D¹y viÕt: a Viết bảng : đồ chơi, tơi cời -GV viÕt mÉu kÕt hîp híng dÉn HS viÕt: +đồ chơi: đặt bút dới đờng kẻ ngang 3 viết con chữ đ, từ điểm dừng bút của chữ đ trên đờng kẻ ngang 2 lia [r]
Trang 1Phũng GD - ĐT Quận Ba Đỡnh
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI YấN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TUẦN 9
Môn: Học vần Lớp: 1A6
Bài 35: uụi, ươi (trang 72) Ngời soạn: Ngô Thúy Ngân
Ngày 31 tháng 10 năm 2016
I.Mục tiêu:
Tiết 1:
- HS nhớ cấu tạo vần uôi, ơi
- HS đọc đợc : uôi, chuối, nải chuối, ơi, bởi, múi bởi
- HS viết đợc : uôi, chuối, ơi, bởi
Tiết 2:
- HS đọc trơn câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chuối, bởi, vú sữa
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: GAĐT; bảng phụ; vở viết mẫu
- HS: Bộ chữ thực hành, bảng con
III.Các hoạt động dạy - học:
Thời
Tiết 1
I ổn định tổ chức
II KTBC :
- HS đọc bài 34
-HS viết bảng con: đồi núi
- GV: nhận xét, sửa sai
III Bài mới
1 Dạy vần uôi :
- GV giới thiệu vần – GV đọc mẫu
-HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần uôi
-HS ghép bảng vần uôi
- GV giới thiệu tiếng chuối
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích
- HS ghép bảng tiếng chuối
- GVđa tranh (nải chuối) yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết
trong tranh có quả gì? – HSTL
-GV giảng từ nải chuối: cụm quả chuối xếp thành hai tầng trong
buồng chuối
-HS đọc từ: nải chuối
- HS đọc uôi, chuối, nải chuối
2 Dạy vần ơi :
- GV giới thiệu vần uơi
-HS đánh vần, phân tích, đọc trơn vần ơi
- HS ghép bảng vần ơi
-GV nhận xét
* So sánh 2 vần uôi, ơi
- GV giới thiệu tiếng bởi – HS đánh vần, phân tích, đọc trơn
-HS ghép bảng tiếng bởi
SGK Bảng con
Máy chiếu Bộchữ
ảnh Nải chuối
Vật thật Múi bởi
Trang 2GV đa tranh, yêu cầu HS quan sát tranh và hỏi trong tranh vẽ gì?
-HSTL
- GV giảng từ- múi bởi: một phần của quả bởi, có màng bọc bên
ngoài, bên trong có chứa hạt ( bằng vật thật)
-HS đọc: ơi, bởi, múi bởi
3 Từ ứng dụng: tuổi thơ , buổi tối , túi lới, tơi cời
- GV mở từ - HS tìm, gạch chân những tiếng chứa vần uôi, ơi
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng mới
- HS đọc thầm các từ ứng dụng
- HS hiểu nghĩa từ :
Tuổi thơ: độ tuổi còn thơ, còn non dại ( bằng lời giảng của gv)
Túi lới: đồ dùng để đựng, đợc đan bằng lới, có quai xách ( vật
thật)
Buổi tối: Con thờng làm gì vào buổi tối?( hiểu từ bằng lời giảng
của gv)
Tơi cời: HS xem ảnh, trả lời câu hỏi: Nét mặt của mọi ngời trong
ảnh nh thế nào?
