1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ging vien dng trung thanh TRNG DI h

58 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mạng Máy Tính & An Toàn Thông Tin
Tác giả Đặng Trung Thành
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế
Chuyên ngành Khoa Thống Kê – Tin Học
Thể loại Giáo Trình
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nội dung chính:  Tổng quan về mạng máy tính và Internet  Các ứng dụng tiêu biểu của Internet  An toàn và bảo mật thông tin  Một số xu hướng ứng dụng CNTT trong doanh nghiệp Mạng

Trang 1

Giảng viên: Đặng Trung Thành

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA THỐNG KÊ – TIN HỌC

Trang 2

Nội dung chính:

 Tổng quan về mạng máy tính và Internet

 Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

 An toàn và bảo mật thông tin

 Một số xu hướng ứng dụng CNTT trong

doanh nghiệp Mạng máy tính & An toàn thông tin

Chương 1

Trang 3

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Mạng máy tính là gì ?

3/59

Trang 4

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Mạng máy tính là gì ?

 Là tập hợp các máy vi tính được kết nối với

nhau thông qua đường truyền vật lý, các thiết bị kết nối và tuân theo một quy tắc truyền thông nào đó

Trang 5

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Mạng máy tính là gì ?

 Đường truyền vật lý:

 Còn gọi là thiết bị truyền dẫn,

Là môi trường vật chất, dùng để truyền tín hiệu

giữa các máy tính và các thiết bị trong mạng

Có hai loại:

Đường truyền hữu tuyến

Đường truyền vô tuyến

5/59

Trang 6

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Mạng máy tính là gì ?

 Đường truyền vật lý:

Đường truyền hữu tuyến

Sử dụng cáp để kết nối các thiết bị và truyền dẫn tín hiệu

 Tín hiệu được truyền ở dạng nhị phân (bít 0/1)

 Gọi là mạng có dây

 Thường được sử dụng để kết nối các thiết bị cố định, như máy tính để bàn, máy in, máy photo, …

Trang 7

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Các loại đường truyền hữu tuyến

7/59

Cáp UTP/cáp xoắn đôi

Cáp sợi quang Cáp đồng trục

Trang 9

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Mạng máy tính là gì ?

Thiết bị kết nối:

 Là các thiết bị có chức năng kết nối các máy tính

và các thiết bị mạng khác với nhau thông qua đường truyền vật lý

Có hai loại:

Thiết bị kết nối có dây

Thiết bị kết nối không dây

9/59

Trang 10

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Một số thiết bị kết nối thông dụng

Hub/Switch/Router

Network Interface Card

Trang 11

PCI wireless card

USB 3G

USB Bluetooth

Trang 12

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Đường truyền hữu tuyến

Đường truyền vô tuyến

Thiết bị kết nối hữu tuyến

Thiết bị kết nối vô tuyến

Trang 13

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Mạng máy tính là gì ?

Quy tắc truyền thông

 Còn gọi là Giao thức mạng (Network Protocol)

 Bao gồm các quy ước giúp các máy tính và thiết

bị mạng có thể hiểu và truyền thông được trên môi trường mạng máy tính

 Một số giao thức phổ biến: TCP/IP, HTTP, SMTP, …

13/59

Trang 14

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Phân loại mạng máy tính

 Theo khoảng cách địa lý

 Theo hình trạng mạng

 Theo chức năng/ phương thức quản lý

Trang 15

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Phân loại mạng máy tính

Dựa vào kích thước khu vực địa lý của mạng máy tính

15/59

Đường kính mạng

Vị trí của các máy tính Loại mạng

Dưới 10 km

Trong 1 phòng

Mạng cục bộ (LAN– Local Area Network)

Trong 1 tòa nhà Trong một khu vực

10 - 100 km Trong một thành phố Mạng đô thị (MAN–

Metropolitan Area Network)

Trên 100 km Trong một quốc gia Mạng diện rộng (WAN– Wide

Area Network) Trong một châu lục

Cả hành tinh Mạng toàn cầu (GAN– Global

Area Network)

Trang 16

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Phân loại mạng máy tính

Phân loại theo hình trạng mạng (Topology)

 Là cách phân loại dựa vào hình dạng hình học kiểu kết nối các máy tính trong mạng để phân loại

Trang 17

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Phân loại mạng máy tính

Phân loại theo hình trạng mạng (Topology)

17/59 Mạng hình SAO Mạng hình TUYẾN

Trang 18

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Phân loại mạng máy tính

Phân loại theo hình trạng mạng (Topology)

