Năng lực chuyên biệt: Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức sinh học, nhóm NLTP về nghiên cứu khoa học, nhóm NLTP về kĩ năng thực hành sinh học, nhóm NLTP về phương pháp sinh học.. -[r]
Trang 1Ngày soạn:10/03/2020 ÔN TẬP Tiết 51
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm quần xã sinh vật, phân biệt đựơc quần xã và quần thể
- Hiểu được các tính chất cơ bản của quần xã và cho ví dụ, các mối quan hệ giữa ngoại cảnh và quần xã, giữa các loài trong quần xã và sự cân bằng sinh học
- Mô tả được một số dạng biến đổi trong quần xã và chỉ ra một số biến đổi có hại
do tác động của con người gây nên
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh, kĩ năng phân tích, tổng hợp khái quát hoá kiến thức
* Kĩ năng sống:
- Kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp
- Kĩ năng lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ, ý tưởng
- kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu
về khái niệm, những dấu hiệu điển hình và quan hệ với ngoại cảnh của QXSV
3 Thái độ: Giáo dục lòng yêu thiên nhiên Ý thức bảo vệ thiên nhiên
4 Nội dung trọng tâm:
- Khái niệm quần xã sinh vật Phân biệt quần xã với quần thể
- Hiểu được các tính chất cơ bản của quần xã
a Năng lực chung:
- Năng lực làm chủ và phát triển bản thân: Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý
- Năng lực về quan hệ xã hội: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp
- Năng lực về công cụ lao động: Năng lực sử dụng CNTT, năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học
b Năng lực chuyên biệt: Nhóm NLTP liên quan đến sử dụng kiến thức sinh học, nhóm NLTP về nghiên cứu khoa học, nhóm NLTP về kĩ năng thực hành sinh học, nhóm NLTP về phương pháp sinh học
II CHUẨN BỊ:
- GV: TranhH49.1-2/sgk-147.Sưu tầm thêm tài liệu về quần xã sinh vật
- HS: Đọc và nghiên cứu kĩ bài trước ở nhà
III PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp: Giải quyết vấn đề, trực quan, vấn đáp, dạy học nhóm
- Kỹ thuật: Động não, chia nhóm, thu nhận thông tin phản hồi, trình bày 1 phút
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp (1p)
9A
9B
Trang 21 Kiểm tra bài cũ: 3’ Trong quỏ trỡnh ụn tập.
2 Khỏm phỏ: 1’ Kiến thức đó học về sinh vật và mụi trường trọng tõm và cơ bản.
3 Kết nối:
HĐ1: Chơng I- Sinh vật và môi trờng 14’
GV chia cõu hỏi cho mỗi
nhúm thảo luận trả lời
GV chốt lại
Cỏc nhúm thảo luận và trả lời
Cỏc nhúm khỏc theo dừi
bổ sung
- Môi trờng sống là gì?
- Có mấy loại môi trờng chủ yếu?
- Nhân tố sinh thái là gì?
- Thế nào là nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh ?
Giới hạn sinh thái là gì?
- Nhận xét về giới hạn sinh thái của mỗi loài sinh vật?
HĐ2: Chơng II- Hệ sinh tháI 15’
-GV chia cõu hỏi cho mỗi
nhúm thảo luận trả lời
-GV chốt lại
-Cỏc nhúm thảo luận và trả lời
-Đại diện trỡnh bày
-Cỏc nhúm khỏc theo dừi
bổ sung
- Thế nào là 1 quần thể sinh vật?
- Các quần thể trong 1 loài phân biệt nhau ở những dấu hiệu nào?
- Mật độ liên quan đến yếu tố nào trong quần thể? Cho VD?
- Trong sản xuất nông nghiệp cần có biện pháp gì để giữ mật độ thích hợp?
- Trong các đặc trng của quần thể, đặc trng nào cơ bản nhất? Vì sao?
- Những nhân tố nào của môi trờng đã ảnh hởng
đến số lợng cá thể trong quần thể?
- Mật độ quần thể điều chỉnh ở mức độ cân bằng
nh thế nào?
