1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an hoc ki 1

15 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 36,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên, để thực hiện điều đó chúng ta cần phải làm việc phải có kế hoạch cụ thể, chi tiết; làm việc ngăn nắp, gọn gàng; thầy cô chuẩn bị bài chu đáo trước khi lên lớp, lên lớp đúng gi[r]

Trang 1

TuÇn 19

Ngày soạn: Ngày 26 tháng 12 năm 2019 Ngày dạy: Thø hai ngµy 06 th¸ng 1 n¨m 2020

TOÁN (73) MƯỜI MỘT, MƯỜI HAI

I MỤC TIÊU

- Nhận biết được cấu tạo các số 11,12; biết đọc viết các số đó; bước đầu nhận biết số có hai chữ số ;11(12) gồm 1 chục và 1(2) đơn vị

-Thông qua bài học GD cho HS các KNS và tích hợp 1 số nd giáo dục khác

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

GV, HS: Bộ đồ dùng học Toán 1

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Giới thiệu số 11:

- HS lấy 1 bó chục và 1 que tính dời

? Được tất cả bao nhiêu que tính?

- GV: 10 que tính và 1 que tính là 11 que tính

- GV ghi bảng: 11

Đọc: mười một

Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 11 gồm hai chữ số 1 viết liền nhau

2 Giới thiệu số 12: GV tiến hành tương tự

3 Thực hành

Hoạt động 2 Thực hành

- Yêu cầu HS mở SGK (trang 101 ;102 )

- Gọi 1HS nêu số lượng bài và y/c các bài tập

- GV nêu lại y/c từng bài và các BT cần làm

Hoạt động 1: Tổ chức làm bài

- GV dành thời gian cho các em làm bài từ 7-10 phút.

- HS làm bài – GV theo dõi, giúp đỡ HS và tranh thủ ghi 1 vài ý cần chữa lên bảng

 Lưu ý: Trong QT theo dõi HS làm bài, nếu thấy có HS làm xong bài nào,

GV y/c HS đó lên chữa luôn bài đó

 Hết thời gian quy định, GV y/c HS cùng dừng bút chữa bài

Hoạt động 2: Tổ chức chữa bài

Bài 1: Đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô trống

HS tự làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra

Bài 2: Vẽ thêm 1 chấm tròn vào ô trống có ghi 1 đơn vị

Vẽ thêm 2 chấm tròn vào ô trống có ghi 2 đơn vị

Bài 3: HS dùng sáp màu tô 11 hình tam giác, 12 hình vuông

C Củng cố, dặn dò:

- Gv tóm tắt nội dung bài

- GV n/x giờ và dặn CB gìơ sau

- Giao nhiÖm vô sau bµi häc

TIẾNG VIỆT

Trang 2

Nguyên âm đôi /uô/

Vần có âm cuối /uôn/, /uôt/

(Dạy theo STK Tiếng Việt 1 CGD Tập 2 – Trang 148 )

Ngày dạy: Thø ba ngµy 07 th¸ng 1 n¨m 2020

TIẾNG VIỆT Vần không có âm cuối /ua/

(Dạy theo STK Tiếng Việt 1 CGD Tập 2 – Trang 152 )

TOÁN (74) MƯỜI BA, MƯỜI BỐN, MƯỜI LĂM

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết được mỗi số 13;14;15;gồm 1 chục và một số đơn vị (3;4;5) biết đọc, viết các số đó

-Thông qua bài học GD cho HS các KNS và tích hợp 1 số nd giáo dục khác

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC

GV, HS: Bộ đồ dùng học Toán 1

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1.Giới thiệu số 13

- HS lấy 1 bó chục và 3 que tính dời

? Được tất cả bao nhiêu que tính?

- GV: Mười que tính và ba que tính là mười ba que tính

- GV ghi: 13

- GV hướng dẫn HS đọc: mười ba

? Số 13 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

? Số 13 là số có mấy chữ số?

2.Giới thiệu số 14, 15 ( tương tự như giới thiệu số 13 )

3.Thực hành:

- Yêu cầu HS mở SGK và qs các bt

Gọi 1HS nêu số lượng bài và y/c các bài tập

- GV nêu lại y/c từng bài và các BT cần làm:

Bài 1: HS tập viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

HS tập viết các số vào ô trống theo thứ tự tăng dần

Bài 2: HS đếm số ngôi sao rồi điền số vào ô trống

Khi làm xong, các em đổi vở cho nhau để kiểm tra

Bài 3: HS chơi trò chơi: Thi nối nhanh, nối đúng

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học, khen ngợi những em học

- Giao nv sau bµi häc

Ngày dạy: Thø tư ngµy 08 th¸ng 1 n¨m 2020

To¸n (75)