Mạng hình VÒNG Mạng KẾT HỢP

Trang 19

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Phân loại mạng máy tính

Phân loại theo chức năng/ phương thức quản lý

Là cách phân loại mạng dựa vào chức năng của

Trang 20

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Phân loại mạng máy tính

 Là mạng mà trong đó các máy tính trong mạng có vai trò và

chức năng nhƣ nhau

Trang 21

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Phân loại mạng máy tính

Mạng ngang hàng (Peer to Peer)

Trang 22

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Phân loại mạng máy tính

Mạng Khách - Chủ (Client - Server)

 Là mạng máy tính mà có ít nhất một máy tính gọi

là máy chủ (server) quản lý và cung cấp dịch vụ

cho các máy tính trong mạng

 Các máy sử dụng dịch vụ từ máy chủ gọi là máy khách (client)

Trang 23

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Phân loại mạng máy tính

Mạng Khách - Chủ (Client - Server)

23/59

Trang 24

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Phân loại mạng máy tính

Trang 25

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Lợi ích của mạng máy tính

Chia sẻ tài nguyên

 Dùng chung tài nguyên dữ liệu, phần mềm

 Dùng chung tài nguyên phần cứng: máy in, máy scan, đĩa cứng lưu trữ, …

 Dữ liệu và thiết bị được quản lý tập trung

 Giúp giảm giá thành đầu tư và cải thiện hiệu quả sử dụng các tài nguyên

Truyền thông, liên lạc và quảng bá thông tin

 Dễ dàng liên lạc với nhau với chi phí thấp

 Xóa bỏ khoảng cách về không gian và thời gian

 Đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh, truyền thông, marketing trên phạm vi toàn cầu

25/59

Trang 26

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Các dịch vụ cơ bản của Internet

Trang 27

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Dịch vụ Web - World Wide Web (WWW)

 Là hệ thống các tài liệu siêu văn bản liên kết với nhau

và có thể được truy cập thông qua Internet

 Siêu văn bản (Hypertext document) – Trang Web:

 Chứa văn bản tĩnh, hình ảnh, âm thanh, video, …

 Người dùng có thể truy cập giữa các trang thông qua các siêu liên kết (hyperlink)

Một số khái niệm:

27/59

Trang 28

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Dịch vụ thƣ điện tử - Electronic Mail (Email)

 Là hình thức gửi thư trên mạng máy tính

 Cho phép trao đổi thông tin nhanh chóng, tiện lợi

Trang 29

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Dịch vụ thƣ điện tử - Electronic Mail (Email)

Danh sách mail (mailing list):

 Cho phép một người có thể trao đổi thư với nhiều người trong nhóm một cách thuận lợi

 Bằng cách gửi thư đến địa chỉ email chủ của nhóm, dịch

vụ sẽ phân phát thư đó đến những người còn lại trong nhóm

 Người gửi thư không cần biết/nhớ địa chỉ email của những người trong nhóm

 Các dịch vụ mailing list phổ biến:

http://groups.google.com

http://groups.yahoo.com

29/59

Trang 30

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Dịch vụ tìm kiếm thông tin

 Cho phép người dùng tìm kiếm một thông tin bất kỳ (văn bản, hình ảnh, video, …) có trên Internet một cách

nhanh chóng chỉ bằng cách nhập từ/ cụm từ khóa có liên quan

Trang 31

Tổng quan về mạng máy tính và Internet

Dịch vụ FTP (File Transfer Protocol)

 Cho phép người dùng truyền tập tin giữa các máy trên mạng máy tính (download/upload)

31/59

Trang 32

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Quảng cáo và tiếp thị trực tuyến

Trang 33

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Quảng cáo và tiếp thị trực tuyến

Marketing trực tuyến (e-Marketing)

 Tên gọi khác: Internet Marketing / Online Marketing

/ Digital marketing/ Marketing qua mạng

 E-marketing kết hợp tính sáng tạo và kỹ thuật của Internet, bao gồm: thiết kế, phát triển, quảng cáo, tiếp thị và bán hàng

Trang 34

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Quảng cáo và tiếp thị trực tuyến

Marketing trực tuyến (e-Marketing)

Các hoạt động phổ biến của e-Marketing:

 Tiếp thị trên công cụ tìm kiếm (SEM)

 Tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO)

 Marketing trên mạng

di động (Mobile marketing)

 Marketing qua thư điện tử (Email Marketing)

 Marketing qua mạng

xã hội (Social Media Marketing)

Trang 35

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Mạng xã hội (Social network)

Còn gọi là mạng xã hội ảo

 Là website hoặc ứng dụng cho phép người dùng giao tiếp với người khác bằng cách đưa thông tin lên, nhắn tin, chia sẻ hình ảnh,…

