CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Khởi động: Hát - Cả lớp hát tập thể bài: Em yêu trường em Hoạt động1: Tìm hiểu một số thành viên trong nhà trường * Mục tiêu: HS biết một số thành viên trong [r]
Trang 1TOÁNTiết 6: Luyện tập
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh củng cố về:
- Tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đêximet (dm)
- Quan hệ giữa đêximet và xăngtimet (1dm = 10cm)
- Tập ước lượng độ dài theo đơn vị xăngtimet (cm), đêximet (dm)
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính đúng, nhanh, chính xác.
3 Thái độ: Yêu thích môn Toán.
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Thước thẳng lớn có chia rõ các vạch theo cm, dm
- Học sinh: Thước thẳng có chia cm, dm Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động: Hát tập thể.
- Gọi 1 HS đọc các số đo trên bảng: 2dm, 3dm, 40cm
- Gọi 1 HS viết các số đo theo lời đọc của HĐTQ
- Lớp viết bảng con: 40 cm bằng bao nhiêu dm?
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài 1dm vào bảng con
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1 dm
- GV quan sát, giúp đỡ
Bài 2:
Trang 2a Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm.
b Số? 2dm = … cm
- HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2dm và dùng phấn đánh dấu
- 2 đề-xi-mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét (yêu cầu HS nhìn trên thước và trả lời)
- HS viết kết quả vào SGK
- GV quan sát, giúp đỡ
- Nhận xét, sửa bài
Bài 3: Số? (cột 1, 2)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn điền đúng phải làm gì?
- Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên thước kẻ để đổi cho chính xác
- HS làm bài vào vở
- GV quan sát, giúp đỡ
- Nhận xét, sửa bài
Hoạt động 3: Tập ước lượng
* Mục tiêu: HS biết ước lượng và xác định được đơn vị cần điền.
- HS làm cá nhân vào SGK, chia sẻ nhóm đôi kết quả
Trang 3TOÁNTiết 7: Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
- Rèn kỹ năng HS biết gọi tên đúng các thành phần của phép trừ
- HS biết diễn đạt bằng lời văn
- Giới thiệu bài, viết tựa
Hoạt động 1: Giới thiệu các thuật ngữ Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
* Mục tiêu: HS biết được tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ.
* Cách tiến hành:
- GV ghi: 59 - 35 = 24
- HS đọc phép tính
- Trong phép trừ này: 59 gọi là số bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu.
- GV chỉ số, yêu cầu HS đọc tên gọi
- GV giới thiệu tương tự với phép tính cột dọc
- 59 trừ 35 bằng bao nhiêu?
- 24 gọi là gì?
- Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu
- Hãy nêu hiệu trong phép trừ : 59 - 35 =24
Hoạt động 2: Luyện tập
* Mục tiêu: - Củng cố khắc sâu về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số.
- Củng cố kiến thức giải bài toán có lời văn bằng 1 phép tính trừ
* Cách tiến hành:
Trang 4 Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
- HS quan sát bài mẫu và đọc phép trừ của mẫu
- Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là những số nào?
- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm thế nào?
- Cá nhân làm bài vào SGK, chia sẻ nhóm đôi kết quả
- GV quan sát, giúp đỡ
- Các nhóm trình bày, nhận xét
Bài 2: (b, c)
- Yêu cầu HS đọc đề
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và nêu cách đặt tính, cách tính của phép tính này
- Hãy nêu cách viết, cách thực hiện phép tính theo cột dọc có sử dụng các từ “số
+ Bài toán cho gì? Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết đoạn dây còn lại dài mấy dm ta làm thế nào?
Trang 5TOÁNTiết 8: Luyện tập
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- HS củng cố về tên gọi thành phần và kết quả trong phép tính trừ
- Thực hiện phép tính trừ không nhớ các số có 2 chữ số (trừ nhẩm, trừ viết)
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ
- Rèn kĩ năng làm quen với loại toán trắc nghiệm
3 Thái độ: HS làm toán nhanh, chính xác.
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: SGK, bảng con, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Khởi động: Trò chơi “Hái hoa dâng chủ”
Trang 6- Luật chơi: BTQ gọi bất kì một số đọc phép tính, bạn được gọi trả lời đúng kếtquả phép tính đó được quyền gọi số khác tiếp theo Nếu bạn không trả lời được sẽ thua
và mất quyền gọi số
- HS tham gia chơi
- Nhận xét, tuyên dương
- Nhận xét kết quả của phép tính 60 – 10 – 30 và 60 – 40
- Tổng của 10 và 30 là bao nhiêu?
