2 Bài mới a Giới thiệu bài b Các hoạt động * Hoạt động 1: Giới thiệu bảng chữ thường, chữ hoa * Mục tiêu: HS nhận diện và đọc đúng các chữ thường, chữ hoa trong bảng.. * Mục tiêu: HS nhậ[r]
Trang 1Mụn: Học Vần Tiết số: 1 Tuần: 7 Ngày:…… /……/…….
Lớp: 1B Tờn bài dạy: Bài 27: Ôn tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS đọc, viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: p, ph, nh, g,
gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể : Tre ngà
2 Kĩ năng:HS có kĩ năng ghép tiếng, phân tích, đánh vần, đọc trơn các tiếng, từ có trong
bài ôn; kĩ năng viết đúng mẫu
3 Tình cảm, thái độ:Thấy được truyền thống đánh giặc cứu nước của trẻ nước Nam.
II Chuẩn bị: Bộ biểu diễn Tiếng Việt 1 của GV, HS Tranh minh hoạ câu chuyện : Tre ngà,
máy chiếu( nếu có), bảng ôn SGK phóng to, chữ mẫu: tre già, quả nho
III Các hoạt động dạy học
Thời
TIẾT 1
5’
15
‘
5
‘
I KTBC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
a HĐ 1:Ôn các chữ và
âm vừa học
* Mục tiêu: HS nhận
diện, phát âm đúng các
âm đã học trong tuần: x,
k, kh, s, ch, r
- Cho HS đọc:k, kh kẻ, khế, kẽ hở, kì
cọ, cá kho.( yêu cầu phân tích một số tiếng)
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- Cho cả lớp viết bảng con: kẻ Nhận xét chung
- Cho HS quan sát tranh SGK:Tranh vẽ con gì?
- GV đưa tiếng: khỉ Cho HS phân tích tiếng : khỉ
- Ngoài âm kh đã học trong tuần, các con còn được học những âm nào nữa?
- HS nêu, GV ghi ở góc bảng
x, k, r, s, ch
- Giới thiệu bài : Ôn tập
- GV đưa bảng ôn tập, yêu cầu HS đọc
các âm , chữ có trong bảng:
+ Cho HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng 1: x, k, r, s, ch, kh, e,
i, a, u, ư, + GV đọc âm, HS chỉ chữ
+ HS chỉ chữ và đọc âm + GV chỉ, HS đọc
(Tổ chức cho HS đọc cá nhân, tiếp sức,
đồng thanh)
- 2 em đọc
- 1 em đọc SGK
- Viết bảng con
- Nhận xét
- Quan sát tranh và nêu nội dung
- Nêu các âm đã học trong tuần
- 2 em lên bảng chỉ chữ vừa học
- Chỉ chữ do GV nêu ra
- Lên bảng chỉ chữ và
đọc âm
- Đọc cá nhân, đồng thanh
Trang 2Thời
10’
5’
b.HĐ 2: Ghép chữ thành
tiếng
* Mục tiêu: HS ghép
được các tiếng từ những
âm , chữ đã học có trong
bảng ôn
c HĐ3:Đọc từ ngữ ứng
dụng
* Mục tiêu: HS đọc đúng
các từ ứng dụng: xe chỉ,
củ sả, kẻ ô, rổ khế.Biết
phân tích, đánh vần, đọc
trơn một số tiếng mang
âm vừa ôn, hiểu
nghĩa từ: xe chỉ, củ sả
d HĐ 4: Tập viết từ ứng
dụng
* Mục tiêu: Giúp HS viết
đúng mẫu chữ, cỡ chữ:
xe chỉ, củ sả trên bảng
con
- Hướng dẫn HS cách ghép( bảng 1):
+ Lấy từng chữ ở cột dọc ghép lần lượt với các chữ ở dòng ngang để tạo thành những tiếng mới
+Ghép những tiếng ở cột dọc với các dấu thanh ở dòng ngang để tạo thành các tiếng mới
- Cho HS ghép miệng theo nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm nêu Cho nhận xét và bổ sung
+ Lưu ý : k không ghép được với: a, u,
ư Tiếng : rụ không có nghĩa nên không ghép
- Tổ chức cho HS luyện đọc các tiếng
đã ghép được trong bảng ôn Kết hợp cho phân tích, đánh vần, đọc trơn một
số tiếng : ki, ru, cha, rũ, chả
- GV cho nêu nghĩa từ: chả, rũ
- Đưa các từ ững dụng: xe chỉ, củ sả,
kẻ ô, rổ khế
- Gọi HS đọc
- Cho HS tìm và ghép các tiếng mang
âm vừa ôn
- Cho nêu miệng Chú ý PT, ĐV, ĐT các tiếng: chỉ, sả, rổ
- Tổ chức cho Hs luyện đọc theo nhóm
đôi
- Gọi đại diện các nhóm đọc Kết hợp giải nghĩa từ: xe chỉ, củ sả
- Cho HS đọc toàn bài ( tiết 1)
- Cho HS đọc từ trên bảng lớp
- HD phận tích cấu tạo chữ:
+ Con chữ: e, i, u, a cao mấy li?