Trang 3

Mêi s¸u, mêi b¶y, mêi t¸m, mêi chÝn

I MỤC TIÊU

- Nhận biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm một chục và một số đơn vị (6, 7, 8, 9); biết đọc, viết các số đó

- Điền được các số 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 trên tia số

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3, bài 4

II.CHUẨN BỊ

- Các bó chục que tính và một số que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của Thầy Hoạt đông của Trò

1 Ổn định

2 Bài cũ:

- GV đọc số: 13, 14, 15

- Số 13 (14, 15) gồm mấy chục và mấy đơn vị?

3 Bài mới:

a/Giới thiệu số 16:

Y/c HS lấy một bó chục que tính và 6 que tính

rời

- 10 que tính và 6 que tính tất cả là mấy que tính?

Số 16 được viết như thế nào ?

GV ghi bảng 16

- Số 16 là số có mấy chữ số?

Đó là những số nào ?

- Chữ số 1 chỉ gì ?

- Chữ số 6 chỉ gì?

- Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Nhận xét

b/Giới thiệu số 17, 18, 19

Tương tự như giới thiệu số 16

HS nắm được:

Số 17 (18, 19) gồm 1 chục và 7 (8, 9) đơn vị

- Số 17 (18, 19) là số có 2 chữ số

Chữ số 1 đứng trước, chữ số 7, 8, 9 đứng sau

Giải lao

* Thực hành

Bài 1: Viết số

Bài 1a: Viết số

- GV đọc số:

Mười một, mười hai, mười ba, mười bốn mười

- HS viết bảng con

(3HS)

- HS thực hiện

- 16 que tính

- Viết số 1 rồi viết số 6 bên phải số 1

Số 16 là số có 2 chữ số - chữ số 1 và chữ số 6

- Chữ số 1 chỉ một chục

- Chữ số 6 chỉ 6 đơn vị

- Đọc số 16 cá nhân đồng thanh

16 gồm 1 chục và 6 đơn vị

- Viết bảng con số 16

- Viết bảng con:

11, 12, 13, 14, 15, 16, 17,

18, 19

Trang 4

lăm, mười sáu, mười bảy, mười tám, mười chín.

Bài 1b: Viết số vào ô trống

Bài 2: Điền số

- Đếm số cây nấm ở mỗi hình rồi điền số

Bài 3: Nối hình với số

Trò chơi: Nối tiếp sức

Bài 4: Điền số vào mỗi vạch của tia số

- Trong tia số này số nào là số lớn nhất ? Số nào

là số bé nhất?

- Các số 10, 11 19 là số có mấy chữ số?

4 Củng cố, dặn dò:

Chúng ta vừa học những số nào ?

Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Đọc các số có 2 chữ số đã học ?

- Về xem trước bài: Hai mươi - Hai chục

- Làm SGK, 1 HS làm bảng

- Nhận xét

- Làm SGK, đọc số vừa điền

- 2 đội, mỗi đội 4 em

1 HS làm bảng - Làm SGK

- Lớn nhất là số 19, bé nhất

là số 10

- Là số có 2 chữ số

- HS trả lời

TIẾNG VIỆT Luyện tập (Dạy theo STK Tiếng Việt 1 CGD Tập 2 – Trang 155 )

Ngày dạy: Thø năm ngµy 09 th¸ng 1 n¨m 2020

TIẾNG VIỆT Nguyên âm đôi /ươ/

Vần có âm cuối /ươn/, /ươt/

(Dạy theo STK Tiếng Việt 1 CGD Tập 2 – Trang 156 )

TỰ NHIÊN XÃ HỘI Cuéc sèng xung quanh (tiÕp theo)

A Môc tiªu

Nêu được một số nét về cảnh quan thiên nhiên và công việc của người dân nơi HS ở

Nêu được một số điểm giống và khác nhau giữa cuộc sống ở nông thôn và thành thị

* GD BVMT: Hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh.

Trang 5

* GD KNS:

+ Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin: Quan sỏt về cảnh vật và hoạt động sinh sống của người dõn địa phương

+ Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin: Phõn tớch, so sỏnh cuộc sống ở thành thị và nụng thụn

+ Phỏt triển kĩ năng hợp tỏc trong cụng việc

* GD BĐKH: Tất cả mọi hoạt động của con người đều tỏc động đến mụi trường,

em hóy tớch cực tham gia cỏc hoạt động bảo vệ mụi trường xung quanh và thực hiện lối sống thõn thiện với mụi trường

* GD TN, MTB, HĐ: Liờn hệ về mụi trường sống gắn bú với biển đảo của HS tại

vựng biển

B Đồ dùng dạy học

GV: Hình vẽ SGK

HS: SGK Tự nhiên và xã hội

C Hoạt động dạy học

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

2.Bài cũ :

-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Tờn xó em đang sống ?