- Kết luận: Vậy khi đã biết 60 – 10 – 30 = 20 ta có thể điền luôn kết quả trongphép trừ 60 – 40 = 20
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu
- Yêu cầu HS đọc đề bài
+ Bài toán cho gì? Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết mảnh vải còn lại dài mấy dm ta làm thế nào?
Trang 7TOÁNTiết 9: Luyện tập chung
- Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Luyện tập đọc, viết số
* Mục tiêu: HS biết đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100.Biết viết số liền
trước, số liền sau của một số cho trước
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào bảng con
- BTQ điều hành lớp:
+ Gọi vài bạn trình bày, đọc trước lớp
+ Lớp nhận xét, sửa
- Yêu cầu HS đọc lại số tròn chục từ bé đến lớn và ngược lại
Bài 2: Viết (a, b, c, d)
PHIẾU BÀI TẬP
Viết:
a Số liền sau của 59:…
b Số liền sau của 99:…
c Số liền trước của 89:…
d Số liền trước của 1:…
- HS đọc yêu cầu bài
- Phát phiếu bài tập
Trang 8+ HS làm bài cá nhân vào phiếu BT.
+ Chia sẻ kết quả với bạn theo nhóm đôi
- GV quan sát, giúp đỡ
- BTQ điều hành: Vài nhóm trình bày
- Lớp nhận xét, sửa
- Số liền trước nằm ở vị trí nào của số? Còn số liền sau?
- Muốn tìm số liền trước ta làm thế nào? Muôn tìm số liền sau ta làm thế nào?
Hoạt động 2: Luyện tập phép tính và giải toán
* Mục tiêu: HS thực hiện đúng các phép tính cộng và giải toán.
* Cách tiến hành:
Bài 3: Đặt tính rồi tính (cột 1, 2)
- HS đọc yêu cầu
- BTQ điều hành:
+ Cho bạn làm trên bảng con, 1 HS lên bảng làm
+ Yêu cầu bạn nêu cách đặt tính và tính ?
- Lớp nhận xét, sửa bài.
- GV: Đặt phép tính thẳng cột đơn vị thẳng cột đơn vị, cột chục thẳng cột chục,
tính từ phải qua trái
Bài 4: Giải toán lời văn
- HS đọc đề toán
- BTQ điều hành lớp tìm hiểu đề toán
- 1 HS đọc đề bài
- BTQ điền hành lớp tìm hiểu đề
+ Bài toán cho gì? Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết cả hai lớp có bao nhiêu học sinh đang tập hát ta làm thế nào?
Trang 9I MỤC TIÊU
- HS biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị Biết số hạng,tổng
Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhờ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: phiếu BT
- Học sinh: Xem bài trước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Khởi động: Hát tập thể.
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Luyện tập về viết số
* Mục tiêu: Củng cố phân tích số.
* Cách tiến hành:
Bài 1: Viết các số 25, 62, 99, 87 theo mẫu
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm việc cá nhân, viết nhanh ra nháp (62, 99, 87)
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- HS đọc đề nêu yêu cầu của bài toán
- Cá nhân hoàn thành bài tập vào SGK, trao đổi kết quả theo nhóm đôi - nhóm
- GV quan sát, giúp đỡ
- BTQ điều hành:
+ Gọi đại diện vài nhóm trình bày kết quả
+ Nhóm khác nhận xét, so sánh kết quả của mình
Trang 10GV: Để tìm được tổng của hai số ta làm thế nào? Tìm hiệu của hai số ta làm thế
Hoạt động 3: Giải toán lời văn
* Mục tiêu: HS biết giải toán có lời văn.