+ Con chữ nào cao 5 li?
+ Con chữ s cao mấy li?
+ Khoảng cách giữa chữ : xe và chỉ là bao nhiêu?
+ Nêu vị trí của dấu hỏi trong các chữ:
chỉ, sả, củ
- HD cách viết chữ : xe chỉ , củ sả
.Lưu ý nét nối giữa x và e, c và h, s và a
- Cho viết bảng con, chú ý sửa sai cho HS
- Quan sát, lắng nghe
GV hướng dẫn
- Ghép chữ theo nhóm
đôi: xi, xa, xu, se, sa,
su, si, rú, rủ, chả , chã, chạ
+Nêu các tiếng ghép
được
- Luyện đọc : cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp, Phân tích, đánh vần,
đọc trơn tiếng mới
- 2 em đọc
- Tìm và ghép các tiếng mang âm vừa ôn
- Nêu các tiếng tìm
được PT, ĐV, ĐT tiếng: chỉ, sả, rổ
- Luyện đọc theo nhóm đôi
- Đọc trước lớp Nêu nghĩa của từ: xe chỉ,
củ sả
- 1 HS đọc, cả lớp
đồng thanh
- 2 em đọc
- Nêu ccấu tạo chữ
- Theo dõi GV viết mẫu
- Viết bảng con, nhận
Trang 3TIẾT
2
10’
15’
5’
5’
a HĐ 1: Luyện đọc
* Mục tiêu: Giúp HS đọc
đúng tiếng, từ ở tiết 1 và
câu ứng dụng:xe ô tô
chở khỉ và sư tử về sở
thú
b HĐ 2: Viết vở tập viết
* Mục tiêu: HS viết đúng
mẫu chữ , cỡ chữ, dãn
đúng khoảng cách các
chữ, đặt đúng dấu
thanh., trình bày sạch,
đẹp, cân đối
c HĐ 3: Kể chuyện:
Thỏ và Sư tử
* Mục tiêu: HS hiểu nội
dung, ý nghĩa câu
chuyện, kể lại được từng
đoạn câu chuyện
- Cho HS luyện đọc các tiếng, từ ở tiết
1 Chú ý PT, ĐV, ĐT một số tiếng
- Cho thảo luận nhóm đôi: Tranh vẽ gì?
+ Người ta đưa những con vật này về
sở thú để làm gì?
+Những bạn nào đã được nhìn thấy khỉ
và sư tử? ở đâu?
- Đưa câu ứng dụng: xe ô tô chở khỉ và sư tử về sở thú
- Cho hs đọc
- Trong câu này có tiếng nào mang âm vừa ôn? Hãy gạch vào SGK?
- Cho PT, ĐV, ĐT các tiếng: xe, chở, khỉ
- Tổ chức đọc câu theo nhóm , bàn, tổ
Cả lớp đồng thanh
- Cho HS đọc bài trong vở
- HD cách trình bày: viết 3 từ ở mỗi dòng
- Cho xem bài tham khảo
- Cho HS cầm bút đúng và ngồi đúng tư thế
- Cho viết bài, giúp đỡ HS viết yếu
- Nhận xét, chấm điểm( 4 em)
- GV kể lần 1
- Kể lần 2, có tranh minh hoạ
- Đàm thoại:
+ Sư tử hung dữ như thế nào?
+ Thỏ đến gặp sư tử sớm hay muộn?(
tranh 1) + Thỏ và sư tử đã đối đáp với nhau như
thế nào?( tranh 2) + Thỏ dẫn sư tử đi đâu? Sư tử đã gặp chuyện gì?( Tranh 3)
+ Câu chuyện kết thúc thế nào?
+ Trong câu chuyện này con yêu quý ai?Vì sao?
+ Câu chuyện muốn khuyên ta điều gì?