- Quần xã sinh vật khác
Trang 3quần thể sinh vật nh thế nào?
Điều kiện ngoại cảnh đã
ảnh hởng nh thế nào đến quần xã sinh vật?
- ý nghĩa sinh học của hiện tợng khống chế sinh học?
- Hệ sinh thái là gì?
- Thế nào là 1 chuỗi thức
ăn? Cho VD về chuỗi thức ăn?
- Thế nào là lới thức ăn?
- Một lới thức ăn hoàn chỉnh gồm thành phần sinh vật nào?
4 Thực hành/luyện tập: 5’GV yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi trắc nghiệm trong
sỏch
5 Vận dụng: 5’GV liờn hệ cõu hỏi thực tế với bản thõn HS.
6 Dặn dũ: 1’Học bài và trả lời cỏc cõu hỏi đó học chuẩn bị thực hành và kiểm tra 1
tiết
Ngày soạn: 10/3/2021
Tiết 52
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIấU
1 Kiến thức
Sau tiết kiểm tra hs đạt được cỏc mục tiờu sau:
- Giỳp hs củng cố, bổ sung, chớnh xỏc húa húa kiến thức đó học
2 Kĩ năng
- Rốn cho hs 1 số kĩ năng điều chỉnh phương phỏp học tập, xõy dựng ý thức trỏch nhiệm trong học tập
Kĩ năng sống: Kĩ năng GQVĐ, tỡm kiếm và xử lớ thụng tin, tự tin, ra quyết định,hợp tỏc,ứng phú với tỡnh huống , lắng nghe, quản lớ thời gian
3 Thỏi độ
Trang 4- Giáo dục cho hs có ý thức tự học, tự bồi dưỡng kiến thức.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1 GV: - Đề kiểm tra - đáp án
2: HS: - Kiến thức đã học
V TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC
9A 9B
PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: SINH 9
I Phần trắc nghiệm: ( 5.0 điểm)
Chọn câu trả lời đúng
1 Thành tựu chọn giống nào sau đây đã áp dụng phương pháp nuôi thích nghi các
giống nhập nội?
A Dùng giống gà Tam Hoàng để tăng nhanh sản lượng thịt, trứng
B Nâng tầm vóc, tăng tỉ lệ nạc của lợn Ỉ Móng Cái
C Tạo giống lợn ĐB-I 81 phát dục sớm, dễ nuôi, mén đẻ, thịt thơm, xương nhỏ
D Từ 1 bò mẹ có thể cho 10-500 bò con /năm
2 Một quần thể giống khởi đầu có thể dị hợp Aa chiếm 100% Qua 2 lần tự thụ phấn
bắt buộc, thể dị hợp giảm xuống còn
3 Địa y sống thân cây gỗ, là mối quan hệ:
A Cộng sinh B Kí sinh C Hội sinh B Hổ trợ
4 Nhóm sinh vật nào thuộc sinh vật hằng nhiệt?
A Cá chép, cóc, bồ câu, thằn lằn B Nấm, lúa, chim sẻ, cá lóc, kỳ nhông
C Nấm, ngô, thằn lằn, giun đất, cá chép D Cá voi, hổ, mèo rừng, chuột đồng
5 Dựa vào nhân tố ánh sáng và độ ẩm ta xếp cây lúa vào nhóm thực vật:
A ưa bóng, chịu hạn B ưa sáng, chịu hạn C ưa bóng, ưa ẩm D ưa sáng, ưa ẩm
6 Hoạt động của các sinh vật ưa hoạt động đêm khi tăng cường độ chiếu sáng sẽ thay đổi
như thế nào?
A Hoạt động sinh trưởng, phát triển bình
thường
B Hoạt động sinh trưởng, phát triển bị giảm sút
C Tăng cường hoạt động sinh trưởng, phát triển
D Ngừng hoạt động sinh trưởng, phát triển
Trang 57 Tập hợp nào sau đây là quần xã sinh vật tự nhiên?