* Cách tiến hành:
Bài 4:
- HS đọc bài toán
- HĐTQ cùng lớp tìm hiểu đề bài, phân tích đề
+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết chị hái được bao nhiêu quả cam ta làm thế nào?
Tóm tắt :
Mẹ và chị hái : 85 quả cam
Mẹ hái : 44 quả cam
Chị hái : ….quả cam ?
Trang 11TẬP ĐỌCTiết 4, 5: Phần thưởng
I MỤC TIÊU
- HS tự tìm hiểu và nắm nội dung bài: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyếnkhích HS làm việc tốt
- Trả lời được các câu hỏi SGK
- HS được rèn kĩ năng đọc đúng, biết ngắt, nghỉ hợp lý, đảm bảo tốc độ đọc; nắmđược nghĩa của từ theo chú giải SGK
- Sau bài học, các em có thái độ biết làm những việc tốt giúp bạn
* GDKNS: Biết quan tâm, giúp đỡ bạn.
* Mục tiêu: HS đọc đúng các từ khó Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ sau các dấu
câu và giữa các cụm từ, đảm bảo tốc độ đọc; nắm được nghĩa của từ theo chú giảiSGK
- HS luyện đọc đúng (Dự kiến: trực nhật, bàn tán, sáng kiến, đỏ hoe …)
- Hướng dẫn HS đọc câu dài
+ Một buổi sáng, / vào giờ ra chơi / các bạn trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì /
có vẻ bí mật lắm //
+ Đây là phần thưởng / cả lớp đề nghị tặng bạn Na //
+ Đỏ bừng mặt, / cô bé đứng dậy / bước lên bục //
- Vài HS đọc trước lớp
- Yêu cầu HS thực hiện:
Trang 12+ Mỗi bạn tự đọc thầm chú giải - SGK và nắm nghĩa các từ khó.
+ Theo đôi bạn nói cho nhau nghe nghĩa của các từ khó
- Vài HS nêu nghĩa từ khó trước lớp
c Luyện đọc đoạn:
- HS đọc nối tiếp đoạn theo nhóm đôi, tự sửa sai cho nhau
- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc
- Vài HS đọc đoạn trước lớp
Tiết 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
* Mục tiêu: HS hiểu nội dung bài.Trả lời được các câu hỏi SGK
+ Câu 2: Theo em điều bí mật được các bạn bàn bạc đó là gì? (Các bạn đề nghị
cô giáo thưởng cho Na vì lòng tốt của Na với mọi người)
- HS làm PHT, chia sẻ kết quả nhóm đôi
- Vài nhóm trình bày kết quả
- GV: Na nghe vui mừng đến lúc tưởng là nghe nhầm, đỏ bừng mặt; cô giáo và các bạn mừng; mẹ khóc đỏ hoe cả mắt
Chốt nội dung, ý nghĩa của bài
* GDKNS: Biết quan tâm, giúp đỡ bạn.
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
* Mục tiêu: HS luyện đọc lại bài.
* Cách tiến hành:
Trang 13- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp (1 lượt bài).
- Thi đọc đoạn cuối bài theo đôi bạn - nhóm - trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
- Em học được điều gì ở Na? (tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người)
- Các bạn đề nghị trao phần thưởng cho Na để lảm gì? (biểu dương người tốt, khuyến khích HS làm việc tốt )
- Về đọc lại bài Chuẩn bị tiết kể chuyện
TẬP ĐỌCTiết 6: Làm việc thật là vui
Trang 14I MỤC TIÊU
- HS tự tìm hiểu và nắm nội dung bài: Mọi vật, mọi người đều làm việc có ích vàlàm việc mang lại niềm vui
- HS được rèn kĩ năng đọc đúng, biết ngắt, nghỉ hợp lý, đảm bảo tốc độ đọc; nắm
được nghĩa của từ theo chú giải SGK và đặt câu đúng, câu hay với từ rực rỡ, tưng bừng
- Sau bài học, các em có thái độ yêu quý và hăng say trong học tập, lao động
* GDKNS: Biết làm việc phù hợp với bản thân.