4 Đọc: - HS đọc nối tiếp, đọc cả bài
Nghỉ giữa giờ
5 Viết chữ uôi, ơi, chuối, b ởi :
- GV đa chữ mẫu
- HS nhận diện chiều cao, độ rộng của chữ uôi, ơi, nải chuối
- GV viết, giảng cách viết chữ uôi, chuối:
+uôi: điểm đặt bút trên đờng kẻ ngang 2 viết con chữ u, từ điểm
dừng bút của chữ u, lia bút đến dới đờng kẻ ngang 3 viết chữ ô,
viết nét nối, viết con chữ i, điểm dừng bút trên dờng kẻ ngang 2,
lia bút lên li thứ 3 viết dấu mũ của con chữ ô, viết dấu chấm trên
con chữ i
+chuối: điểm đặt bút dới đờng kẻ ngang 3 viết chữ ch, từ điểm
dừng bút của chữ ch trên đờng kẻ ngang 2, viết nét nối, viết vần
uôi
-HS viết bảng con chữ uôi, chuối
- HS + GV nhận xét
-GV viết mẫu kết hợp hớng dẫn HS viết chữ ơi, bởi:
+ơi: viết tơng tự chữ uôi
+bởi: điểm dừng bút trên đờng kẻ ngan 2 viết con chữ b, từ điểm
dừng bút của chữ b dới đờng kẻ ngang 3 viết nét nối, viết chữ ơi,
lia bút lên li thứ 3 viết dấu hỏi trên con chữ ơ
-HS viết bảng con: ơi, bởi
-HS + GV nhận xét
IV Củng cố trò chơi - Thi tìm nhanh các tiếng có vần uôi, ơi
Vật thật Cái túi lới Hành động Tơi cời
Bảng Máy vật thể
Tranh gv su tầm Tiết 2
I KTBC :
- HS : lần lợt đọc nối tiếp bài trên bảng
- GV : nhận xét, sửa sai
II Bài mới
1 Câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- GV mở tranh yêu cầu HS nêu nội dung tranh- HSTL
- GVmở câu ứng dụng
- HS tìm tiếng có chứa vần uôi, ơi – HS đánh vần, đọc trơn, phân
tích tiếng chứa vần mới
- HS đọc trơn câu ứng dụng ( lu ý: đọc liền mạch )
- HS hiểu câu thông qua các câu hỏi: Buổi tối chị Kha rủ bé làm
gì? Buổi tối, Ai rủ bé chơi trò đố chữ?
2 Đọc SGK:
Máy chiếu
Tranh SGK
Trang 3- HS nhận xét tranh trong SGK -> đọc nối tiếp, đọc toàn bài
- GV + HS : nhận xét, sửa sai
3 Luỵện nói c hủ đề : Chuối, bởi, vú sữa
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi theo câu hỏi:
+Trong tranh vẽ gì? ( Tranh vẽ nải chuối, quả bởi và quả vú sữa)
+Con đã ăn những thứ này cha? Ăn bao giờ?
+Chuối chín có màu gì? Khi ăn có vị nh thế nào? ((Chuối chín có
màu vàng, trứng cuốc - chuối tiêu, khi ăn có vị ngọt)
+Vú sữa chín có màu gì? (Vũ sữa chín có màu bạc)
+Bởi thờng có nhiều vào mùa nào? ( Bởi thờng có nhiều vào mùa
thu)
+Khi bóc vỏ ngoài múi bởi ra con nhìn thấy gì? ( Các tép bởi bên
trong múi bởi)
+Trong ba thứ quả này, con thích quả nào nhất? Vì sao ?