A Bầy khỉ mặt đỏ sống trong rừng B Các cây cỏ trên cánh đồng
C Bầy voi trong rừng rậm Châu Phi D Bầy chó hoang dại sống trong rừng
8 Mối quan hệ quan trọng đảm bảo cho tính gắn bó trong quần xã là:
A cộng sinh B cạnh tranh C dinh dưỡng D hội sinh
9 Trong chuỗi thức ăn sau:
Cây cỏ Bọ rùa Ếch Rắn Vi sinh vật
Thì rắn là :
A Sinh vật sản xuất B Sinh vật tiêu thụ cấp 1
C Sinh vật tiêu thụ cấp 2 D Sinh vật tiêu thụ cấp 3
10 Cho chuỗi thức ăn đơn giản còn để chỗ trống sau:
Cây gỗ ( ) Chuột Rắn Vi sinh vật
Loài nào sau đây điền vào chỗ trống là hợp lí nhất
II Phần tự luận: (5,0 điểm)
Câu 1.(1,5 điểm) Thoái hóa là gì? Cho biết nguyên nhân của hiện tượng thoái hóa?
Câu 2 ( 1,5 điểm) Cho biết sự khác nhau giữa quần thể và quần xã sinh vật (Đơn
vị cấu trúc, mối quan hệ chủ yếu, hiện tượng khống chế sinh học và số lượng chuổi
thức ăn)
Câu 3 (2,0 điểm) Trong địa điểm thực hành quan sát có các quần thể sau: Thực
vật; Thỏ; Chuột; Sâu; Cáo; Gà rừng; Ếch; Rắn; Vi sinh vật
a Cho biết thành phần sinh vật của hệ sinh thái trên
b Hãy xây dựng sơ đồ lưới thức ăn
c Phân tích mối quan hệ giữa ếch và gà
d Loại trừ quần thể nào ra khỏi lưới thức ăn thì gây biến động lớn nhất? Vì
sao?
-Hết -PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG THCS BÌNH DƯƠNG
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
HỌC KỲ II NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: SINH 9
I Phần trắc nghiệm: ( 5,0 điểm)
Trang 6
II Phần tự luận: (5,0 điểm)
Câu
1
(1,5
điểm)
- Thoái hóa là hiện tượng các thế hệ tiếp theo có khả năng sinh
trưởng, sức chống chịu, năng suất giảm dần, hoặc bị bệnh tật di
truyền…
- Nguyên nhân:
+ Tự thụ phấn bắt buộc ở những cây giao phấn, giao phối gần
ở động vật sẽ dẫn đến hiện tượng thoái hoá.
+ Các gen lặn gặp nhau tạo nên thể đồng hợp lặn, biểu hiện
bằng các tính trạng có hại.
0,5
0,5 0,5
Câu
2 (1,5
điểm)
1 Đơn vị cấu trúc
2 Quan hệ chủ yếu
3 Khống chế sinh
học
4 Số lượng chuổi t.
ăn
- Cá thể
- Sinh sản, di truyền
- Không có
- Là một mắt xích trong chuổi thức ăn
- Quần thể
- Dinh dưỡng
- Có
- Nhiều chuổi thức
ăn có các mắt xích chung
0,25 0,25 0,5 0,5
Câu
3 (2,0
điểm)
1 Thành phần sinh vật:
- SV sản xuất: Thực vật
- SV tiêu thụ: Bậc 1: Thỏ; Sâu
Bậc 2: Ếch nhái; Chuột Bậc 3: Rắn; Cáo; cú
- SV phân giải: Vi sinh vật.
2 Lưới thức ăn: Vẽ đúng, khoa học
3 Mối quan hệ giữa ếch và gà là: quan hệ cạnh tranh thức ăn
(cỏ) và quan hệ SV ăn SV (Gà ăn ếch nhái)
3 Loại trừ quần thể thực vật ra khỏi lưới thức ăn thì gây biến
động lớn nhất cỏ là sinh vật sản xuất Nếu loại cỏ ra khỏi quần
xã thì các sinh vật tiêu thụ bậc I, bậc II … không có nguồn dinh
dưỡng, một số chết, một số phát tán đi nơi khác.
0,5
0,5 0,5 0,5