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Phiếu giao việc, bảng phụ
- Học sinh: SGK.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động: Trò chơi “Chuyền hoa”
- 2 HS đọc 2 đoạn bài “Phần thưởng” và TLCH trong SGK
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Hằng ngày em làm gì giúp đỡ bố mẹ? Khi làm việc em cảm thấy thế nào?
- Giới thiệu bài: Làm việc thật là vui
Hoạt động 1: Luyện đọc
* Mục tiêu: HS đọc đúng; biết ngắt, nghỉ hợp lý; đảm bảo tốc độ đọc; nắm được
nghĩa của từ theo chú giải SGK và đặt câu đúng, hay với từ rực rỡ, tưng bừng.
- HS luyện đọc đúng ( Dự kiến: làm việc, nở hoa, sắc xuân, mùa vải chín …)
- Hướng dẫn HS đọc câu dài (Dự kiến)
+ Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi người/ điều làm việc.//
+ Cành đào nở hoa / cho sắc xuân rực rỡ, / …tưng bừng.//
- Vài HS đọc trước lớp
- BTQ điều hành:
+ Yêu cầu HS tự đọc thầm chú giải SGK nắm nghĩa các từ khó
+ Nói cho nhau nghe nghĩa của các từ khó theo nhóm đôi
Trang 15Hướng dẫn chia đoạn:
+ 1 HS đọc từ đầu … tưng bừng Đoạn 1
+ 1 HS đọc phần còn lại Đoạn 2
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn theo đôi bạn, tự sửa sai cho nhau
- Vài HS đọc đoạn trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương HS đọc tốt
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
* Mục tiêu: Hiểu được ý nghĩa: mọi vật mọi người đều làm việc, làm việc mang
lại niềm vui
* Cách tiến hành:
- HS đọc đoạn 1
+ Câu 1: Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc gì?
- HS tự thực hành theo Phiếu giao việc:
PHIẾU GIAO VIỆC
Việc 1: Em tự đọc thầm đoạn 1 và nối các sự vật ở cột A với từ chỉ công việc ở cột Bsao cho phù hợp:
Bắt sâu bảo vệ mùa màng.
Báo hiệu mùa vải chín.
Trang 16- HS làm việc cá nhân vào SGK: Gạch chân dưới những từ ngữ chỉ việc làm của
bé có trong bài? và nói theo đôi bạn - nhóm về kết quả bài làm của mình
- HS nói trước lớp trả lời câu hỏi 2
=> Liên hệ thực tế: Ở nhà, ở trường, em đã làm những việc gì có ích?
- Bài văn giúp em hiểu được điều gì? (GD: quanh em mọi người mọi vật đều làm
việc,có làm việc thì có ích cho gia đình, XH Làm việc tuy vất vả bận rộn nhưng mang lại cho ta niềm vui và hạnh phúc.)
* GDKNS: Biết làm việc phù hợp với bản thân.
Chốt nội dung, ý nghĩa của bài
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
* Mục tiêu: HS luyện đọc lại bài
* Cách tiến hành:
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp (1 lượt bài)
- Thi đọc đoạn cuối bài theo đôi bạn - nhóm trước lớp
- Tuyên dương HS đọc tốt
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
LUYỆN TỪ VÀ CÂUTiết 2: Mở rộng vốn từ: Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi
I MỤC TIÊU
Trang 17- HS biết:
+ Một số từ ngữ liên quan đến học tập
+ Đặt câu với từ mới tìm được, sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới.+ Nhận biết câu hỏi
- Hiểu câu nào là câu hỏi
- Biết dùng dấu chấm hỏi khi viết câu hỏi
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm việc cá nhân, suy nghĩ hoặc viết nhanh ra nháp
- GV quan sát, giúp đỡ
- BTQ điều hành lớp:
+ Gọi các bạn nêu trước lớp Không nêu lại từ bạn đã nêu
+ Chốt từ đúng: học hành, học sinh, học đường, học tập, tập tành…
- GV theo dõi hoạt động, bổ sung kiến thức
Bài 2: Đặt câu với một từ vừa tìm được ở BT1
- BTQ điều hành lớp:
+ Yêu cầu các bạn đặt câu với một từ vừa tìm được
+ Bạn khác nhận xét
Bạn Hoa rất chăm chỉ học bài
Anh tôi chăm tập luyện nên rất khỏe
- GV theo dõi sửa chữa cách dùng từ đặt câu của HS
Chốt: Ta có thể dùng từ để đặt thành một câu để diễn đạt một ý.