- HS trình bày ý kiến
- GV chốt những câu trả lời đúng
Nghỉ giữa giờ
4.Viết vở:
- HS quan sát vở mẫu, đọc bài sắp viết
- GV hỏi về độ cao các con chữ
- GV hỏi về khoảng cách giữa các con chữ trong chữ ghi vần
- GV hỏi về khoảng cách từ chữ “ nải” -> “chuối”; “múi” -> “bởi”
- GV viết mẫu mỗi dòng 1 chữ
- HS viết bài
- GV quan sát, sửa t thế ngồi, cách cầm bút, HD học sinh yếu
- GV nhận xét bài viết của HS
III Tổng kết – dặn dò:
-GV hỏi lại bài vừa hoc, nhận xét tiết học
-GV dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 36: ay, â, ây
SGK
Tranh SGK,
ảnh GV su tầm
Bài viết mẫu
Vở tập viết Máy vật thể
Vở hs
Trang 4Phũng GD - ĐT Quận Ba Đỡnh
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI YấN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TUẦN 9
Môn: Học vần Lớp: 1A6
Bài 36: ay, â - ây (trang 74) Ngời soạn: Ngô Thúy Ngân
Ngày 1 tháng 11 năm 2016
I.Mục tiêu:
Tiết 1:
- HS nhớ cấu tạo vần ay, ây
- HS đọc đợc : ay, bay, máy bay, ây, dây, nhảy dây
- HS viết đợc : ay, bay, ây, dây
Tiết 2:
- HS đọc trơn câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: GAĐT; bảng phụ; vở viết mẫu
- HS: Bộ chữ thực hành, bảng con
III.Các hoạt động dạy - học:
Thời
Tiết 1
I ổn định tổ chức
II KTBC :
- HS đọc bài 35
-HS viết bảng con: nải chuối
- GV: nhận xét, sửa sai
III Bài mới
1 Dạy vần ay :
- GV giới thiệu vần ay
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần: ay
- HS ghép vần ay
- GV giới thiệu tiếng bay – HS đánh vần, đọc trơn, phân tích
- HS ghép bảng tiếng bay
- GV đa tranh máy bay yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết trong
SGK Bảng con
Máy chiếu Bộchữ
Trang 5tranh vẽ gì? – HSTL
-GV giảng từ máy bay: phơng tiện vận tải bay trên trời
- HS đọc ay, bay, máy bay
2 Dạy âm â :
- GVgiới thiệu âm â.-> Cấu tạo chữ â in : nh âm a + ^
- HS tập phát âm
-HS ghép chữ â
3 Dạy vần ây :
- GV giới thiệu vần ây
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích vần: ây
- HS ghép bảng vần ây
- So sánh 2 vần ay, ây
GV giới thiệu tiếng dây – HS đánh vần, đọc trơn, phân tích
- HS ghép bảng tiếng dây
- GV đa tranh máy bay yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết trong
tranh vẽ gì? – HSTL
- GV giảng từ nhảy dây: nhảy với sợi dây, quay dây vòng qua đầu,
mỗi khi sợi dây chạm đất thì nhảy lên cho sợi dây vòng qua chân
- HS đọc ây, dây, nhảy dây
4 Từ ứng dụng: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
- GV: mở từ ứng dụng, HS thảo luận nhóm đôi, tìm, gạch chân
những tiếng chứa ay, ây
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng chứa vần mới
- HS đọc trơn 4 từ ứng dụng
- HS hiểu nghĩa từ :
Cối xay: cối dùng để xay, nghiền nát gạo thành bột, gồm hai thớt
tròn, thớt dới cố định, thớt trên quay đợc xung quanh một trục
Ngày hội: ngày vui tổ chức chung cho mọi ngời cùng dự theo
phong tục hoặc trong những dịp đặc biệt
Vây cá: là một bộ phận trên cơ thể cá; cá ding bộ phận này để giữ
thăng bằng và để bơi
5 Đọc:
- HS: đọc nối tiếp, đọc cả bài
Nghỉ giữa giờ
6 Viết chữ ay, ây, nhảy dây :
- GV đa chữ mẫu
- HS nhận diện chiều cao, độ rộng của chữ ay, ây, bay, dây.
- GV viết, giảng cách viết chữ ay, bay.