- Cho hs tập kể lại từng đoạn
- Tổ chức thi đọc toàn bài
xét
- Đọc bài tiết 1
- Thảo luận nhóm đôi, nêu ND tranh
- Kể cho bạn nghe
- 2 em đọc
- Tìm tiếng mang âm vừa ôn
- PT, ĐV, ĐT các tiếng đó
- Đọc câu theo yêu cầu của GV
- 1 em đọc
- Nêu cách trình bày
- Nhận xét bài tham khảo
- Thực hành cầm bút
và ngồi đúng tư thế
- Viết bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Trả lời câu hỏi
- Nêu ý kiến: những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng bị trừng phạt
- Tập kể từng đoạn
- Các tổ cử đại diện tham gia
- Nhận xét
- Thi tìm cá nhân
Trang 4Thời
d HĐ 4: Luyện đọc
tổng hợp
* Mục tiêu: HS đọc
đúng, phát âm chuẩn các
từ, tiếng có trong bài
III Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, tuyên bố kết quả
- Cho HS thi tìm tiếng manh âm v ừa
ôn
IV Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 5
Mụn: Học Vần Tiết số: 2 Tuần: 7 Ngày:…… /……/…….
Lớp: 1B Tờn bài dạy: Bài : ễn tập õm và chữ ghi õm
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS đọc, viết một cách chắc chắn âm các âm và chữ ghi âm đã học
2 Kĩ năng:HS có kĩ năng ghép tiếng, phân tích, đánh vần, đọc trơn các tiếng, từ có chứa âm
đã học ; kĩ năng viết đúng mẫu
3 Tình cảm, thái độ: Yêu thích Tiếng Việt
II Chuẩn bị: Bộ biểu diễn Tiếng Việt 1 của GV, HS
III Các hoạt động dạy học
Thời
gian Nội dung cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
5’
12’
8’
13’
I KTBC:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
a Hoạt động 1: Hệ thống
các âm, chữ đã học
* Mục tiêu: Giúp Hs nhớ
được các âm chữ đã học từ
đầu năm.
b.HĐ 2: Ghép chữ thành
tiếng
* Mục tiêu: HS ghép
được các tiếng từ những
âm , chữ đã học.
c HĐ 3: Viết bảng con
* Mục tiêu: HS viết
đúng mẫu chữ, cỡ chữ
các âm, tiếng, từ đã học
- Cho HS đọc: ph, nh, gi, nga, nhà ga,
quả nho, tre già, ý nghĩ.( yêu cầu phân tích một số tiếng)
- Gọi HS đọc bài trong SGK
- Cho cả lớp viết bảng con: quả nho Nhận xét chung.
- Giới thiệu bài : Ôn tập âm và chữ
ghi âm
- GV cho Hs thảo luận nhóm 4:
+ Kể tên các âm đã học từ đầu năm.
+ Những âm nào được ghi bằng 2, 3 con chữ?
- GV ghi lại thành 2 cột: Chữ đơn, chữ
ghép.
- Tổ chức cho Hs thi đọc các âm đó:
+ GV đọc âm, HS chỉ chữ
+ HS chỉ chữ và đọc âm -+ GV chỉ, HS đọc (Tổ chức cho HS đọc cá nhân, tiếp sức, đồng thanh)
-Cho HS ghép tiếng trên bộ đồ dùng:
GV đọc từng tiếng, từ , yêu cầu HS ghép: cô, bế, nhà, thỏ, khe đá, củ nghệ
- Cho HS đọc , phân tích, đánh vần một số tiếng.
- GV đọc cho HS viết trên bảng con: a,
n, d, ng, gh, ph, nh, thi , nghé, chữ số.
+ Chú ý sửa lỗi cho HS
- 2 em đọc
- 1 em đọc SGK
- Viết bảng con
- Nhận xét
-Lắng nghe
- Thảo luận nhóm 4 nêu các âm đã học từ đầu năm
- Đại diện các nhóm nêu.
- Nhận xét và bổ sung.
- Đọc âm theo yêu cầu của GV.
- Ghép tiếng, từ theo yêu cầu của GV
- Viết bảng con
- Nhận xét
Trang 6Thời
gian Nội dung cơ bản Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
Tiết 2
15’
15’
5’
5’
a HĐ 1: Luyện đọc
* Mục tiêu: Giúp HS
đọc thông thạo , trôi chảy
các âm, tiếng, từ , câu đã
học
b HĐ 2: Viết vở ô li
* Mục tiêu: Giúp HS viết
đúng mẫu, cõ chữ các
âm, tiêng, từ , câu đã học
c HĐ 3: Nhận xét,
chấm điểm
III Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc các âm, tiếng , từ, có chứa các âm đã học.( Bài trên bảng, SGK) Chú ý sửa ngọng cho HS.
- Đưa ra một số câu ứng dụng( trong SGK, và ngoài SGK) , cho các em đọc, tìm tiếng mang âm đã học.