- Xó em sống gồm những ấp nào ?

- Con đường chớnh được trỏng xi măng

trước cổng trường tờn gỡ ?

- Gọi học sinh khỏc nhận xột kết quả bạn

- 02 học sinh lờn bảng thực hiện kiểm tra của giỏo viờn

+ xó Ngọc Đụng + HĐ, LVX, HT, HH, Hoà Thọ , HCĐ , HL

+ ấp Lờ Văn Xe + Học sinh khỏc nhận xột , sửa chữa

3.Bài mới :

*Giới thiệu bài :

+ Hụm nay Cụ và cỏc em sẽ tiếp tục tỡm

hiểu về : Cuộc sống xung quanh (TT)

- Học sinh lắng nghe

- 02 học sinh nhắc lại tựa bài

* Phỏt triển cỏc hoạt động :

Hoạt động 1 : Hoạt động nhúm : Mục tiờu :HS núi được những nột nổi bật về cỏc cụng việc sản xuất, buụn bỏn.

Cỏch tiến hành :

Bước 1: Hoạt động nhúm

- HS nờu được: Dõn ở đõy hay bố mẹ cỏc

em làm nghề gỡ?

- Bố mẹ nhà bạn hàng xúm làm nghề gỡ ?

- Cú giống nghề của bố mẹ em khụng?

Bước 2: Thảo luận chung

- GV nờu yờu cầu cõu hỏi như bước 1 và

yờu cầu HS trả lời

- GV nhận xột tuyờn dương rỳt ra kết luận

- Hoạt động nhúm 4

- HS núi cho nhau nghe nghề của

bố mẹ

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Kết luận: Đặc trưng nghề nghiệp của bố mẹ

các em là làm vườn, làm ruộng, trồng rẫy,

buôn bán…

Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS làm việc theo nhóm ở SGK.

Mục tiêu: HS biết phân tích 2 bức tranh SGK để nhận ra bức tranh nào vẽ cuộc

sống nông thôn, bức tranh nào vẽ cuộc sống thành phố

Cách tiến hành :

Bước 1:

- Các em quan sát xem bức tranh vẽ gì ?

- GV hỏi: Bức tranh trang 38/39 vẽ về cuộc

sống ở đâu?

- Bức tranh trang 40/41 vẽ cuộc sống ở đâu?

- GV đưa 1 số tranh HS và GV đã sưu tầm

cho HS quan sát

GV rút ra kết luận (SHDGV)

Làm việc theo nhóm

- HS đọc yêu cầu

- HS đọc yêu cầu câu hỏi SGK

- Nhà cửa mọc san sát

- Đường, xe, người, cây ở nông thôn

- Thành phố

- HS nhận biết tranh nông thôn hay thành phố

4.Củng cố – Dặn dò :

Vừa rồi các em học bài gì ?

- Yêu cuộc sống, yêu quê hương các em

phải làm gì ?

-GV kết luận: Để quê hương ngày càng tươi

đẹp các em cần phải giữ gìn đường phố, nhà

cửa, nơi công cộng …luôn xanh sạch đẹp

- Nhận xét tiết học.

- Học sinh trả lời theo nội dung câu hỏi trong SGK

- Lắng nghe giáo viên nhận xét , đánh giá tổng kết tiết học

TỰ HỌC HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TIẾNG VIỆT LUYỆN ĐỌC Nguyên âm đôi /ươ/

Vần có âm cuối /ươn/, /ươt/

* Việc 1:

Cho HS vẽ mô hình và đưa vần /ươn/, /ươt/ vào mô hình

HSLĐ( CN, N, L) trên mô hình

* Việc 2:

GV tổ chức cho HSLĐ bài trong SGK( theo hình thức: CN, N, L) như hd trong STK

Lưu ý: Đối với các em HS HT chậm hay CHT GV HD cho HS đọc đánh vần(không y/c học sinh đọc trơn); nhận diện chữ giúp các em ghi nhớ âm, chữ ghi

âm để bước đầu biết đọc và nhớ viết

Trang 7

- HS đã HTT GV HD cho HS đọc trơn nhanh kết hợp hỏi cấu tạo của tiếng

* Việc 3:

- GV tãm t¾t néi dung bµi

- NhËn xÐt giê - Giao nv sau bài học

To¸n (76) ( Dạy buổi chiều) Hai m¬i, hai chôc

I MỤC TIÊU

- Nhận biết được số 20 gồm 2 chục; biết đọc, viết số 20, phân biệt số chục, số

đơn vị

- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3

II.CHUẨN BỊ

- Các bó chục que tính và một số que tính rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Ổn định

2 Bài cũ:

- GV đọc số: 16, 17, 18, 19.