Trang 18 Hoạt động 2: Sắp xếp câu thành câu mới.
* Mục tiêu: HS biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới.
* Cách tiến hành:
Bài 3: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây để tạo thành một câu
mới:
Bác Hồ rất yêu thiếu nhi
Thu là bạn thân nhất của em
- GV theo dõi sửa
+ Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ
+ Em là bạn thân nhất của Thu
+ Bạn thân nhất của em là Thu
+ Bạn thân nhất của Thu là em
GV: Từ các từ cho trước ta có thể sắp xếp thành nhiều câu khác nhau để tạo
thành câu mới
Hoạt động 3: Nhận biết câu hỏi Sử dung dấu chấm hỏi
* Mục tiêu: Nhận biết câu hỏi và biết dùng dấu chấm hỏi.
* Cách tiến hành:
Bài 4: Em đặt dấu câu gì vào cuối mỗi câu sau?
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- HS làm bài cá nhân vào vở
- GV quan sát, giúp đỡ
- Đổi vở kiểm tra bài làm cho nhau theo nhóm đôi
- GV thu 1 số vở nhận xét, sửa bài
- Đây là các câu gì? Khi viết câu hỏi, cuối câu ta viết dấu gì?
GV chốt: Khi viết câu hỏi, cuối câu hỏi phải đặt dấu chấm hỏi.
3 Củng cố, dặn dò:
+ Muốn viết 1 câu mới dựa vào 1 câu đã có, em có thể làm như thế nào ? (Thayđổi trật tự các từ trong câu)
Trang 19+ Khi viết câu hỏi, cuối câu phải có dấu gì ?
- Nhận xét tiết học
TẬP LÀM VĂNTiết 2: Chào hỏi Tự giới thiệu
I MỤC TIÊU
Trang 20- HS biết dựa vào gợi ý và tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giớithiệu về bản thân ( BT1, BT2).
- Viết được một bản tự thuật ngắn ( BT3)
- Biết giao tiếp, cởi mở, tự tin trong giao tiếp, biết lắng nghe ý kiến người khác
* GDKNS: GD HS biết chào hỏi và tự giới thiệu về mình lịch sự với mọi người.
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Tranh minh hoạ BT2
- Học sinh: Hỏi cha mẹ thông tin về BT3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động:
- Cả lớp hát bài: Con chim vành khuyên, dẫn dắt HS giới thiệu bài: Chào hỏi tựgiới thiệu
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn cách chào hỏi, tự giới thiệu
* Mục tiêu: HS biết cách chào hỏi và tự giới thiệu
* Cách tiến hành:
Bài 1: Nói lời của em
+ Chào bố, mẹ đi học
+ Chào thầy cô đến trường
+ Chào bạn khi gặp nhau ở trường
- HS thảo luận nhóm đôi thực hiện nói lời của em
- GV quan sát, giúp đỡ
- BTQ điều hành: Thực hành nhóm đôi trình bày
+ Chào bố con đi học
+ Chào thầy cô em mới đến
+ Mình chào bạn
- Khi chào, lời nói và thái độ bạn phải thể hiện thế nào? (tỏ ra tôn trong và lễ
phép đối với người lớn; vui vẻ, hồ hởi với bạn cùng lứa tuổi).
- GV theo dõi hoạt động , nhận xét bổ sung
Bài 2: Nhắc lại lời các bạn trong tranh
- Treo tranh, y/c HS quan sát tranh
- Hoạt động nhóm 4
- HS tự phân vai nhắc lại lời trong tranh SGK
- GV quan sát, giúp đỡ
- BTQ điều hành:
Trang 21+ Vài nhóm trình bày trước lớp.