+ay: điểm đặt bút dới đờng kẻ ngang 3 viết con chữ a, từ điểm dừng
bút của chữ a, viết nét nối liền sang con chữ y, điểm dừng bút trên
đờng kẻ ngang 2 (lu ý khoảng cách giữa con chữ a và con chữ y là
1,5 li)
+bay: điểm đặt bút trên đờng kẻ ngang 2 viết con chữ b, từ điểm
dừng bút của chữ b trên đờng kẻ ngang 2 lia bút đến dới đờng kẻ
ngang 3 viết chữ ay
-HS viết bảng con chữ ay, bay
- HS + GV nhận xét
- GV viết mẫu kết hợp hớng dẫn HS viết chữ ây, dây
+ ây : viết tơng tự chữ ay
+dây : điểm đặt bút dới đờng kẻ ngang 3 viết chữ d, từ điểm dừng
bút của chữ d, lia bút đến dới đờng kẻ ngang 3 viết chữ ây, điểm
dừng bút trên đờng kẻ ngang 2
-HS viết bảng con chữ ây, dây
- HS + GV nhận xét
ảnh Máy bay
Hành động Nhảy dây
ảnh Cối xay Ngày hội Cây cối Con cá
Chữ mẫu Máy vật thể
Tranh gv su
Trang 6III Củng cố: Trò chơi
- HS: Thi tìm nhanh các tiếng có vần ay, ây
tầm
Tiết 2
I KTBC :
- HS lần lợt đọc nối tiếp bài trên bảng
-GV nhận xét, sửa sai
II Bài mới
1 Câu ứng dụng:
Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- GVmở tranh - HS nêu nội dung tranh
- GV mở câu ứng dụng
- HS thảo luận nhóm đôi, tìm tiếng có chứa vần ay, ây ;
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng chứa vần mới: chạy, nhảy,
dây
- HS đọc trơn cụm từ: bé trai thi chạy; bé gái thi nhảy dây
- HS đọc trơn cả câu ( lu ý: nghỉ hơi sau dấu phẩy )
- HS hiểu câu thông qua các câu hỏi: Giờ ra chơi, bé trai làm gì? Bé
gái làm gì?
2 Đọc SGK:
- HS nhận xét tranh trong SGK - HS đọc nối tiếp, đọc toàn bài
- GV + HS : nhận xét, sửa sai
3 Luỵện nói c hủ đề : Chạy, bay, đi bộ, đi xe
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi về nội dung tranh ( SGK)
- GV hỏi :
+Tranh vẽ những gì? ( Bạn trai đang chạy, bạn gái đang đi bộ, bạn
nhỏ đi xe, máy bay đang bay)
+Hàng ngày con đến trờng bằng phơng tiện nào? ( xe ô tô, xe
máy )
+Bố mẹ cọn đi làm bằng gì ? ( xe máy, ô tô )
+Chạy , bay , đi bộ, đi xe thì cách nào là đi nhanh nhất ? ( bay )
+Ngoài chạy, bay, đi bộ, đi xe ngời ta còn dùng cách nào để đi từ
chỗ này đến chỗ khác? ( Dùng khinh khí cầu )
+Trong giờ học, nếu phải ra ngoài để đi đâu đó, chúng ta có nên
chạy nhảy và làm ồn không? ( Không )
+Khi đi xe hoặc đi bộ chúng ta phải chú ý điều gì ? ( đi đúng luật
giao thông )
- HS trình bày ý kiến -> GV chốt những câu trả lời đúng
Nghỉ giữa giờ
4.Viết vở: ay, â, ây, máy bay, nhảy đây
- HS quan sát vở mẫu, đọc bài sắp viết
- GV hỏi về độ cao các con chữ
- GV hỏi về khoảng cách giữa các con chữ trong chữ ghi vần
- GV viết giảng: ay, ây, máy bay, nhảy dây ( mỗi dòng 1 chữ)
- HS viết bài
- GV quan sát, sửa t thế ngồi, cách cầm bút, HD học sinh yếu
- GV nhận xét bài viết của HS
III Tổng kết- dặn dò:
-GV hỏi lại bài vừa hoc, nhận xét tiết học
-GV dặn HS chuẩn bị bài sau-Bài 37: ôn tập
Máy chiếu
Tranh SGK
SGK
Tranh SGK,
ảnh GV su tầm
Bài viết mẫu
Vở tập viết Máy vật thể