 Không bị giới hạn về không gian và thời gian

 Một số mạng xã hội tiêu biểu:

Trang 36

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Mạng xã hội (Social network)

Trang 37

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Thương mại điện tử (E-Commerce)

 Là quy trình trao đổi thông tin, tiếp thị sản phẩm, giao dịch, mua bán hàng hóa dịch vụ thông qua các phương tiện điện tử

 Hoạt động dựa trên nền tảng CNTT và Internet

Các hoạt động chủ yếu của TMĐT

 Thư điện tử;

 Thanh toán điện tử;

 Trao đổi dữ liệu điện tử;

 Giao gửi số hóa các dữ liệu

Trang 38

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Thương mại điện tử (E-Commerce)

Trang 39

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Thương mại điện tử (E-Commerce)

Một số loại hình thương mại điện tử phổ biến:

 C2C: Người tiêu dùng với người tiêu dùng

 C2B: Người tiêu dùng với doanh nghiệp

 B2C: Doanh nghiệp với người tiêu dùng

 B2B: Doanh nghiệp với doanh nghiệp

 G2C: Chính phủ với người tiêu dùng

 G2B: Chính phủ với doanh nghiệp

(C: Consumer, B: Business, G: Government)

Trang 40

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Ngân hàng điện tử (e-Banking)

 Là dịch vụ ngân hàng được giao dịch bằng phương tiện điện tử, thông qua Internet hoặc điện thoại di động

 Khách hàng có thể thực hiện trực tuyến các tác vụ trên tài khoản ngân hàng như:

 Chuyển tiền trong và ngoài hệ thống

 Thanh toán các khoản chi ở bên thứ ba

 Tra cứu thông tin tài khoản

 Xem sao kê

 Đăng ký sử dụng các dịch vụ của ngân hàng

Trang 41

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Ngân hàng điện tử (e-Banking)

Trang 42

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Đào tạo trực tuyến (E-Learning)

Là phương thức học tập thông qua máy vi tính nối

mạng với hệ thống máy chủ lưu trữ bài giảng, giáo

Trang 43

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Đào tạo trực tuyến (E-Learning)

Trang 44

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Hội nghị trực tuyến (Video Conference)

xa, trực tuyến qua môi trường mạng

Trang 45

Các ứng dụng tiêu biểu của Internet

Chính phủ điện tử (e-Government)

 Là mô hình chính phủ ứng dụng CNTT và truyền thông để tăng cường khả năng truy cập và cung cấp các dịch vụ của

chính phủ tới các công dân, các

doanh nghiệp và các nhân viên chính phủ

Trang 46

thống một cách trái phép

Trang 47

An toàn và bảo mật hệ thống thông tin

Một số trường hợp mất an toàn thông

tin

 Khi thông tin, dữ liệu trong hệ thống:

 Bị lộ, truy nhập, lấy cắp, nghe lén và sử dụng trái phép;

 Bị thay thế hoặc sửa đổi làm sai lệch nội dung;

 Không đảm bảo hoặc không được cam kết về pháp

lý của người cung cấp; bị tán phát hoặc hệ thống bị tấn công mà không thể kiểm soát;

 Không đảm bảo tính thời gian thực, hệ thống hay bị

sự cố, ngưng trệ, hỏng hóc; truy cập và khai thác khó khăn;

47/59

Trang 48

An toàn và bảo mật hệ thống thông tin

Các nguy cơ mất an toàn thông tin

Các yếu tố chủ quan từ bên trong

Các yếu tố khách quan từ bên ngoài

Trang 49

An toàn và bảo mật hệ thống thông tin

Các nguy cơ mất an toàn thông tin

Các yếu tố chủ quan từ bên trong

Yếu tố con người: do chính người sử dụng và vận

hành hệ thống, gây ra một cách vô tình hay cố ý

 Thiếu hiểu biết, ý thức chủ quan

 Cố tình gây ra lỗi với mục đích phá hoại

Yếu tố hạ tầng: do rủi ro hỏng hóc, hỏa hoạn

49/59

Trang 50

An toàn và bảo mật hệ thống thông tin

Các nguy cơ mất an toàn thông tin

Các yếu tố khách quan từ bên ngoài

Con người (hacker):

 Thâm nhập, tấn công vào hệ thống;

 Lừa đảo và đánh cắp thông tin;

 Nghe lén, lấy cắp dữ liệu trên đường truyền

Phần mềm (virus, mã độc):

