3 + * + 1 + 2 + 5) chia cho 9 dư 4 (7 + x + 4) chia cho 9 dư 4

(7 + x) 9

ta có * {2}

Vậy số đó là : 32125

Bài 4(6A): Chứng minh rằng a)Số 1010+8 có chia hết cho 2; 3; 9 không?

b) Số 10100+5 chia hết cho 3 và 5; c) Số 1050+44 chia hết cho 2 và 9

4 Củng cố (2’)

- Nhắc lại dấu hiệu chia hết co 2, cho 3, cho 5,cho9

- Nhắc lại các dạng bài tập đã chữa

5 Hướng dẫn học ở nhà (3’)

Bài 1: Dùng cả 3 chữ số 9; 0; 5 để ghép thành số tự nhiên có ba chữ số:

a) Chia hết cho 5

b) Chia hết cho cả 2 và 5

Bài 2: Tìm số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia

hết cho 2, còn chia cho 5 thì dư 2

Bài 3: Tổng các chữ số liên tiếp từ 1 đến 2000 có chia hết cho 5 không?

Bài 3: Tìm các chữ số x; y để

a) 25xy 3; 5

b) 3 1 x y cho cả 2; 3; 5; 9

Bài 4: Tìm tập hợp các số m chia hết cho 3, biết rằng:

a) 123  m < 135

b) 1999 < m < 2009

Ngày đăng: 07/01/2022, 10:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w