- Các số 16, 17, 18, 19 gồm mấy chục và mấy đơn

vị?

- Nhận xét - ĐG

3 Bài mới

Giới thiệu số 20

- Yêu cầu HS lấy 1 bó chục que tính rồi lấy thêm 1

bó chục que tính nữa

- Được tất cả bao nhiêu que tính?

- 1 chục que tính và 1 chục que tính là mấy que tính?

- 10 que tính và 10 que tính là mấy que tính?

Nói: 20 còn gọi là hai chục

GV ghi bảng : 20 còn gọi là hai chục

Đọc là: Hai mươi

- Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Số 20 gồm có mấy chữ số liền nhau? Đó là những số

nào?

Giải lao

* Thực hành

Bài 1: Viết các số từ 10 đến 20, từ 20 đến 10, rồi đọc

các số đó

Bài 2: Trả lời câu hỏi

Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- HS viết bảng con

- HS trả lời

- HS thực hiện

- 20 que tính

- 2 chục que tính

- HS nhắc lại

- 2 chục 0 đơn vị

- 20 gồm 2 chữ số liền nhau, chữ số 2 đứng trước, chữ số 0 đứng sau

1 HS viết bảng lớp - Lớp viết bảng con - đọc đồng thanh

Làm miệng:

- 1 HS hỏi 1 HS trả lời

Trang 8

Số 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Số 20 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Nhận xét - tuyên dương

Bài 3: Điền số vào tia số

Nhận xét

Bài 4: Trả lời câu hỏi

HD mẫu: Số liền sau của 15 là 16

Thu một số bài - nhận xét

4.Củng cố - dặn dò:

- Chúng ta vừa học số mấy?-Số 20 còn gọi là gì?

- Trong dãy số từ 10 đến 20 số nào là số lớn nhất ?

- Số nào là số bé nhất?

- Tất cả các số này là số có mấy chữ số ?

- Về xem lại bài vừa học

- Xem trước bài: Phép cộng dạng 14 + 3

Làm SGK - Đọc các số

đó

HS HTT làm bài 4

1 HS làm bảng - lớp làm vở

HS trả lời

HS trả lời

HS trả lời

THỦ CÔNG GẤP MŨ CA LÔ ( TIẾT 1 )

I MUÏC TIEÂU :

- Biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy

- Gấp được mũ ca lô bằng giấy Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng

Với HS khéo tay :

- Gấp được mũ ca lô bằng giấy Các nếp gấp thẳng, phẳng

*Thông qua bài học GD cho HS các kỹ năng sống và GD môi trường; GD sd năng lượng tiết kiệm hiệu quả:

- Tiết kiệm các loại giấy thủ công khi thực hành

- Tái sử dụng các loại giấy báo, hoạ báo, lịch cũ…

- Hiểu đặc điểm, tác dụng của vật liệu, dụng cụ ,…từ đó hình thành ý thức

tiết kiệm năng lượng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

*GV: + Quy trình gấp mũ Ca-lô từ hình 1 đến hình 10

+ Một số sản phẩm mẫu đã trang trí của GV

+ Một số mẫu trang trí của Hs năm trước

+ 03 tờ bìa để HS trưng bày sản phẩm

*HS: - GiÊy mµu, kÐo, hå d¸n, thíc kÎ, bót ch×, bút m u, à

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : HDHS quan sát, nhận xét

Mục tiêu: Học sinh tìm hiểu về hình dáng mũ ca lô

Trang 9

- Giỏo viờn cho học sinh xem chiếc mũ ca lụ mẫu.

- Cho 1 em đội mũ để quan sỏt

- Hỏi: Khi đội mũ ca lụ em thấy thế nào? Mũ ca lụ khỏc mũ bỡnh thường ở điểm nào?