Hoạt động 2: Viết bảng tự thuật
* Mục tiêu: HS biết viết một bản tự thuật ngắn
* Cách tiến hành:
Bài 3: Viết bảng tự thuật theo mẫu
- HS đọc yêu cầu bài
- Lớp viết tự thuật vào vở
- Tập chào hỏi, tự giới thiệu
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn HS xem trước: Sắp xếp câu trong bài Lập danh sách học sinh.
KỂ CHUYỆNTiết 2: Phần thưởng
I MỤC TIÊU
Trang 22- HS biết dựa vào trí nhớ và gợi ý trong tranh kể lại từng đoạn và toàn bộ câuchuyện Kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, thay đổi giọng kể phù hợp với bài.
- Có khả năng tập trung theo dõi, nghe bạn kể nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: tranh minh hoạ, gợi ý tranh
- Học sinh: Đọc trước mẩu truyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Khởi động: Hát tập thể.
- 3 HS tiếp nối nhau kể câu chuyện “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
- Nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Phần Thưởng
Hoạt động 1: Kể từng đoạn câu chuyện
* Mục tiêu: HS biết dựa vào trí nhớ và gợi ý trong tranh kể lại từng đoạn câu
chuyện
* Cách tiến hành:
a Kể từng đoạn theo tranh: quan sát tranh, gợi ý.
- HS đọc yêu cầu
- GV nêu câu hỏi
+ Đoạn 1: Na là cô bé thế nào? Kể việc làm của Na với Lan, Minh, bạn khác.+ Đoạn 2: Cuối năm các bạn bàn tán điều gì?
+ Đoạn 3: Có điều gì bất ngờ xảy ra trong buổi lễ?
- HS kể trong nhóm
- Đại diện nhóm 3 HS kể trước lớp
- Lớp nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
- Tuyên dương nhóm kể hay
Hoạt động 2: Kể toàn bộ chuyện
* Mục tiêu: HS biết kể toàn bộ thành câu chuyện.
* Cách tiến hành:
- 3 HS khá giỏi nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện
- HS khá giỏi xung phong kể toàn bộ câu chuyện
Trang 23- Về tập kể cho người thân nghe.
TẬP VIẾTTiết 2: Chữ hoa Ă, Â
I MỤC TIÊU
Trang 24- HS biết viết chữ hoa Ă, Â, Ăn cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết cụm từ ứng dụng: Ăn chắc mặc bền Viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ
- Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ hoa
* Mục tiêu: Biết viết chữ Ă, Â, chữ Ăn cỡ vừa và nhỏ.
* Cách tiến hành:
a Quan sát nhận xét chữ Ă, Â
- GV đính chữ mẫu
- Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời:
- Chữ Ă, Â có điểm gì giống và khác nhau?
- Các dấu trông như thế nào?
- GV: Dấu phụ trên chữ Ă là một nét cong dưới, nằm chính giữa đỉnh A
+ Dấu phụ trên đỉnh  gồm hai nét thẳng xiên nối nhau, trông như một chiếc nón
úp xuống chính giữa đỉnh A gọi là dấu mũ
- GV viết chữ Ă, Â lên bảng
b HS viết bảng con:
- Yêu cầu viết chữ hoa Ă, Â vào không trung và sau đó cho các em viết vào bảng
con
- HS viết bảng con 2 lần
- GV theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng dụng
* Mục tiêu: HS viết đúng câu ứng dụng.
* Cách tiến hành :
Cụm từ ứng dụng bài này là: Ăn chắc mặc bền
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
+ Những con chữ nào cao 2,5 ly?
+ Những con chữ nào cao 1,5 ly?
Trang 25+ Những con chữ nào cao 1 ly?
- Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm từ là 1 con chữ o
- Cách đặt dấu thanh:
+ Dấu sắc: Trên chữ ă
+ Dấu nặng: Dưới chữ ă
+ Dấu huyền: Trên chữ ê
- GV hướng dẫn HS viết chữ Ăn.
- GV yêu cầu HS viết vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn HS nào viết chưa đúng, chưa đẹp
I MỤC TIÊU