Vở hs
Trang 7Phũng GD - ĐT Quận Ba Đỡnh
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI YấN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TUẦN 9
Môn: Học vần Lớp: 1A6
Bài 37: Ôn tập (trang 76) Ngời soạn: Ngô Thúy Ngân
Ngày 2 tháng 11 năm 2016
I.Mục tiêu:
Tiết 1:
- HS đọc chắc chắn các vần : ai, ay, oi, ôi, ơi,ui, i, uôi, ơi, từ và câu ứng dụng từ bài
32 đến bài 37
- HS viết đợc : ai, ay, oi, ôi, ơi,ui, i, uôi, ơi, từ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
Tiết 2:
- Nghe hiểu và kể lại đợc theo từng tranh câu chuyện : Cây khế
* Ghi chú: HS khá, giỏi kể đợc 2 - 3 đoạn truyện theo tranh
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: GAĐT; bảng phụ; vở viết mẫu
- HS: Bộ chữ thực hành, bảng con
Trang 8III.Các hoạt động dạy - học:
Thời
1 ph
20ph
7ph
12 ph
2 ph
Tiết 1
I
ổn định tổ chức
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
- HS xem tranh 1 + 2 ( tr 76 )
- GV giới thiệu khung: a - i- ai; a- y - ay -HS đọc
-HS lên bảng chỉ và đọc các chữ, vần ở bảng ôn 1
-GV giới thiệu cách ghép: lấy chữ ở cột dọc ghép với chữ ở hàng
ngang để đợc vần
-HS ghép các vần
-HS đọc cá nhân các vần trên bảng ôn
-HS đọc toàn bộ bảng ôn
-GV yêu cầu HS quan sát các vần:
+ So sánh vần ai – ay? So sánh vần ui – i?
+ So sánh vần ay - ây? So sánh vần uôi – ơi?
+So sánh vần oi - ôi -ơi?
Nghỉ giữa giờ
c) Đọc từ ứng dụng :
- HS đọc trơn từ đôi đũa, tuổi thơ, mây bay
-HS hiểu từ :
Đôi đũa: đồ làm bằng tre, hoặc kim loại, hoặc bằng nhựa dùng
để gắp thức ăn hoặc xào, nấu
Tuổi thơ: độ tuổi còn thơ, còn non dại
Mây bay: HS chỉ những đám mây trên trời -> GV giảng
3 Luyện viết bảng tuổi thơ, mây bay:
- HS nhận diện chiều cao, độ rộng của chữ: tuổi thơ, mây bay; vị
trí của dấu trong các chữ
- GV viết , giảng cách viết chữ ( lu ý khoảng cách giữa các chữ
điểm đầu tiên)
- HS viết trên bảng con
- GV nhận xét, sửa sai
III củng cố :
Máy chiếu Bộchữ Vật thật Cái tay Cái tai
Vật thật Đôi đũa Tranh Mây bay
Bảng Máy vật thể
5ph
7ph
7ph
Tiết 2
I KTBC:
- HS lần lợt đọc bài trên bảng
- GV sửa lỗi
II Bài mới :
1 Câu ứng dụng :
Gió từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho gió trời
Giữa tra oi ả
- HS quan sát hình1 ( 77 ), thảo luận nội dung tranh và cho biết
trong tranh vẽ gì? – HS trình bày
- GV gắn câu ứng dụng
- HS nhận diện các chữ hoa Gi, R , Th
- GV hớng dẫn hs đọc trơn câu ( lu ý đọc liền mạch )
- HS hiểu câu
2.Đọc SGK:
Máy chiếu
Tranh SGK
SGK
Trang 912 ph
7 ph
2 ph
- HS đọc bài trong sách
3.Viết vở: tuổi thơ, mây bay
- GV hỏi khoảng cách từ chữ tuổi -> thơ; từ mây -> bay
- HS xác định điểm đặt bút đầu tiên của các chữ tuổi thơ, mây
bay tiếp theo
- GV viết giảng tuổi thơ, mây bay
- HS viết bài
- GV quan sát, sửa t thế ngồi, cách cầm bút, HD học sinh yếu
- GV nhận xét bài viết của HS
Nghỉ giữa giờ
3.Kể chuyện : Cây khế
- HS nghe chuyện lần 1