- GV đọc cho HS viết
- Lưu ý tư thế ngồi , cách cầm bút cho HS.
- Cho HS nhận xét một số bài
- GV chấm điiểm 5 em
- Tổ chức thi tìm tiếng, từ ngoài SGK mang âm đã học
- Luyện đọc : cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh
- Đọc và tìm tiếng mang
âm đã học
- Viết bài
- Thu bài
- Nhận xét
- Thi tìm theo tổ
IV Rỳt kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 7
Môn: Học Vần Tiết số: 3 Tuần: 7 Ngày:…… /……/…….
Lớp: 1B Tên bài dạy: Bài 28: Chữ thường - chữ hoa
I. Mục tiêu :
1) Kiến thức:
- HS biết được chữ in hoa và bước đâu làn quen với chữ viết hoa
- Nhận ra và đọc được các chữ viết hoa trong câu ứng dụng.
- Đọc được câu ứng dụng:
- Phát triển lời nói theo chủ đề: BA VÌ
2) Kỹ năng:HS đọc đúng, to, rõ rang Viết bài sạch đẹp
3)Thái độ: HS hứng thú học tập, tích cực tham gia các hoạt đ ộng
II Chuẩn bị :
- Tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học :
Thời
TIẾT 1
5’
15
‘
5
‘
10’
TIẾT
2
10
‘
5
1) KTBC.
2) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Các hoạt động
* Hoạt động 1:
Giới thiệu bảng chữ
thường, chữ hoa
* Mục tiêu: HS nhận diện
và đọc đúng các chữ
thường, chữ hoa trong
bảng.
- Nghỉ giải lao.
- Củng cố tiết 1
Hoạt động 1:
Luyện đọc.
* Mục tiêu: HS
nhận diện, p/t
đọc đúng các chữ in hoa,
in thường
trong từ ứng dụng
- Gọi HS đọc bảng lớp đã học 1 số âm,
từ, tiếng đã học -Viết bảng con: nhà thờ, bé hà.
- NX chung.
- Đưa bảng chữ thường, chữ hoa
- GV đọc- HS đọc theo.
- Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường nhưng kích thước lớn hơn.
GV kết luận: C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P,
S, T, U, Ư, V, X, Y
- Chữ in hoa nào không giống chữ in thường.
- GV chỉ vào chữ in hoa- cho HS đọc dựa vào chữ in thường
- Gv che chữ in thường- HS đọc chữ in hoa
- Cho HS đọc lại bảng chữ thường và chữ hoa.
- Cho luyện đọc bảng lớp và SGK.
- Giới thiệu tranh-> đưa câu ứng dụng:
Bố mẹ cho bé và chị Kha nghỉ hè ở Sa Pa.
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Tìm những tiếng có chữ in hoa trong câu?
- GV giới thiệu:
+Bố là chữ in hoa ở đầu câu
- Đọc và viết bài theo yêu cầu
- đọc bảng chữ.
- Thảo luận nhóm 2 và nêu ý kiến.
- Múa hát tập thể.
- Làm theo yêu cầu của GV
- Luyện đọc
- Đọc
- Trả lời: Bố, Kha, Sa Pa
- Luyên đọc
- Chơi trò chơi
Trang 8Thời
‘
15
‘
5
‘
- Nghỉ giải lao
* Hoạt động 2
- Luyện nói theo chủ đề:
Ba Vì.
* Mục tiêu:HS nói được 1
số câu thuộc chủ đề, HS
nói mạnh dạn, tự nhiên.
3) Củng cố Dặn dò
+Kha, Sa Pa là tên riêng.
- GV giảng thêm về Sa Pa
- Cho HS đọc câu ứng dụng.
- Tên bài luyên nói là gì?
- Cho HS thảo luận nội dung tranh +Ở Ba Vì có những cảnh đẹp nào?
+Con biết ở Ba Vì có sự tích nào?
+ Ba Vì có gì nổi tiếng?
- GV giảng thêm về Ba Vì.
- Thi đọc toàn bài trong SGK
- Tổ chức trò chơi: thi nhận biết chữ hoa
- Thảo luận , trả lời miệng
- Đại diện tổ đọc.
- Thi theo nhóm.
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung:
Trang 9
Môn: Học Vần Tiết số: 4 Tuần: 7 Ngày:…… /……/…….
Lớp: 1B Tên bài dạy: Bài 29: ia
I Mục tiêu :
1) Kiến thức:
- HS đọc và viết được: ia, lá tía tô.
- Đọc được câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chia quà.
