1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

de hsg toan 9

4 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNP luôn đi qua hai điểm cố định khi M di động trên đờng thẳng d.. Cho hai điểm A, B cố định và điểm M di động sao cho tam giác AMB có ba góc nhọ[r]

Trang 1

PHềNG GD &ĐT CẨM THỦY

TRƯỜNG THCS CẨM NGỌC

ĐỀ THI HS GIỎI TOÁN 9

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI Câu 1:

1 Giải phơng trình: x2+25 x2

( x +5)2=11

2 Viết các phơng trình bậc hai dạng: x2 + mx + n = 0 Biết rằng, phơng trình có nghiệm nguyên, các hệ số m, n đều là những số nguyên và m + n + 1 = 2011

Câu 2:

1 Tính giá trị của biểu thức: P = (4x3 - 6x2 - 1)2014

với x = 1

2(1+

3

√3+2√2+√33 −2√2)

2 Giải hệ phơng trình:

¿

2 x + y= 3

x2

y2

¿

Câu 3:

1. Cho các số nguyên a, b, c thỏa mãn: 1

a+

1

b+

1

c=

1

(1 + a2) (1 + b2) (1 + c2) là số chính phơng

2 Tìm tất cả các số nguyên dơng n sao cho: n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7

là số chính phơng

Câu 4:

1 Cho đờng tròn (O; R) và đờng thẳng (d) cắt đờng tròn (O) tại hai điểm A, B Từ một điểm

M trên đờng thẳng (d) và ở ngoài (O), (d) không đi qua O, ta vẽ hai tiếp tuyến MN, MP với đờng tròn (O) (N, P là hai tiếp điểm)

b Chứng minh đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNP luôn đi qua hai điểm cố định khi

M di động trên đờng thẳng (d)

2 Cho hai điểm A, B cố định và điểm M di động sao cho tam giác AMB có ba góc nhọn Gọi

H là trực tâm của tam giác AMB và K là hình chiếu của M trên AB.Tìm giá trị lớn nhất của tích KM.HK

Câu 5: Cho ba số dơng x, y, z thoả mãn: xyz = 1 Chứng minh rằng:

1+ x3+y3

xy +√1+ y3+z3

yz +√1+z3+x3

zx ≥3√3

Hết

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

(4,0đ) 1 ĐK: x 5

Trang 2

(1) (x − 5 x

x +5)2+10 x2

x +5=11

 (x+5 x2 )2+10 x2

x+5 −11=0

Đặt x2

x +5=t thì phơng trình đã cho trở thành: t

2 + 10t -11 = 0

t=1

¿

t=−11

¿

¿

¿

¿

+ Với t = 1 => x2 - x - 5 = 0 Suy ra: x1,2 = 1 ±√21

2

+ Với t = -11 => x2 + 11x + 55 = 0 (PTVN)

0,5

0,5

0,5 0,5

2 Giả sử phơng trình: x2 + mx + n = 0 có hai nghiệm nguyên x1, x2 Theo định lí Vi

- et, ta có:

¿

x1+x2=− m

x1x2=n

¿

Do đó: m + n + 1 = x1x2- (x1 + x2) + 1 = 2011  (x1 - 1)(x2 - 1) = 2011

Vì 2011 là số nguyên tố, giả sử x1 > x2, ta nhận đợc:

+ x1 - 1 = 2011 => x1 = 2012; x2 - 1 = 1 => x2 = 2

Suy m = -2014; n = 4024

+ x1 - 1 = -1 => x1 = 0; x2 - 1 = -2011 => x2 = -2010

Suy m = 2010; n = 0

Từ đó, ta có các phơng trình bậc hai dạng: x2 + mx + n = 0 thỏa mãn điều kiện bài

toán: x2 - 2014x + 4024 = 0; x2 + 2010x = 0

0,5 0,5 0,25 0,75

2

(4,0đ)

1 Đặt

¿

a=√33+2√2

b=√33 − 2√2

¿

¿

ab=1

a3

+b3=6

a+b=2 x − 1

¿

Suy ra: (2x - 1)3 = (a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b) = 6 + 3(2x - 1)

(2 x −1)[(2 x −1)2−3] = 6

4x3 - 6x2 - 1 = 1

Vậy P = (4x3 - 6x2 - 1)2014 = 1

1,0 0,5 0,5

2 ĐK: x, y 0

0,5 0,75 0,25

Trang 3

Hệ phơng trình 

¿

2 x3+x2y =3

2 y3

+xy2=3

¿

Trừ vế với vế của hai phương trỡnh ta được: 2(x3 – y3) + xy(x - y) = 0  2(x - y)(x2 + xy + y2) + xy(x - y) = 0  (x - y)(2x2 + 3xy + 2y2) = 0 (*)

Vì 2x2 + 3xy +y2 = 2(x +3 4 y)2+7 8 y 2 > 0 với x, y 0 Nên (*)  x – y = 0  x = y Thay x = y vào phơng trình (1) ta đợc: 3x3 = 3  x3 = 1  x = 1 (TM ĐK) Vậy x = y = 1 0,5 3 (4,0đ) 1 Theo đề ra, ta có: 1 a+ 1 b+ 1 c= 1 abc => ab + bc + ca = 1 Khi đó, ta có: 1 + a2 = ab + bc + ca + a2 = a(a + b) + c(a + b) = (a + b)(a + c) (1)

1 + b2 = ab + bc + ca + b2 = b(a + b) + c(a + b) = (a + b)(b + c) (2)

1 + b2 = ab + bc + ca + c2 = c(a + c) + b(a + c) = (a + c)(b + c) (3)

Từ (1), (2) & (3), suy ra: (1 + a2) (1 + b2) (1 + c2) =[(a + b)(b + c)(c + a)]2 Với a, b, c là các số nguyên thì (a + b)(b + c)(c + a) là số nguyên Vậy (1 + a2) (1 + b2) (1 + c2) = [(a + b)(b + c)(c + a)]2 là số chính phơng 0,5 0,5 0,5 0,5 2 Đặt n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7 = y2 (y N) Suy ra: y2 = (n2 + n)2 + n2 + n + 7 > (n2 + n)2 => y > n2+ n Vì y N, n2 + n + 1 N => y n2 + n + 1 => y2 (n2 + n + 1)2 Thay y2 = n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7 => n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7 (n2 + n + 1)2 => n2 + n - 6 0 => (n - 2)(n + 3) 0 n N* => n + 3 > 0 => n - 2 0 Suy ra n {1;2} Thử với n = 1 thì n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7 = 13 không là số chính phơng Thử với n = 2 thì n4 + 2n3 + 2n2 + n + 7 = 49 là số chính phơng Vậy n = 2 0,5 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 4 (6,0đ) 1 b Gọi I là trung điểm dây AB ta có I cố định. (d) không đi qua O nên OI AB => OIM = ONM = OPM = 900

=> I, N, P thuộc đờng tròn đờng kính OM 0,5 0,5 0,5 0,5

P

M

B A N a Vì MN, MP là hai tiếp tuyến của đ-ờng tròn (O) => ONM = OPM = 900 (1)

=> ONM + OPM = 1800 Suy ra tứ giác MNOP nội tiếp => NMO = NPO (Hai góc nội tiếp cùng chắn cung ON)

O

I

Trang 4

O và I cố định Do đó, đờng tròn ngoại tiếp tam giác MNP đi qua hai điểm cố định

O và I khi M di động trên đờng thẳng (d)

2

BK.KA (BK +KA2 )2=AB2

4

=> KM.HK AB2

4

Vậy max KM.HK = AB2

4 khi BK = KA (K là trung điểm AB)

0.5 0,25

0,5

5

(2,0đ)

áp dụng bất đẳng thức Cô - si cho 3 số dơng, ta có:

1 + x3 + y3 3√31 x3 y3=3 xy  √1+x3+y3

√3

√xy (1)

Tơng tự: √1+ y3+z3

3

√yz (2)

1+z3+x3

3

√zx (3)

Từ (1), (2) & (3), suy ra: (*)

Mặt khác: √3

√xy+

√3

√yz+

√3

√zx≥3

3

√ √3

√xy.

√3

√yz.

√3

√zx=3√3 (**)

Từ (*) & (**) suy ra:

1+x3

+y3

+z3

+x3

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi: x = y = z = 1

0,5 0,25 0,25 0,25

0,5

0,25 0,25

2 Δ BKM và Δ HKA có:

BKM = HKA (= 900)

BMK = HAK (hai góc nhọn cạnh tơng ứng vuông góc)

Do đó Δ BKM đồng dạng Δ HKA (g.g)

=> BK

KM

M

H

B K A

Ngày đăng: 06/01/2022, 02:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w