Hoạt động 2 :

Mục tiờu: Học sinh biết cỏch gấp mũ ca lụ và tập gấp trờn giấy vở

Cỏch tiến hành:

- Giỏo viờn hướng dẫn mẫu :

+ Cỏch tạo tờ giấy hỡnh vuụng,gấp chộo tờ giấy hỡnh chữ nhật, gấp tiếp phần giấy hỡnh chữ nhật thừa cũn lại và xộ bỏ ta được tờ giấy hỡnh vuụng

+ Gấp đụi hỡnh vuụng theo đường chộo,gấp đụi tiếp để lấy đường dấu giữa,sau đú

mở ra gấp 1 phần của cạnh bờn phải vào sao cho phần mộp giấy cỏch đều với cạnh trờn và điểm đầu của canh trờn vào đường dấu giữa.Lật hỡnh ra mặt sau gấp tương

tự như vậy

+ Gấp 1 lớp giấy phần dưới lờn sao cho sỏt với cạnh bờn vừa mới gấp, gấp vào trong phần thừa vừa gấp lờn Lật ra mặt sau,làm tương tự như vậy

Giỏo viờn chỳ ý làm chậm từng thao tỏc để học sinh quan sỏt

* Cho học sinh tập gấp, giỏo viờn quan sỏt và hướng dẫn thờm

4 Nhận xột - Dặn dũ :

- Tinh thần, thỏi độ học tập và việc chuẩn bị đồ dựng học tập của học sinh

- Về nhà tập gấp lại trờn giấy vở

- Chuẩn bị giấy màu, đồ dựng học tập, vở thủ cụng để tiết sau thực hành

TỰ HỌC HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TOÁN

I Mục tiêu: Củng cố cho HS về:

- Nhận biết số lợng hai mơi gồm 2 chục ;biết đọc ; viết số 20 phân biệt số chục, số đơn vị

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.

HĐ 1: HDHS tự hoàn thành bt tiết 76( nếu cũn HS chưa làm xong)

- HS làm bài – GVQS, giỳp đỡ, sửa sai tay đụi với HS

HĐ 2: Làm bt

- GV tổ chức cho HS tự hoàn thành BTT Tiết 76( VBTT1/2)

+ HS làm bài – GVQS, giỳp đỡ, sửa sai tay đụi với HS

III CỦNG CỐ - DẶN Dề

- GV tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ - Giao nv sau bài học

Ngày dạy: Thứ sỏu ngày 10 tháng 1 năm 2020

TIẾNG VIỆT Vần khụng cú õm cuối:/ ưa/

(Dạy theo STK Tiếng Việt 1 CGD Tập 2 – Trang 159 )

Trang 10

ĐẠO ĐỨC(19)

LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY GIÁO, CÔ GIÁO (Tiết 1)

I MỤC TIÊU

- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo

- Biết nhắc nhở các bạn phải lễ phép với thầy giáo, cô giáo

* GD KNS: Kĩ năng giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo.

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Tranh BT2 phóng to, bài hát Những em bé ngoan

2 Học sinh:

- Vở bài tập đạo đức 1

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

1/Ổn định:

- Cho HS hát

2/Bài cũ: Ôn tập

+ Vì sao các em cần phải đi học đều và

đúng giờ?

+ Em đã làm gì để đi học đều và đúng

giờ?

+ Giữ trật tự trong trường học có ích lợi

gì?

- GV nhận xét, tuyên dương HS

3/Bài mới:

- Giới thiệu bài:

* Hoạt động 1: Đóng vai (Không đóng vai

trong tình huống chưa phù hợp)

* Mục tiêu: Học sinh biết chào hỏi khi gặp

thầy giáo, cô giáo

* Cách tiến hành:

- GV chia nhóm 4

- Giáo viên cho học sinh nhóm trao đổi,

đóng vai theo tình huống BT1:

+ Em gặp thầy cô giáo trong trường

+ Em đưa sách, vở cho thầy giáo cô giáo

- Kết luận: (GD KNS) Khen nhóm đóng

vai xử lý tình huống tốt:

+ Khi gặp thầy giáo, cô giáo cần chào hỏi lễ

- HS hát

- 3 HS trả lời

- HS trao đổi nhóm 4 chuẩn bị đóng vai theo nội dung BT

- HS trình bày, các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS nghe

Ngày đăng: 07/01/2022, 01:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV ghi bảng 16 - Giao an hoc ki 1
ghi bảng 16 (Trang 3)
- Làm SGK, 1HS làm bảng. - Nhận xột. - Giao an hoc ki 1
m SGK, 1HS làm bảng. - Nhận xột (Trang 4)
GV: Hình vẽ SGK - Giao an hoc ki 1
Hình v ẽ SGK (Trang 5)
GV ghi bảng: 20 cũn gọi là hai chục Đọc là: Hai mươi - Giao an hoc ki 1
ghi bảng: 20 cũn gọi là hai chục Đọc là: Hai mươi (Trang 7)
1HS làm bảng - lớp làm vở - Giao an hoc ki 1
1 HS làm bảng - lớp làm vở (Trang 8)
w