 Nhiễm vào hệ thống, lấy cắp và phá hỏng dữ liệu

Trang 51

An toàn và bảo mật hệ thống thông tin

Các biện pháp đảm bảo an toàn HTTT

Phòng chống virus và các phần mềm độc hại

Phòng chống lấy cắp thông tin cá nhân

Đảm bảo an toàn thông tin đối với tập tin

Bảo vệ vật lý và hạn chế rủi ro

Hủy dữ liệu an toàn

51/59

Trang 52

An toàn và bảo mật hệ thống thông tin

Các biện pháp đảm bảo an toàn HTTT

Phòng chống virus và các phần mềm độc hại

 Cài phần mềm anti-virus, firewall mới nhất;

 Cẩn thận khi dùng USB để sao chép

 Không sử dụng các phần mềm

có nguồn gốc không rõ ràng;

 Cẩn thận khi dùng Internet để trao đổi dữ liệu…

Trang 53

An toàn và bảo mật hệ thống thông tin

Các biện pháp đảm bảo an toàn HTTT

Phòng chống lấy cắp thông tin cá nhân

 Không cung cấp thông tin cá nhân, thông tin tài chính trên Internet nếu không cần thiết;

 Cẩn thận khi sử dụng các dịch vụ Wi-Fi, máy tính dùng chung ở nơi công cộng, …;

 Từ chối các yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân được gửi đến email hoặc tin nhắn điện thoại;

 Không cho mượn hay tiết lộ mật khẩu đăng nhập dịch vụ mạng

53/59

Trang 54

An toàn và bảo mật hệ thống thông tin

Các biện pháp đảm bảo an toàn HTTT

Đảm bảo an toàn thông tin đối với tập tin

 Mã hóa hoặc đặt mật khẩu bảo vệ, đặc biệt khi gửi đi trên mạng;

 Sử dụng chữ ký số trong xác minh nguồn gốc;

Thường xuyên sao lưu dữ liệu dự phòng;

Trang 55

An toàn và bảo mật hệ thống thông tin

Các biện pháp đảm bảo an toàn HTTT

máy tính;

55/59

Trang 56

An toàn và bảo mật hệ thống thông tin

Các biện pháp đảm bảo an toàn HTTT

Hủy dữ liệu an toàn

 Dữ liệu trên máy tính sau khi xóa bằng biện pháp thông thường, ta vẫn có thể phục hồi được;

 Vậy cần có biện pháp hủy triệt để, nếu không muốn thất thoát thông tin sau khi xóa:

Thiết bị vẫn đang sử dụng: Dùng các phần mềm chuyên

Trang 57

Các xu hướng ứng dụng CNTT trong doanh nghiệp

(Sinh viên đọc thêm tài liệu được cung cấp trên elearning)

57/59

Trang 58

HẾT CHƯƠNG 1

Ngày đăng: 05/01/2022, 16:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Theo hình trạng mạng - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
heo hình trạng mạng (Trang 14)
 Phân loại theo hình trạng mạng (Topology) - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
h ân loại theo hình trạng mạng (Topology) (Trang 17)
 Phân loại theo hình trạng mạng (Topology) - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
h ân loại theo hình trạng mạng (Topology) (Trang 18)
Mạng hình VÒNG Mạng KẾT HỢP - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
ng hình VÒNG Mạng KẾT HỢP (Trang 18)
 Chứa văn bản tĩnh, hình ảnh, âm thanh, video ,… - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
h ứa văn bản tĩnh, hình ảnh, âm thanh, video ,… (Trang 27)
Tổng quan về mạng máy tính và Internet - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
ng quan về mạng máy tính và Internet (Trang 27)
Tổng quan về mạng máy tính và Internet - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
ng quan về mạng máy tính và Internet (Trang 28)
 Là hình thức gửi thư trên mạng máy tính - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
h ình thức gửi thư trên mạng máy tính (Trang 28)
 Một số loại hình thƣơng mại điện tử phổ biến:  - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
t số loại hình thƣơng mại điện tử phổ biến: (Trang 39)
 Còn gọi là Hội nghị truyền hình - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
n gọi là Hội nghị truyền hình (Trang 44)
Các ứng dụng tiêu biểu của Internet - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
c ứng dụng tiêu biểu của Internet (Trang 45)
 Là mô hình chính phủ ứng dụng CNTT và truyền thông để tăng cường khả năng truy cập và cung  cấp các dịch vụ của  thông để tăng cường khả năng truy cập và cung  - Ging vien dng trung thanh TRNG DI h
m ô hình chính phủ ứng dụng CNTT và truyền thông để tăng cường khả năng truy cập và cung cấp các dịch vụ của thông để tăng cường khả năng truy cập và cung (Trang 45)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w