- GV kể chuyện lần 2 kết hợp cho học sinh quan sát từng tranh
- HS thảo luận nội dung từng tranh
+Tranh 1: Ngời anh lấy vợ ra ở riêng, chia cho em mỗi một cây
khế ở góc vờn Ngời em ra làm nhà cạnh cây khế và ngày ngày
chăm sóc cây Cây khế ra rất nhiều trái to và ngọt
+Tranh 2: Một hôm có một con đại bàng từ đâu bay tới Đại bàng
an khếvà hứa sẽ đa em ra một hòn đảo có rất nhiều vàng bạc, châu
báu
+Tranh 3: Ngời em theo đại bàng bay đến hòn đảo đó, và nghe lời
đại bàng chỉ nhặt lấy một ít vàng, bạc Trở về, ngời em trở nên
giàu có
+Tranh 4: Ngời anh sau khi nghe chuyện của em liền bắt em đổi
cây khế lấy nhà cửa ruộng vờn của mình
+Tranh 5: Rồi một hôm con đại bàng lại đến ăn khế nhng khác
với em , ngời anh lấy quá nhiều vàng bạc Khi bay ngang qua
biển, đại bàng đuối sức vì chở quá nặng Nó xả cánh , ngời anh bị
rơi xuống biển
- HS kể lại nội dung tranh đã thảo luận
- GV giúp hs rút ra ý nghĩa của truyện : Khuyên con ngời không
nên tham lam
III Tổng kết- dặn dò:
-GV hỏi lại bài vừa hoc, nhận xét tiết học
-GV dặn HS chuẩn bị bài sau-Bài 37: ôn tập
Bài viết mẫu
Vở tập viết Máy vật thể
Vở hs
Tranh minh họa
Phũng GD - ĐT Quận Ba Đỡnh
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI YấN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TUẦN 9
Môn: Học vần
Trang 10Lớp: 1A6 Bài 38: eo, ao (trang 78) Ngời soạn: Ngô Thúy Ngân
Ngày 3 tháng 11 năm 2016
I.Mục tiêu:
Tiết 1:
- HS nhớ cấu tạo vần eo, ao
- HS đọc đợc : eo, mèo, chú mèo, ao, sao, ngôi sao
- HS viết đợc : eo, mèo, ao, sao
Tiết 2:
- HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng: Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sao
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: gió, mây, ma, bão, lũ
II.Đồ dùng dạy học:
- GV: GAĐT; bảng phụ; vở viết mẫu
- HS: Bộ chữ thực hành, bảng con
III.Các hoạt động dạy - học:
Thời
Tiết 1
I ổn định tổ chức
II KTBC :
- HS đọc bài 37
-HS viết bảng con: tuổi thơ
- GV: nhận xét, sửa sai
III Bài mới
1 Dạy vần eo :
- GV giới thiệu vần eo - HS đánh vần, đọc trơn, phân tích : eo
- HS ghép bảng con vần eo
- GV giới thiệu tiếng mèo
- HS ghép bảng tiếng mèo
- GV giới thiệu tranh, yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết trong
tranh vẽ gì? – HSTL
- HS đọc: eo, mèo, chú mèo
2 Dạy vần ao :
- GV giới thiệu vần ao - HS đánh vần, đọc trơn, phân tích : ao
- HS ghép bảng con vần ao
-HS so sánh 2 vần eo, ao
- GV giới thiệu tiếng sao
- HS ghép bảng tiếng sao
- GV giới thiệu tranh, yêu cầu HS quan sát tranh và cho biết trong
tranh vẽ gì? – HSTL
- GV hỏi: Ngôi sao có mấy cánh?
3 Tiếng, từ ứng dụng: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ
- GVmở từ - HS thảo luận tìm, gạch chân những tiếng chứa eo, ao
- HS đánh vần, đọc trơn, phân tích tiếng mới
- HS đọc thầm các từ ứng dụng
- HS hiểu nghĩa từ :
SGK Bảng con
Máy chiếu Bộchữ
ảnh Con mèo
Tranh Ngôi sao
Vật thật Cái kéo
ảnh