2) Kỹ năng:HS đọc đúng, to, rõ rang Viết bài sạch đẹp
3)Thái độ: HS hứng thú học tập, tích cực tham gia các hoạt đ ộng
II Chuẩn bị :
- Bộ đồ dùng TV của GV và HS, bảng con, phấn mầu, tranh minh họa
III Các hoạt động dạy học :
Thời
TIẾT 1
5’
10
‘
1) KTBC.
2) Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Các hoạt động
* Hoạt động 1:
Dạy chữ ghi vần “ ia”; từ “
lá tía tô”
* Mục tiêu: HS nhận diện
phát âm đúng vần: ia phân
tích, đánh vần, đọc trơn từ
“ lá tía tô ”
Nghỉ giải lao
Hoạt động 2
Đọc từ ứng dụng.
* Mục tiêu: HS
nhận diện, p/t
đánh vần, đọc
trơn các tiếng chứa âm vần
mới trong từ ứng dụng
* Hoạt động 3 :
HD viết bảng con.
- Gọi HS đọc bài: A, R, G, H, K và câu:
Bố mẹ cho bé và chị Kha nghỉ hè ở Sa Pa.
- Tiếng nào có chữ in hoa?
- Vì sao chữ : Bố, Kha, Sa Pa được viết hoa.
- Giới thiệu vần : ia
- GV đọc mẫu- HS đọc
- Vần ia bởi mấy con chữ?Vị trí của từng con chữ?
Hdẫn HS tìm, nhận diện, ghép vần “ia”
- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn.
- HD ghép tiếng “ tía”-p/t, đánh vần, đọc trơn tiếng “ tía”
- Giới thiệu lá tía tô: từ mới:lá tía tô.
- Từ “ lá tía tô” có tiếng nào mang vần “ ia”
- Đọc tổng hợp: ia- lá tía tô
-Viết từ lên bảng: tờ bìa, lá mía, vỉa hè.
-Cho HS đọc từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ, -Tìm tiếng mang vần ia, ghéptiếng mang vần “ia”
- gọi HS p/t , đánh vần, đọc trơn.
- Cho HS đọc tổng hợp
- HD HS cách viết : ia, lá tía tô
- Gv uốn nắn, giúp đỡ HS.
- Đọc và trả lời câu hỏi.
- Đọc trơn: ia
- Ghép vần” ia”
- Làm theo yêu cầu của GV
- Quan sát lá tía tô- nêu NX
- Đọc theo cá nhân, nhóm, tập thể.
- Múa hát tập thể.
- Đọc bài -Tìm và phát biểu -p /t, đọc bài
-Viết bảng con
Trang 10Thời
* Mục tiêu:
HS viết đúng chữ ghi vần:
ia, lá tía tô.
* Củng cố tiết 1
* Hoạt động 1:Luyện đọc.
* Mục tiêu:HS đọc các
vần tiếng từ học ở tiết 1 và
đọc đúng câu ứng dụng.
- Nghỉ giải lao
* Hoạt động 2:
HS viết vở tập viết
* Mục tiêu:
Viết đúng mẫu chữ:ia, lá
tía tô.
* Hoạt động 3 :
Luyện nói
* Mục tiêu:
HS nói được 1 số câu
thuộc chủ đề: Chia quà
3) Củng cố Dặn dò
->Nxét
- Thi đọc toàn bài-
-Cho HS đọc bảng lớp, SGK(t1)
- Cho xem tranh – câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
- Giảng nội dung.
- Tiếng nào mang vần:ia
- Cho phân tích, đánh vần, đọc trơn các tiếng đó.
-GV cho HS nêu y/c bài viết -HD cách , viết.
- Nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút.
-Quan sát giúp đỡ HS
-Cho HS quan sát tranh và thảo luận:
+ Tranh vẽ gì?
+Ai đang chia quà cho các em nhỏ?
+Bà chia những quà gì?
+Các em nhỏ trong tranh vui hay buồn?
Chúng có tranh nhau không?
+Bà vui hay buồn?
+ Ở nhà ai hay chia quà cho em?
+Khi chia quà em tự nhận phần ít hơn, vậy em là người như thế nào?
- Thi đọc toàn bài theo tổ
- Tổ chức trò chơi: thi ghép chữ có vần:
ia.
- NX tuyên dương.
- Thi đọc
- Đọc SGK, bảng -Tìm tiếng mới ->Đọc
- Chơi trò chơi.
-Nêu y/c -Viết bài
- Thảo luận nhóm 2
- Đại diện 1 số nhóm trình bày.
- NX
- Thi đọc theo tổ.
- Thi tìm từ có âm vừa học.
IV Rút kinh nghiệm, bổ sung: